1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đề kt toán 9 thcs đại đồng

6 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 106,8 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ số điểm từng phần như hướng dẫn quy định.. Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm[r]

Trang 1

Đề kiểm tra toán 9 chương 1 đại số A.Trắc nghiệm : (Khoanh tròn vào những chữ cái ở đầu câu em cho là đúng nhất )

1 x được gọi là căn bậc hai số học của a (a 0)khi :

a x  0 b x2 = a b x = a2 d x  0 và x2 = a

2.Biểu thức A có nghĩa khi :

3 Căn bậc hai của 9 là :

4 Khai phương tích 40 12 30 được :

5 3 x 3 khi x bằng :

6 Giá trị của biểu thức

2 3 2  3 bằng :

a

1

B Tự luận :

1 Thực hiện phép tính :

a

b

2 Tìm x biết :

1

2

x  x   x

3 Rút gọn biểu thức :

a a

a

  ( với a 0 và a ≠ 0 )

3 Thu bài – nhận xét

4 Đáp án chấm – thang điểm

I Trắc nghiệm : :(mỗi câu 0,5 đ)

II Tự luận

1 Thực hiện phép tính :(mỗi câu 1,5 đ)

a

b

2 Tìm x biết :(2đ)

Trang 2

Trường THCS Đại Đồng Đại số 9

1

2 1

2 1

2

3 Rút gọn biểu thức :(2đ)

a a

a

  ( với a 0 và a ≠ 0 )

3

2

1 1

1 1

1 1

a

a a

a a

 

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 2 ĐẠI SỐ 9

I– PHẦN TRẮC NGHIỆM :

Câu 1. Cho hàm số y = + 5

A. Xác định với mọi x B Chỉ xác định với x = 0

C Xác định với mọi x ≠ 0 D. Không xác định với mọi x

Câu 2. Trong các hàm số bậc nhất sau, hàm số nào đồng biến ?

A y = -3 + 2x B y = -2x + 3 C. y = 3 - 5x. D. y = - x

Câu 3. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất ?

A. y = x2 B y = - 3 C. y = + 1 D. y = x - 11

Câu 4. Với x là biến, quan hệ nào sau đây không phải là hàm số ?

A. y = 5x2 – 2 B. = 2x - 3 C. y = 3x + 5 D. y =

Câu 5. Hai đường thẳng y = 3x + 5 và y = 3x - 5

A. song song B. trùng nhau C. không cắt nhau D. cắt nhau

Câu 6 Đồ thị hàm số y = ax + b ( a ≠ 0 ) là một đường

A thẳng, không cắt trục tung

B. thẳng, cắt trục hoành tại điểm có hoành độ bằng b

C. thẳng, cắt trục tung tại điểm có tung độ bất kỳ

D. thẳng, cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng b

Trang 3

Câu 8. Đồ thị hàm số y = 3x + 6 đi qua điểm

A. Q(0; -9) B. M(1; 9) C. P(-1; 4). D. N(2; -4)

II– PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 9 : Cho hai hàm số: y = x + 1 (1) và y = - x -1 (2)

a) Vẽ trên cùng một mặt phẳng toạ độ Oxy đồ thị của hai hàm số đó

b) Gọi G là giao điểm của hai đường thẳng có phương trình (1) và (2) Tìm toạ độ của điểm G

c) Cho đường thẳng d có phương trình y=( k-7)x+3k+1 Tìm k để hai đường thẳng có phương trình (1), (2) và đường thẳng d đồng quy

Câu 10 : Cho 3 điểm A(1;1) ; B(2;-1) và C(-3;9)

a, Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm B và song song với đường thẳng y = 3x +5

b, Chứng tỏ 3 điểm A; B và C thẳng hàng

3 HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM:

3.1 Phần trắc nghiệm:

Học sinh trả lời đúng một câu cho 0,5 điểm

3.2 Phần tự luận:

1 Nếu học sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án nhưng đúng thì cho đủ

số điểm từng phần như hướng dẫn quy định

2 Việc chi tiết hóa (nếu có) thang điểm trong hướng dẫn chấm phải đảm bảo không làm sai lệch hướng dẫn chấm và phải thống nhất giữa các GV cùng chấm bài kiểm tra

3.3 Điểm toàn bài:

Sau khi cộng điểm toàn bài, làm tròn đến một chữ số thập phân (Ví dụ lẻ 0,25 làm tròn thành 0,3 ; lẻ 0,75 làm tròn thành 0,8 )

B ĐÁP ÁN:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm ):

II PHẦN TỰ LUẬN

9 a) Đường thẳng (1) qua điểm A (0; 1) và B (-2; 0)

