Bµi 2: ViÕt vµo chç chÊm cho thÝch hîp: Kết quả khảo sát phơng tiện đến trờng của 200 học sinh ở một trờng tiểu học đợc cho trên biểu đồ hình quạt bên: a, Số học sinh đi bộ đến trờng là.[r]
Trang 1Trường Tiểu học Trần Phú ĐỀ ễN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
Lớp: ……… MễN: TOÁN - KHỐI 5
Họ và tờn:……… ……… Năm học: 2010-2011
Ngày 21 thỏng 3 năm 2011 Thời gian: 40 phỳt
Điểm L ời phờ của giỏo viờn
I Bài tập Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng:
Câu 1 Cạnh của một hỡnh lập phương là 2 cm Diện tớch toàn phần của hỡnh lập phương đú là?
A 24 cm2 B 16 cm 2 C 20 cm2 D 4cm2
C
A 20,410 m B 1,0250 m C 2,2165 D 2,041 m
Câu 3 Số thích hợp điền vào chỗ chấm :
d 1
4 m3 = dm3
A 500 dm3 B 250 dm3 C 100 dm3 D 200 dm3
Câu 4.: Diện tích phần đã tô màu của hình vuông ABCD là :
A 106,32cm2 B 257,04cm2
C 30,96cm2 D 10,32cm2
Câu 5 Cho một hình tam giác vuông biết cạnh gúc vuụng cú độ dài là 4 cm, cạnh đỏy dài 3
cm Diện tớch của hỡnh tam giỏc vuụng đú là:
A 6 cm B 6 cm2 C 12cm2 D 9cm2
Cõu 6:
Câu 4: Tỉ số phần trăm của 9 và 20 là:
II BÀI TẬP TỰ LUẬN :
Bài 1: Đặt tính rồi tính:
a 465,74 + 352,48 b 196,7 – 97,34 c 67,8 x 1,5 d 52 : 1,6
Trang 2……… ……… ……… ……….
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
……… ……… ……… ………
Bài 2: Viết vào chỗ chấm cho thích hợp: Kết quả khảo sát phơng tiện đến trờng của 200 học sinh ở một trờng tiểu học đợc cho trên biểu đồ hình quạt bên: a, Số học sinh đi bộ đến trờng là em b, Số học sinh đi đến trờng bằng xe đạp là em c, Số học sinh đợc đa đến trờng bằng ô tô là em d, Số học sinh đợc đa đến trờng bằng xe máy là em C âu 3: Một căn phòng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6,5 m, chiều rộng 4,8 m và chiều cao 4m Ngời ta quét sơn trần và xung quanh mặt trong của căn phòng Biết diện tích các cửa là 10,2m2
a) Tính diện tích cần phải quét sơn b) Tớnh thể tớch của căn phũng ? Bài giải Hướng dẫn chấm và đỏp ỏn: I Bài tập Trắc nghiệm: 3 điểm (mỗi ý đỳng 0,5 điểm) Cõu 1 Cõu 2 Cõu 3 Cõu 4 Cõu 5 Cõu 6 A D B C B A II PHẦN TỰ LUẬN : 7 điểm
Đi bộ 12, 5% Xe mỏy 25 % ễ tụ 12, 5% Xe đạp
50%
Trang 3Bài 1: mỗi ý đúng 0,5 điểm ( không đặt tính trừ một nửa số điểm)
a 818,22 b 99,36 c 101,7 d 32,5
Bài 2: mỗi ý đúng 0,5 điểm
- Đi bộ: 50 ;
- ô tô: 25
- Xe máy: 25
- Xe đạp: 100
Bài 3:
Bài giải
a) Diện tích xung quanh của căn phòng là:
(6,5 + 4,8) x2 x 4 = 90,4 (m2)
Diện tích trần nhà là:
6,5 x 4,8 = 31,2 (m2) Diện tích cần quét sơn là:
(90,4 + 31,2) – 10,2 =111,4 (m2) b) Thể tích của căn phòng đó là:
6,5 x 4,8 x 4 = 124,8 (m3) Đáp số: a 111,4 (m2)
b 124,8 (m3) (HS làm cách khác nhưng đúng vẫn được điểm.)
Trang 9Đáp án và hớng dẫn chấm môn Toán
Lớp 5 Phần I Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Khoanh đúng mỗi phần 0,5 điểm.
a) C b) D
Câu 2 (1 điểm) Viết đúng mỗi phần đợc 0,25 điểm
Câu 3 (1 điểm) Khoanh đúng ý C đợc 1 điểm.
Câu 4 (1 điểm) Khoanh đúng ý B đợc 1 điểm.
Phần II Trình bày lời giải các bài toán sau ( 6 điểm)
Câu 1 (2 điểm) Điền đúng mỗi ô đợc 0, 4 điểm.
Câu 2 (1,5 điểm) Tính đúng mỗi phần đợc 0,75 điểm
Câu 3 ( 2,5 điểm)
Bài giải:
Diện tích mảnh vờn hình thang là: (0,25 điểm)
(24 + 18) 15 : 2 = 315 (m2) (0,5 điểm) Diện tích phần đất trồng lạc là: (0,25 điểm)
315 : 100 72 = 226,8 (m2) (0,5 điểm) Diện tích phần đất còn lại là: (0,25 điểm)
315 - 226,8 = 88,2 (m2) (0,5 điểm)
Đáp số: 88,2 m2 (0,25 điểm)