Kyõ naêng: * HS thành thạo cách xác định tích của vectơ với số và áp dụng được vào công thức trung điểm, trọng tâm, điều kiện cùng phương, phân tích vectơ.. * Áp dụng thành thạo các tính[r]
Trang 1Tiết 7 Ngày soạn:
§3 TÍCH
A TIÊU
I Kiến thức:
HS
tích
II
* Áp ;< thành : các tính
III Thái độ: Rèn tính A B( nghiêm túc, 5 duy linh : (
B.
C.
D $ TRÌNH BÀI #'(
1)
V¾ng
2) BÀI
tính
') tâm
* DUNG BÀI :
1XY LZ& 1[ Xác 6 dài và 5" ! a a ? (a 0)
1 1: ,/01 02134.
H 1 Cho a 0 Xác 6 dài và 5"
! a a ?
a
* L 5= xác a 5" và 6
dài
6 #$ k thì ta 0 cĩ 5" và 6 dài ! a
và ; ! #$ k
1: ,/01 02134
Xem hình a a | = 2.| |; a a a cùng
a
, Cho số k ≠ 0 và vectơ a 0 Tích của vectơ với số k là một vectơa
(kí hiệu là k ),a
cùng hướng với nếu k > 0,a
ngược hướng với nếu k < 0 a
và cĩ độ dài bằng |k|.| |.a
Quy 5": 0 = , k = a 0 0 0
Tích của vectơ với một số cịn gọi là tích của một số với một vectơ.
Trang 2H 2 Cho G là ') tâm ! tam giác
ABC, D, E
và AC Khi b hãy xác x trong các
i / sau:
a) GA xGD
b) AD xGD
c) DE xAB
E G
D B
A
C
a) x = -2 b) x = 3 c) x = -1/2
1 2: Các tính 6197.
) sinh T / minh các tính này
(Áp ;< _
Liên
trong B4 #$ T
H 3 Tìm
a) k a
b) 3 - 4 a b
2: Các tính 6197:
a b
ta có:
(1) k( + ) = k + k ;a b a b
(2) (h + k) = h +k ;a a a
(3) h(k ) = (hk) ;a a
(4) 1 = , (-1) = - a a a a
toán
a) - (k ) = (-1)(k) = (-k) a a a
b) – (3 - 4 ) = = 4 - 3 a b b a
1 3 Trung <=>? 6@4 <AB0 71C02 và
7:F02 tâm 6@4 tam giác.
H 4 Nêu
') tâm tam giác
Yn bIA IB 0 IM MA IM MB 0
MA MB 2.IM MA MB 2.MI
Y5 T GA GB GC 0
GM MA GM MB GM MC 0
MA MB MC 3.GM
MA MB MC 3.MG
Bài 7IJ: Hai tam giác có 3 ') tâm
?
3 Trung <=>? 6@4 <AB0 71C02 và 7:F02 tâm 6@4 tam giác.
) sinh E:
a)I là trung
IA IB 0
b) G là ') tâm ! tam giác ABC
GA GB GC 0
trung Cách 2:
a) I là trung
, M
MA MB 2.MI
b) G là ') tâm ! tam giác ABC
, M
MA MB MC 3.MG
1 4 ,=L; M=N0 <> hai DO67P cùng
Trang 3H 5 Cho b≠ , // 0 a b
Tỡm k R a b
HS: Theo
, cựng 5"(
a
b
ta cú k = | |/ | |a b
, 5= 5"(
a
b
ta cú k = - | |/ | |a b
Với ≠ //b 0 a b k R| = k a b
&5= E:( = ka b // a b
H 6
hàng ta 4p làm 5 nào?
Điều kiện cần và đủ để 2 vectơ và ( ≠a b b
) cựng phương
0
là cú một số thực k để = k a b
A, B, C i hàng k q 0, AB= kAC.
1 5 Phõn tớch ?V7 DO67P theo hai DO67P
khụng cựng J1RP02
Xem
=4 5= phõn tớch thành 2 ET thành
4G]
Trong '5s =4 hai ET 0 tỏc 6 theo
2 5" ( G cú 6 ET S
=4 theo 6 5" và 6 6 E" xỏc
( hai ET thành 4G 4p cú 6 E"
5 nào?
