1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề Kiểm tra tự học Môn Toán Khối 10-Lần 2

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 212,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC , r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC.. Tìm công thức sai:.[r]

Trang 1

SỞ GD – ĐT VĨNH LONG

TRƯỜNG THCS – THPT MỸ PHƯỚC

ĐỀ ÔN - KIỂM TRA TOÁN KHỐI 10 ( LẦN 5 )

Trong thời gian nghỉ chống dịch covid 19

05/04/2020

Họ, tên : Lớp: STT ………

I BẢNG GHI KẾT QUẢ PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 8 điểm) :

Câu 1: Cho tam giác ABC bất kỳ có BCa, ACb, AB c Đẳng thức nào sai?

A b2 a2c2 2 cosac B B a2 b2c2 2 cosbc A

C c2 b2a22abcosC D c2 b2a2 2 cosab C

Câu 2: Trong tam giác ABC bất kỳ có BCa, ACb, AB c Bán kính đường tròn ngoại tiếp

tam giác ABC là

A sin

a R

A

b R

A

a R

A

b R

A

Câu 3: Cho tam giác ABC bất kỳ có BCa, ACb, AB c Đường trung tuyến m là a

A

2 2 2 2

a

2 2 2 2

a

m   

C

4

a

2 2 2 2

a

m   

Câu 4: Cho tam giác ABC bất kỳ có BCa, ACb, AB c, p là nửa chu vi tam giác ABC Diện tích tam giác ABC là

A Sp p a p b p c        

B S   p a p b p c       

C Sp p a p b p c         D S  p a p b p c       

Câu 5: Cho tam giác ABC bất kỳ có BCa, ACb, AB c Giá trị cos A là

A

2 2 2 cosA b c a

bc

 

2 2 2 cos

2

b c a A

bc

 

C

2 2 2 cosA a b c

bc

2 2 2 cos

2

A

bc

Điểm

Trang 2

Câu 7: Tam giác ABC có BC  , 3 AC  , 5 AB  Giá trị của đường trung tuyến 6 m là c

Câu 8: Cho tam giác ABC có AB  , 10 AC  , 12 A 1500 Diện tích của tam giác ABC là

Câu 9: Cho tam giác ABC vuông cân tại A Gọi R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

, r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC Khi đó tỉ số

R

r là

A 1 2 B

2

2 1 2

2 1 2

Câu 10: Tam giác đều cạnh a nội tiếp trong đường tròn có bán kính R bằng

A

3 2

a

3 3

a

2 2

a

2 3

a

Câu 11: Trong mặt phẳng Oxy , cho tam giác ABC có A1;3, B   2; 2, C3;1 Giá trị cos A của

tam giác ABC là

A

1

2

1 17

2 17

Câu 12: Cho ABC thỏa mãn : 2cosB  2 Khi đó:

A B 30 0 B B 60 0 C B 45 0 D B 75 0

Câu 13: Cho ABCB60 ,0 a8,c5. Độ dài cạnh b bằng:

Câu 14: Cho tam giác ABC có b = 7; c = 5,

3 cos

5

A

Đường cao h a của tam giác ABC là

A

7 2

Câu 15: Cho tam giác ABC Tìm công thức sai:

A.sin 2

a

R

AB sin 2 .

a A R

C bsinB2 R D

sin sinC c A.

a

Câu 16: Chọn công thức đúng trong các đáp án sau:

A

1 sin 2

Sbc A

B

1 sin 2

Sac A

C

1 sin 2

Sbc B

D

1 sin 2

Sbc B

2 PHẦN TỰ LUẬN (2 điểm)

Trang 3

Từ một đỉnh tháp chiều cao CD80m, người ta nhìn hai điểm AB trên mặt đất dưới các góc nhìn là 72 12'0 và 34 26'0 Ba điểm A B D, , thẳng hàng Tính khoảng cách

AB?

Ngày đăng: 02/04/2021, 19:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w