- Kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng kết hợp với kiểm tra kĩ năng đọc- hiểu. - Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc. Nêu dẫn chứng minh hoạ... II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.[r]
Trang 1TUẦN 18 Thứ hai ngày 01 tháng 01 năm 2018
- Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm giữ lấy màu xanh.
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc Nêu dẫn chứng minh hoạ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu viết nội dung từng bài
- Phiếu kẻ bảng thống kê bài tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
a) Giáo viên kiểm tra tập đọc và học
thuộc lòng 1/5 số học sinh
- Gọi học sinh lên bốc thăm
- Giáo viên nêu câu hỏi
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 2: - Hướng dẫn học sinh thảo
luận
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Học sinh quan sát nêu nhiệm vụ kiểmtra
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài sau
Mùa thảo quả
Hành trỡnh của bầy ong
Người gác rừng tí hon
Trồng rừng ngập mặn
Vân LongNguyễn Quang Thiều
Ma Văn KhángNguyễn Đức MậuNguyễn Thị Cẩm ChâuPhan Nguyên Hồng
VănThơVănThơVănVăn
Bài 3: Hướng dẫn học sinh làm cá
nhân
- Nêu nhận xét về bạn nhỏ và tìm dẫn
chứng minh hoạ cho nhận xét của em
- Học sinh trình bày cá nhân
- Học sinh nêu nhận xét về bạn nhỏ(trong truyện Người gác rừng tí hon)
I MỤC TIÊU
- Học sinh nắm được quy tắc tính diện tích hình tam giác
Trang 2- Biết vận dụng quy tắc tính diện tích hình tam giác.
- GD tính cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC 2 hình tam giác bằng nhau
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra: HS làm bài tập 3.
3 Bài mới: Giới thiệu bài.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
ghép 1 và 2 vào hình tam giác còn
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thực hành cắt theo hướng dẫn của giáo viên
- Trong hình chữ nhật ABCD có chiều dài DC bằng độ dài đáy DC của tam giácEDC
- Cạnh AD bằng chiều cao EH của tam giác EDC
- Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần diện tích tam giác EDC
SABCD = DC x AD = DC x EH
- Quy tắc, công thức:
hoặc S = a x h : 2S: là diện tích
a: độ dài đáy
h: chiều cao
- Học sinh làm cá nhân, chữa bài
a) Diện tích hình tam giác là:
8 x 6 : 2 = 24 (cm2)b) Diện tích hình tam giác là:
2,3 x 1,2 : 2 = 1,38 (dm2) Đáp số: a) 24 cm2
b) 1,38 dm2
- Học sinh thảo luận:
a) Đổi 5 m = 50 dm Diện tích hình tam giác là:
2
EHDC
EDC
2
ha
Trang 3Bài 2: Hướng dẫn học sinh thảo
luận cặp
- Giáo viên chữa, nhận xét
50 x 24 : 2 = 600 (dm2)b) Diện tích hình tam giác là:
42,5 x 5,2 : 2 = 110,5 (m2) Đáp số: 600 dm2
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và học thuộc lòng
- Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm “Vì hạnh phúc con
người”
- Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu viết nội dung từng bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Đọc 1 trong những bài học thuộc lòng đó học.
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/5 số học sinh trong lớp)
1 Giáo viên cho học sinh ôn luyện tập và học thuộc lòng
2 Giáo viên lập bảng thống kê các bài tập
độc trong chủ điểm “vì hạnh phúc con
Về ngôi nhà đang xây
Thầy thuốc như mẹ hiền
Thầy cúng đi bệnh viện
Phun- tơn O- XlơTrần Đăng Khoa
Hà Đình CầnĐồng Xuân LanTrần Phương HạnhNguyễn Lăng
VănThơVănThơVănVăn
Bài 3:
Trong 2 bài thơ đó học ở chủ điểm Vì
hạnh phúc con người, em thích những câu
thơ nào nhất?
