V49.Một người mắt không có tật và có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20cm,quan sát một vật nhỏ qua 1 kính lúp,kính có độ tụ 10điôp và được đặt sát mắt.Dùng kính trên có thể quan sát được vật[r]
Trang 1Học sinh:
V1.Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà có dạng v = Acos t.Kết luận nào sau đây là sai? ω
A.Gốc thời gian là lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương;
B.gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = -A
C gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = +A
D B và C
V2.Trong dao động điều hoà ,giá trị gia tốc của vật :
A.giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng
B.Tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng
C.Không thay đổi
D.tăng hay giảm là tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật lớn hay nhỏ
V3.Dao động riêng của một vật là giao động có :
A.tần số chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
B.biên độ không đổi
C.tần số không đổi
D.tần số và biên độ không đổi
V4.Một vật thực hiện dao động điều hoà với chu kì dao động T= 3,14s và biên độ dao động A= 1m
Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật đó bằng bao nhiêu?
A 0,5 m/s B 1 m/s C 2 m/s D 3 m/s
V5.Một vật chuyển động thay đổi trên đoạn đường thẳng Nó lần lượt rời xa và sau đó tiến lại gần điểm A
Tại thời điểm t1 vật xuất hiện gần điểm A nhất và tại thời điểm t2 xa điểm A nhất Vật này:
A Tại thời điểm t1 có vận tốc lớn nhất
B Tại thời điểm t2 có vận tốc lớn nhất
C Có vận tốc lớn nhất tại cả t1 và t2
D Tại cả hai thời điểm t1 và t2 đều có vận tốc bằng không
V6 Trong chuyển động dao động thẳng, những đại lượng nào dưới đây đạt giá trị cực đại tại pha
= t + 0 = 3 /2?
A lưc kéo về và vận tốc B.li độvà vận tốc
C lực kéo về và li độ D gia tốc và vận tốc
V7.Một con lắc lò xo dao động đàn hồi với biên độ A = 0,1m và chu kì T = 0,5s.Khối lượng của quả lắc m =
0,25kg.Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên quả lắc bằng bao nhiêu?
V8.Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 2m Vị trí xuất hiện của quả lắc ,khi thế năng bằng
động năng của nó bằng bao nhiêu?
V9.Khoảng cách giữa hai bụng của sóng nước trên mặt hồ bằng 4m.Sóng lan truyền với vận tốc bằng
bao nhiêu ,nếu trong thời gian 1 phút sóng đập vào bờ 1 lần?
V10.Sóng dừng được hình thành bởi:
A.sự dao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương
B.sự phản xạ của hai sóng tới và sóng phản xạ khác phương
C.sự giao thoa của hai sóng tổng hợp
D.sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp
V11.Một ống bị bịt một 1 đầu cho ta một âm cơ bản có tần số bằng f sau khi bỏ đầu bịt đi,tần số của âm
cơ bản phát ra sẽ như thế nào ?
A.Tăng lên gấp 4 lần B.giảm xuống 2 lần C.vẫn như trước đó D.tăng lên gấp 2 lần
V12.Hai âm có cùng độ cao,chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau đây?
Trang 2A.cùng tần số B.cùng biên độ C.cùng bước sóng trong một môI trường D.A và B.