O
B’
A
B
5 Phõn tớch ?V7 DO67P theo hai DO67P khụng cựng J1RP02
Cho = a OA, = b OB khụng cựng 45 x
= OC là
Phõn tớch
x
a b
Ta núi x
YS quỏt:
Cho 2 vectơ và khụng cựng phương a b
Khi đú đều phõn tớch được một cỏch x
duy nhất theo hai vectơ và ,a b
nghĩa là tồn tại duy nhất một cặp số thực h, k: sao cho: = h + k x a b
Phõn tớch
1 6 Áp YZ02
Cho tam giỏc ABC
I là trung
trờn : AB sao cho AK = 1/5AB
a) Hóy phõn tớch AI,AK,CI,CK theo
a CA, b CB
b) `/ minh C, I, K i hàng
6 Áp YZ02
gT vào cỏch phõn tớch J trờn (quy hỡnh bỡnh hành)
`/ minh CI,CK cựng 45
4) . - #\ ] NHÀ:
* Hs ) E: SGK, làm 4G cõu x và bài B4( cỏc và tớnh ( công / 0 )
* Làm bài B4 SGK(Từ bài 1 đến 9 trang 17); SBT Xem bài ) thờm
Trang 4Tiết 8 Ngày soạn:
§3 Bài
A TIÊU
I Kiến thức:
HS
cùng 45
II Kỹ năng:
* HS thành
minh p hàng, cùng 45
* Áp ;< thành : các tính
III Thái độ: Rèn tính A B( nghiêm túc, 5 duy linh : (
B.
C.
D $ TRÌNH BÀI #'(
1)
V¾ng
2) BÀI
12 - cùng 45( / minh i hàng
3) DUNG BÀI :
1 1: F= 3 1F6 sinh.
HS 1 Cho hình bình hành ABCD
`/ minh 'a AB + AC + AD = 2
AC
HS 2 Cho AK và BM là hai trung D
! tam giác ABC Hãy phân tích các
AB,BC,CA
theo các u AK,v BM
Bµi 1(tr: 17- SGK)
A
D
Theo quy hình bình hành:
Ta cĩ AB + AD = AC
Bµi 2(tr: 17- SGK)
M
K B
A
C
Trang 5HS 3 Trờn 5s i / : BC
cho: MB 3MC
Hóy phõn tớch AM theo 2
u AB,v AC
K) G là ') tõm ! tam giỏc ABC
,
2
AB AG GB (u v)
3
Bài 3(tr: 17- SGK)
AM AB BM BM 3BC
2
BC AC AB
B
A
C
M
1 2: F= 3 1F6 sinh.
Bài 4(tr: 17- SGK)
HS 1 K) AM là trung D ! tam
giỏc ABC và D là trung
`/ minh 'a
a) 2DA DB DC 0
b) 2OA OB OC 4OD
t ý
HS 2
! cỏc : AB, CD ! / giỏc ABCD
`/ minh 'a
2MN AC BD BC AD
HS 3 Cho hai
Tỡm 3KA 2KB 0
D
M B
A
C
a) DB DC 2DM
b) OB OC 2OM
OA OM 2OD 4
Bài 5(tr: 17- SGK)
N M
D
A
B
C
AC AM MN NC
BD BM MN ND
NC ND (gt: N tr/đ CD)
AM MB(gt: M tr/đ AB) 1W`o
Bài 6(tr: 17- SGK)
Để: 3KA 2KB 0
3(KB BA) 2KB 0
3BA 5KB 0
KB 3AB
5
1 3: F= 3 1F6 sinh.
