_Giáo viên hướng dẫn vẽ màu +Veõ maøu theo yù thích _Cả lớp thực hành vẽ màu vào hình vẽ trong vở mĩ thuật 1 HSKG: Vẽ *Hoạt động 3: Thực hành _Yêu cầu học sinh vẽ màu vào hình màu đều, k[r]
Trang 1ND: 1_3
Tập đọc
TRƯỜNG EM (Tiết 1) I Mục đích yêu cầu
Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường.(HSY: Đánh vần tiếng khó đọc trước khi đọc)
Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh
Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK
HSKG: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay; Biết hỏi_đáp theo mẫu về trường, lớp của mình
II.Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh minh họa SGK, SGK
2 Học sinh:
- SGK
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2.Bài cũ:
3.Bài mới:
- Giới thiệu bài: Trường em
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện
đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên ghi các từ ngữ luyện
đọc: cô giáo, dạy em, rất yêu,
trường học, thứ hai, mái trường,
điều hay
Giáo viên giải nghĩa từ khó
b) Hoạt động 2: Ôn các vần ai – ay
- Hát
- Học sinh dò theo
- Học sinh luyện đọc từ khó(HSY: phân tích , đánh vần)
- Luyện đọc câu
+ 1 câu 2 học sinh đọc
+ Mỗi bàn đồng thanh 1 câu
- Luyện đọc cả bài
-HSTB_Y
Trang 2- Tìm trong bài tiếng có vần ai –
ay
- Phân tích các tiếng đó
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ai –
ay
- Quan sát tranh SGK Dựa vào
câu mẫu, nói câu mới theo yêu
cầu
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
nói câu mới
- Nhận xét, tuyên dương đội nói
tốt
Hát múa chuyển sang tiết 2
- … thứ hai, mái trường, điều hay
- HSKG tìm
- Học sinh thảo luận và nêu
- Học sinh đọc câu mẫu + Đội A nói câu có vần ai
+ Đội B nói câu có vần ay
Tập đọc
TRƯỜNG EM (Tiết 2)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
- Giáo viên đọc mẫu
+ Đọc đoạn 1
+ Trong bài, trường học được gọi
là gì?
+ Đọc đoạn 2
+ Vì sao trường học được gọi là
ngôi nhà thứ hai của em?
- Giáo viên nhận xét – ghi điểm
b) Hoạt động 2: Luyện nói
- Hát
- Học sinh dò theo
- 2 học sinh đọc
- HSTB_KG:… ngôi nhà thứ hai của em
- 3 học sinh đọc
- … ở trường có cô giáo như mẹ hiền, có bạn bè thân thiết như anh em
TB_KG
Trang 3- Nêu cho cô chủ đề luyện nói.
- Treo tranh SGK
- Tranh vẽ gì?
3 Củng cố_Dặn dò:
- Đọc lại toàn bài
- Vì sao em yêu ngôi trường của
mình?
- Về nhà đọc lại bài
- hỏi nhau về trường lớp của mình
- Học sinh quan sát
- Hai bạn đang trò chuyện
- Học sinh tự đặt câu hỏi cho nhau và trả lời + Trường của bạn là trường gì?
+ Ở trường bạn yêu ai nhất?
+ Bạn thân với ai nhất trong lớp?
- Học sinh đọc
Trang 4Tiết 97: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục (TB_Y); Biết giải toán có phép cộng.(KG)
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Nội dung luyện tập
2 Học sinh:
- Vở bài tập
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng
>, <, =
40 – 10 … 20
20 – 0 … 50
30 … 70 – 40
30 + 30 … 30
- Nhận xét
3 Bài mới: Luyện tập
a) Giới thiệu: Học bài luyện tập
b) Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài
tập
Bài 1: Đặt tính rồi tính
- Khi đặt tính ta phải chú ý điều
gì?
Bài 2: Yêu cầu gì?
- Đây là 1 dãy tính, con cần phải
nhẩm cho kỹ rồi điền vào ô trống
- Hát
- 4 em lên bảng làm
- Lớp nhẩm theo
(HSTB_Y)
- hàng đơn vị đặt thẳng cột đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục
- Học sinh làm bài
- 5 học sinh lên bảng sửa bài
- Điền số thích hợp
- Học sinh làm bài
- 1 học sinh sửa bài ở bảng lớp
- Đúng ghi Đ, sai ghi
Trang 5Bài 3: Nêu yêu cầu bài.