V13: Cho phương trình y = Asin( 0 4 , π 7πt π/ 3).Phương trình này biểu diễn :
A.một sóng chạy theo chiều âm của trục x với vận tốc 0,15m/s
B một sóng chạy theo chiều dương của trục x với vận tốc 0,2m/s
C một sóng chạy theo chiều dương của trục x với vận tốc 0,15m/s
D một sóng chạy theo chiều âm của trục x với vận tốc 17,5m/s
V14.phương trình biểu diễn hai sóng có dạng:
y1=Asin (ωt 0 1 , x) và y 2 A.sinωt 0 1 , x φ/ 2 Biên độ của sóng tổng hợp là:
4
φ
2 2
cos( )φ
2
φ
2 1
4
( cos )φ
V15.Đại lượng nào sau đây không có thứ nguyên là thời gian:
1 LC
V16.Trong mạch điện RLC mắc nối tiếp khi ZL=ZC , khẳng định nào sau đây là sai:
A.Hệ số công suất đạt cực đại
B.Cường độ dòng điện hiệu dụng đật cực đại
C.Hiệu điện thế trên hai đầu cuộn cảm và trên tụ điện đều đạt cực đại
D.Hiệu điện thế trên R đạt cực đại
V17.Trong mạch RL mắc nối tiếp với ZL=3R.Nếu mắc thêm một tụ điện có ZC=R,thì tỉ số hệ số công suất của mạch mới và cũ là:
A 2 B.1 / 2 C.2 D.1
V18.Cho mạch RLC mắc nối tiếp với L = 12,5mH, C =500 F, R = 160 Tân số cộng hưởng của mạch là:μ Ω
2π
400
2π
2 300
600
π
V19.Trong mạch dao động LC, điện tích cực đại trên tụ điện là Q Điện tích trên tụ điện vào thời điểm
năng lượng điện trường bằng từ trường là:
2
Q
2
Q
3 Q
V20 Cho đoạn mạch gồm R = 30 , L = Ω 0 4 3 , / π (H) và C = 10 3 (F) Đoạn mạch được mắc vào một nguồn
4π 3
điện xoay chiều có có thể thay đổi được Khi biến thiên từ 50 (rad/s) đến 100 (rad/s), cường độ hiệu ω ω π π
dụng của dòng điện trong mạch:
A tăng; B giảm; C tăng rồi sau đó giảm; D giảm rồi sau đó tăng
V21 Một lăng kính thuỷ tinh chiết suất 2 có một mặt bên được tráng bạc Góc chiết quang của lăng kính bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần của môi trường chiết suất bằng 2 tiếp giáp với không khí Một tia sáng tới mặt bên không tráng bạc của lăng kính, sau khi khúc xạ đi qua lăng kính, tia sáng phản xạ ở mặt tráng bạc, rồi quay lại đi theo đường cũ Góc tới lăng kính của tia sáng là:
V22.Một lăng kính có góc chiết quang 600 Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính sao cho tia ló có góc lệch cực tiểu và bằng 300 Chiết suất của thuỷ tinh làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc đó là:
V23.Góc giới hạn phản xạ toàn phần đi từ môI trường (1) sang môI trường (2) là vận tốc ánh sáng trong môI θ
trường (1) là v.Khi đó vận tốc ánh sáng trong môI trường (2) là:
sinθ
v
V24.Một gương cầu lõm đặt trên bàn nằm ngang với mặt lõm hướng lên trên sao cho trục chính có phương thẳng
đứng Giả sử O là đỉnh gương và C là tâm gương Một điểm sáng đặt ở C qua gương cho ảnh thật ở C.Nếu bây giờ
đổ đầy nước vào gương thì ảnh của vật sẽ là:
Trang 3C.ảo và nằm dưới O.
D.thực và nằm giữa C và O
V25.Một thấu kính hội tụ A tiêu cự 20 cm và thấu kính phân kì B tiêu cự 5 cm có cùng trục chính và cách nhau
một khoảng bằng a.Nếu chùm tia sáng song song với trục chính chiếu tới A và ló khỏi B cũng là chùm song song,thì a bằng:
V26.Một thấu kính đật giữa màn và một vật sáng khoảng cách giữa vật và màn cố định Tại một vị trí của thấu
kính người ta thấy ảnh của vật hiện rõ nét trên màn và có độ phóng đại là m1.dịch chuyển thấu kính một khoảng d,người ta lại thấy ảnh của vật lại rõ nét trên màn và có độ phóng đại là m2 (m1>m2).Tiêu cự của thấu kính là:
1 2
d
d
dm m
2 1
dm m
V27.Một thấu kính hội tụ làm bằng thuỷ tinh có chiết suất n =1,5 và độ tụ bằng +5đp.Khi nhúng thấu kính này
ngập hoàn toàn trong một chất lỏng có chiết suất n0 thì thấy nó có tác dụng như một thấu kính phân kì có tiêu cự 100cm.chiết suất n0 là:
V28.Một thấu kính phân kì và một thấu kính hội tụ ghép sát Biết rằng tỉ số độ lớn hai độ tụ là 2:3 và tiêu cự của
hệ ghép sát là 30cm.Tiêu cự của mỗi thấu kính là:
V29.Thuyết điện của măcxoen cho rằng ánh sáng gồm:
A.Véctơ điện trường C.các véctơ điện trường và từ trường song song với nhau
B.véctơ cảm ứng từ D các véctơ điện trường và từ trường vuông góc với nhau
V30.Mắt một người không thể nhìn thấy các vật ở cách mắt hơn 40 cm.Nên khuyên người ấy đeo kính có độ tụ :
V31.võng mạc của mát tương ứng với bộ phận nào của máy ảnh?