Đường thẳng (2) qua điểm C (0; -1) và D (-2; 0) 0,5

3

Trang 4

Trường THCS Đại Đồng Đại số 9

4

2

-2

-4

1

d2

d1

0 -1 -2

a) Hoành độ giao điểm của (1) và (2) là nghiệm của phương trình:

x + 1= - x -1

1 1

1 1

2x 2x

   

x2

0,5

Thay x=-2 vào (1) được y=0

c) Để hai đường thẳng có phương trình (1), (2) và đường

Thay tọa độ của G vào phương trình đường thẳng d được:

(k-7).(-2) + 3k + 1 = 0

10

a) Gọi đường thẳng đi qua điểm B và song song với đường

thẳng y = 3x +5 là (d1): yaxb 0,5

3

(d) song song với đường thẳng y3x5 nên a=5 0,5

(d) đi qua điểm B (2; -1) nên: 2.5 + b = -1

b) Ta có: AB  5

BC  125 5 5

AC  80 4 5

Vậy AB AC BC   Ba điểm A, B, C thẳng hàng

1,5

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG 1 HÌNH HỌC 9

Đề bài:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

Khoanh tròn vào kết quả đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1 : Cho  ABC, A = 900 , B = 580, cạnh a = 72 cm Độ dài của cạnh b bằng :

A 59cm B 60cm C 61cm D Một đáp số khác

Câu 2 : Hai cạnh của một tam giác là 8 và 12cm, góc xen giữa hai cạnh đó bằng 300 Diện tích của tam giác này là:

Trang 5

Bài 4 : Trong các câu sau, câu nào sai :

A sin200 < sin350 B sin350 > cos400

C cos400 > sin200 D cos200 > sin350

Bài 5 : Cho tam giác ABC vuông ở A BC = 25 ; AC = 15 , số đo của góc C bằng:

A 530 B 520 C 510 D 500

Bài 6 : Cho tam giác ABC, đường cao AH Hệ thức nào sau đây là điều kiện đủ để tam giác ABC

vuông tại A Câu nào sau đây đúng:

A AB AC2 2 BC2 B AH2 HB.HC

C AB2 BH.BC D cả A, B, C đều đúng

II PHẦN TỰ LUẬN ( 7điểm)

Bài7( 2điểm) Không dùng bảng số và máy tính hãy tính:

a) tan830 – cot 70 b) sin α cos α Biết tan α +cot α = 3

Bài 8 (2 điểm) :Tính chiều cao của một cột tháp, biết rằng lúc mặt trời ở độ cao 500 ( nghĩa là tia

sáng của mặt trời tạo với phương nằm ngang của mặt đất một góc bằng 500) thì bóng của nó trên

mặt đất dài 96m

Bài 9 ( 3 điểm) : Cho hình thang cân ABCD ( AB//CD và AB < CD), BC = 15cm ; Đường cao BH

= 12cm, DH = 16cm

a) Chứng minh DB vuông góc với BC

b) Tính diện tích hình thang ABCD

c) Tính BCD (làm tròn đến độ)

3 Thu bài – nhận xét:

4 Đáp án chấm – thang điểm.

I PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)

M i câu úng : 0,5 i mỗ đ đ ể

II PH N T LU N ( 7 i m)Ầ Ự Ậ đ ể

1

(2 đ)

a) (sử dụng t/c tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau để viết tan 830 = cot 70 hoặc cot70

= tan830) từ đó =>tan830 – cot 70 = 0

b) Biến đổi Biết tan α +cot α = 3 

từ đó suy ra

1 cos sin

3

1, 0 điểm

0, 75 điểm

0, 25 điểm

2

(2 đ)

Hình vẽ minh hoạ cho bài toán

Gọi AB là chiều cao của tháp

CA : hướng của tia nắng mặt trời chiếu xuống

CB : bóng của tháp trên mặt đất (dài 96m)

0,5 điểm

1điểm

0,5 điểm

Trang 6

Trường THCS Đại Đồng Đại số 9

Trong tam giác ABC, B = 900 Ta có =

AB

Hay AB = 96.1,1917 114,4 (m)

3

(3 đ)

Vẽ hình , ghi GT-KL đúng

a) Sử dụng ĐL Pitago cho Δ vuông BHD tính được BD = 20cm

Sử dụng ĐL Pitago cho Δ vuông BHC tính được HC = 9cm

Tính DC2 + BC2 = 162 + 152 = 400 = DB2

=> ΔBCD vuông tại B hay BD BC

b) Kẻ AKDC tại K, tính được AB = KH = 7cm

tính được SABCD = 192 cm2

c) SinBCD = BHBD=12

20=

3

5 BCD  36052’

0,5 điểm

0,25 điểm 0,25 điểm 0,25 điểm

0, 5 điểm

0, 5 điểm 0,75 điểm

Duyệt,ngày 29/10/2018

Ngày đăng: 02/04/2021, 16:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w