- Giáo viên nhận xét bổ xung
+ Bài thơ: “Hạt gạo làng ta”
- Học sinh tự tìm câu thơ hay nhấtrồi trình bày cái hay của câu thơ ấy
+ Bài thơ: Về ngôi nhà đang xây
- Học sinh tự tìm câu thơ hay nhấtrồi trình bày cái hay của câu thơ ấy
Trang 4- Biết lập bảng thống kê các bài tập đọc thuộc chủ điểm giữ lấy màu xanh.
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc Nêu dẫn chứng minh hoạ
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Bài mới:
a) Giáo viên kiểm tra tập đọc và học
thuộc lòng 1/5 số học sinh
- Gọi học sinh lên bốc thăm
- Giáo viên nêu câu hỏi
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
Bài 2: - Hướng dẫn học sinh thảo
luận
- Giáo viên nhận xét, đánh giá
- Học sinh quan sát nêu nhiệm vụ kiểmtra
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài sau
Mùa thảo quả
Hành trỡnh của bầy ong
Người gác rừng tí hon
Trồng rừng ngập mặn
Vân LongNguyễn Quang Thiều
Ma Văn KhángNguyễn Đức MậuNguyễn Thị Cẩm ChâuPhan Nguyên Hồng
VănThơVănThơVănVăn
Bài 3: Hướng dẫn học sinh làm cá
nhân
- Nêu nhận xét về bạn nhỏ và tìm dẫn
chứng minh hoạ cho nhận xét của em
- Học sinh trình bày cá nhân
- Học sinh nêu nhận xét về bạn nhỏ(trong truyện Người gác rừng tí hon)
I MỤC TIÊU
Giúp học sinh
- Rèn kĩ năng tính diện tích hình tam giác
- Giới thiệu cách tính diên tích hình tam giác vuông (biết độ dài 2 cạnh gócvuông của hình tam giác vuông)
Trang 5- GD tính kiên trì
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Nội dung bài SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài 2 giờ trước
- Hướng dẫn học sinh quan sát hình
tam giác vuông chỉ ra đáy và đường
cao tương ứng
Bài 3:
- Hướng dẫn học sinh quan sát tam
giác vuông:
+ Gọi độ dài BC là độ dài đáy thì độ
dài AB là chiều cao tương ứng
+ Diện tích tam giác BC bằng độ dài
đáy x chiều cao rồi chia 2
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm
1,6 x 5,3 : 2 = 4,24 (m2)
Hình tam giác ABC coi AC là đáy thì
AB là đường cao tương ứng
SABC = Nhận xét: Muốn tình diện tìch hình tam giác vuông, ta lấy tích độ dài 2 cạnh góc vuông rồi chia cho 2
a) Diện tích hình tam giác vuông ABC là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2)b) Diện tích hình tam giác vuông DEG là:
5 x 3 : 2 = 7,6 (cm2) Đáp số: a) 6 cm2
b) 7,5 cm2
Đọc yêu cầu bài 4
a) Diện tích hình tam giác ABC là:
4 x 3 : 2 = 6 (cm2)b) Diện tích hình chữ nhật MNPQ là:
4 x 3 = 12 cmDiện tích hình tam giác MQN là:
3 x 1 : 2 = 1,5 (cm2)Diện tích hình tam giác NEP là:
3 x 3 : 2 = 4,5 (cm2)Tổng diện tích hình tam giác MQE
và diện tích hình tam giác NEP là: 1,5 + 4,5 = 6 (cm2)
Diện tích hình tam giác EQP là:
12 – 6 = 6 (cm2)
2AB
BC
Trang 64 Củng cố- dặn dò- Hệ thống bài Nhận xét giờ
Luyện từ và câu
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I (TIẾT 3)
I MỤC TIÊU
1 Tiếp tục kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
2 Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường
3 GD ý thức tự học cho học sinh
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Giới thiệu bài
2 Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/5 số học sinh trong lớp)
- Học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Học sinh làm việc theo nhóm
sinh quyển, thủy quyển, khí quyển - Nhóm trưởng lên trình bày kết quả
- Nhóm khác nhận xét
TỔNG KẾT VỐN TỪ VỀ MÔI TRƯỜNGSinh quyển
(môi trường động, thựcvật)
Thuỷ quyển(Môi trường nước)
Khí quyển(môitrườngkhông khí)Các sự vật
trong môi
trường
Rừng, con người, thú (hổ, báo, cáo, …) chim (cò, vạc, bồ nông, gấu
…) cây ăn quả, cây rau,
cỏ, …
Sông, suối, ao, hồ, biển,đại dương, khe, thác, kênh, rạch, mương, ngòi, …
Bầu trời,
vũ trụ , mây, không khí, ánh sáng, khí hậu, …Những
hành động
bảo vệ môi
trường
Trồng cây gây rừng, phủ xanh đồi trọc, chống đốt nương
Giữ sạch nguồn nước, xây dựng nhà máy lọc nước thải công nghiệp
Lọc khói công nghiệp, xử
lí rác thải chống ô nhiễm bầu không khí
- Giáo viên nhận xét bổ xung
Trang 7I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Tiếp tục củng cố kiến thức cho học sinh về từ trái nghĩa, từnhiều nghĩa, danh từ, động từ, tính từ, đại từ, quan hệ từ
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng thực hiện các bài tập củng cố và mở rộng.
