- HS cấn nắm vững cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế.. ĐVĐ: Để tìm nghiệm của hệ PT BNHA ngoài việc đoán nhận số nghiệm và phương pháp minh hoạ hình học
Trang 1Tiết 34 §3 GIẢI HỆ HAI PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ
I MỤC TIÊU
- Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ hai phương trình bằng quy tắc thế
- HS cấn nắm vững cách giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp thế
- HS không bị lúng túng khi gặp các trường hợp đặc biệt (hệ vô nghiệm hoặc hệ có vô số nghiệm)
II CHUẨN BỊ
GV: Các ĐDDH, bảng phụ
HS: Các ĐDHT
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: KTBC
Gọi 3 HS làm bài
Đoán nhận số nghiệm của mỗi hệ phương trình
sau, giải thích vì sao?
a/
4x-2y=-6
-2x+y= 3
b/
1 2
4x+y=2 (d )
8x+2y=1 (d )
c/
2x-3y =3
x+2y= 4
Nhận xét và cho điểm HS
ĐVĐ: Để tìm nghiệm của hệ PT BNHA ngoài việc
đoán nhận số nghiệm và phương pháp minh hoạ
hình học ta còn biến đổi hệ pt đã cho để được một
hệ mới tương đương với hệ đã cho, trong đó một pt
của nó chỉ còn một ẩn Một trong các cách giải là
qui tắc thế.
HS trả lời a/ Ta có ' ' '( 2)
nên hệ phương trình vô số nghiệm
Hoặc hệ VSN vì hai đ Thẳng biểu diễn các tập hợp nghiệm của hai pt trùng nhau
b/ Ta có
nên hệ vô nghiệm.
Hoặc hệ VN vì hai đ Thẳng biểu diễn các tập hợp nghiệm của hai pt song song với nhau
c/ Ta có
1
Hoặc hệ có một nghiệm vì hai đ Thẳng biểu diễn hai pt đã cho là hai đ.t có hệ số góc khác nhau
Hoạt động 2 : Bài mới
1 Quy tắc thế.
GV giới thiệu quy tắc thế gồm hai bước
thông qua ví dụ 1
Xét hệ pt
x-3y=2 (1) ( )
-2x+5y=1 (2)
I
GV: Từ pt(1), hãy biểu diễn x theo y ?
Lấy kết quả của (1’) thế vào chỗ của x trong
pt (2), ta có pt nào?
GV: Như vậy để giải hệ pt bằng pp thế ở bước
1: Từ 1 pt của hệ ta (coi là pt(1) biểu diễn một
HS: x = 3y+2 (1’) HS: ta có pt -2.(3y+2)+5y=1 (2’)
Trang 2ẩn theo ẩn kia (1’) rồi thế vào pt (2) để được
một pt mới (2’) chỉ còn một ẩn
Dùng pt (1’) thay cho pt(1) và dùng pt(2’)
thay cho pt(2) ta được hệ nào?
Hệ pt này như thế nào với với hệ (I)?
GV: Giải hệ mới thu được và kết luận nghiệm
duy nhất của hệ (I)?
GV: quá trình trên chính là bước 2 của ghpt
bằng phương pháp thế
GV: Qua ví dụ trên, hãy cho biết các bước giải
hpt bằng pp thế?
GV: Ở ví dụ 1, bước 1 có thể biểu diễn y theo
x
x = 3y+2 (1') -2(3y+2)+5y=1 (2')
HS: Tương đương với hệ (I) x-3y=2 (1) x = 3y+2 ( )
-2x+5y=1 (2) -2(3y+2)+5y=1
x = 3y+2 x = -13
Vậy hệ (I) có nghiệm duy nhất là (-13; -5) Quy tắc: SGK/ 13
2 Aùp dụng
Giải hệ pt bằng pp thế
2x-y=3 (1)
( )
x+2y=4 (2)
I
GV yêu cầu HS giải
GV cho HS làm ?1 SGK/ 14
Giải hệ pt bằng pp thế (biểu diễn y theo x từ
pt thứ hai của hệ)
4x-5y=3
3x-y=16
Giải hpt bằng pp thế thì hệ vô số nghiệm hoặc
vô nghiệm có đặc điểm gì? Chúng ta xem chú
ý trong SGK/14
Để hiểu rõ hơn chú ý, ta xét ví dụ 3
Ví dụ 3: Giải hệ pt bằng pp thế
4x-2y=-6
( )
-2x+y=3
III
-GV yêu cầu HS làm ví dụ 3
Tập nghiệm của hệ pt này cũng là tập nghiệm
của pt bậc nhất hai ẩn nào?
