1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Giáo án các môn lớp 4 - Tuần lễ 21

20 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 278,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài mới Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay, các em sẽ luyện tập về qui đồng mẫu số các phân số HOẠT ĐỘNG : Hướng dẫn luyện tập Baøi 1a: -Gọi hs đọc yêu cầu - Y/c hs thực hiện bảng phụ, lớ[r]

Trang 1

Kĩ thuật

Điều kiện ngoại cảnh của cây rau, hoa

I Mục tiêu

- HS biết đựơc các điều kiện ngoại cảnh và ảnh hưởng của chúng với cây rau, hoa

- Có ý thức chăm sóc cây rau, hoa đúng kĩ thuật

II.Đồ dùng dạy học

- VBT, SGK đạo đức.

III Hoạt động dạy học

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA GV HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS

1 Ổn định

2 Kiểm tra bài cũ : Gọi 2hs trả bài

- Nhận xột, ghi điểm

- Nhận xột chung

3 Bài mới

*Hoạt động 1: Cả lớp

- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ SGK

+ Để sinh trưởng và phát triển, cây rau

hoa cần những điều kiện ngoại cảnh

nào?

- Kết luận chung

* Hoạt động 2: nhóm

- Nêu yêu cầu hoạt động: Đọc SGK, thảo

luận trả lời câu hỏi:

+ Nhu cầu của cây đối với từng yếu tố

ngoại cảnh kể trên?

+ Những biểu hiện bên ngoài của cây khi

gặp điều kiện ngoại cảnh không phù hợp?

+ Làm thế nào để tạo nên những điều kiện

phù hợp để cây phát triển tốt nhất ?

-Thảo luận và trình bày kết quả:

- Nhóm khác báo cáo, bổ sung

- 2hs trả bài

1 Các điều kiện ngoại cảnh ảnh hưởng đến

sự sinh trưởng và phát triển của cây rau, hoa

- Quan sát, trả lời:

+ Cây cần có: nhiệt độ, nước, ánh sáng, không khí, chất dinh dưỡng

2 ảnh hưởng của các điều kiện ngoại cảnh với cây rau, hoa

+ Nhiệt độ: Mỗi loại cây cần nhiệt độ khác

nhau ở những thời kì khác nhau - chọn thời

điểm gieo trồng cây ở những vụ mùa thích hợp

+ Nước: Hoà tan chất dinh dưỡng, vận

chuyển chất, điều hoà nhiệt độ trong cây- thiếu nước cây bị héo, thừa nước cây bị úng- tưới nước đều đặn, hợp lí

+ ánh sáng: Cần cho cây quang hợp, thiếu

ánh sáng cây sẽ chậm phát triển và chết- cần trồng cây nơi đủ ánh sáng, khoảng cách hợp lí

+ Không khí: Cần cho sự hô hấp của cây

thiếu không khí cây sẽ chậm phát triển và chết- thường xuyên xới đất tơi xốp để cung cấp không khí cho cây

+ Chất dinh dưỡng: Cho cây phát triển tốt,

cho năng suất cao, thiếu dinh dưỡng, cây chậm lớn, thừa dinh dưỡng cây sẽ mọc nhiều lá, chậm quả - bón phân hợp lí theo từng giai đoạn phát triển

- HS thay nhau trả lời

- Nhúm khỏc bỏo cảo bổ sung

- Nghe Lop4.com

Trang 2

kĩ thuật như: gieo trồng đúng thời vụ,

khoảng cách, tưới nước, bón phân, làm đất

hợp lí theo từng giai đoạn phát triển để đảm

bảo các điều kiện ngoại cảnh phù hợp nhất

cho cây

4 Củng cố - dặn dũ

- Gọi 1hs nờu điều kiện ngoại cảnh của

cõy rau hoa

- Nhận xột, tuyờn dương

- Nhận xột chung

- 1hs nờu

Trang 3

MƠN : TOÁN

BÀI :RÚT GỌN PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU

Bước đầu biết cách rút gọn phân số và nhận biết đđược phân số tối giản (trường hợp đơn giản)

Bài tập cần làm : 1a – 2a

- Hs khá giỏi làm tất cả BT

II CHUẨN BỊ

- GV : SGK, bảng phụ

- HS : SGK, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Cho lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ:

Phân số bằng nhau

- Y/c hs nêu kết luận về tính chất cơ bản của

phân số và làm câu b bài 1

- Nhận xét, cho điểm , chốt ý

3 Bài mới

Hoạt động 1: Tổ chức cho hs hoạt động để

nhận biết thế nào là rút gọn phân số.

