1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Kiem tra cuoi nam mon toan 10

7 400 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Chất Lượng Cuối Năm Môn Toán 10
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Kiểm tra
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 240,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy chọn phơng án đúng trong các phơng án sauA.

Trang 1

Mã đề:095 Kiểm tra chất lợng cuối năm

Môn toán: Khối 10

Thời gian: 60 Phút

Họ và tên: Lớp :

( Mỗi câu hỏi trả lời đúng đợc 0,25đ)

Câu1: Giá trị sin 47

6

 là :

(A) 1

2

2 (C) 2

2

2

Câu2: Giá trị biểu thức A= (cos2x+sin2x)10 là :

(A) 1 (B) 10 (C) -10 (D) -1

Câu 3: Cho T=cos2200+cos2700 khi đó

(A) T=2cos2700

(B) T=1

(C) T=2cos2200

(D) T=0

Câu4: Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy , phơng trình nào sau đây

không là phơng trình của đờng tròn :

(A) x2-y2-2x+4y=3

(B) x2+y2-2x+3y-10=0

(C) 7x2+7y2+x+y=0

(D) -5x2-5y2+4x-6y+3=0

Câu5: Đờng thẳng đi qua điểm A(1;-2) và nhận véc tơ n (-2;4) là véc tơ pháp tuyến có phơng trình là:

(A) x-2y-5=0 (B) x+2y+4=0 (C) x-2y+4=0 (D) -2x+4y=0

Câu6: Góc giữa hai đòng thẳng : (d1) x+2y+4=0, (d2) x-3y+6=0 có số đo là

A 450

B 600

C 300

D 170 15’’

Trang 2

Câu7: Cho tập A={-1;0;1;2} Hãy chọn phơng án đúng trong các phơng án sau

A A=[-1;3)N

B A=[-1;3)Z

C A=[-1;3)N *

D A=[-1;3)Q

Câu 8: Tập xác định của hàm số y= x 3 1 2 x là:

(A) D=[1

2 ;3]

(B) D=

(C) D=( ;1

2

  ][3;)

(D) D =R

Câu9: Cho hai điểm A(3;-5) và B(1;7) Hãy chọn khẳng định đúng

(A) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm I(4;2)

(B) Trung điểm đoạn thẳng AB là điểm I(2;-1)

(C) Toạ độ véc tơ AB(2; 12)

(D) Toạ độ véc tơ AB ( 2;12)

Câu 10: Cho đờng thẳng d:-3x+y-3=0 và điểm N(-2;4) Toạ độ hình chiếu

vuông góc của N trên d là:

(A) ( 1 11; )

3 3

(B) ( 1 33;

10 10) (C) (-3;-6) (D) (2 21; )

5 5

Câu11: Cho parabol (P) y=x2+2x-3 có toạ độ đỉnh là

(A) I(1;4) (B) I(1;-4) (C) I(-1;-4) (D) I(-1;4)

Câu 12: Cho phơng trình bậc hai ax2+bx+c=0 có hai nghiệm x1,x2 đề khác không Phơng trình bậc hai nhận

1

1

x và 2

1

x là nghiệm là:

(A) cx2+ax +b=0 (B) cx2+bx+a=0 (C) bx2+ax+c=0 (D) ax2+cx+b=0

Câu13: Nghiệm của hệ phơng trình 3 4 5

x y

   là (A) (1;-2)

(B) (-2;1) (C) (1 7

; )

3  4 (D) ( 1; 5)

3

 

2

Trang 3

Câu14 : Tập nghiệm của bất phơng trình -3x2+7x-40 là:

(A) (- ;1) [ 4

; )

3 

3

   

(C) (- ;1][4 ; )

3 

(D) [1;4

3]

Câu15: Cho phơng trình bậc hai 2x2-(m2-m+1)x+ 2m2-3m-5=0

( m là tham số)

Với giá trị nào của m thì phơng trình có hai nghiệm trái dấu

(A) (-1;5

2 ) (B) [-1;5

2 ] (C) [-1;5

2 ) (D) (-1;5

2 ]

Câu 16: Đờng tròn đi qua ba điểm A(0;3); B(-3;0) ; C(3;0) có phơng trình là

(A) x2+y2=3 (B) x2+y2-9=0

(C) x2+y2-6x-6y+9=0 (D) x2+y2-6x+6y=0

Câu17: Đờng thẳng đi qua B(2;1) và nhận véc tơ u(1;-1) là véc tơ chỉ phơng có phơng trình tổng quát là

(A) x+y-3=0 (B) x-y-1=0 (C) x-y+5=0 (D) x+y-1=0

Câu 18 : Cho dãy số liệu thống kê 21,23,24,25,22,20 Số trung bình cộng của

các số liệu thống kê đó là:

(A) 23,5 (B) 22,5 (C) 22 (D) 14

Câu 19: Cho bảng phân bố tần số

Tiền thởng ( Triệu động ) cho cán bộ nhân viên trong một công ty

Mốt của bảng phân bố tần số đã cho là:

(A) 3 triệu (B) 2 triệu (C) 5 triệu (D) 6 triệu

Câu 20 : Cho dãy số liệu thống kê : 1,2,3,4,5,6,7,8

Trang 4

Số trung vị của dãy số liệu thống kê đó là:

(A) 4

(B) 4,5

(C) 5

(D) 8

Câu21 : Cho cosa= - 5

3 với 180

0<a<2700 Giá trị tana là:

5

(B) 2

5 (C) 2

5

(D) 3

5

Câu 22 : Trong tam giác ABC bất kì Mệnh đề nào sau đây là đúng

(A) a2=b2+c2-2.b.c.cosA (B) a2=b2+c2-b.c.cosA (C) a2=b2+c2+b.c.cosA (D) a2=b2+c2+2.b.c.cosA

Câu23: Trong tam giác ABC Mệnh đề nào sau đây là đúng

(A) a=2RcosA (B) a=2RsinA (C) a=2RtanA (D) a=RsinA

Câu24: Nếu tam giác ABC có a2<b2+c2 thì:

(A) Góc A là góc tù (B) Góc A là góc vuông (C) Góc A là góc nhọn (D) Góc A là góc lớn nhất

Câu 25: Cho tam giác ABC có AB=5, AC=7 ,góc trong A bằng 1200 thì:

(A)  AB AC.

=17,5 (B)  AB AC. =35 (C)  AB AC. =-35 (D)  AB AC. =-17,5

Câu26 : Bất phơng trình 2 0

x x

 có tập nghiệm là

2

(B) ( 1

; 2 2

 ] (C) [ 1

;2 2

 ] (D) [ 1;2)

2

Câu27: Hình vẽ dới biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phơng trình

4

Trang 5

(A) 1 0

2 2 0

x y

x y

  

  

2 2 0

x y

x y

  

  

2 2 0

x y

x y

  

  

2 2 0

x y

x y

  

  

(E)

f(x)=-x+1 f(x)=0.5*x-1 Shade 1 Shade 2

-8 -6 -4 -2

2 4 6 8

x

y

x+y=1

x-2y=2

Câu28: Cho hai đờng thẳng d1: mx+(m-1)y+2m=0, d2:2x+y-1=0

Nếu d1 song song với d2 thì

(A) m=2 (B) m=-2 (C) m=1 (D) m tuỳ ý

Câu29: Số nghiệm của phơng trình x2+3x-10=0

(A) Vô nghiệm (B) Hai nghiệm phân biệt (C) Nghiệm kép

(D) Hai nghiệm

Câu 30: Cho bất đẳng thức a b ab Dấu “=” xẩy ra khi nào

(A) Khi và chỉ khi ab<0

(B) Khi và chỉ khi ab0

(C) Khi và chỉ khi ab>0

(D) Khi và chỉ khi a>0 và b>0

Câu31: Nghiệm của hệ phơng trình

(A) (-5;-7;-8) (B) (-10;7;9) (C) (5;7;8)

Trang 6

(D) (8;7;5)

Câu32: Đờng thẳng d đi qua 2 điểm A(2;0) và B(1; 3 ) sẽ tạo với đờng thẳng chứa trục hoành một góc bằng:

(A)

3 2

(B)

3

(C)

6

(D)

6

5

Câu33: Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy cho 3 điểm A( 1;2) ,

B(9;-3) ,C(6;10) Khi đó tam giác ABC là tam giác

(A) Vuông cân

(B) Cân nhng không vuông

(C) Vuông nhng không cân

(D) Tam giác đều

Câu34 : Cho tam giác ABC có a=21cm ,b=17cm , c=10cm

Diện tích tam giác là:

(A) 24cm2

(B) 80cm2

(C) 84cm2

(D) 72cm2

Câu35: Tam giác đều nội tiếp đờng tròn bán kính R=4cm có diện tích là:

(A) 13 2cm2

(B) 13cm2

(C) 12 3cm2

(D) 15cm2

Câu36 : Cho hai điểm A(0;1) , B(3;0) Khoảng cách giữa hai điểm AB là

(A) 3

(B) 10

(C) 4

(D) 5

Câu 37: Cho A(1;1) , B(4;2) , M(x;0) MA+MB đạt giá trị nhỏ nhất khi

(A) x=0

(B) x=2

(C) x=1

(D) x=-2

Câu38: Cho tam giác ABC với 3 đỉnh là A(-1;1), B(4;7) và C(3;-2),M là trung

điểm của đoạn thẳng BC Phơng trình tham số của trung tuyến AM là

1 3

 

 

1 3

x t

 

 

6

Trang 7

(C) 1 9

1 3

y t

 

 

1 3

y t

 

 

Câu39: Cho đờng tròn (C): x2+y2+2x+4y-20=0 Tìm mệnh đề SAI trong các mệng đề sau

(A) Đờng tròn (C) có bán kính R=5

(B) Đờng tròn (C) có tâm I(1;2)

(C) Đờng tròn (C) đi qua điểm M(2;2)

(D) Đờng tròn (C) không đi qua A(1;1)

Câu40: Cho đờng tròn (C) : x2+y2-4x-2y=0 và đờng thẳng :x+2y+1=0 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

(A)  cắt (C) tại hai điểm

(B) đi qua tâm của (C)

(C)  tiếp xúc với (C)

(D)  không có điểm trung với (C)

.Hết

Ngày đăng: 25/06/2013, 01:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu27: Hình vẽ dới biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phơng trình - Kiem tra cuoi nam mon toan 10
u27 Hình vẽ dới biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phơng trình (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w