Dạng 5: Đặt nhiều ẩn phụ đưa về tích Xuất phát từ một số hệ “đại số “ đẹp chúng ta có thể tạo ra được những phương trình vô tỉ mà khi giải nó chúng ta lại đặt nhiều ẩn phụ và tìm mối q[r]
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN THỨC
1 PHƯƠNG PHÁP LUỸ THỪA
Dạng 1 : Phương trình A B A 0(B 0)
A B
Dạng 2: Phương trình A B B 02 Tổng quát:
A B
2
2
0
k
k
B
A B
A B
Dạng 3: Phương trình
(chuyển về dạng 2)
0
2
A
+)3 A3 B 3C A B 33 A B 3 A 3 BC (1)
và ta sử dụng phép thế :3 A3 B C ta được phương trình : A B 33 A B C C (2)
Dạng 4: 3 A B A B3 ; 2k 1A B A B2k 1
Chú ý: - Phương trình (2) là phương trình hệ quả của ph tr (1).
- Phép bình phương 2 vế của một phương trình mà không có điều kiện cho 2 vế không âm là
một phép biến đổi hệ quả Sau khi tìm được nghiệm ta phải thử lại
Giải các phương trình sau:
1) x2 4x6 x4 2) x2 2x4 2x 3) x 3 x2 4 x2 9 4) 3x29x1x2 5) x2 3x 2 3 x 0 6) 3x29x1 x2
7) 3x3 3x15 8) 4 1x 2x 9) 3 x13 x13 5x
10) 3 x53 x63 2x11 11) 3 x13 x23 x30 12)
3 2
1
x
13) x3 7x 2x8 14) 5x1 3x2 x10 15)
x x
x2 3 52
16) y14 12y 0 17) x2 x16 x2 2x 2 x2 x4
18) x23x2 x26x5 2x29x7 19) x1 x92 20)
2 7
2 x
x
(20) x 3 3x 1 2 x 2x2
Nhận xét :
Nếu phương trình : f x g x h x k x Mà có : f x h x g x k x , thì ta biến đổi phương trình về dạng f x h x k x g x sau đó bình phương ,giải phương trình hệ quả
(21)
3
2
1
3
x
x
Nhận xét :
Trang 2Nếu phương trình : f x g x h x k x Mà có : f x h x k x g x thì
ta biến đổi f x h x k x g x sau đó bình phương ,giải phương trình hệ quả
2 PHƯƠNG PHÁP ĐẶT ẨN PHỤ
Dạng 1: Các phương trình có dạng :
A B A B 0, đặt t A B A B t 2
( )f x f x( ) 0, đặt t f x( ) f x( )t2
x a
2
x a
Chú ý:
Nếu không có điều kiện cho t, sau khi tìm được x thì phải thử lại
Bài 1 Giải các phương trình sau: 7) 5x2 10x17x2 2x
1) (x1)(x4)5 x2 5x28 2) x323x22 x23x7 3)
2 2 5 2
)
5
(x 3 x2 x
x
4) x2 4x22 x2 4x5 5)4 (4x)(2x) x2 2x12 6)
12 2 )
6
)(
4
( x x x2 x
Bài 2 Tìm m để phương trình sau có nghiệm?
a) ( 1 2x)( 3 x) 2x2 5x 3 m b) x2 2x4 3xx1m3
Bài 3 Cho phương trình: x2 2x4 (3x)(x1) m2
a Giải phương trình khi m = 12 b Tìm m để phương trình có nghiệm?
3 x
1 x ) 3 x ( 4 ) 1 x )(
3 x
a Giải phương trình với m = -3 b Tìm m để phương trình có nghiệm?
Dạng 2: Các phương trình có dạng: A B A B2C0 Đặt t A B
Bài 1 Giải các phương trình sau:
3
2
3 5 2 2 3 1 3
2x x x x2 x - 2
c) (AN’01) 7x7 7x62 49x2 7x42 18114x d)
6 16 x x 2
4 x
4
2
1 2 2
5
x
x x
2
1 2 2
3
x
x x x
h) z1 z32 (z1)(z3) 42z i) 3x2 x14x92 3x2 5x2 (KTQS‘01)
Bài 2 Cho phương trình: 1x 8x 1x8xa (ĐHKTQD - 1998)
a Giải phương trình khi a = 3 b Tìm a để phương trình đã cho có nghiệm.?
Bài 3 Cho phương trình: 3x 6x 3x6xm (Đ59)
a Giải phương trình với m = 3 b Tìm m để phương trình có nghiệm?