- Phải tính nhẩm phép tính để
tìm kết quả
- Vì sao câu b sai?
Bài 4: Đọc đề bài toán
- Bài toán cho gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Muốn biết bao nhiêu nhãn vở
con làm sao?
- Có cộng 10 với 2 chục được
không?
- Muốn cộng được làm sao?
- Ghi tóm tắt và bài giải
Tóm tắt Có: 19 cái nhãn Thêm: 2 chục cái
4 Củng cố_Dặn dò:
- Phép trừ nhẩm nhẩm các số tròn
chục giống phép nào em đã học?
- Hãy giải thích rõ hơn bằng việc
thực hiện nhẩm: 80 – 30
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị: Điểm ở trong, điểm ở
ngoài 1 hình
S.(TB_Y)
- 70cm – 30 cm = 40 cm đúng
- Học sinh làm bài
- Đổi vở sửa
- Học sinh đọc đề.(KG)
- Có 10 nhãn vở, thêm 2 chục nhãn vở
- Phép tính cộng
- Học sinh nêu
- Đổi 2 chục = 20
- Học sinh làm bài
Bài giải
2 chục = 20 Số nhãn vở có là:
10 + 20 = 30 (cái) Đáp số: 30 cái
- 2 học sinh sửa bài
- Giống phép tính trừ trong phạm vi 10
- … nhẩm 8 chục trừ 3 chục bằng 5 chục
Aâm nhạc ÔN TẬP BÀI HÁT Ở TUẦN 24
I Mục tiêu:
- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca (HSY)
- Biết hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản
- HSKG: Thuộc lời ca; Tập biểu diễn bài hát
II Chuẩn bị:
Trang 61 Giáo viên:
- Nhạc cụ
- Tranh vẽ hoặc vật thật quả bóng, quả mít
2 Học sinh:
- Tập bài hát
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Cho học sinh hát lời 1, 2 của bài
Quả
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học tiết 2
a) Hoạt động 1: Dạy hát lời 3, lời 4
- Giáo viên hát mẫu lời 3, lời 4
- Hướng dẫn đọc lời ca, lời 3: Quả
gì mà lăn lông lốc? Xin thưa
rằng quả bóng Sao mà quả
bóng lại lăn? Do chân! Bao
người cùng đá trên sân
- Hướng dẫn đọc lời ca, lời 4: Quả
gì mà gai chi chít? Xin thưa rằng
quả mít Ăn vào thì chắc là đau?
Không đau! Thơm lừng tận mấy
hôm sau
- Giao viên tập từng câu cho học
sinh
b) Hoạt động 2: Vận động phụ họa
- Giáo viên cho học sinh hát theo
nhóm
- Giáo viên cho đứng hát và nhún
chân nhịp nhàng
4 Củng cố_Dặn dò:
- Hát
- Học sinh đọc theo giai điệu lời ca
- Học sinh đọc và nhận biết quả bóng và quả mít
- Học sinh tập hát lời 3, lời 4 theo tổ, bàn, lớp
- Học sinh làm theo hướng dẫn
- Học sinh hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca -HSKG: Thuộc lời ca; tập biểu diễn bài hát
Trang 7- Tổ chức cho học sinh chia đội và
thi đua biểu diễn
- Nhận xét
- Học thuộc lời ca của bài Quả
ND: 2_3
Tập viết
Tiết 23: TÔ CHỮ A, Ă, Â,B
I Mục tiêu:
- Học sinh tô được các chữ hoa A, Ă, Â
- Viết đúng các vần ai, ay, ao, au; Các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viêt1, tập
2(mỗi từ ngữ viết ít nhất 1 lần)
- HSKG: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ theo quy định trong vở tập viết
- HSY: Viết ½ số dòng theo quy định
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Chữ hoa A, Ă, Â, vần ai, ay
2 Học sinh:
- Vở tập viết, bảng con
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Tô chữ hoa và tập viết
các vần, các từ ngữ ứng dụng
a) Hoạt động 1: Tô chữ hoa
-Phân tích nét của các chữ hoa: A,
Ă, Â, B
Viết mẫu và nêu quy trình viết
b) Hoạt động 2: Viết vần
- Giáo viên treo bảng phụ
- Hát
- HSKG phân tích
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh đọc các vần và từ ngữ
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nhắc lại
Trang 8- Giáo viên nhắc lại cách nối nét
các chữ
c) Hoạt động 3: Viết vở
- Nhắc tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu từng dòng
- Giáo viên chỉnh sửa cho học
sinh
- Thu chấm
- Nhận xét
3 Củng cố_Dặn dò:
- Trò chơi: Ai nhanh hơn?