V32.Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ,người ta dùng ánh sáng có bước sóng 500nm,khoảng cách 2 khe 1 mm,
và khoảng từ 2 khe đến màn là 1m.A và B là hai vân sáng giữa có một vân tối C.Khoảng cách AB tính ra mm là:
V33.trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng người ta chiếu vào 2 khe S1,S2 có khoảng cách a=0,5mm ánh sáng
đơn sắc có bước sóng .Khoảng cách từ vân sáng trung tâm và vân tối thứ 6 trên màn E cách 2 khe D = 1,0 m λ
đo được là 4,4 mm.Tìm bước sóng λ
V34.Bước sóng dài nhất trong dãy Banme của quang phổ Hiđrô là:
V35.Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng
1=0,26 m và bức xạ có bước sóng 2=1,2 1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện
bức ra từ catôt lần lượt là v1 và v2 với v2= v3 1.giới hạn quang điện 0 của kim loại làm catôt này là
V36.Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu ) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25%
số hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng
V37.Cho mC= 12,00000 u ; m p = 1,00728 u ; mn = 1,00867 u ; 1u = 1,66058.10-27 kg ; 1eV=1,6.10-19;
C = 3.108 m/s.Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân 12 6 C thành các nuclôn riêng biệt bằng
V38.Chu kì bán rã của Pôlôni 210 84 Po là 140 ngày đêm,khi phân rã ,Pôlôni biến thành chì 206 Khối lượng chì
82 Pb
được tạo thành trong thời gian là:
A.154,5.10-5g B.154,5.10-4g C.15,45.10-5g D.15,45.10-4g
V39.Một người mắt không có tật và có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20cm,quan sát một vật nhỏ qua 1 kính
lúp,kính có độ tụ 10điôp và được đặt sát mắt.Dùng kính trên có thể quan sát được vật nằm trong khoảng nào trước mắt?chọn két quả đúng trong các kết quả sau;
Trang 4A.6,67cm d 15cm B.4,67cm d 10cm C.6,67cm d 10cm D.kết quả khác.
V40.Một kính hiển vi gồm một vật kính có tiêu cự 5mm và một thị kính có tiêu cự 20mm.Một vật AB đặt cách vật
kính 5,2mm.Tính độ phóng đại của ảnh qua vật kính:
V41.Trong máy phát điện :
A.phần cảm là phần tạo ra dòng điện
B.phần cảm là phần tạo ra từ trường
C.phần ứng được gọi là bộ góp
D.phần ứng là phần tạo ra từ trường
V42.Con lắc lò xo dao động điều hoà với 2 rad/s.Lúc t = 2,5s ,vật qua vị trí li độ x= -5 2 cm với vân tốc
v = -10 2 cm /s.Phương trình dao động của con lắc là:
2 2 sin
4 2 sin
x
4 2 sin
t
4 2 sin
10 t
x
V43 Vật sáng AB đặt trước một gương cầu cho ảnh ảo bằng lần vật v14 à cách vật 75cm.Tính tiêu cự của gương
A – 30cm B + 30cm C + 40cm D – 20cm
V44 Vật sáng AB=2cm đặt trước một gương cầu lõm có tiêu cự f=20cm (AB vuông góc với trục chính, A thuộc
trục chính) cho ảnh thật A’B’=4cm Điểm A cách đỉnh gương một đoạn:
V45 Chiếu một tia sáng từ không khí vào một môi trường có chiết suất n 3 thì tia khúc xạ và tia phản xạ vuông góc nhau Tính góc tới
V.46 Hai điểm sỏng S1 và S2 đặt trờn trục chớnh và ở hai bờn của thấu kớnh, cỏch nhau 40 cm, S1 cỏch thấu kớnh
10 cm Hai ảnh của chỳng qua thấu kớnh trựng nhau Tiờu cự của thấu kớnh là:
A 25 cm B 30 cm C 16 cm D 15 cm
V47 Hai thấu kớnh tiờu cự lần lượt là f1 = 40cm, f2 = -20cm ghộp đồng trục chớnh Muốn cho một chựm tia sỏng song song sau khi qua hệ hai thấu kớnh cho chựm tia lú song song thỡ khoảng cỏch giữa hai thấu kớnh là:
V48 Một người mắt không có tật và có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20cm,quan sát một vật nhỏ qua 1 kính
lúp,kính có độ tụ 10điôp và được đặt sát mắt Độ bội giác của ảnh khi người ấy ngắm trừng ở cực cận bằng:
V49 Một kính hiển vi gồm một vật kính có tiêu cự 5mm và một thị kính có tiêu cự 20mm.Một vật AB đặt
cách vật kính 5,2mm.Mắt đặt sát thị kính ,phảI điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng bao nhiêu để A1B1 qua thị kính cho ảnh A2B2 cách thị kính 25cm?
