Số thích hợp để điền vào chỗ .... Số thích hợp để điền vào chỗ ..... Nếu giảm chiều dài di 3 m và tăng chiều rộng lên 3 m thì mảnh đất đó trở thành mảnh đất hình vuông.. a Tính chiều dài
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 4
NĂM HỌC 2010-2011
Thời gian làm bài 40 phút (Vùng khó khăn 60 phút)
Phần I Trắc nghiệm: (7 điểm) trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng.
1 Giá trị của chữ số 8 trong số 240 853 là:
2 Số thích hợp điền vào chỗ để 1 tạ 32 kg = kg là
3 Số thích hợp để điền vào chỗ để
21
15 =
7
là:
4 Số thích hợp để điền vào chỗ để 5dm2 3cm2 = cm2 là
5 Phân số
5
3 bằng phân số nào dưới đây:
a
18
30
b 30
18
c
15
12
d
20 9
6 Phép trừ
18
9
- 18
4
có kết quả là
a
18
5
18
13
d
18 36
7 Chu vi hình vuông có diện tích 25cm2 là
Họ và tên:
Lớp 4
Điểm bài thi:
Bằng chữ:
Trang 2Phần II Tự luận 3 điểm
Bài 1 Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 60 m Nếu giảm chiều dài di 3 m và tăng chiều rộng lên 3 m thì mảnh đất đó trở thành mảnh đất hình vuông
a) Tính chiều dài và chiều rộng mảnh đất hình chữ nhật đó đó
b) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó
Bài 2 Mẹ hơn con 28 tuổi Sau 4 năm nữa tuổi mẹ gấp 3 lần tuổi con Tỉnh tuổi mẹ và tuổi con
Giáo viên coi thi Giáo viên chấm thi
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM THI CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 4 NĂM HỌC 2010-2011
Phần I Trắc nghiệm (7 điểm) trả lời đúng mỗi câu được 1 điểm Nếu học sinh khoanh vào 2 chữ
cái trong đó có 1 chữ cái đúng cho 0,5 điểm.
Các đáp án là
1 Khoanh vào D 2 Khoanh vào C 3 Khoanh vào D 4 Khoanh vào C
5 Khoanh vào B 6 Khoanh vào A 7 Khoanh vào C
Phần II Tự luận 3 điểm
Bài 1 (2 điểm) Bài giải
Néu tăng chiều rộng giảm chiều dài cùng 3m thi Chu vi không thay đổi
Chiều dài mảnh đất đó là (60:4) +3 = 18 (m) 0,75 điểm
Chiều rộng của mảnh đất là: 60 : 2-18 = 12 (m) 0,5 điểm
Diên tích của mảnh vườn là 18 x 12 = 2 16 (m2) 0, 50 điểm
Đáp số: 18 m; 12 m; 2 16 m2 0,25 điểm
Bài 2 Ta có sơ đồ ? tuổi
Tuæi con 28 tuæi
Tuổi mẹ
? tuổi
Lưu ý: Học sinh làm cách khác nhau nhưng cho kết quả đúng vần
cho điểm tối đa
HƯỚNG DẪN CHẤM THI CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 3 NĂM HỌC 2010-2011
Bài 1 ( 1 điểm) Đúng mỗi kết quả được 0,25 điểm
Bài 2 (1 điểm) đúng mỗi kết quả được 0,5 điểm
Bài 3 (3 điểm) Đúng mỗi câu được 0,5 điểm Riêng câu e HS điền đúng được 1 điểm Bài 4 (1 điẻm) Đúng mỗi kết quả được 0,5 điểm
Bài 5 (1 điểm) Đặt tính đúng được 0,25 điểm; tính đúng mỗi kết quả được 0,25 điểm Bài 6 (2 điểm) Lời giải đúng mỗi câu được 0,5 điểm; tính đúng mỗi câu được 0,5 điểm
(HS không ghi đáp số trừ 0,25 điểm)
0,25 điểm