HS 1 Cho tam giác ABC Tìm M sao
cho MA MB 2 MC 0
Bài 7(tr: 17- SGK)
để : MA MB 2 MC 0
Trang 6C
B M
M tr/đ IC
2MI 2MC 0 MI MC 0
( I trung điểm AB) Vậy M là trung điểm của đường trung tuyến CI
HS 2 Cho lục giác ABCDEF Gọi M,
N,
P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của
các cạnh AB, BC, CD, DE, EF, FA
Chứng minh rằng 2 tam giác MPR và
NQS có cùng trọng tâm
HS 3 Cho ABC đều có O là trọng
tâm & M là 1 điểm tuỳ ý trong tam
giác Gọi D, E, F lần lượt là đường
cao vuông góc hạ từ M đến BC, AC,
AB.Chứng minh rằng:
MD ME MF MO
2 3
A
C’
B
C
A ’
D
C ’’
A ’’
M
Bài 8(tr: 17- SGK)
Gọi G là trọng tâm MPR
0
0 2 1 ) (
) (
2 1 ) (
0 ) (
) (
) (
) (
) (
GS GQ GN
O GS
GQ GN
O EC AE CA GS
GQ GN
SR QP NM GS
GQ GN
O SR GS QP
GQ NM
GN
O GR GP GM
<=> G là trọng tâm NQS
Bài 9(tr: 17- SGK)
Bg: + Dựng C’C’’đi qua M & song song AB + Dựng B’B’’đi qua M & song song AC + Dựng A’A’’đi qua M & song song CB => Các MA ’C’, MB ’C’’, MA ’’B’’đều là tam giác đều & có các đường cao tương ứng : ME, MD, MF đồng thời các tứ giác
MA’CB’, MC’’BA’’, MB’’AC’ đều là hình bình hành, ta có :
MO OC
OB OA MO MB
MA MC
MA MC MC
MB MA
MB
MA MB MC
MA MC
MB
MF ME MD VT
2
3 ) 3
( 2
1 ) (
2 1
) (
) (
) (
2 1
) (
) (
) (
2 1
' ' '
' '
'
' ' '
' '
'
4) . - #\ ] NHÀ:Hs làm cỏc bài B4 cũn E: ^4G cõu x và bài
B4_ & cỏc và tớnh ( cụng / 0 )
Làm bài B4 SGK, SBT
1) bài ) thờm `A M=>? tra 1 7=`7
I
B ’’ F
Trang 7Tiết 9 Ngày soạn:
bc TRA 1 $
A TIÊU
I Kiến thức:
HS
áp
HS
II Kỹ năng:
HS thành : cách ;T S( - tích và áp ;< quy hình bình hành, quy
hàng, cùng 45(_
III Thái độ: Rèn tính A B( nghiêm túc, 5 duy linh : (
B.
C.
* Học sinh: HS ) E: các bài )
Làm bài
D $ TRÌNH BÀI #'(
1)
V¾ng
2) BÀI .: Khơng
3) DUNG BÀI :
,]
%d e KHÁCH QUAN g,*
`) 45 án 'p Es C cho các câu sau:
1) Cho tam giác ABC
a) AG 3IG
b) AB AC GB GC
c) AB AC 2AI
d) IG IB IC 0
2) Cho
: AB sao cho: AM = AB $ x p mãn 2
5
cĩ giá ' là:
MA x.MB
a) b) 2 c) d)
3
2 3
2 3
2
1C
2B
Trang 83.Cho u 3a 4b u
a) 3a 4b b) 3a 4b
c) 3a 4b d) 4b 3a
4.Cho tam giác ABC, ') tâm G K) M, N, P
1~ AM u, AB v
Phân tích BC theo u,v là:
a) BC 2u v b) BC 1(u v)
2
c) BC 2( u v) d) BC 2(u v)
5) Cho ABC
là:
GA
a) a 3 b) c) d)
a 3 3
a 3 6
6) Cho hình vuông ABCD tâm O
khác có 0
C, D, O a
a) 12 b) 16 c) 10 d) 20
h ij ^1_
1) Hai tam giác ABC và A’B’C’ có ') tâm EG
E5= là G và G’ `/ minh 'a
AA'
BB' CC' 3GG '
2) o6 5s i các : DA, DC và 5s
chéo BD ! hình bình hành ABCD EG E5= : E,
F, M R 'a DE 1DA,
3
1
4
Hãy DM theo a DB
3) Cho / giác ABCD K) G là ') tâm ! tam
giác ABD Trên
cho IC 3IG `/ minh 'a
,
MI MD MC
MB
4) Cho tam giác ABC 15s tròn 6 4 tam giác
ABC
N LN 5s trung bình DE // AB ! tam giác
ABC 15s phân giác góc B DE : P `/
minh 'a : M, N, P i hàng
3C
4C
5C
6D
1) K) Y') Tâm Các Tam Giác ABC, A’B’C’ +G +5= Là G Và G’
Ta Có: AA' BB CC' 0
AG GG ' G ' A ' BG GG ' G ' B'
CG GG ' G 'C' 0
3GG ' 0
G G’.
