1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra cuối năm môn: Toán 10

5 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 130,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn chấm.. Tù luËn C©u..[r]

Trang 1

Đề bài

A Phần trắc nghiệm ( 4 điểm)

Câu 1: Hàm số y = x2 – 3x +2 = 0 đồng biến trong khoảng nào ?

 ;

2

3

 ; 2

3

  2

3



2

3

;

Câu 2: Phương trình -3x2 + 2x + 5 = 0

A.Có nghiệm kép: x1 = x2 = B Có hai nghiệm p/b: x = -1 và x =

3

5

3 5

C Có vô số nghiệm D Vô nghiệm

Câu 3: Hệ phương trình 4x y 2 0 có nghiệm là:

x y 3 0

  

   

 A.(-1; 2) B (1; -2) C (1; 2) D (-1; -2)

Câu 4: Tập nghiệm của BPT x2 – 2x – 3 > 0 là:

A.(- ; -1) (3; + ) B (-1;3) C (- ; -3) (1; + )  D (-3; 1)

Câu 5: Cho M(-2;3), N(1;-1) khi đó khoảng cách MN là:

Câu 6:Cho OM = (-2;-1), ON= (3; -1) Góc giữa OMON bằng:

Câu 7:Phương trỡnh tổng quỏt của đường thẳng là

t y

x

2

1 :

A x = 1 B x = -1 C y = 2 D y = -2

Câu 8: Tâm và bán kính của đường tròn x2 + y2 – 2x + 4y – 4 = 0 là:

A I(-1; 2) và R = 1 B I(1; -2) và R = 1 C I(-1; 2) và R = 3 D (1; -2) và R = 3

B Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: Giải phương trình: x1 = 2x + 1

Câu 2:Giải hệ phương trình :

 1 3

4 2

y x

y x

Câu 3: Cho ABC với A(-2; 0), B(0; 5), C(8; 0).

a) Viết PT tổng quát các cạnh AB, AC, BC của tam giác

b) Viết PT đường tròn ngoại tiếp tam giác

Hết

-Đề 01

Lop10.com

Trang 2

Hướng dẫn chấm - đề 01

I Trắc nghiệm: Mối câu đúng cho 0,5 điểm

II Tự luận

Trang 3

Đề bài

A Phần trắc nghiệm ( 4 điểm)

Câu 1: Hàm số y = -2x2 + 3x + 1 = 0 đồng biến trong khoảng nào ?

 ;

4

3

 ; 4

3

  4

3



4

3

;

Câu 2: Phương trình x2 - 2x + 3 = 0

A.Có nghiệm kép: x1 = x2 = 2 B Có hai nghiệm p/b: x = -1 và x = 3

C Có vô số nghiệm D Vô nghiệm

Câu 3: Hệ phương trình có nghiệm là:

0 4

0 1 3 2

y x

y x

A.(-5; 1) B (-5; -1) C (5; 1) D (5; -1)

Câu 4: Tập nghiệm của BPT -x2 + 2x + 3 > 0 là:

A.(- ; -1) (3; + ) B (-1;3) C (- ; -3) (1; + )  D (-3; 1)

Câu 5: Cho P(-2;3), Q(1;-1) khi đó khoảng cách PQ là:

Câu 6:Cho OP= (-2;1), OQ= (1; 3) Góc giữa OPOQ bằng:

A 71034’ B 72034’ C 73034’ D Một giá trị khác

Câu 7:Phương trỡnh tổng quỏt của đường thẳng là

t y

t x

1

2 1 :

A x – 2y +3 = 0 B x – 2y + 2 = 0 C x +2y +3 = 0 D x + 2y - 2 = 0

Câu 8: Tâm và bán kính của đường tròn x2 + y2 + 2x - 6y – 6 = 0 là:

A I(-1; 3) và R = 4 B I(1; -3) và R = 4 C I(-1; 3) và R = 2 D (1; -3) và R = 2

B Phần tự luận (6 điểm)

Câu 1: Giải phương trình:  x2 9 = x - 3

Câu 2:Giải hệ phương trình :

2 3

4

y x

y x

Câu 3: Cho ABC với A(-3; 0), B(0; 6), C(0; -2).

c) Viết PT tổng quát các cạnh AB, AC, BC của tam giác

d) Viết PT đường tròn ngoại tiếp tam giác

Hết

-Đề 02

Lop10.com

Trang 4

Hướng dẫn chấm - đề 02

I Trắc nghiệm: Mối câu đúng cho 0,5 điểm

II Tự luận

Trang 5

C©u 1 2 3 4 5 6 7 8

§A

II tù luËn

……… ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Lop10.com

Ngày đăng: 03/04/2021, 07:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w