- Thi đua mỗi tổ tìm 1 tiếng có vần
ai – ay viết vào bảng con
- Nhận xét
- Về nhà viết vở tập viết phần B
- Học sinh viết theo hướng dẫn
-HSY: Viết ½ số dòng theo quy định
- Học sinh cả tổ thi đua
Tổ nào có nhiều bạn ghi đúng và đẹp nhất sẽ thắng
Chính tả
Tiết 1: TRƯỜNG EM
I Mục đích yêu cầu
_Nhìn bảng chép lại đúng đoạn “ Trường học là…anh em”: 26 trong khoảng
15 phút.(HSY 20 phút)
_Điền đúng vần: ai, ay; chữ c,k vào chỗ trống
_Làm được bài tập 2, 3 SGK
1 Giáo viên:
- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và 2 bài tập
2 Học sinh:
- Bộ chữ Tiếng Việt
II Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Viết chính tả ở bài tập
đọc
a) Hoạt động 1: Hướng dẫn tập
- Hát
- Học sinh đọc đoạn văn
Trang 9- Giáo viên treo bảng có đoạn
văn
- Nêu cho cô tiếng khó viết
Giáo viên gạch chân
- Phân tích các tiếng đó
- Cho học sinh viết vở.(GV theo
dõi giúp đỡ học sinh viết yếu)
- Lưu ý cách trình bày: chữ đầu
đoạn văn lùi vào 1 ô, sau dấu
chấm phải viết hoa
- Giáo viên quan sát, theo dõi các
em
- Hai em ngồi cùng bàn đổi vở
cho nhau
- Giáo viên thu chấm
- Nhận xét
b) Hoạt động 2: Làm bài tập
- Bài tập 2: Điền vào chỗ trống ai
hay ay
- Bài tập 3: Điền c hay k
cá vàng
thước kẻ
lá cọ
- Nhận xét
3 Củng cố_Dặn dò:
- Nhận xét, khen thưởng các em viết
đẹp
- Nhớ sửa lỗi chính tả mà các em
viết sai trong bài
- Học sinh nêu: đường, ngôi, nhiều, giáo
- Học sinh phân tích
- Viết bảng con
- Học sinh viết vở
- Học sinh soát lỗi
- Ghi lỗi sai ra lề đỏ
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm miệng: gà mái, máy ảnh
- Lớp làm vào vở
- Học sinh đọc yêu cầu
- 2 học sinh làm miệng
- Lớp làm vào vở
Trang 10Tiết 98: ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH
I Mục tiêu:
Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình; biết cộng trừ số tròn chục (TB_Y); giải bài toán có phép cộng.(KG)
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Các hình vuông, hình tròn, hình tam giác
2 Học sinh:
- Vở bài tập
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- 2 học sinh lên bảng
30 + 50 =
80 – 40 =
70 – 20 =
50 + 40 =
- Nhận xét
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài điểm ở trong,
điểm ở ngoài 1 hình
a) Hoạt động 1: Giới thiệu điểm ở
trong, ở ngoài hình
Giới thiệu phía trong và ngoài
hình vuông:
- Gắn hình vuông
- Đính bông hoa lên phía trong,
con bướm phía ngoài
- Nhận xét xem bông hoa và
con bướm nằm ở đâu?
Giới thiệu điểm ở phía trong và
ngoài hình vuông:
- Chấm 1 điểm ở trong và 1
- Hát
- Lớp làm bảng con
- Học sinh quan sát
- … bông hoa ở trong, con bướm ở ngoài
- Học sinh quan sát
Trang 11điểm ngoài hình vuông.