- Nêu vấn đề

15

10à: Cho phân số

15

10 Tìm phân số bằng phân số

15

10nhưng có tử số và mẫu số bé hơn

- Các em hãy tự tìm phân số theo y/c và giải

thích em dựa vào đâu để tìm được phân số

đó

- Hãy so sánh tử số và mẫu số của hai phân

số trên với nhau?

- Tử số và mẫu số của phân số đều nhỏ

3 2

hơn tử số và mẫu số của phân số,

15

10 phân

số = Khi đo

15

10.ù ta nói phân số

15

10.đã được

3

2

rút gọn thành phân số , hay phân số là

3

2

3 2

phân số rút gọn của

15

10

Kết luận: Ta có thể rút gọn phân số để

được một phân số có tử số và mẫu số bé đi

mà phân số mới vẫn bằng phân số đã cho

* Cách rút gọn phân số, phân số tổi giản

- Ghi bảng và nói: Các em hãy tìm phân số

- 2 hs thực hiện theo y/c

- Lắng nghe, theo dõi

- tự tìm cách giải quyết vấn đề

15

10=

15

10: = Vậy:

15

10 =

5

5 3

2

3 2

(dựa vào tính chất cơ bản của phân số)

- Tử số và mẫu số của phân so á nhỏ hơn tử

3 2

số và mẫu số của phân số

15

10

- Lắng nghe

- Nhắc lại kết luận

- HS thực hiện:

Lop4.com

Trang 4

- Rút gọn phân số 6/8 ta được phân số nào?

- Em làm thế nào để rút gọn phân số

8 6

thành phân số ?

4 3

- Các em hãy xem phân số còn có thể rút

4 3

gọn được nữa không? Vì sao?

Kết luận: Phân số á không thể rút gọn được

4 3

nữa Ta gọi phân số là phân số tối giản và

4 3

phân số 6/8 đã được rút gọn thành phân số

tối giản

4

3

* Hãy rút gọn phân số

54 18

- Trước tiên em hãy tìm một STN mà 18 và

54 đều chia hết cho số đó?

- Sau đó em thực hiện chia cả tử số và mẫu

số của phân số cho STN em vừa tìm được

54 18

- Cuối cùng em kiểm tra phân số vừa rút gọn

được, nếu là phân số tối giản thì em dừng lại,

nếu chưa là phân số tối giản thì các em rút

gọn tiếp

- Vì sao ta gọi là phân số tối giản?

3 1

- Em làm thế nào để rút gọn phân số 18/54

thành ?

3

1

- Vậy khi rút gọn phân số ta thực hiện những

bước nào?

Kết luận: Phần bài học

HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Gọi hs đọc yc

Y/c hs thực hiện vào tập tự rút gọn 3 phân số

của câu a,

(- Nhận xét ghi điểm, chốt ý

Bài 2: Gọi hs đọc yc

Các em hãy kiểm tra các phân số trong bài,

sau đó trả lời câu hỏi (câu a)

8 8 2 3

- Ta được phân số 3/4

- Ta thấy cả 6 và 8 đều chia hết cho 2 nên ta thực hiện chia cả tử số và mẫu số của phân số cho 2

8 6

- Không thể rút gọn được nữa vì 3 và 4 không cùng chia hết cho một số tự nhiên nào lớn 1

- Lắng nghe

- HS có tìm được các số: 2, 9, 18

- HS thực hiện : : =

54

18 18

18 3 1

- Những hs đã rút gọn được thành phân số 1/3 thì dừng lại

- Vì 1 và 3 không cùng chia hết cho STN lớn hơn 1

Trước tiên em tìm 1 STN lớn hơn 1 sao cho

18 và 54 đều chia hết cho số đó

Sau đó em chia cả tử số và mẫu số của phân số cho số đó

54 18

+ Xét xem tử số và mẫu số cùng chia hết cho STN nào lớn hơn 1

+ Chia tử số và mẫu số cho số đó

Cứ làm như thế cho đến khi nhận được phân số tối giản

- Vài hs nhắc lại

- 1hs đọc a) 2/3, 3/2, 3/5

- 1hs đọc a) Phân số tối giản vì 1 và 3 không cùng

3 1

chia hết cho số nào lớn hơn 1

Trang 5

- Nhận xét ghi điểm, chốt ý

5 Củng cố, dặn dò:

- Muốn rút gọn phân số ta làm sao?