V50.Vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k = 5000 N/m.Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 3cm và truyền
vận tốc 200 cm/s theo phương thẳng đứng thì vật dao động với chu kì T = s.Khối lượng của vật là:
25
………Hết………
Thanh hoá ngày 23/03/08
GV: Vũ Hoàng Sơn
Trang 5Học sinh:
V1 Một người mắt không có tật và có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20cm,quan sát một vật nhỏ qua 1 kính lúp,kính
có độ tụ 10điôp và được đặt sát mắt Độ bội giác của ảnh khi người ấy ngắm trừng ở cực cận bằng:
V2 Một kính hiển vi gồm một vật kính có tiêu cự 5mm và một thị kính có tiêu cự 20mm.Một vật AB đặt
cách vật kính 5,2mm.Mắt đặt sát thị kính ,phảI điều chỉnh khoảng cách giữa vật kính và thị kính bằng bao nhiêu để A1B1 qua thị kính cho ảnh A2B2 cách thị kính 25cm?
V3.Vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k = 5000 N/m.Kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng 3cm và truyền
vận tốc 200 cm/s theo phương thẳng đứng thì vật dao động với chu kì T = s.Khối lượng của vật là:
25
V4.Một lăng kính có góc chiết quang 600 Chiếu một tia sáng đơn sắc tới lăng kính sao cho tia ló có góc lệch cực tiểu và bằng 300 Chiết suất của thuỷ tinh làm lăng kính đối với ánh sáng đơn sắc đó là:
V5.Góc giới hạn phản xạ toàn phần đi từ môI trường (1) sang môI trường (2) là vận tốc ánh sáng trong môI θ
trường (1) là v.Khi đó vận tốc ánh sáng trong môI trường (2) là:
sinθ
v
V6.Một gương cầu lõm đặt trên bàn nằm ngang với mặt lõm hướng lên trên sao cho trục chính có phương thẳng
đứng Giả sử O là đỉnh gương và C là tâm gương Một điểm sáng đặt ở C qua gương cho ảnh thật ở C.Nếu bây giờ
đổ đầy nước vào gương thì ảnh của vật sẽ là:
A.thực và vẫn nằm ở C B.thực và nằm bên trên C
C.ảo và nằm dưới O D.thực và nằm giữa C và O
V7.Phương trình vận tốc của một vật dao động điều hoà có dạng v = Acos t.Kết luận nào sau đây là sai? ω
A.Gốc thời gian là lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương;
B.gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = -A
C gốc thời gian là lúc chất điểm có li độ x = +A
D B và C
V8.Trong dao động điều hoà ,giá trị gia tốc của vật :
A.giảm khi giá trị vận tốc của vật tăng
B.Tăng khi giá trị vận tốc của vật tăng
C.Không thay đổi
D.tăng hay giảm là tuỳ thuộc vào giá trị vận tốc ban đầu của vật lớn hay nhỏ
V9.Dao động riêng của một vật là giao động có :
A.tần số chỉ phụ thuộc vào các đặc tính của hệ và không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài
B.biên độ không đổi
C.tần số không đổi
D.tần số và biên độ không đổi
V10.Một vật thực hiện dao động điều hoà với chu kì dao động T= 3,14s và biên độ dao động A= 1m
Tại thời điểm vật đi qua vị trí cân bằng, vận tốc của vật đó bằng bao nhiêu?
