- Biết các tính chất của phép nhân vectơ với một số.. - Biết được điều kiện để hai vectơ cùng phương; để - Biết diễn đạt được bằng vectơ : ba điểm thẳng hàng, trung điểm của đoạn thẳng,
Trang 1- Biết các tính chất của phép nhân vectơ với một số
- Biết được điều kiện để hai vectơ cùng phương; để
- Biết diễn đạt được bằng vectơ : ba điểm thẳng
hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau và sử dụng được các điều đó để giải một số bài toán hình học
Trang 3giáo viên học sinh bảng
- Làm việc theo nhóm
- Báo cáo kết quả
- Nhận xét về hướng và độ dài của ar ar với ar ; hướng và độ dài của ( ar) ( ar) với ar
- HS nêu định nghĩa tích của ar
với số k ¡ ,k0
1 Định nghĩa: (Sgk)
Định nghĩa: (Sgk)
Qui ước: 0ar
= 0r ,
k0r
Trang 4- Nêu mối liên hệ
a(b + c) = ab + ac, a(bc) = (ab)c
1.a = a; (-1).a = -
a
- Nhắc lại vectơ đối của a
r
? Kí hiệu
?
- Tìm ra vectơ đối của các vectơ đã cho
= 0r Các tính chất: (Sgk)
2 Tính chất của phép nhân vectơ với một số
Tính chất của phép nhân vectơ với một
số SGK
Trang 5Bài toán 1: Trung điểm của đoạn thẳng: (Sgk)
MA MBuuuruuur =
2MIuuur
Bài toán 2: Trọng tâm của tam giác:
MA MBuuuruuurMCuuuur
= 3MGuuuur
Trang 71) Cho đoạn thẳng AB, gọi M là trung điểm của
AB và N là trung điểm của MB Đẳng thức
nào sau đây là đúng ?
được đẳng thức đúng ?
(a) uuurABuuurAD (1) CMuuuur
(b) uuurAD CDuuur (2) 2BMuuuur
(c) 12CB CDuuuruuur (3) 2uuuurAM
(d) BAuuuruuurBC (4) 2MDuuuur
(5) 2DMuuuur
Tiết thứ 2:
Trang 9+ ury ur ( q = -1 )
- Không có số k nào thoả mãn
số k nào để br k a.r
* Điều kiện để 3 điểm thẳng
hàng
Trang 10- HS phát biểu điều cảm nhận được
- Đọc đề bài bài toán 3,
- Các thành viên trong nhóm cùng nhau vẽ hình
- Tìm lời giải cho từng câu a), b), c)
- Phân công người đại diện nhóm lên trình bày , nhận xét
- Điều kiện cần
và đủ để ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng là có
BC Chứng minh: a) uuuurAH 2OIuur,
b) OHuuuurOA OB OCuuuruuuruuur,
Trang 12- Các tính chất của phép nhân vectơ với một số
- Điều kiện để hai vectơ cùng phương; để ba điểm thẳng hàng
Trang 13Nắm định lý biểu thị một vectơ theo hai vectơ
không cùng phương
2 Kỹ năng:
- Biết diễn đạt được bằng vectơ : ba điểm thẳng
hàng, trung điểm của đoạn thẳng, trọng tâm của tam giác, hai điểm trùng nhau và sử dụng được các điều
đó để giải một số bài toán hình học
- Biểu thị được một vectơ theo hai véctơ không
Trang 14- Phiếu học tập, máy chiếu (nếu có)
III PHƯƠNG PHÁP:
- Gợi mở, vấn đáp, phát hiện giải quyết vấn đề và đan xen các hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC::
Hoạt động của giáo
viên
Hoạt động của học sinh
Trang 15cho hai véc tơ
HS suy nghỉ xem điều này có thể thực hiện được không ?
HS đọc định lí
Cần chứng minh:
có cặp số m, n sao cho: xr marnbr
Định lí (SGK)
Chứng minh
Trang 16Nếu X nằm trên OB
thì sao ?
Nếu X không nằm
trênOA,OB thì sao ?
Gợi ý : Lấy A’ trên
OA, B’ trên OB sao
cho OA’XB’ là hình
bình hành Xét mối
tương quan giữa các
véctơ :OX,uuur uuuur uuuurOA OB', '
Ta có : OXuuur OAuuuur' OBuuuur' = mar nbr
Vậy : xr mar nbr
Giả sử có hai số m’, n’ sao cho: xr m a'r n b'r
Ta C/M :m = m’, n = n’
Trang 17Vậy m = m’
Chứng minh tương tự : n = n’
Nhóm 1, 2, 3 làm bài 1
Nhóm 4, 5, 6 làm bài 2
Nếu m # m’ thì :
' '
AN OA OB
uuur uuur uuur
Trang 18các cặp véctơ OM OAuuuur uuur,
OMuuuurmOA nOBuuur uuur
MN mOA nOB uuuur uuur uuur
AN mOA nOB uuur uuur uuur
MBmOA nOB uuur uuur uuur
Biểu thị mỗi vectơ uuur uuur uuur uuurAB GC BC CA, , ,
qua các véc tơ
ar ,br
ABGB GA b a
uuur uuur uuur r r
GCuuur GB GAuuuruuur b ar r
Trang 19Cho học sinh nhận
phiếu và thảo luận
để trả lời theo nhóm
Bài tập 3 Cho tam
giác ABC Gọi M là
điểm trên đoạn BC
sao cho MB = 2MC
Chọn phương án
đúng trong biểu
diễn véctơ uuuurAM theo
hai véctơ uuur uuurAB AC,
2
CAuuurGA GCuuuruuur a br r
Trang 20uuuur uuur uuur
Bài 4 Cho tam giác ABC Gọi M là
điểm trên đoạn BC sao cho MB = 2MC Chọn phương án đúng trong biểu diễn véctơ uuuurAM theo hai véctơ uuur uuurAB AC,