1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT toán 9 - Đai- có ma trận

3 174 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình bậc hai một ẩn Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ lượng Số tiết Tầm quan trọng Mức cơ bản trọng tâm của KTKN Trọng số Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN Tổng điểm Điểm 10 Hàm số

Trang 1

MA TRẬN NHẬN THỨC- Đại số 9 CHƯƠNG 4: Hàm số y = a x 2 ( a 0) Phương trình bậc hai một ẩn

Chủ đề hoặc mạch kiến thức, kĩ

lượng ( Số tiết)

Tầm quan trọng

(Mức cơ bản trọng tâm của KTKN)

Trọng số

(Mức độ nhận thức của Chuẩn KTKN)

Tổng điểm

Điểm 10

Hàm số và đồ thị của y = a x2

Phương trình bậc hai một ẩn

và cách giải

Phương trình quy về phương

trình bậc hai

Giải toán bằng cách lập

phương trình

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA : Đại 9 CHƯƠNG 4: Hàm số y = a x 2 ( a 0) Phương trình bậc hai một ẩn

Cấp độ

Tên

chủ đề

(nội dung,chương…)

Nhận biết Thông hiểu

Vận dụng

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ

cao Chủ đề 1

Hàm số và đồ thị

của y = a x 2 ( a ≠0)

Vẽ được đồ thị hàm số

y = a x 2 với giá trị bằng

số của a

Tìm được giá trị để hàm số đồng biến, nghịch biến

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 01

Số điểm:1

Số câu: 01

Số điểm:1 Số câu: 02

2điểm = 20%

Chủ đề 2

Phương trình bậc

hai một ẩn

Giải được phương trình bậc hai có hệ số xác định

Tìm được điều kiện cho pt có nghiệm,

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 03

Số điểm:3,5

Số câu: 01

Số điểm: 1,5

Số câu: 03

5 điểm=50%

Chủ đề 3

Phương trình quy

về phương trình

Giải được

pt trùng

Trang 2

bậc hai phương

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 01

Số điểm:1,5

Số câu: 01 1,5điểm=15%

Chủ đề 4

Giải toán bằng

cách lập pt

Chuyển được toán lời văn sang toán giải phương trình

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 01

Số điểm:2

Số câu: 01

2 điểm=20%

Số câu

Số điểm Tỉ lệ %

Số câu: 5

Số điểm: 7,5

Tỉ lệ; 75%

Số câu: 2

Số điểm: 2,5

Tỉ lệ: 20 %

Số câu: 7

Số điểm ; 10

Tỉ lệ:100 %

Đề kiểm tra 15 phút

Câu 1( 4đ)

Xác định hệ số a;b;c; và tính biệt thức đen ta cho các phương trình sau;

a) 2 x2 – 5 x + 6 = 0

b) x2 + 4 x – 5 = 0

Câu 2 : ( 6 điểm ) Giải phương trình sau

a) 7 x2 – 5 x + 2 = 0

b) 5x2 −x 2 2 0 + =

Đề kiểm tra 45 phút

Câu 1( 2đ) Cho hàm số y = (m +1 ) x 2

a) Tìm m để hàm số đồng biến trong R

b) Vẽ đồ thị khi m + 1 = 2

Câu 2 ( 3,5 đ) Giải các phương trình sau

a) 8x2 – 15 x + 7= 0

b) 5 x4 – 9x2 + 4 = 0

Câu 3 (2,5đ): Cho phương trình x2 –2 ( m-1) x + m2 = 0

a) Tìm m để phương trình có nghiệm kép

b) Giải phương trình khi m = 2

Câu 4(2đ)

Tính các kích thước của một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 114 m và có diện tích là 806m2

Hướng dẫn chấm

Trang 3

Đề 15 phút

Câu 1(4đ): Mối ý cho 2đ

Xác định đúng a;b;c; cho 0,5đ

Tính đúng đen ta cho 1,5đ

Câu 2(6đ) :

a) Giải đúng cho 2,5 đ

b) Giải đúng cho 3,5 đ

Đề 45 phút

Câu 1(2đ)

a) Tìm đúng m cho cả hai trường hợp cho 1đ b) Vẽ được chính xác đồ thị cho 1đ

Câu 2(3,5đ)

a) Giải đúng cho 1,5đ

b) Giải đúng cho : 2 đ

Câu 3:(2,5đ)

a) tìm đúng m cho 1,5 đ

b) Giải đúng phương trình cho 1đ

Câu 4:(2đ)

Lập được pt cho 0,75 đ

Giải được pt tìm đúng nghiệm cho 1 đ

Trả lời cho 0,25đ

Ngày đăng: 11/06/2015, 12:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w