GV cho học sinh làm?2 Bằng minh họa hình
HS: Biểu diễn y theo x từ pt(1)
y=2x-3 y=2x-3 x=2 ( )
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là (2; 1)
HS làm ?1.
Kết quả hệ có nghiệm duy nhất là (7; 5)
Chú ý: SGK/14
HS:
-Biểu diễn y theo x từ pt thứ hai, ta được y=2x+3
- Thế y trong p đầu bởi 2x+3, ta có 4x-2(2x+3) = -6 0x=0 pt này nghiệm đúng với mọi x
Vậy hệ (III) có vô số nghiệm
Tập nghiệm của hệ pt này cũng là tập nghiệm của pt bậc nhất hai ẩn y=2x+3
Do đó hệ (III) có các nghiệm (x;y) tính bởi công thức 2 3
x R
Trang 3học, hãy giải thích tại sao hệ (III) có vô số
nghiệm
GV yêu cầu HS làm ?3
Bằng minh hoạ hình học và bằng pp thế, chứng
tỏ hệ pt sau vô nghiệm
( )
x y
IV
?2 Minh hoạ bằng hình học
HS:
*Giải bằng pp thế
( )
x y IV
x
pt(*) vô nghiệm Vậy hệ (IV) vô nghiệm
*Minh hoạ bằng hình học
Hoạt động 3: Luyện tập- củng cố.
GV yêu cầu hai HS lên bảng làm BT
12(a,b) / SGK 15 Hai HS lên bảng, các HS còn lại làm vào vở.HS1: 12a/
3 3
x y
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là (10;7) HS2: 12b/
Trang 4
x
Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất là
;
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
- Nắm vững hai bước giải hpt bằng pp
thế
- Bài tập 12c; 13; 14; 15 SGK/ 15
- Tiết sau ôn tập kiểm tra học kì I
*Lý tuyết: Ôn theo các câu hỏi ôn tập
chương I, các công thức biến đổi căn thức
bậc hai Ôn theo các câu hỏi ôn tập chương
II,
*BT 98; 100; 101 SBT/ r 19; 20
BT 36; 37; 38 SGK/ 62 và các BT ôn chương
II trong SBT
HS theo dõi và ghi nhớ
Trang 5Tiết 35 ÔN TẬP HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU
- Ôn tập cho HS nắm được các kiến thức cơ bản về căn thức bậc hai
- Biết tổng hợp các kĩ năng đả có về tính toán, biến đổi biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
- Hệ thống hoá các kiến thức cơ bản của chương II: về các khái niệm hàm số, đồ thị của hàm số, khái niệm hs bậc nhất y=ax+b, tính đồng biến, nghịch biến của HSBN
- Giúp HS vẽ thành thạo đồ thị HSBN, xác định được các góc của đường thẳng y=ax+b và trục Ox, xác định được hàm số y=ax+b thoả mãn điều kiện của đề bài
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ ghi các câu hỏi, bài tập
HS: Ôn tập lí thuyết chương I , chương II và làm BT Các ĐDHT
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Ôn tập lí thuyết
Chương I: CĂN BẬC HAI CĂN BẬC BA
I LÝ THUYẾT
GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi sau
Đề bài: Xét xem các câu sau đúng hay sai? Giải
thích Nếu sai hãy sửa lại cho đúng
1/ * Căn bậc hai của
4
25 là
2 5
2/ a x x2 a Với a không âm
3/ a/ A xác định với mọi a
b/
4/ A.B A B. nếu A B 0
5/
B B nếu a không âm, b không âm
6/
5 2
9 4 5
5 2
7/
1 32 3 1
3
HS trả lời theo từng câu hỏi
1/ Đúng vì
2
2/ Sai, sửa lại là
2
0
x
b) đúng vì A2 A
4/ Sai, sửa lại A.B A B. nếu A0,B0
5/ Sai, sửa lại
B B Với a không âm, b dương
6/ Đúng vì,
2
5 2 ( 5 2)( 5 2)
5 2 5.2 4
9 4 5
5 4
7/ Đúng vì,
Nếu
Trang 68/
1
x
xác định khi x0;x4
GV yêu cầu Hs trả lời câu hỏi, có giải thích,
thông qua đó ôn lại:
- Định nghĩa CBH của một số.
- CBHSH của một số không âm
- Hằng đẳng thức A2 A
- Khai phương một tích, khai phương một thương.
- Khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở
mẫu
- Điều kiện để biểu thức chứa căn xác định.
2
2
8/ Sai, sửa lại
1
x
xác định khi x0;x4
Hoạt động 2:Lyện tập
II BÀI TẬP
Cho biểu thức
9
P
x
Với x0;x9
a/ Rút gọn P
b/ Tính P khi x 4 2 3
c/ Tìm x để
1 2
P
HS cả lớp kiểm tra lại bài làm cả bạn
GV yêu cầu 2 HS tiếp tục lên bảng làm câu b
và c Mỗi em một câu
HS cả lớp làm bài
Một HS lên giải câu a
a/ Rút gọn P
: 9
3
1
1 3
3 3
P
x
x
P
x
x P
x x
P x
b/
2
4 2 3 ( 3 1)
3 1
x x
Thay x vào P, ta có
3( 3 2)
4 3
P x P
c/ Với x0;x9
P
Kết hợp với điều kiện: 0 x 9 thì
1 2
P
Hoạt động 3:
Chương II: Hàm số bậc nhất
Trang 7GV nêu câu hỏi:
- Thế nào là hàm số bậc nhất?
- Hàm số bậc nhất đồng biến khi nào?
nghịch biến khi nào?
GV nêu bài tập
1/ Cho hàm số y=(m+6)x -7.
a/ Với giá trị nào của m thì y là HSBN?
b/ Với giá trị nào của m thì hàm số y đồng
biến? Nghịch biến?
2/ Cho đường thẳng y=(1-m)x + m-2 (d)
a/ Với giá trị nào của m thì (d) qua điểm
A(2;1)
b/ Với giá trị nào của m thì (d) tạo với trục
Ox một góc nhọn? Góc tù?
c/ Tìm m để (d) cắt trục tung tại điểm B có
tung độ bằng 3
d/ Vẽ đường thẳng (d) đi qua A(1;2) và
B(3;4) Tính góc tạo bởi đường thẳng AB với
trục Ox
* Với hai đường thẳng
- HSBN là HS cho bởi công thức y=ax+b trong đó a,b là các số cho trước, a 0
- HSBN xác định x R, đồng biến trên R khi a> 0; nghịch biến khi a< 0
HS trả lời
a/ y là HSBN m 6 0 m6 b/ Hàm số y đồng biến m 6 0 m 6 Hàm số y nghịch biến m 6 0 m 6
HS trả lời
a/ Đường thẳng (d) qua điểm A(2;1) nên (1-m).2+m-2 = 1 m 1 m1 b/ Đường thẳng (d) tạo với trục Ox một góc nhọn 1-m>0 m1
Đường thẳng (d) tạo với trục Ox một góc tù 1-m<0 m 1
c/ Đường thẳng (d) cắt trục tung tại điểm B có tung độ bằng 3. m 2 3 m5
d/ (d) qua A(1;2) nên 2=a+b (d) qua B(3;4) nên 4=3a+b
Ta có hệ pt
b
Vậy (d): y= x+1
2
tgD D
HS trả lời
Trang 8y=ax+b (d) và y=a’x+b’ (d’) Trong đó
0; ' 0
a a Khi nào thì:
(d) và (d’) cắt nhau
(d) và (d’) trùng nhau
(d) và (d’) song song nhau
3/ Aùp dụng giải bài 3 Cho hai đường thẳng
y=kx+(m-2) (d) , với k 0
y=(5-k)x+(4-m) (d’) , với k 5
Với điều kiện nào của k; m thì (d) và (d’):
a/ cắt nhau
b/ trùng nhau
c/ song song nhau
(d) cắt (d’) a a ' (d) (d') a=a';b b' (d) // (d') a=a';b=b'
HS trả lời
a/ (d) cắt (d’) k 5 k k2,5
b/
(d) (d')
c/
(d) //(d')
Hoạt động 4: Hướng dẫn học ở nhà
- Ôn tập kĩ lí thuyết và các BT để kiểm
tra tốt học kì I môn Toán
- Làm lại các Bt trắc (trắc nghiệm, tự
luận)
- Ôn tập theo đề cương đã phổ biến
- Chú ý, làm nhiều hơn các BT đã quy
định thì càng tốt
HS theo dõi và ghi nhớ
Trang 9Tiết 36 TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
I MỤC TIÊU
- HS thấy được kết quả của bài kiểm tra, cách trình bày bài giải của mình
- HS sẽ rút kinh nghiệm qua bài kiểm tra HKI này
- Rèn luyện kĩ năng, cách trình bày bài toán một cách logic, lập luận chặt chẽ, đúng, ngắn gọn và chính xác
- Rèn luyện cho HS có thái độ học tập chăm chỉ, trung thực, tự giác trong khi làm bài Cần cố gắng thật nhiều để kết quả học tập được tốt hơn
II CHUẨN BỊ
GV: Các ĐDDH, bài kiểm tra của HS
HS: Các ĐDHT
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Trả bài kiểm tra.
