1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề KT Toán 9 chương 1 có ma trận và dáp án

2 817 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề KT Toán 9 chương 1 có ma trận và dáp án
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi kiểm tra
Năm xuất bản Năm học 2023-2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 150,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ma trân đề kiểm tra Đai 9 chương I Nội dung kiểm tra Chuẩn kiến thức kĩ năng Số tiết Tỉ lệ Nhận biết Thông hiểuVận dụng Tổng 1Khái niệm căn thứcbậc hai KT: Hiểu đ/n, t/c KN:Biết tính, t

Trang 1

Ma trân đề kiểm tra Đai 9 chương I Nội dung kiểm

tra Chuẩn kiến thức kĩ năng

Số tiết

Tỉ lệ Nhận biết Thông hiểuVận dụng

Tổng

1)Khái niệm

căn (thức)bậc hai

KT: Hiểu đ/n, t/c KN:Biết tính, tìm đkxđ của căn thức 3

2) Liên hệ giữa

phép nhân, chia

KT: Hiểu các phép tính KN: Biết tính các bt chứa căn 4

3) Biến đổi đơn

giản bt chứa căn

KT: Hiểu các phép biến đổi KN: Biết vận dung để rút gọn bt 4

4 Căn bậc ba KT: Hiểu đ/n

KN: Biết tìm căn bậc ba của 1 số 1

1.5 0 0.5 6.5 0 1.5 10

* Đề bài :

I / Phần trắc nghiệm ( 2 điểm ):

Câu 1 ( 2 đ ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng

a)  2

b

a  bằng :

A a - b B b - a C  a - b  D a - b và - a - b b) x3 1

 có nghĩa khi :

A x

2

1

2

1

C x

2

1

2

1

c ) 3  64 bằng

A 4 B - 4 C 8 D Số - 64 không có căn bậc ba

d)  81 bằng

A 9 B - 9 C  9 D Số - 81 không có căn bậc hai

II./ Phần tự luận ( 8 đ )

Câu 1 ( 4 đ) Rút gọn biểu thức

a,5 2  2 5 5  250 b,  2 2

2 3 2

5  3  6  3 d, 1 2 2

2 1

x

  Câu 2 ( 1.5 đ ) Tìm x biết a) 25  x 35 b) 9 45 6

3

4 5

3 20

4x  xx 





1 x

2 x 2 x

1 x x

1 1 x

1

a) Rút gọn biểu thức Q với x > 0 ; x  4 và x  1

b) Tìm giá trị của x để Q nhận giá trị dương

Câu 4(0.5đ) Cho a > 0, b > 0 và1 1 1

a b  CMR a b  a 1  b 1

I./ Phần trắc nghiệm : ( 2 đ )

Câu 1 ( 2 đ ) mỗi ý khoanh đúng được 0,5 đ

a) C b) D c) B d) D

II./ Phần tự luận ( 8 đ )

Câu 1 ( 3đ )

a) 5 2  2 5 5  250  5 2 5  2 5 5  25 10  5 10  10  5 10   10 1đ

b)  3  2 2  3  22  3  4 3  4  3  4 3  4  14 1đ

c) 2 3 2 5 3 3 6 3

  1đ

Trang 2

d, ĐK x 2 ,x 3 1 2 2 2 2 2 1 2 12 2 1 1

 

Câu 2 ( 2 đ ) Đúng ý a được 0,5 đ, ý b 1đ

a) ĐK : x  0 (1)  25 x  35  5 x  35  x  7 bình phương 2 vế ta được : x = 49 ( t/ m b)  2 x  5  3 x  5  4 x  5  6  3 x  5  6  x  5  2 ĐK : x  - 5

Bình phương 2 về ta được : x + 5 = 4  x = - 1 ( t/m)

Câu 3 ( 2 đ) : Rút gọn đúng được 1 điểm

2 x 4

x 1 x

1 x 2 x 1 x x

1 1

x 2 x

2 x 2 x 1 x 1 x 1 x

x

1

b) Để Q dương ta phải có : x  2  0 ( vì x > 0 nên 3 x  0)  x > 4 1đ

Câu 4 (0.5đ) a>0, b>0 và1 1 1

a b  => a>1, b>1  a 1 , b 1 tồn tại

Ta có 1 1 1 ab a b 1 1 a 1 b 1 1 a 1 b 1 1 2 a 1 b 1 2

a b                   0,25đ

a b a b    ab   a  b do đó a b  a 1  b 1 0,25đ

Ngày đăng: 30/09/2013, 03:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w