- Về nhà làm 3 bài còn lại của câu ,b bài 1

- Bài sau: Luyện tập

Trả lời tương tự với phân số 4/7, 72/73

- 1 hs nhắc lại

- Lắng nghe, thực hiện

Lop4.com

Trang 6

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Rút gọn được phân số

- Nhận biết được tính chất cơ bản của phân số

- BT cần làm: bài 1, 2, 4 (a,b)

- HS khá giỏi làm tất cả các BT

II CHUẨN BỊ

- GV : SGK, Bảng phụ

- HS : SGK, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Cho lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ:

Rút gọn phân số

Gọi hs lên bảng thực hiện 3 bài cuối của hai

câu a, b bài 1

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới

Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay, các em sẽ

được rèn kĩ năng rút gọn phân số và nhận

biết phân số bằng nhau

HOẠT ĐỘNG : Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Gọi hs đọc yêu cầu

Y/c hs thực hiện bảng

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét chung

Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu

Để biết phân số nào bằng chúng ta làm

3 2

thế nào?

- Y/c hs tự làm bài vàn vở, 2hs làm bảng

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét chung

Bài 4: GV viết lên bảng giới thiệu dạng bài

tập mới và cách đọc

- Tích ở trên và tích ở dưới có những thừa số

nào giống nhau

- Thực hiện mẫu vừa thực hiện vừa giải thích

cách làm:

+ Tích ở trên gạch ngang và tích ở dưới gạch

ngang đều chia hết cho 3 nên ta chia nhẩm cả

hai tích cho 3

+ Ta thấy cả 2 tích cũng cùng chia hết cho 5

nên ta tiếp tục chia nhẩm cho 5 Cuối cùng

- HS thực hiện lần lượt vào B, vài hs lên bảng thực hiện

a) , , b) , ,

2

1 5

18 12

25

4

1 7

3 25 1

- Lắng nghe

- 1hs đọc

- HS thực hiện B : , , ,

2

1 2

1 15

24 2 3

- 1hs đọc

- Chúng ta lần lượt rút gọn các phân số, phân số nào được rút gọn thành thì phân số đó

3 2

bằng

3 2

- HS rút gọn các phân số và báo cáo kết quả ; là 2 phân số bằng

30

20 12

8

3 2

- Đều có thừa số 3 và thừa số 5

- 2 hs lên bảng lớp thực hiện và giải thích, cả lớp làm vào vở nháp

Trang 7

ta được

7

2

- Y/c hs làm tiếp phần b,

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét chung

4 Củng cố, dặn dò:

- Về nhà xem lại bài

- Bài sau: Quy đồng mẫu số các phân số

b) Cùng chia nhẩm tích ở trên và ở dưới gạch ngang cho 7, 8 để được phân số

11 5

Lop4.com

Trang 8

QUI ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ

I MỤC TIÊU

- Bước đầu biết quy đồng mẫu số hai phân số trong trường hợp đơn giản

- BT cần làm : bài 1

- HS khá giỏi làm tất cả các bài tập

II CHUẨN BỊ

- GV : SGK, Bảng phụ

- HS : SGK, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Cho lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2hs lên bảng làm BT

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét chung

3 Bài mới

HOẠT ĐỘNG 1: HD hs tìm cách qui đồng

mẫu số hai phân số 1/3 và 2/5

- Giới thiệu vấn đề: Có hai phân số và ,

3

1 5 2

làm thế nào để tìm được hai phân số có cùng

mẫu số, trong đó một phân số bằng và

5

2

3 1

một phân số bằng

- Các em hãy thảo luận nhóm đôi để giải

quyết vấn đề trên

- Hai phân số và có đặc điểm gì

15

5 15 6

chung?

- Hai phân số này bằng hai phân số nào?