3 Thái độ: Yêu thích môn học.
a Hoạt động 1: Giao việc
- Giáo viên giới thiệu các bài tập trên bảng
phụ yêu cầu học sinh trung bình và khá tự
chọn đề bài
- Giáo viên chia nhóm theo trình độ
- Phát phiếu luyện tập cho các nhóm
- Học sinh quan sát và chọn đề bài
- Học sinh lập nhóm
- Nhận phiếu và làm việc
b Hoạt động 2: Thực hành ôn luyện
Bài 1 Hãy tìm từ trái nghĩa với các từ sau:
a) thật thà, giỏi giang, cứng cỏi, hiền lành
b) nhỏ bé, nông cạn, sáng sủa, thuận lợi
c) vui vẻ, cao thượng, cản thận, siêng năng
d) già lão, cân già, quả già
e) muối nhạt, đường nhạt, màu nhạt
Đáp án
a) dối trá, kém cỏi, yếu ớt, độc ác.b) to lớn, sâu sắc, tối tăm, khó khăn.c) buồn bã, thấp hèn, cẩu thả, lườibiếng
d) trẻ trung, cân non, quả non
e) muối mặn, đường ngọt, màuđậm
Bài 2 Cho đoạn văn sau: “Chú/ chuồn chuồn
nước/ tung/ cánh/ bay/ vọt/ lên/ Cái/ bóng/
chú/ nhỏ xíu/ lướt/ nhanh/ trên/ mặt hồ/ Mặt
hồ/ trải/ rộng/ mênh mông/ và/ lặng sóng/.”
a) Tìm đại từ có trong đoạn hội thoại
sau, nói rõ từng đại từ đó thay thế cho từ ngữ
nào:
Lúc tan học, Lan hỏi Hằng:
- Hằng ơi, cậu được mấy điểm toán?
Đáp án
a) - Câu 1: “cậu” (danh từ lâm thờilàm đại từ) thay thế cho từ “Hằng”
- Câu 2: “Tớ” thay thế cho từ
“Hằng”; “cậu” thay thế cho “Lan”
- Câu 3: “Tớ” thay thế cho “Lan”;
Trang 8- Tớ được 10, còn cậu được mấy điểm?
- Tớ cũng vậy
b) Tìm các quan hệ từ và cặp quan hệ
từ có trong các câu văn sau và nêu rõ tác
dụng của chúng:
- Ông tôi đã già nhưng không một ngày nào
ông quên ra vườn
“vậy” thay thế cho cụm từ “đượcđiểm 10”
b)