M
B
A
E F
2) FO EK // AB (K BD)
) sinh không làm câu 4
Trang 9) và
tên:
+"4 10B
bc TRA 1 $
Môn Hình 1F6 10.
,]
I %d e KHÁCH QUAN g,*
Chọn câu trả lời bằng cách đánh dấu vào ô vuông
1) Cho ABC
sau *D là C]
a) AG 3IG b) AB AC GB GC
c) AB AC 2AI d) IG IB IC 0
5
$ x p mãn MA x.MB có giá ' là:
a) b) 2 c) d)
3
2 3
2
3
2
3) Cho u 3a 4b u
a) 3a 4b b) 3a 4b c) 3a 4b d)
4b 3a
4) Cho tam giác ABC,
: BC, CA, AB 1~ AM u, AB v Phân tích BC theo u,v ta có Vp là:
a) BC 2u v b) BC 1(u v) c) d)
2
BC 2( u v)
BC 2(u v)
a) a 3 b) c) d)
a 3 3
a 3 6
6) Cho hình vuông ABCD tâm O 0
a) 12 b) 16 c) 10 d) 20
II h ij (m,)
1) Hai tam giác ABC và A’B’C’ có ') tâm EG E5= là G và G’ `/ minh 'a
AA' BB' CC' 3GG '
2) o6 5s i các : DA, DC và 5s chéo BD ! hình bình hành ABCD EG E5= : E, F, M R 'a DE 1DA, Hãy
3
1
4
theo
DM
a DB
3) Cho / giác ABCD K) G là ') tâm ! tam giác ABD Trên 5s i
GC IC 3IG CMR:MAMBMCMD 4MI ,.M
Trang 10
) và tên:
+"4 10B
bc TRA 1 $
Môn Hình 1F6 10.
,]
I %d e KHÁCH QUAN g,*
Chọn câu trả lời bằng cách đánh dấu vào ô vuông
1) Cho ABC
sau *D là C]
a) AG 2IG b) AB AC GB GC
c) AB AC 2AI d) IG IB IC 0
3
$ x p mãn MA x.MB có giá ' là:
a) b) 1 c) d)
2
1 3
2
-2
3) Cho u 3a 4b u
a) 3a 4b b) 3a 4b c) 3a 4b d)
4b 3a
4) Cho tam giác ABC 1~ AC u, AB v Phân tích BC theo u, v ta có Vp là:
a) BC u v b) BC 1(u v) c) d)
2
BC 2u v
BC u v
Trang 11a) a 3 b) c) d)
a 3 3
a 3
6
6) Cho hình vuông ABCD tâm O 0
a) 12 b) 16 c) 20 d) 18
II h ij ^1_
1) Hai tam giác ABC và A’B’C’ có ') tâm EG E5= là G và G’ `/ minh 'a
AA' BB' CC' 3GG '
2) o6 5s i các : DA, DC và 5s chéo BD ! hình bình hành ABCD EG E5= : E, F, M R 'a DE 1DA, Hãy
3
1
4
theo
DM
a DB
3) Cho / giác ABCD K) G là ') tâm ! tam giác ABD Trên 5s i
GC IC 3IG `/ minh 'a MAMBMCMD 4MI ,
BÀI
LÀM
... ! a
và ; ! #$ k
1: ,/01 02134
Xem hình a a | = 2.| |; a a...
A
C
a) x = -2 b) x = c) x = -1/2
1 2: Các tính 6 197 .
) sinh T / minh tính
(Áp ;< _
Liên
trong... a
b) - a b
2: Các tính 6 197 :
a b
ta có:
(1)