- Nêu: Từ hai phân số và chuyển thành

3

1 5 2

hai phân số có cùng mẫu số là và ,

15

5 15 6

trong đó = và = được gọi là qui

3

1

15

5 5

2 15 6

đồng mẫu số hai phân số 15 được gọi là mẫu

số chung của hai phân số và

15

5 15 6

- MSC 15 có chia hết cho các mẫu số 3 và 5

không?

- Thế nào là qui đồng mẫu số hai phân số?

* Cách qui đồng mẫu số các phân số

- Em làm thế nào để từ phân số có được

3 1

phân số 5/15

- 2hs lên bảng

- Lắng nghe

- Thảo thuận nhóm đôi để tìm cách giải quyết vấn đề

1 x 5 2 x 3

3 x 5 5 x 3

- Có cùng mẫu số là 15

- = ; =

3

1 15

5 5

2 15 6

- Lắng nghe, ghi nhớ

- MSC 15 đều chia hết cho 3, 5

- Là làm cho mẫu số của các phân số đó bằng nhau mà mỗi phân số mới vẫn bằng phân số cũ tương ứng

- Em nhân cả tử số và mẫu số của phân số

3 1

với 5

Trang 9

- Em làm thế nào để từ phân số có được

5 2

phân số ?

15

6

- Từ cách qui đồng mẫu số hai phân số va

3 1

ø, em hãy nêu cách qui đồng mẫu số hai

5

2

phân số?

- Gọi vài hs nhắc lại

HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1:

- Gọi 1hs đọc yêu cầu

Gọi hs lần lượt lên bảng thực hiện, cả lớp

làm vào vở nháp

- Qui đồng mẫu số hai phân số và ta

6

5 4 1

nhận được các phân số nào?

- Hai phân số mới nhận được có mẫu số

chung là bao nhiêu?

- Giới thiệu cách viết tắt mẫu số chung: MSC

- Nhận xét chung

4 Củng cố, dặn dò:

- Khi qui đồng mẫu số hai phân số ta làm

sao?

- Về nhà xem lại bài

- Bài sau: Qui đồng mẫu số các phân số (tt)

- Thực hiện nhân cả tử số và mẫu số của phân số với 3

5 2

- HS nêu phần bài học trong SGK

- Vài hs nhắc lại bài học

- 1hs đọc

- Lần lượt hs lên thực hiện, cả lớp làm vàovở nháp

và Ta có: = x =

6

5 4

1

6

5 6

5 4

4 24 20

= x =

4

1 4

1 6

6 24 6

Qui đồng mẫu số hai phân số và ta

6

5 4 1

nhận được hai phân số và

24

20 24 6

- Là 24

- Ghi nhớ

- Trả lời tương tự với câu b, c

- HS tự làm bài

- 1 hs nhắc lại

Lop4.com

Trang 10

QUI ĐỒNG MẪU SỐ CÁC PHÂN SỐ

(TT )

I MỤC TIÊU

- Biết quy đồng mẫu số hai phân sốâ

- BT vần làm : bài 1, 2 (a,b,c)

- HS khá giỏi làm tất cả các BT

II CHUẨN BỊ

- GV : SGK, Bảng phụ

- HS : SGK, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Cho lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ:

Qui đồng mẫu số các phân số

Gọi hs lên bảng thực hiện qui đồng mẫu số

các phân số

a) và 2/7 b)

8

9 và c) và

5

1

5

7 15

12 30 14

- Muốn qui đồng mẫu số các phân số ta làm

sao?

- Nhận xét, cho điểm

- Nhận xét chung

3 Bài mới

HOẠT ĐỘNG 1: HD hs tìm cách qui đồng

mẫu số 2 phân số và

6

7 12 5

- Các em hãy thực hiện qui đồng mẫu số 2

phân số và

6

7

12 5

- Hãy tìm MSC để qui đồng 2 phân số trên

(nếu hs nêu được 12 thì y/c hs giải thích)

- Em có nhận xét gì về mẫu số của hai phân

số và ?

6

7

12

5

- 12 chia hết cho cả 6 và 12, vậy có thể chọn

12 là MSC được không?

- Y/c hs qui đồng mẫu số 2 phân số trên với

MSC là 12

- Khi qui đồng mẫu số hai phân số và

6

7 12 5

ta được các phân số nào?