- Nêu sự đối lập
- Nêu sự đối lập
- Tấm rất chăm chỉ còn Cám rất lười biếng
- Mây tan và mưa tạnh dần
- Nam không chỉ học giỏi mà cậu còn hát rất
hay
- Mặc dù cuộc sống khó khăn nhưng Lan vẫn
học tốt
- Nêu 2 sự kiện song song
- Nêu quan hệ tăng tiến
- Nêu quan hệ tương phản
c Hoạt động 3: Sửa
- Yêu cầu các nhóm trình bày, nhận xét, sửa
bài
3 Hoạt động nối tiếp
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn
luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh chuẩn bị bài
- Các nhóm trình bày, nhận xét, sửabài
- Học sinh phát biểu
-Lịch sử KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I
- Học sinh theo dõi
- Học sinh nhận đề, soát đề, ghi tên
- Học sinh làm bài
4 Củng cố- dặn dò: - Nhận xét giờ KT
Địa lí KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
Trang 9I MỤC TIÊU
- Học sinh nhớ lại nội dung các bài địa lí và lịch sử đó học
- Rèn kĩ năng làm bài nhanh, đúng chính xác
- GV quan sát nhắc nhở các em làm bài nghiêm túc
- HS làm xong bài đọc lại
4 Củng cố- dặn dò- Thu bài, NX giờ KT.
- Kiểm tra kĩ năng học thuộc lòng của HS trong lớp
- Nghe - viết đúng chính tả, trình bày đúng bài Chợ Ta-sken
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Vở học sinh
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
1 Giới thiệu bài.
2 Kiểm tra HTL
3 Chính tả.
-GV giới thiệu bài mới cho HS
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-Số lượng HS kiểm tra:1/3 tổng
b) Cho HS viết chính tả
- GV đọc từng câu hoặc bộ phận câu cho HS viết chính tả
- GV đọc lại toàn bài chính tả một lượt
- GV nhận xét bài cho HS…
-Nghe
-HS lần lượt lên đọc thuộc lòng những khổthơ, bài thơ hoặc đoạnvăn
Trang 10Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học
sinh
4 Củng cố, dặn dò - GV nhận xét tiết học.
- Yêu cầu những HS kiểm tra chưa đạt về nhà luyện HTL để tiết sau kiểm tra lại
_
Toán LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU
Giúp học sinh ôn tập, củng cố về:
- Các hàng của số thập phân: cộng trừ, nhân, chia số thập phân, viết số đo đạilượng dưới dạng số thập phân
- Tính diện tích hình tam giác
- GD học sinh có thái độ học tập nghiêm túc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Vở bài tập toán 5 + sgk toán 5.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Học sinh chữa bài tập.
3 Bài mới: a) Giới thiệu bài.
b) Giảng bài Phần 1: Hóy khoanh vào trước
những câu trả lời đúng
Bài 1: Cho học sinh tự làm
- Giáo viên gọi học sinh trả lời
miệng
Bài 2: Cho học sinh tự làm
Bài 3: Giáo viên cho học sinh tự làm
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng
- Học sinh làm bài rồi chữa cú thể trình bày miệng chữ số 3 trong số thập phân
67,29 27,3595,64
Trang 1115 + 25 = 40 (cm)Chiều dài của hình chữ nhật là:
2400 : 40 = 60 (cm)Diện tích tam giác MCC là:
60 x 25 : 2 = 750 (cm2) Đáp số: 750 cm2
- Học sinh làm bài rồi chữa
3,9 < < 41 = 4 ; = 3,91
- Bảng phụ ghi gợi ý như SGK
- Giấy viết thư
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
a, Giới thiệu bài:
b, HD học sinh Viết thư
- Một vài học sinh đọc yêu cầu bài và gợi
Lớp theo dõi trong SGK
- Học sinh viết thư
- Học sinh nối tiếp đọc lại thư đóviết
- Nhận xét, bổ sung
_
x
Trang 12Buổi chiều
Luyện Toán LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
Giúp học sinh ôn tập, củng cố về
- Các hàng của số thập phân: cộng trừ, nhân, chia số thập phân, viết đo đạilượng dưới dạng số thập phân
- Tính diện tích hình tam giác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Vở bài tập toán 5