Trang 5ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 3
NĂM HỌC 2010-2011
Thời gian làm bài 40 phút (Vùng khó khăn 60 phút)
1 Vi t (theo m u): ết (theo mẫu): ẫu):
54 369 Năm mươi tư nghìn ba trăm sáu mươi chín
36 052
Bốn mươi hai nghìn hai trăm linh sáu
25 018
Tám mươi sáu nghìn sáu trăm ba mươi hai
Bài 2
> a 76 402 67 410
b 47 672 47 600 + 72
<
=
Bài 3: Hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a Số liền trước của số 72 840 là
b Kết quả của phép nhân 1812 x 5 là:
c Kết quả của phép chia 24360 : 6 là:
d Số thích hợp để điền vào chỗ chấm để 9m 2cm = cm là;
e Dãy số nào dưới đây viết theo thứ tự từ bế đến lớn:
A 8756; 8675; 8576; 8567 B 5667; 8576; 8675; 8756
C 8576; 8567; 8675; 8756 D 8567; 8576; 8756; 8675
Bài 4 Hình chữ nhật ABCD có kích thước như hình vẽ bên A B
a Chu vi hình chữ nhật ABCD là:
A 13 cm B, 36 cm C 16 cm D 20 cm
b Diện tích hình chữ nhật ABCD là
A 36 cm2 B 16 cm2 C 24 cm2 D 48 cm2
Bài 6: Một vòi nước chảy vào bể trong 5 phút được 150 l nước Hỏi trong 8 phút vòi đó chảy được bao nhiêu lít nước (Số lít nước chảy vào bể là bằng nhau)?
Giáo viên coi thi Giáo viên chấm thi
Họ và tên:
Lớp
Điểm bài thi:
Bằng chữ:
6cm
4 cm
Trang 6ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 2 NĂM HỌC 2010-2011
Thời gian làm bài 40 phút (Vùng khó khăn 60 phút)
Bài 1 ?: a.
b
Bài 2 > a 422 432
b 672 600 + 72
<
=
Bài 3: Đặt tính rồi tính
84 + 19 62 - 34 565 + 234 798 - 75
.
.
.
Bài 4: Viết tiếp vào chỗ thấm
X = X =
X = X =
Bài 5 Viết số thích hợp vào chỗ chấm
6dm + 8dm = dm 14m - 8m = m
Bài 6: Năm nay bác Tư 43 tuổi Bác Tư kém bác Ba 5 tuổi, bác Hai lớn hơn bác Tư
9 tuổi Hỏi: Năm nay bác Ba bao nhiêu tuổi ? Năm nay bác Hai bao nhiêu tuổi ?
Bài giải
Bài 7: Xem hình bên và khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
1.Số hình chữ nhật là
a 1 b 2 c 3 d 4
2 Số hình tam giác là
a 2 b 3 c 4 d 5
Họ và tên:
Lớp
Điểm bài thi:
Bằng chữ:
Trang 7HƯỚNG DẪN CHẤM THI CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 2 NĂM HỌC 2010-2011
Viết đúng số cần điền 850; 852 được 0,5 điểm
b 672 = 600 + 72 được 0,5 điểm
Bài 4: (2 điểm)
a x =.24 : 4 được 0,5 điểm b x = 5 x4 được 0,25 điểm
X = 6 được 0,5 điểm X = 20 được 0,25 điểm
Bài 5 (1 điểm) Học sinh điền đúng kết quả mỗi chỗ chấm được 0,25 điểm
Bài 6: Năm nay bác Tư 43 tuổi Bác Tư kém bác Ba 5 tuổi, bác Hai lớn hơn bác Tư
9 tuổi Hỏi: Năm nay bác Ba bao nhiêu tuổi ? Năm nay bác Hai bao nhiêu tuổi ?
Bài 6: (1 điểm) Giải
Tuổi của bác ba là 43+5 = 48
Tuổi của bác hai là: 43+ 9 = 51
Bài 7: (1 điểm) Học sinh khoanh đúng mỗi trường hợp được 0,5 điểm
1.Số hình chữ nhật là c 3 được 0,5 điểm
2 Số hình tam giác là d 5 được 0,5 điểm