Tương tự cho điểm ở trong và
ngoài hình tròn
b) Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Yêu cầu gì?
- Quan sát kỹ vị trí các điểm sau
đó đọc từng dòng xem đúng
hay sai rồi mới điền
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
- Các con chú ý làm chính xác
theo yêu cầu
Bài 3: Tính phải thực hiện thế
nào?
Bài 4: Đọc đề bài
- Đề bài cho gì?
- Đề bài hỏi gì?
- Muốn biết 2 băng dài bao
nhiêu ta làm sao?
4 Củng cố_Dặn dò:
Trò chơi: Nhanh mắt khéo tay
- Phát cho mỗi học sinh 1 lá phiếu
Lá phiếu vẽ hình chữ nhật và các
điểm, yêu cầu nối các điểm trong
hình thành 1 ngôi sao và tô màu
vào ngôi sao đó
- Nhận xét
- Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Điểm A ở trong, điểm N
ở ngoài
- Đúng ghi Đ, sai ghi S
- Học sinh làm bài
- Học sinh sửa ở bảng lớp
- Vẽ điểm trong, ngoài hình tam giác, hình vuông.(HSY)
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- Lấy 10 cộng 20 trước được kết quả cộng cho 40
- Sửa bài miệng
- Học sinh đọc.(KG)
- Băng giấy đỏ: 30 cm
- Băng xanh: 50 cm
- Hai băng dài bao nhiêu?
- Học sinh làm bài
- Sửa bảng lớp
- Học sinh nhận phiếu, nối thành ngôi sao và tô màu
- Tổ nào có nhiều bạn vẽ nhanh nhất sẽ thắng
Trang 12Đạo đức Tiết 25: Thực hành kĩ năng giữa HKI
TẶNG CHÁU (Tiết 3)
I Mục đích yêu cầu
_Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non.(HSY: phân tích , đánh vần tiếng khó đọc)
_Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các` cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước
_Trả lời được các câu hỏi 1,2 SGK
_Học thuộc lòng bài thơ
HSKG: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ao, au
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh minh họa SGK
2 Học sinh:
- SGK
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Trường em
- Đọc bài SGK
- Trường học được gọi là gì?
- Vì sao nói trường học là ngôi nhà
thứ hai của em?
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Bác Hồ là ai? Em biết
gì về Bác Hồ?
Học bài: Tặng cháu
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên đọc mẫu
- Giáo viên ghi các từ cần luyện
đọc: vở, gọi là, nước non, tỏ, rõ,
- Hát
- Học sinh đọc bài:
Trường em
- Học sinh nêu
- Học sinh nêu
- Học sinh dò bài
-HSY phân tích và đánh vần
Trang 13- Giáo viên giải nghĩa từ khó
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học
sinh nối
b) Hoạt động 2: Ôn vần ao – au
- Tìm trong bài tiếng có vần ao,
au
- Phân tích tiếng vừa tìm được
- Tìm tiếng ngoài bài có vần ao –
au
- Quan sát tranh SGK, đọc câu
mẫu
- Giáo viên chỉ học sinh nói câu
mới
- Nhận xét, ghi điểm
Hát múa chuyển sang tiết 2
- Học sinh luyện đọc cá nhân từ ngữ
- Luyện đọc câu
- 3 học sinh đọc 2 câu đầu
- 3 học sinh đọc 2 câu cuối
- Cho học sinh luyện đọc theo hình thức tiếp sức
- cháu, sau…(TB_Y)
- Học sinh thảo luận và nêu.(HSKG)
- Học sinh đọc thanh các tiếng đúng:
bao giờ tờ báo bạo dạn con dao cáu kỉnh mai sau
- Học sinh nói câu có vần
ao – au
Tập đọc
TẶNG CHÁU (Tiết4) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài
thoại
- Hát
Trang 14- Giáo viên đọc mẫu.
- Đọc câu thơ đầu
- Bác Hồ tặng vở cho ai?
- Đọc 2 câu cuối
- Bác mong các bạn nhỏ làm gì?