- Nhận xét chung kết quả làm bài của học
sinh
- Phát bài kiểm tra học kì I cho HS cả lớp
-HS theo dõi và rút kinh nghiệm
-HS nhận lại bài làm của mình
Hoạt động 2: Chữa bài kiểm tra
I TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng nhất
1 Số có căn bậc hai số học của nó bằng 4 là:
A -2 B 2 C 16 D -16
16
2 Biểu thức 7 5 2
có giá trị bằng
A 7 5 B 5 7 C 2 D.đsố khác
3 Biểu thức 3 x xác định với các giá trị:
A x 3 B x > - 3 C x < 3 D x 3
4 Trong các hàm số sau hàm số nào nghịch
biến ?
A y = x – 2 B
1 1 2
C y 3x D y (1 2)x3
5 Hãy chọn câu sai trong các câu dưới đây
a Tâm của đường tròn là tâm đối xứng của
đường tròn đó
b Bất kì đường kính nào cũng là trục đối
xứng của đường tròn
c Trong một đường tròn, đường kính đi qua
trung điểm của một dây thì vuông góc với dây
ấy
d Nếu hai đường tròn không có điểm chung
thì hai đường tròn đó không giao nhau
HS trả lời các câu trắc nghiệm 1C, vì 16 4
2B, vì 7 5 2 7 5 5 7 3A,
vì 3 x xác định 3 x 0 x3 4D, vì a 1 2 0
5C
Trang 106 Kết luận nào sau đây không đúng.
A sin 20 cos 70
B 73tg tg45
C cos35 cos53 D
cos cot
sin
6C
II TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1: Cho biểu thức
:
P
với a0;a1;a4
a) Rút gọn P
b) Tìm gía trị của a để P < 0
HS lên bảng trình bày câu a/
:
3
P
P
b/ Do a0;a1;a nên 4
2
3
a
a
và
Vậy đối chiếu điều kiện 0a4;a thì P<01
Bài 2:
a) Vẽ đồ thị hai hàm số y=0,5x+2 (d) và
y=2–2x (d’) trên cùng một mặt phẳng tọa độ
b) Gọi giao điểm của các đường thẳng
y=0,5x+ 2 và y=2–2x với trục Ox theo thứ tự
là B, C và gọi giao điểm của hai đường thẳng
đó là A Tính diện tích tam giác ABC
c) Tính các góc tạo bởi các đường thẳng
y= 0,5x + 2 và y = 2 – 2x với trục Ox
HS lên bảng vẽ đồ thị hàm số
a/ Đồ thị hàm số y=0,5x+2 qua (0;2) và (-4;0) Đồ thị hàm số y=2-2x qua (0;2) và (1;0)
b/
ABC
(đvdt) c/
0
2
OA
OB
0
0
ˆ
OA
OC ACx
Hoạt động 3: Hướng dẫn học ở nhà
- Xem lại nội dung bài học
- Thấy được những sai sót trong quá trình
làm bài để điều chỉnh lại
- Qua kết quả bài làm, cần phải cố gắng
hơn
- Xem trước bài học: “Giải hệ pt bằng
phương pháp cộng đại số” tiết sau sẽ
học
HS theo dõi và ghi nhớ
Trang 12Tiết 37 § 4 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH
BẰNG PHƯƠNG PHÁP CỘNG ĐẠI SỐ
I MỤC TIÊU
Giúp HS hiểu cách biến đổi hệ phương trình bằng quy tắc cộng đại số
HS cần nắm vững cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng đại số
Rèn luyện kỹ năng giải hệ phương trình bậc nhất bắt đầu nâng cao dần lên
II CHUẨN BỊ
GV : Bảng phụ - Máy tính
HS : Nghiên cứu bài trước Các ĐDHT
III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ:
-Nêu các bước giải hệ phương trình bậc
nhất hai ẩn số bằng phương pháp thế
-Áp dụng : Giải hệ phương trình sau
bằng phương pháp thế
2
x y
x y
-Hãy đốn nhận số nghiệm của hệ?
-Ta cĩ cách giải nào khác khơng ?