- Dựa vào cách qui đồng mẫu số 2 phân số

trên, bạn nào nêu được cách qui đồng mẫu số

hai phâns ố khi có mẫu số của một trong hai

- 3 hs lên bảng thực hiện, mỗi dãy thực hiện

1 bài ứng với hs trên bảng a) =

35

7 ; =

35

10 5

1

7 2

b)

8

9 = ; =

40

45

5

7 40 56

c) = ; =

15

12 450

36

30

14 450 210

- Vài hs trả lời

- Lắng nghe

- Có thể trả lời là 72 hoặc nêu được 12

- Ta thấy 6 x 2 = 12 và 12 : 6 = 2

- Có thể chọn 12 là MSC

- Thực hiện: = 7 x 2 =

6

7

12 14

6 x 2 Giữ nguyên phân số

12 5

- Ta được các phân số và

12

14 12 5

- Ta làm như sau:

Xác định MSC Tìm thương của MSC và mẫu số của phân

Trang 11

phân số là MSC?

- Y/c hs nhắc lại

- Các em chú ý: +Trước khi qui đồng mẫu số

các phân số, nên rút gọn phân số thành phân

số tối giản (nếu có thể)

+ Khi qui đồng mẫu số các

phân số, nên chọn MSC bé nhất có thể

HOẠT ĐỘNG 2: Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: - Gọi 1hs đọc yêu cầu

- Y/c 2hs thực hiện bảng phụ, lớp làm vở

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét chung

Bài 2a,b,c: - Gọi 1hs đọc yêu cầu

- Gọi hs lần lượt lên bảng thực hiện, cả lớp

làm vào vở nháp

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét chung

5 Củng cố, dặn dò:

- Muốn qui đồng mẫu số hai phân số khi có

mẫu số của một trong hai phân số là MSC ta

làm sao?

- Về nhà xem lại bài, làm 3 bài còn lại của

bài 2

Bài sau: Luyện tập

số kia

Lấy thương tìm được nhân với tử số và mẫu số của phân số kia Giữ nguyên phân số có mẫu số là MSC

- vài hs nhắc lại

- 1hs đọc

- 2hs làm bảng phụ a) và b) và

9

6 9

7

10

8 10 11

- 1hs đọc

- HS lần lượt lên bảng thực hiện 3 bài a) và b) và

84

48 84

35

24

9 24 19

- 1 hs trả lời

- Lắng nghe, thực hiện

Lop4.com

Trang 12

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

- Thực hiện được quy đồng mẫu số hai phân số

- BT cần làm: bài 1a, bài 2a, bài 4

- Hs khá giỏi làm tất cả các bài tập

II CHUẨN BỊ

- GV : SGK, Bảng phụ

- HS : SGK, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp: Cho lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ:

Qui đồng mẫu số các phân số (tt)

- Gọi hs lên bảng thực hiện các bài tập về

nhà (bài 2)

- Nhận xét, cho điểm

- Nhận xét chung

3 Bài mới

Giới thiệu bài: Tiết toán hôm nay, các em

sẽ luyện tập về qui đồng mẫu số các phân số

HOẠT ĐỘNG : Hướng dẫn luyện tập

Bài 1a:

-Gọi hs đọc yêu cầu

- Y/c hs thực hiện bảng phụ, lớp làm bảng con

- Gọi hs nhận xét

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét chung

Bài 2a:

-Gọi hs đọc yêu cầu

- Gọi hs lên bảng thực hiện, cả lớp làm vào

vở nháp

- Gọi hs nhận xét

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét chung

Bài 4:

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Gọi 3 hs lên bảng thi đua

- Cùng hs nhận xét, tuyên dương bạn làm

đúng, nhanh

- Nhận xét, ghi điểm

- Nhận xét chung

- 3 hs lên bảng thực hiện a) và

240

128

240 165

b) va ø c) và

100

16 100

72

60

17

60 56

- Lắng nghe

- 1hs đọc

- HS lần lượt thực hiện vào bảng a) và ; và ;

30

5 39

24

49

11 7 8

45

108

45 25

- 1hs đọc

- HS lần lượt lên bảng thực hiện a) và 2 viết được là: và

5

3

5

3 1 2

và qui đồng mẫu số thành:

5

3 1 2

2 x 5 ; giữ nguyên

5 3

1 x 5

-1hs đọc

- 3 hs lên bảng thực hiện 7/12 = 35/60; 23/30 = 46/60

- 1 hs trả lời

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:51

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w