Bài thơ nói lên sự yêu mến,
quan tâm của Bác Hồ với các
bạn học sinh
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
b) Hoạt động 2: Học thuộc lòng
- Giáo viên cho học sinh đọc toàn
bài
+ Đọc câu đầu – xóa dần
+ Đọc 2 câu cuối
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
c) Hoạt động 3: Hát các bài hát về
Bác Hồ
*trò chơi
- Cả lớp hát bài: Ai yêu Nhi
Đồng
- Bài hát ca ngợi ai?
- Em biết bài hát nào về Bác Hồ
nữa?
- Giáo viên nhận xét
3 Củng cố_Dặn dò:
- Cho học sinh thi đua đọc thuộc
bài thơ dưới hình thức tiếp sức
- Nhận xét
- Về nhà học thuộc bài thơ
-Học sinh dò bài
- cho bạn học sinh
- 2 học sinh đọc
- Ra sức học tập để thành người
- Học sinh đọc toàn bài
- Học sinh luyện đọc thuộc lòng câu đầu
- Học thuộc lòng
- Học sinh thi học thuộc lòng bài thơ
- Học sinh hát
- … Bác Hồ
- Học sinh xung phong thi đua theo tổ
- Học sinh cử đại diện thi đua đọc
- Tổ nào đọc chậm và sai sẽ thua
- Nhận xét
Trang 15Tiết 99: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
Biết cấu tạo số tròn chục; biết cộng, trừ số tròn chục (HSTB_Y); biết giải toán có một phép cộng(HSKG)
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bộ đồ dùng phục vụ luyện tập
2 Học sinh:
- Vở bài tập
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Giáo viên gắn hình vuông, tròn
lên bảng
- Vẽ 3 điểm ở trong hình vuông, 2
điểm ở ngoài hình
- Vẻ 3 điểm ngoài hình tròn, 4
điểm ở trong
3 Bài mới:
a) Giới thiệu: Học bài luyện tập
chung
b) Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài
tập
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- 1 học sinh đọc mẫu
Bài 2: Yêu cầu gì?
- Nhìn trong quả bóng các số đã
cho số nào bé nhất thì ghi
trước
Bài 3: Yêu cầu gì?
- Khi đặt tính lưu ý điều gì?
- Hát
- 2 học sinh lên bảng vẽ
- Nhận xét
- Đúng ghi Đ, sai ghi S
- 20 gồm 2 chục và 0 đơn
vị đúng
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng.(TB_Y)
- Viết theo thứ tự từ bé đến lớn và lớn đến bé.(TB_KG)
- Học sinh làm bài
- Sửa bảng lớp
- Đặt tính rồi tính.(TB_KG)
- Đặt các số phải thẳng cột
Trang 16- Câu b: tính nhẩm và ghi tên
đơn vị sau khi tính
Bài 4: Đọc đề bài
- Nhìn xem điểm ở trong hình
tam giác là điểm nào?
- Điểm ở ngoài hình
4 Củng cố_Dặn dò:
Trò chơi thi đua: Ai nhanh hơn?
- Chia 2 đội: 1 đội lên vẽ hình, 1
đội lên chấm 3 điểm trong và 2
điểm bên ngoài hình của đội vừa
vẽ
- Đội nào đúng nhất sẽ thắng
- Ôn lại các bài đã học
- Chuẩn bị kiểm tra giữa kỳ II
- Học sinh làm bài
- 4 em sửa
- Viết theo mẫu.(KG)
- … B, A, M
- … I, C, N
- Học sinh chia 2 đội, mỗi đội cử 2 bạn lên tham gia
- Nhận xét
MĨ THUẬT Tiết 25: VẼ MÀU VÀO TRANH DÂN GIAN I_Mục tiêu
Học sinh làm quen với với tranh dân gian Việt Nam
Biết cách vẽ màu vào hình vẽ Lợn ăn cây ráy
HSKG: Vẽ màu đều, kín tranh
II_Đồ dùng dạy học
Giáo viên chuẩn bị:
_Tranh dân gian và bài vẽ hình vào tranh dân gian
HS chuẩn bị: Vở mĩ thuật 1; bút màu
III_Hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1_Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra chuẩn bị của học sinh
2_Bài mới:
*Hoạt động 1: Giới thiệu tranh dân