Trang 3Bài 4 Cho phương trình: x1 3x (x1)(3x) m (m-tham số) (ĐHSP Vinh 2000)
a Giải phương trình khi m = 2 b Tìm để phương trình đã cho có nghiệm
Bài 5 Tìm a để PT sau có nghiệm: 2x 2x 2x2xa
Tất cả bài tập 2, 3, 4, 5 ta có thể sáng tạo thêm những câu hỏi hoặc những bài tập sau:
a) Tìm a để phương trình đã cho có nghiệm duy nhất? (ĐK cần và đủ)
b) Tìm a để phương trình đã cho vô nghiệm?
Dạng 3: Đặt ẩn phụ nhưng vẫn còn ẩn ban đầu (Phương pháp đặt ẩn phụ không hoàn toàn )
Từ những phương trình tích x 1 1 x 1 x 20,
2x 3 x 2x 3 x 20
Khai triển và rút gọn ta sẽ được những phương trình vô tỉ không tầm thường chút nào, độ khó của phương trình dạng này phụ thuộc vào phương trình tích mà ta xuất phát
Từ đó chúng ta mới đi tìm cách giải phương trình dạng này Phương pháp giải được thể hiện qua các
ví dụ sau Bài 1 Giải phương trình :x2 3 x22x 1 2 x22
Giải: Đặt t x22 , ta có : 2 3
1
t
t x
Bài 2 Giải phương trình : x1 x22x 3 x21
Giải:
Đặt : t x22x3, t 2 Khi đó phương trình trở thành : x1t x21
Bây giờ ta thêm bớt , để được phương trình bậc 2 theo t có chẵn :
1
t
t x
Từ một phương trình đơn giản : 1 x 2 1x 1 x 2 1x0, khai triển ra ta sẽ được pt sau
Bài 3 Giải phương trình sau : 4 x 1 1 3x2 1 x 1x2
Giải:
Nhận xét : đặt t 1x, pttt: 4 1 x 3x 2t t 1x (1)
Ta rút x 1 t2 thay vào thì được pt: 3t22 1x t 4 1 x 1 0
Nhưng không có sự may mắn để giải được phương trình theo t
không có dạng bình phương
Muốn đạt được mục đích trên thì ta phải tách 3x theo 2 2
1x , 1x
Cụ thể như sau : 3x 1 x 2 1x thay vào pt (1) ta được:
Bài 4 Giải phương trình: 2 2x 4 4 2 x 9x216
Giải
Bình phương 2 vế phương trình: 4 2 x416 2 4 x216 2 x9x216
Trang 4Ta đặt : t 2 4 x20 Ta được: 9x216t32 8 x0
Ta phải tách 9x2 2 4 x2 9 2 x28 làm sao cho t có dạng chính phương
Nhận xét : Thông thường ta chỉ cần nhóm sao cho hết hệ số tự do thì sẽ đạt được mục đích Bài tập đề nghị: Giải các phương trình sau
1) 4x1 x2 12x2 2x1 2) 21 x x2 2x 1 x2 2x 1 3)
36 1 x
12
x
x2
4) 1x2x2 4x2 1 x1 5) 4 1x3x3 1x 1x2 6)
1 cos sin
sin
sinx x 2x x
x
1 x 3 x
1 1 x
1
x
x y x y
y x x
2 2 2cos 13 4cos2
2 sin
4
3
4
Một số dạng khác.
