1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu thi giua ki 08-09 so 3

3 226 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm tra giữa kỳ II năm học (08-09) Môn Toán
Trường học Trường THPT Phú Lộc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi giữa kỳ
Năm xuất bản 2008-2009
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Tính thể tích vật tròn xoay do hình phẳng quay xung quanh trục ox.. a/ Viết phương trình mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB.. c/ Viết phương trình mặt phẳng Q đi qua

Trang 1

Trường THPT Phú lộc KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC (08-09)

Môn toán: ( thời gian 90’) không kể thời gian giao đề.

Câu 1: (4đ) Tính các tích phân sau:

a/ 

1

0

.e dx

x x b/

2

1

3 ln dx x.

x c/

3

0 2

cos

sin

dx x

x

x

xe x

 

1

0 ( 1 )

Câu 2:(2đ) Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường sau:

  1; 1;x  1

x

y x

x

y

a/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường trên

b/ Tính thể tích vật tròn xoay do hình phẳng quay xung quanh trục ox

Câu3:(4đ)

Trong không gian với hệ tọa độ (oxyz) cho 4 điểm A(3;5;-1); B(7;5;3); C(9;-1;5); D(5;3;-3)

a/ Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng AB b/Tính khoảng cách từ C đến mặt phẳng (P)

c/ Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua trọng tâm G của tứ diện ABCD và song song với AB; CD

d/Viết phương trình mặt cầu có tâm nằm trênmặt phẳng (oxy) và đi qua A;B;C

Trang 2

ĐÁP ÁN TOAN 12 ( thi giữa kì II (08-09))

Câu Tổng

đ

tp

1 4 Tính các tích phân sau

3

x

e

đổi cận x=0 suy ra t=1 x=-1suy ra t=e

3

1 3

1

1 1

0

2 3

 

e x

0;25 0;25 0;5

b 1

Đặt 16

1 3 16 4

4 ln 4 ln 4 1 ln

4 1 4 4

1 4 1 4 3

e x e

dx x x x dx x x dx x du dx x dv x u

e

e e

0;25 0;5

0;25

1 2 ln 3 3 cos

sin :

1

| cos 1 cos

) (cos cos

sin

*

2 ln 3 3 cos

) (cos 3

3 tan

| tan :

tan cos

; cos

*

cos sin cos

cos sin

3

3 3

0 3

0 2 2

3 0 3

0 3 1

2 3

0 2 1

2 1 3

0 2 3

0 2 3

0 2

dx x x x Vây

x x

x d dx x x I

x x d xdx

x x I dođo

x v dx du x

dx dv x u đăt dx x x I

I I dx x x dx

x x dx

x x x

0;5

0;5

2 2 )

1 ( 2

2 )

1 ( )

1 (

) 1 ( 2

2 )

1 (

| 1 1 :

1 1 )

1 ( 1

) 1 ( I : nh tí )

1 ( )

1 ( )

1 (

1 0 1

0 1

0

2

1 0 1

0 1 2

1 0

2 1

0

2 1

0 1

0

2

e dx x e e

dx x e dx

x xe Vây

dx x e e

dx x e x

e I dođo

x v

dx e du x

dv e u Đăt

dx x e dx

x e dx

x e dx

x xe

x x

x

x x

x

x x

x x

x x

0;25

0;5

0;25

2 a/

1;0

Phương trình hoành độ giaođiểm:

2

0 1

1

x

x x

x x

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường trên là:

 2 ln | | | 1 ln 2 | ( )

|

| 1 1 1

|

| 1 1

1 2

1

2

1

đvdt x

x dx x x

dx x x

x

0;25

Trang 3

1;0

Gọi thể tích vật thể do hình phẳng quay xung quanh trục ox là

V =V1+V2

1 2 ln 2( ) :

2

| 1 1

2 ln 2 2 3

| 1

|

| ln 2 1

2 1 1

2 1

2 1 2

1 2 2

2 1 2

2 2

1 1

đvtt V

V V Vây

x

dx x V

x x x

dx x x

dx x

x V

 

0;25

0;5

0;25

3 a 1;0  4;0;4 41;0;1

n(1;0;1) Mặt (P) đi qua A vuông góc với AB nên nhận 

nlàm véc tơ pháp tuyến do đó có phương trình:

(p): 1(x-3)+1(z+1) =0 x+z-2=0

0;25

0;25

0;5 b/ 0;5

c/ 1;5

d(C;(p))=|952 2| 122

Gọi G là trọng tâm của tứ diện ABCD thì

       

 1 ; 1 ; 1 

2

; 1

; 1 8

; 4

; 4

; 1

; 0

;

! 4 4

; 0

; 4

; 1 6 :

CD AB

CD AB

z y G

Mặt phẳng (Q)đi qua trọng tâm G có hai véc tơ không cùng phương có giá song song với mặt phẳng (Q) có phương trình:

(x-6) - (y-3)-(z-1) =0  x-y-z-2=0

0;5 0;5

0;5

0;5

D 1;0 Gọi I là tâm mặt cầu vì I thuộc mặt phẳng (oxy) nên I( a:b:o)

DO đó phương trình mặt cầu có dạng:

331 4

834 59

1 07 2

18

83 10

14

35 10

6 )

(

;

;

0 2

2 :

)

d b a

d b a

d b a

d b a

S C

B vìA

d by

a x z

y x

S

Vậy phương trình mặt cầu (S):2x2+2y2+2z2-59x-83y-331=0

0;25

0;5

025

Ngày đăng: 26/11/2013, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường trên là: - Tài liệu thi giua ki 08-09 so 3
i ện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường trên là: (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w