A 0,5 m/s B 1 m/s C 2 m/s D 3 m/s
V11.Một vật chuyển động thay đổi trên đoạn đường thẳng Nó lần lượt rời xa và sau đó tiến lại gần điểm A
Trang 6Tại thời điểm t1 vật xuất hiện gần điểm A nhất và tại thời điểm t2 xa điểm A nhất Vật này:
A Tại thời điểm t1 có vận tốc lớn nhất
B Tại thời điểm t2 có vận tốc lớn nhất
C Có vận tốc lớn nhất tại cả t1 và t2
D Tại cả hai thời điểm t1 và t2 đều có vận tốc bằng không
V12 Trong chuyển động dao động thẳng, những đại lượng nào dưới đây đạt giá trị cực đại tại pha
= t + 0 = 3 /2?
A lưc kéo về và vận tốc B.li độvà vận tốc C lực kéo về và li độ D gia tốc và vận tốc
V13.Một con lắc lò xo dao động đàn hồi với biên độ A = 0,1m và chu kì T = 0,5s.Khối lượng của quả lắc m =
0,25kg.Lực đàn hồi cực đại tác dụng lên quả lắc bằng bao nhiêu?
V14.Một con lắc lò xo dao động với biên độ A = 2m Vị trí xuất hiện của quả lắc ,khi thế năng bằng
động năng của nó bằng bao nhiêu?
V15.Khoảng cách giữa hai bụng của sóng nước trên mặt hồ bằng 4m.Sóng lan truyền với vận tốc bằng
bao nhiêu ,nếu trong thời gian 1 phút sóng đập vào bờ 1 lần?
V16.Bước sóng dài nhất trong dãy Banme của quang phổ Hiđrô là:
V17.Lần lượt chiếu vào catôt của một tế bào quang điện các bức xạ điện từ gồm bức xạ có bước sóng
1=0,26 m và bức xạ có bước sóng 2=1,2 1 thì vận tốc ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện
bức ra từ catôt lần lượt là v1 và v2 với v2= v3 1.giới hạn quang điện 0 của kim loại làm catôt này là
V18.Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu ) số hạt nhân của một đồng vị phóng xạ còn lại bằng 25%
số hạt nhân ban đầu Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ đó bằng
V19.Cho mC= 12,00000 u ; m p = 1,00728 u ; mn = 1,00867 u ; 1u = 1,66058.10-27 kg ; 1eV=1,6.10-19;
C = 3.108 m/s.Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân 12 6 C thành các nuclôn riêng biệt bằng
V20.Sóng dừng được hình thành bởi:
A.sự dao thoa của một sóng tới và sóng phản xạ của nó cùng truyền theo một phương
B.sự phản xạ của hai sóng tới và sóng phản xạ khác phương
C.sự giao thoa của hai sóng tổng hợp
D.sự tổng hợp trong không gian của hai hay nhiều sóng kết hợp
V21.Một ống bị bịt một 1 đầu cho ta một âm cơ bản có tần số bằng f sau khi bỏ đầu bịt đi,tần số của âm
cơ bản phát ra sẽ như thế nào ?
V22.Hai âm có cùng độ cao,chúng có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau đây?