1) 2 2
4 3 1 7 3 1
3
3 1
2 x x x
1 3
1 2
3 x x
x
4) 10 x3 83x2 x6 5) 4 x x21 x x212 6)
0 2
12 2 2
12
2
x x
x
x
7)
12
35 1
x
x
1
3 1
1 1 1
3 1
1
2 2
2 2
2
x x
x x x
x x
1
x x
x
4
2
2
x
Dạng 4: Đặt ẩn phụ đưa về phương trình thuần nhất bậc 2 đối với 2 biến :
Chúng ta đã biết cách giải phương trình: u2uvv2 0 (1) bằng cách
Xét v0 phương trình trở thành :
2
0
thử trực tiếp
0
v
Các trường hợp sau cũng đưa về được (1)
a A x bB x c A x B x
uv mu2nv2
Chúng ta hãy thay các biểu thức A(x) , B(x) bởi các biểu thức vô tỉ thì sẽ nhận được phương trình vô tỉ theo dạng này
a) Phương trình dạng : a A x bB x c A x B x
Trang 5Như vậy phương trình Q x P x có thể giải bằng phương pháp trên nếu
P x A x B x
Q x aA x bB x
Xuất phát từ đẳng thức :
x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x
4x 1 2x 2x1 2x 2x1
Hãy tạo ra những phương trình vô tỉ dạng trên ví dụ như:4x22 2x 4 x41
Để có một phương trình đẹp , chúng ta phải chọn hệ số a,b,c sao cho phương trình bậc hai
giải “ nghiệm đẹp”
at bt c
Bài 1 Giải phương trình : 2x2 25 x31
Giải: Đặt u x1,v x2 x 1
Phương trình trở thành : 2 2 Tìm được:
2
2
5 37 2
x
Bài 2 Giải phương trình : 2 3 4 2
3
x x x x
Bài 3: giải phương trình sau :2x25x 1 7 x31
Giải:
Đk: x1
Nhận xt : Ta viết x 1 x2 x 1 7 x1 x2 x 1
Đồng nhất thức ta được: 3x 1 2x2 x 1 7 x1 x2 x 1
Đặt u x 1 0 ,v x 2 x 1 0, ta được:
9
4
Ta được :x 4 6
Bài 4 Giải phương trình : 3 2 3
x x x x Giải:
Nhận xét : Đặt y x2 ta hãy biến pt trên về phương trình thuần nhất bậc 3 đối với x và y :
2
x y
Pt có nghiệm :x2, x 2 2 3
b).Phương trình dạng : uv mu2nv2
Phương trình cho ở dạng này thường khó “phát hiện “ hơn dạng trên , nhưg nếu ta bình phương hai vế thì đưa về được dạng trên
Trang 6Bài 1 giải phương trình : x23 x2 1 x4x21
Giải:
Ta đặt : khi đó phương trình trở thành :
2
2 1
u x
3
u v u v
Bài 2.Giải phương trình sau : x22x 2x 1 3x24x1
Giải
Đk 1 Bình phương 2 vế ta có :
2
x
x22x 2x 1 x2 1 x2 2x 2x 1 x22x2x1
Ta có thể đặt : khi đó ta có hệ :
2 2
2
2
uv u v
Do u v, 0 1 5 2 1 5
u v x x x
Bài 3 giải phương trình : 5x214x 9 x2 x 20 5 x1
Giải:
Đk x5 Chuyển vế bình phương ta được: 2x25x 2 5 x2 x 20 x1
Nhận xét : không tồn tại số , để : 2x25x 2 x2 x 20 x1 vậy ta không thể đặt
1
v x
Nhưng may mắn ta có : x2 x 20 x 1 x4x5x 1 x4 x24x5 Ta viết lại phương trình: 2x24x 5 3x45 (x24x5)(x4) Đến đây bài toán được giải quyết
Dạng 5: Đặt nhiều ẩn phụ đưa về tích
Xuất phát từ một số hệ “đại số “ đẹp chúng ta có thể tạo ra được những phương trình vô tỉ mà khi giải nó chúng ta lại đặt nhiều ẩn phụ và tìm mối quan hệ giữa các ẩn phụ để đưa về hệ
Xuất phát từ đẳng thức 3 3 3 3 , Ta có
3
a b c a b c a b b c c a
a b c a b c a b a c b c
Từ nhận xét này ta có thể tạo ra những phương trình vô tỉ có chứa căn bậc ba
37x 1 x x 8 x 8x 1 2
33x 1 35 x 3 2x 9 3 4x 3 0
Bài 1 Giải phương trình :x 2x 3 x 3x 5 x 5x 2x
Trang 7Giải : , ta có : , giải hệ ta được:
2 3
5
2
2
2
2 2
u v u w
u uv vw wu
Bài 2 Giải phương trình sau : 2x2 1 x23x 2 2x22x 3 x2 x 2
Giải Ta đặt : , khi đó ta có :