Cho HS nhận xét GV đánh giá
-HS nêu các bước như SGK -Áp dụng :
2 (2)
x y
x y
Từ phương trình (2), ta cĩ : y = 2 – x (3)
Thế y = 2 - x vào phương trình (1) ta được:
2x (2 x) 1 3x 3 x1
Do đĩ, từ (3) ta cĩ : y = 2 – 1 = 1 Vậy hệ phương trình cĩ nghiệm duy nhất là : (1;1) -Ta cĩ thể biểu diển y theo x từ phương trình (1) hoặc x theo y từ phương trình (2)
HS nhận xét bài làm của bạn
Hoạt động 2: Bài mới:
Chúng ta đã biết cách giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng việc minh họa hình học tập
nghiệm của hệ và bằng phương pháp thế Hơm nay chúng ta cùng tìm hiểu thêm một phương pháp mới để giải hệ phương trình đĩ là Phương pháp cộng đại số
Muốn giải một hệ phương trình hai ẩn ta tìm cách biến đổi hệ PT đã cho để được một hệ PT mới tương đương trong đĩ một phương trình một ẩn bằng cách áp dụng qui tắc sau gọi là qui tắc cộng đại số
1/ Qui tắc cộng đại số
-Gọi HS nêu các bước thực hiện qui tắc cộng
đại số
-GV đưa ví dụ 1 lên màn hình, sau đĩ hướng
dẫn HS
-Hãy nhận xét các hệ số của ẩn y trong hai pt
của hệ ?
-Hãy áp dụng quy tắc cộng đại số biến đổi hệ pt
đã cho thành hệ pt mới tương đương
B1: Hãy cộng từng vế hai phương trình của (I)
B2: +Dùng pt mới đĩ thay thế cho pt (1) ta
được hệ pt nào ?
+Hoặc dùng PT mới thay thế cho PT (2) ta
được hệ nào ?
-GV hướng dẫn HS cách trình bày bài làm
-HS nêu các bước thực hiện qui tắc cộng đại số SGK/16
-HS làm ví dụ 1 theo sự hướng dẫn của GV -Các hệ số của ẩn y trong hai pt đối nhau
B1: Cộng từng vế hai pt ta được : (2x-y) + (x+y) = 3 3x3 B2:
( )
2
x I
x y
Hay
Trang 13-Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm ?1, đại diện
nhóm lên bảng trình bày
-Khi trừ từng vế hai PT của (I) ta có tìm được
giá trị của một trong 2 ẩn của (I) được không ?
-Sau đây ta sẽ tìm cách sử dụng qui tắc cộng
đại số để giải hệ hai PT bậc nhất hai ẩn Cách
làm đó gọi là giải hệ PT bằng phương pháp
cộng đại số
( )
x y I
x
-HS hoạt động nhóm làm ?1, đại diện nhóm lên bảng trình bày:
B1: Trừ từng vế hai PT của (I) ta được :
B2 :
( )
2
I
x y
hoặc
( )
x y I
-HS : ta không tìm được giá trị của một trong 2
ẩn của hệ (I) vì hệ không chứa phương trình một ẩn
2/ Áp dụng :
Đvđ: Xét các hệ phương trình sau :
( )
6
x y
II
x y
( )
III
( )
IV
-Các hệ số của y trong hai phương trìnhcủa hệ
(II) như thế nào ?
-Các hệ số của x trong hai phương trình của hệ
(III) như thế nào ?
-Các hệ số của ẩn x hoặc ẩn y trong hai phương
trình của hệ (IV) như thế nào ?
Tùy theo đặc điểm của các hệ số của x hoặc y
mà ta có cách giải hệ phương trình phù hợp Ở
đây ta xét hai trường hợp :
a/ Trường hợp thứ nhất :
(Các hệ số của cùng một ẩn nào đó trong hai
phương trình bằng nhau hoặc đối nhau)
GV đưa ví dụ 2 lên màn hình
Ví dụ 2: Giải hệ phương trình :
( )
6
x y II
x y
?2 Các hệ số của y trong hai PT của hệ (II) có
đặc điểm gì ?
-Hãy áp dụng quy tắc cộng đại số để giải hệ pt
(II)
-GV hướng dẫn HS thực hiện
HS:
đối nhau HS: bằng nhau HS: không bằng nhau không đối nhau
Các hệ số của y trong hai PT của hệ (II) đối nhau
Giải: Cộng từng vế hai phương trình của (II) ta được :
3x=9 x = 3
Do đó : (II)
6
x
x y