A.cùng tần số B.cùng biên độ C.cùng bước sóng trong một môi trường D.A và B
V23: Cho phương trình y = Asin( 0 4 , π 7πt π/ 3).Phương trình này biểu diễn :
A.một sóng chạy theo chiều âm của trục x với vận tốc 0,15m/s
B một sóng chạy theo chiều dương của trục x với vận tốc 0,2m/s
C một sóng chạy theo chiều dương của trục x với vận tốc 0,15m/s
D một sóng chạy theo chiều âm của trục x với vận tốc 17,5m/s
V24.phương trình biểu diễn hai sóng có dạng:
y1=Asin (ωt 0 1 , x) và y 2 A.sinωt 0 1 , x φ/ 2 Biên độ của sóng tổng hợp là:
Trang 7A.2A.cos( ) B.A C.2A cos( ) D.A
4
φ
2 2
cos( )φ
2
φ
2 1
4
( cos )φ
V25.Đại lượng nào sau đây không có thứ nguyên là thời gian:
1 LC
V26.Trong mạch điện RLC mắc nối tiếp khi ZL=ZC , khẳng định nào sau đây là sai:
A.Hệ số công suất đạt cực đại
B.Cường độ dòng điện hiệu dụng đật cực đại
C.Hiệu điện thế trên hai đầu cuộn cảm và trên tụ điện đều đạt cực đại
D.Hiệu điện thế trên R đật cực đại
V27.Trong mạch RL mắc nối tiếp với ZL=3R.Nếu mắc thêm một tụ điện có ZC=R,thì tỉ số hệ số công suất của mạch mới và cũ là:
A 2 B.1 / 2 C.2 D.1
V28.Cho mạch RLC mắc nối tiếp với L = 12,5mH, C =500 F, R = 160 Tân số cộng hưởng của mạch là:μ Ω
2π
400
2π
2 300
600
π
V29.Trong mạch dao động LD, điện tích cực đại trên tụ điện là Q Điện tích trên tụ điện vào thời điểm
năng lượng điện trường bằng từ trường là:
2
Q
2
Q
3 Q
V30 Cho đoạn mạch gồm R = 30 , L = Ω 0 4 3 , / π (H) và C = 10 3 (F) Đoạn mạch được mắc vào một nguồn
4π 3
điện xoay chiều có có thể thay đổi được Khi biến thiên từ 50 (rad/s) đến 100 (rad/s), cường độ hiệu ω ω π π
dụng của dòng điện trong mạch:
A tăng; B giảm; C tăng rồi sau đó giảm; D giảm rồi sau đó tăng
V31.Trong máy phát điện :
A.phần cảm là phần tạo ra dòng điện B.phần cảm là phần tạo ra từ trường
C.phần ứng được gọi là bộ góp D.phần ứng là phần tạo ra từ trường
V32 Hai điểm sỏng S1 và S2 đặt trờn trục chớnh và ở hai bờn của thấu kớnh, cỏch nhau 40 cm, S1 cỏch thấu kớnh 10
cm Hai ảnh của chỳng qua thấu kớnh trựng nhau Tiờu cự của thấu kớnh là:
A 25 cm B 30 cm C 16 cm D 15 cm
V33 Hai thấu kớnh tiờu cự lần lượt là f1 = 40cm, f2 = -20cm ghộp đồng trục chớnh Muốn cho một chựm tia sỏng song song sau khi qua hệ hai thấu kớnh cho chựm tia lú song song thỡ khoảng cỏch giữa hai thấu kớnh là:
V34 Một lăng kính thuỷ tinh chiết suất 2 có một mặt bên được tráng bạc Góc chiết quang của lăng kính bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần của môi trường chiết suất bằng 2 tiếp giáp với không khí Một tia sáng tới mặt bên không tráng bạc của lăng kính, sau khi khúc xạ đi qua lăng kính, tia sáng phản xạ ở mặt tráng bạc, rồi quay lại đi theo đường cũ Góc tới lăng kính của tia sáng là:
V35.Một thấu kính hội tụ A tiêu cự 20 cm và thấu kính phân kì B tiêu cự 5 cm có cùng trục chính và cách nhau
một khoảng bằng a.Nếu chùm tia sáng song song với trục chính chiếu tới A và ló khỏi B cũng là chùm song
song,thì a bằng:
V36.Một thấu kính đật giữa màn và một vật sáng khoảng cách giữa vật và màn cố định Tại một vị trí của thấu
kính người ta thấy ảnh của vật hiện rõ nét trên màn và có độ phóng đại là m1.dịch chuyển thấu kính một khoảng d,người ta lại thấy ảnh của vật lại rõ nét trên màn và có độ phóng đại là m2 (m1>m2).Tiêu cự của thấu kính là:
1 2
d
d
dm m
2 1
dm m
Trang 8V37.Một thấu kính hội tụ làm bằng thuỷ tinh có chiết suất n =1,5 và độ tụ bằng +5đp.Khi nhúng thấu kính này
ngập hoàn toàn trong một chất lỏng có chiết suất n0 thì thấy nó có tác dụng như một thấu kính phân kì có tiêu cự 100cm.chiết suất n0 là:
V38.Một thấu kính phân kì và một thấu kính hội tụ ghép sát Biết rằng tỉ số độ lớn hai độ tụ là 2:3 và tiêu cự của
hệ ghép sát là 30cm.Tiêu cự của mỗi thấu kính là:
V39.Thuyết điện của măcxoen cho rằng ánh sáng gồm:
A.Véctơ điện trường
B.véctơ cảm ứng từ
C.các véctơ điện trường và từ trường song song với nhau
D các véctơ điện trường và từ trường vuông góc với nhau
V40.Mắt một người không thể nhìn thấy các vật ở cách mắt hơn 40 cm.Nên khuyên người ấy đeo kính có độ tụ :
V41.Con lắc lò xo dao động điều hoà với 2 rad/s.Lúc t = 2,5s ,vật qua vị trí li độ x= -5 2 cm với vân tốc
v = -10 2 cm /s.Phương trình dao động của con lắc là:
2 2 sin
t
4 2 sin
x
4 2 sin
4 2 sin
t x
V42 Vật sáng AB đặt trước một gương cầu cho ảnh ảo bằng lần vật v1 à cách vật 75cm.Tính tiêu cự của gương
4
V43 Vật sáng AB=2cm đặt trước một gương cầu lõm có tiêu cự f=20cm (AB vuông góc với trục chính, A thuộc
trục chính) cho ảnh thật A’B’=4cm Điểm A cách đỉnh gương một đoạn:
V44 Chiếu một tia sáng từ không khí vào một môi trường có chiết suất n 3 thì tia khúc xạ và tia phản xạ vuông góc nhau Tính góc tới
V45.võng mạc của mát tương ứng với bộ phận nào của máy ảnh?
V46.Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ,người ta dùng ánh sáng có bước sóng 500nm,khoảng cách 2 khe 1 mm,
và khoảng từ 2 khe đến màn là 1m.A và B là hai vân sáng giữa có một vân tối C.Khoảng cách AB tính ra mm là:
V47.trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Iâng người ta chiếu vào 2 khe S1,S2 có khoảng cách a=0,5mm ánh sáng
đơn sắc có bước sóng .Khoảng cách từ vân sáng trung tâm và vân tối thứ 6 trên màn E cách 2 khe D = 1,0 m λ
đo được là 4,4 mm.Tìm bước sóng λ
V48.Chu kì bán rã của Pôlôni 210 84 Po là 140 ngày đêm,khi phân rã ,Pôlôni biến thành chì 206 Khối lượng chì
82 Pb
được tạo thành trong thời gian là:
A.154,5.10-5g B.154,5.10-4g C.15,45.10-5g D.15,45.10-4g
V49.Một người mắt không có tật và có khoảng nhìn rõ ngắn nhất là 20cm,quan sát một vật nhỏ qua 1 kính
lúp,kính có độ tụ 10điôp và được đặt sát mắt.Dùng kính trên có thể quan sát được vật nằm trong khoảng nào trước mắt?chọn két quả đúng trong các kết quả sau;
A.6,67cm d 15cm B.4,67cm d 10cm C.6,67cm d 10cm D.kết quả khác
V50.Một kính hiển vi gồm một vật kính có tiêu cự 5mm và một thị kính có tiêu cự 20mm.Một vật AB đặt cách vật
kính 5,2mm.Tính độ phóng đại của ảnh qua vật kính:
Trang 9Thanh hoá ngày 23/03/08
GV: Vũ Hoàng Sơn
Đề lí lần 1-Mã đề 601
18B 19B 20C 21C 22C 23B 24D 25B 26A 27B 28B 29D 30A 31B 32B 33D 34A 35C 36A 37C 38B 39C 40C 41B 42C 43D 44B 45A 44D 44D 48A 49C 50B
Đề lí lần 1-Mã đề 602
Trang 10H1.Đi từ 120 gam quặng pirit sắt ( chứa 80% là FeS2) sẽ điều chế được ( hiệu suất 100%)
A 196 g H2SO4 B 147 g H2SO4 C 156,8 g H2SO4 D 245 g H2SO4
H2.Oxi có 3 đồng vị là : 16 8 O; O; O 17 8 18 8 Các bon có hai đồng vị 12 6 C; C 13 6 Hỏi có thể có bao nhiêu loại phân tử khí cacbonic ( trong các số dưới đây)?