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra bài cũ
3 Bài mới: a) Giới thiệu bài.
- Giáo viên nhận xét chữa bài
Bài 2: Viết tiếp số thập phân
- Giáo viên nhận xét chữa bài
- Học sinh tự đặt tính rồi tính kết quả.a) b)
25,14
3,6 15084 7542 90,504Học sinh làm bài rồi chữa
a) 5 m 5 cm = 5,05 mb) 5 m2 5 dm2 = 5,05 m2
- Học sinh làm bài rồi chữa
GiảiCách 1
Cạnh của hình bình hành AMCN là:
10 + 4 = 14 (cm)Diện tích của hình bình hành AMCN là
14 8 = 112 (cm) Cách 2
Diện tích của hình tam giác ADN là
(4 8) : 2 = 16 (cm2)Diện tích của hình tam giác BMC là
(8 4) : 2 = 16 (cm2)Diện tích của hình chữ nhật ABCD là
10 8 = 80 (cm2)Diện tích của hình bình hành AMCN là
18 , 899
81 , 542
37 , 356
13 , 164
17 , 252
3 , 416
Trang 131 Tiếp tục kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng.
2 Biết làm một số bài tập về từ đồng nghĩa, câu
3 Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC- Phiếu viết tên từng bài tập đọc và học thuộc lòng.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ: Đọc những bài học thuộc lòng đó học.
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài
b Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng (1/5 số học sinh trong lớp):
+ Giáo viên cho học sinh ôn luyện tập và học thuộc lòng
+ Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 2: a, Từ trong bài đồng nghĩa với từ biên cương là biên giới
b, Trong khổ thơ 1 từ đầu và từ ngọn được dùng với nghĩa chuyển.
c, Những đại từ xưng hô được dùng trong bài thơ: em và ta
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng chính tả.
3 Thái độ: Có ý thức viết đúng, viết đẹp; rèn chữ, giữ vở.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc lại 2 đoạn
chính tả cần viết trên bảng phụ hoặc Sách
giáo khoa
- 2 em đọc luân phiên, lớp đọcthầm
Trang 14- Giáo viên cho học sinh viết bảng con một
số từ dễ sai trong bài viết
- Giáo viên đọc cho học sinh viết lại bài
chính tả
Bài viết
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
a “Người ta đi cấy lấy công,
Tôi nay đi cấy còn trông nhiều bề,
Trông trời, trông đất, trông mây,
Trông mưa, trông nắng, trông ngày, trông
đêm.”
b) “Rừng cây im lặng quá Một
tiếng lá rơi lúc này cũng có thểkhiến người ta giật mình Lạ quá,chim chóc chẳng nghe tiếng connào kêu Hay vừa có tiếng chim ởmột nơi nào xa lắm, vì không chú ý
mà tôi không nghe chăng ?”
Bài 1 Điền c / k / q vào chỗ chấm :
ì ọ , iểu ách , uanh o, èm ặp
ì uan , ẻ ả , ập ênh , uy ách
im ương, ính ận, ảm úm , o éo
kì cọ kiểu cách quanh co kèm cặp kì quan kẻ cả cậpkênh quy cách kim cương kính cận cảm cúm co kéo quả quyết cảnh quan
Bài 2 Tìm tiếng có vần s hoặc x điền vào
chỗ trống trong đoạn thơ sau:
Đêm nước đầu tiên, ai nỡ ngủ?
vỗ dưới thân tàu đâu phải quê
hương!
Trời từ đây chẳng màu ,
nước rồi, càng hiểu nước đau thương
Đáp án
Đêm xa nước đầu tiên, ai nỡ ngủ?
Sóng vỗ dưới thân tàu đâu phải
sóng quê hương!
Trời từ đây chẳng xanh màu xứ sở,
Xa nước rồi, càng hiểu nước đauthương
Bài 3 Điền d hay v hay gi vào chỗ nhiều
chấm:
ó theo lối ó, mây đường mây,
òng nước buồn thiu, hoa bắp lay…
Thuyền ai đậu bến sông Trăng đó,
Có chở trăng ề kịp tối nay?
Đáp án
Gió theo lối gió, mây đường mây,
Dòng nước buồn thiu, hoa bắp lay…
Thuyền ai đậu bến sông Trăng đó,
Có chở trăng về kịp tối nay
c Hoạt động 3: Sửa bài
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét, sửa bài
3 Hoạt động nối
- Yêu cầu học sinh tóm tắt nội dung rèn
luyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở học sinh về viết lại những từ còn
viết sai; chuẩn bị bài buổi sáng tuần sau