2
2
2
2
2
a b c d
x
Bài 3 Giải các phương trình sau
1) 4x25x 1 2 x2 x 1 9x3
x x x x x x x x
3 PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH.
Sử dụng đẳng thức
u v uv u v
au bv ab vu u b v a
a c x- b d-
m
A B A B A B
a3b3 (ab)(a2+ab+b2)=0 a=b
Bài 1 Giải phương trình : 3 x 1 3 x 2 1 3 x23x2
1
x
x
Bi 2 Giải phương trình : 3 x 1 3 x2 3 x3 x2x
Giải:
+ x0, không phải là nghiệm
+ x0, ta chia hai vế cho x: 3 1 3 3 3 1 3
Bài 3 Giải phương trình: x 3 2x x 1 2x x24x3
Giải: dk x: 1
0
x
x
Bài 4 Giải phương trình : 4
3
x
x
Giải:
Đk: x0
Trang 8Chia cả hai vế cho x3:
2
x
Dùng hằng đẳng thức
Biến đổi phương trình về dạng :
A B A B A A B A B A B B
Bài 1 Giải phương trình : 3 x x 3x
Giải:
Đk: 0 x 3 khi đó pt đ cho tương đương :x3 3x2 x 3 0
Bài 2 Giải phương trình sau :2 x 3 9x2 x 4
Giải:
Đk:x 3 phương trình tương đương :
2
1
3 1 3
18
x
x
Bài 3 Giải phương trình sau : 3 2 3 2
2 3 9 x x2 2x3 3x x2 Giải : pttt 3
ĐS: x=1.
Bài tập đề nghị
Giải các phương trình sau :
1) x2 10x213 x32 x76 4) 8) x2 8x153 x32 x56 2) n x12 3n x12 2n x2 10 (với n N; n 2) 5) x
x
x x
4 2
4 7
2
(ĐHDL ĐĐ’01)
3) x2x22 x22 x1 6)
x22x13 x64 x62x13 x2
7) x2 x1 x1 x x2 x 0 (1) (HVKT QS - 2001)
4 5 3
4 2
2 x x x x x
x
3 x22002x2001 x22003x2002 x2 2004x2003 4
2
) 2 ( 1
(
2 x x x x x
5 x(x1) x(x2) 2 x(x3) 8)
4 5 2
3 4 2
2 x x x x x
6 x(x1) x(x2) x(x3) 9 x2 3x2 x2 6x5 2x2 9x7
(BKHN- 2001)
Trang 95 PHƯƠNG TRÌNH CÓ CHỨA DẤU GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI.
1 x2 x5 x2 10x50 5 2 x34 x1 x86 x11
3
2
3 1
2 1
5 x2 x1 x2 x12 (HVCNBC’01) 6 x4 2x2 11x
4 1 2
4 x x
7 x 4x4 x 4x4 2 8 x158 x1 x86 x1 1
6 PHƯƠNG PHÁP NHÂN LƯỢNG LIÊN HỢP
6.1 Nhân lượng liên hợp để xuất hiện nhân tử chung
a) Phương pháp
Một số phương trình vô tỉ ta có thể nhẩm được nghiệm x0 như vậy phương trình luôn đưa về được dạng tích x x A x 0 0 ta có thể giải phương trình A x 0 hoặc chứng minh
vô nghiệm , chú ý điều kiện của nghiệm của phương trình để ta có thể đánh gía
A x
vô nghiệm
A x
b) Ví dụ
Bài 1 Giải phương trình sau : 3x25x 1 x2 2 3x2 x 1 x23x4
Giải:
Ta nhận thấy : 3x25x 1 3x23x3 2x2 v x22 x23x43x2
Ta có thể trục căn thức 2 vế :
Dể dàng nhận thấy x=2 là nghiệm duy nhất của phương trình
Bài 2 Giải phương trình sau (OLYMPIC 30/4 đề nghị) : x212 5 3 x x25
3
x x x x
Ta nhận thấy : x=2 là nghiệm của phương trình , như vậy phương trình có thể phân tích về dạng
, để thực hiện được điều đó ta phải nhóm , tách như sau :
x2 A x 0
Dễ dàng chứng minh được :
3 0,
3
x
Bài 3 Giải phương trình :3 x2 1 x x31
Giải :Đk x 3 2
Nhận thấy x=3 là nghiệm của phương trình , nên ta biến đổi phương trình
Trang 10
3
3
3
2 5
x
x
Ta chứng minh :
3
2
3
2 5
x
Vậy pt có nghiệm duy nhất x=3
6.2 Đưa về “hệ tạm “
a) Phương pháp
Nếu phương trình vô tỉ có dạng A B C , mà : A B C
ở dây C có thể là hàng số ,có thể là biểu thức của Ta có thể giải như sau :x
, khi đĩ ta có hệ:
A B
A C
b) Ví dụ
Bài 4 Giải phương trình sau : 2x2 x 9 2x2 x 1 x 4
Giải:
Ta thấy : 2x2 x 9 2x2 x 1 2x4
không phải là nghiệm
4
x
Xét x 4
x
Vậy ta có hệ:
2
0
x
x
Thử lại thỏa; vậy phương trình có 2 nghiệm : x=0 v x=8
7
Bài 5 Giải phương trình : 2x2 x 1 x2 x 1 3x
Ta thấy : 2x2 x 1 x2 x 1 x22x, như vậy không thỏa mãn điều kiện trên
Ta có thể chia cả hai vế cho x và đặt 1 thì bài toán trở nên đơn giản hơn
t x
Bài tập đề nghị
Giải các phương trình sau :
x x x x
(HSG Toàn
4 3 10 3 x x 2
Quốc 2002)
2 2x 5x x 2x 10x
2
3 x 4 x 1 2x3
3 x 1 3x 2 3x2
(OLYMPIC
2x 11x21 3 4 x 4 0
2007)
2x 1 x 3x 2 2x 2x 3 x x 2
2x 16x18 x 1 2x4
x x x
Trang 11Giải các phương trình sau:
1) x(x1) x(x2)2 x(x3) 2) 2 x(x1) x(x2) x2 3)
x x
x2 2 1
2
4)
x x x
x
21 21
21
x x
x
6 5 7
5 7
3 3
3 3
6) 4
x 5 x 2 3 x x 2
x
3
x2 2 2
7) 2x2 1 x2 x2 2x2 2x3 x2 x2
8) 3x27x3 x22 3x2 5x1 x23x4
9) x2 2003x 2002 x2 2004x 2003 2 x2 2005x 2004
7 PHƯƠNG PHÁP NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ
1 Dùng hằng đẳng thức :
Từ những đánh giá bình phương : A2B20, phương trình dạng A2B2 0 0
0
A B
2 Dùng bất đẳng thức
Một số phương trình được tạo ra từ dấu bằng của bất đẳng thức: A m nếu dấu bằng ỏ (1) và
B m
(2) cùng dạt được tại x0 thì x0 là nghiệm của phương trình A B
Ta có : 1 x 1 x 2 Dấu bằng khi và chỉ khi x0 và 1 1 2, dấu bằng khi
1
x
x
và chỉ khi x=0 Vậy ta có phương trình: 1
1
x
Đôi khi một số phương trình được tạo ra từ ý tưởng : khi đó :
( )
A f x
B f x
A f x
A B
B f x
Nếu ta đoán trước được nghiệm thì việc dùng bất đẳng thức dễ dàng hơn, nhưng có nhiều bài nghiệm là vô tỉ việc đoán nghiệm không được, ta vẫn dùng bất đẳng thức để đánh giá được
Bài 1 Giải phương trình (OLYMPIC 30/4 -2007): 2 2
9
Giải: Đk x0
1
x
x
7
Bài 2 Giải phương trình : 13 x2x4 9 x2x4 16
Giải: Đk: 1 x 1
Biến đổi pt ta có : 2
Trang 12Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacopxki:
13 13 1x 3 3 3 1x 13 27 13 13 x 3 3x 40 16 10 x
Áp dụng bất đẳng thức Côsi: 2 2 16 2
2
Dấu bằng
2 2
2 1
5 1
10 16 10
5
x x
x
x
Bài 3 giải phương trình: x3`3x28x40 8 4 4 x 4 0
Ta chứng minh : 8 44 x 4 x 13 và 3 2 2
x x x x x x
Bài tập đề nghị
Bài 1: Giải các phương trình sau
4 x 41 x x 1 x 248
2x 8 4 4x 4 x 4
16x 5 6 4x x
3` 3 2 8 40 8 44 4 0
x x x x
8x 64x x 8x 28
2
2
Bài 2: Giải các phương trình sau:
1) 3x2 6x 7 5x2 10x 14 4 2xx2 2) 6 18
11 6
15
2
2
x x
x x
3) x2 6x 11 x2 6x 13 4 x2 4x 5 3 2 4)
5
,
3
2 x x x x x
x
5) 2x2 8x12 34 3x212x13 6) x2 2x5 x12 7)
4
41 ) 1
(
2 x x x x
8)
x
x x
x x
x
2 1
2 1 2 1
2 1 2 1 2
1
9) x2 4x x2 6x11 (Đ11)
10) x22x3 2x2x 13x3x2 11) x2 10x x2 12x52
8 PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ HỆ
Dạng 1: Đưa về hệ phương trình bình thường Hoặc hệ đối xứng loại một.
Đặt u x v, x và tìm mối quan hệ giữa x và x từ đó tìm được hệ theo u,v
Bài 1 Giải phương trình: x325x x3 325x330
Đặt y 335x3 x3y335