H3.Những ion có cùng số electron sau đây,ion có bán kính lớn nhất là :
H4.Chất (nguyên tử, phân tử hoặc ion) có vai trò vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá là:
A.F2 B.Cs C.ClO D SO3
2-H5 Khi nung nóng, kali clorat đồng thời bị phân huỷ theo phản ứng (1) và phản ứng (2)
KClO3(r)KCl(r)+O2(k) (1) KClO3(r)KClO4(r)+KCl(r) (2) Câu diễn tả đúng nhất về tính chất của KClO3 là:
A.KClO3 chỉ có tính oxi hoá C.KClO3 vừa có tính oxi hoá, vừa có tính khử
B.KClO3 chỉ có tính khử D KClO3 không có tính oxi hoá, không có tính khử
H6.Nước clo có tính tây màu vì các đặc điểm sau:
A.Clo tác dụng với nước tạo nên axit HCl có tính tẩy màu
B.Clo hấp thụ được màu
C.Clo tác dụng với nước tạo nên axit HClO Có tính tẩy màu
D.Tất cả đều đúng
H7.Cho m(g) hỗn hợp gồm NaBr NaI phản ứng với dd H2SO4 đặc nóng thu được hỗn hợp khí A ở đktc
ở điều kiện thích hợp,A phản ứng vừa đủ với nhau tạo chất rắn có màu vàng và một chất lỏng không chuyển màu quỳ tím.Cho Na dư vào phần lỏng được dd B ddB hấp thụ vừa đủ với 2,24l CO2(đkc) được 9,5 g
muối.m có thể là một trong các giá trị sau:
H8 Clolà nguyên tố thứ mười hai phổ biến nhất trong đá và vỏ trái đất.chiếm 0,013 %.tuy nhiên trong nước biển
muối chính là NaCl và nước biển chứa1,9% Clo theo khối lượng.Nước biển chứa nhiều Clo hơn trong đá là do: A.Clo là một chất khí vì thế nó thoát ra khỏi đá
B.Đối với các nguyên tố hiếm ,thì trong nước biển ,chúng đậm đặc hơn trong đá
C.Natri clorua là chất dễ tan trong nước, vì vậy xói mòn các đá bị phong hoá vào trong biển
D 1,9 % thì không cao hơn 0,013% vì Clo trong nước biển không có nhiều hơn Clo trong đá
H9.Hoà tan 104,25 g hỗn hợp các muối NaCl và NaI vào nước Cho dư khí clo đI qua rồi đun cạn
Nung chất rắn thu được cho đến khi hết hơimàu tím bay ra.Bã rắn còn lại sau khi nung nặng 58,5g
Thành phần phần trăm hỗn hợp hai muối :
H10.Công thức hoá học của supephotphat kép là:
A.Ca3(PO4)2 B.CaHPO4 C.Ca(H2PO4)2 D Ca(H2PO4)2và CaSO4
H11.Cho 4,48 lit hỗn hợp khí A gồm CO2 và N2O đI từ từ qua bình đựng nước vôI trong dư,thấy có 1,12 lit
khí thoát ra Thành phần phần trăm theo khôI lương của hỗn hợp là:
A 75 và 25 B.33,33 và 66,67 C.Không xác định vì thiếu dữ liệu
H12.Cho các dd (NH4)2SO4; NH4Cl;Al(NO3)3;Fe(NO3)2.Để phân biệt dd trên,ta chỉ cần một hoá chất duy nhất làm thuốc thử là:
H13.Cần một lượng quặng photphorit chưa 80% Ca3(PO4)2 dễ thu được một tấn photpho ,cho rằng sự hao hụt trong quá trình sản suất bằng 5%
H14.Cho sơ đồ phản ứng sau: