1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Kế hoạch bài dạy khối 1 - Tuần 25

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 117,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

_Giáo viên hướng dẫn vẽ màu +Veõ maøu theo yù thích _Cả lớp thực hành vẽ màu vào hình vẽ trong vở mĩ thuật 1 HSKG: Vẽ *Hoạt động 3: Thực hành _Yêu cầu học sinh vẽ màu vào hình màu đều, k[r]

Trang 1

ND: 1_3

Tập đọc

TRƯỜNG EM (Tiết 1) I Mục đích yêu cầu

 Đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ: cô giáo, dạy em, điều hay, mái trường.(HSY: Đánh vần tiếng khó đọc trước khi đọc)

 Hiểu nội dung bài: Ngôi trường là nơi gắn bó, thân thiết với bạn học sinh

 Trả lời được câu hỏi 1,2 SGK

 HSKG: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ai, ay; Biết hỏi_đáp theo mẫu về trường, lớp của mình

II.Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Tranh minh họa SGK, SGK

2 Học sinh:

- SGK

III.Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2.Bài cũ:

3.Bài mới:

- Giới thiệu bài: Trường em

a) Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện

đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên ghi các từ ngữ luyện

đọc: cô giáo, dạy em, rất yêu,

trường học, thứ hai, mái trường,

điều hay

 Giáo viên giải nghĩa từ khó

b) Hoạt động 2: Ôn các vần ai – ay

- Hát

- Học sinh dò theo

- Học sinh luyện đọc từ khó(HSY: phân tích , đánh vần)

- Luyện đọc câu

+ 1 câu 2 học sinh đọc

+ Mỗi bàn đồng thanh 1 câu

- Luyện đọc cả bài

-HSTB_Y

Trang 2

- Tìm trong bài tiếng có vần ai –

ay

- Phân tích các tiếng đó

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ai –

ay

- Quan sát tranh SGK Dựa vào

câu mẫu, nói câu mới theo yêu

cầu

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

nói câu mới

- Nhận xét, tuyên dương đội nói

tốt

 Hát múa chuyển sang tiết 2

- … thứ hai, mái trường, điều hay

- HSKG tìm

- Học sinh thảo luận và nêu

- Học sinh đọc câu mẫu + Đội A nói câu có vần ai

+ Đội B nói câu có vần ay

Tập đọc

TRƯỜNG EM (Tiết 2)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài mới:

- Giới thiệu: Học sang tiết 2

a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

- Giáo viên đọc mẫu

+ Đọc đoạn 1

+ Trong bài, trường học được gọi

là gì?

+ Đọc đoạn 2

+ Vì sao trường học được gọi là

ngôi nhà thứ hai của em?

- Giáo viên nhận xét – ghi điểm

b) Hoạt động 2: Luyện nói

- Hát

- Học sinh dò theo

- 2 học sinh đọc

- HSTB_KG:… ngôi nhà thứ hai của em

- 3 học sinh đọc

- … ở trường có cô giáo như mẹ hiền, có bạn bè thân thiết như anh em

TB_KG

Trang 3

- Nêu cho cô chủ đề luyện nói.

- Treo tranh SGK

- Tranh vẽ gì?

3 Củng cố_Dặn dò:

- Đọc lại toàn bài

- Vì sao em yêu ngôi trường của

mình?

- Về nhà đọc lại bài

- hỏi nhau về trường lớp của mình

- Học sinh quan sát

- Hai bạn đang trò chuyện

- Học sinh tự đặt câu hỏi cho nhau và trả lời + Trường của bạn là trường gì?

+ Ở trường bạn yêu ai nhất?

+ Bạn thân với ai nhất trong lớp?

- Học sinh đọc

Trang 4

Tiết 97: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

Biết đặt tính, làm tính, trừ nhẩm các số tròn chục (TB_Y); Biết giải toán có phép cộng.(KG)

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Nội dung luyện tập

2 Học sinh:

- Vở bài tập

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng

>, <, =

40 – 10 … 20

20 – 0 … 50

30 … 70 – 40

30 + 30 … 30

- Nhận xét

3 Bài mới: Luyện tập

a) Giới thiệu: Học bài luyện tập

b) Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài

tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- Khi đặt tính ta phải chú ý điều

gì?

Bài 2: Yêu cầu gì?

- Đây là 1 dãy tính, con cần phải

nhẩm cho kỹ rồi điền vào ô trống

- Hát

- 4 em lên bảng làm

- Lớp nhẩm theo

(HSTB_Y)

- hàng đơn vị đặt thẳng cột đơn vị, hàng chục thẳng hàng chục

- Học sinh làm bài

- 5 học sinh lên bảng sửa bài

- Điền số thích hợp

- Học sinh làm bài

- 1 học sinh sửa bài ở bảng lớp

- Đúng ghi Đ, sai ghi

Trang 5

Bài 3: Nêu yêu cầu bài.

- Phải tính nhẩm phép tính để

tìm kết quả

- Vì sao câu b sai?

Bài 4: Đọc đề bài toán

- Bài toán cho gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Muốn biết bao nhiêu nhãn vở

con làm sao?

- Có cộng 10 với 2 chục được

không?

- Muốn cộng được làm sao?

- Ghi tóm tắt và bài giải

Tóm tắt Có: 19 cái nhãn Thêm: 2 chục cái

4 Củng cố_Dặn dò:

- Phép trừ nhẩm nhẩm các số tròn

chục giống phép nào em đã học?

- Hãy giải thích rõ hơn bằng việc

thực hiện nhẩm: 80 – 30

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị: Điểm ở trong, điểm ở

ngoài 1 hình

S.(TB_Y)

- 70cm – 30 cm = 40 cm đúng

- Học sinh làm bài

- Đổi vở sửa

- Học sinh đọc đề.(KG)

- Có 10 nhãn vở, thêm 2 chục nhãn vở

- Phép tính cộng

- Học sinh nêu

- Đổi 2 chục = 20

- Học sinh làm bài

Bài giải

2 chục = 20 Số nhãn vở có là:

10 + 20 = 30 (cái) Đáp số: 30 cái

- 2 học sinh sửa bài

- Giống phép tính trừ trong phạm vi 10

- … nhẩm 8 chục trừ 3 chục bằng 5 chục

Aâm nhạc ÔN TẬP BÀI HÁT Ở TUẦN 24

I Mục tiêu:

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca (HSY)

- Biết hát kết hợp vận động phụ họa đơn giản

- HSKG: Thuộc lời ca; Tập biểu diễn bài hát

II Chuẩn bị:

Trang 6

1 Giáo viên:

- Nhạc cụ

- Tranh vẽ hoặc vật thật quả bóng, quả mít

2 Học sinh:

- Tập bài hát

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Cho học sinh hát lời 1, 2 của bài

Quả

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học tiết 2

a) Hoạt động 1: Dạy hát lời 3, lời 4

- Giáo viên hát mẫu lời 3, lời 4

- Hướng dẫn đọc lời ca, lời 3: Quả

gì mà lăn lông lốc? Xin thưa

rằng quả bóng Sao mà quả

bóng lại lăn? Do chân! Bao

người cùng đá trên sân

- Hướng dẫn đọc lời ca, lời 4: Quả

gì mà gai chi chít? Xin thưa rằng

quả mít Ăn vào thì chắc là đau?

Không đau! Thơm lừng tận mấy

hôm sau

- Giao viên tập từng câu cho học

sinh

b) Hoạt động 2: Vận động phụ họa

- Giáo viên cho học sinh hát theo

nhóm

- Giáo viên cho đứng hát và nhún

chân nhịp nhàng

4 Củng cố_Dặn dò:

- Hát

- Học sinh đọc theo giai điệu lời ca

- Học sinh đọc và nhận biết quả bóng và quả mít

- Học sinh tập hát lời 3, lời 4 theo tổ, bàn, lớp

- Học sinh làm theo hướng dẫn

- Học sinh hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca -HSKG: Thuộc lời ca; tập biểu diễn bài hát

Trang 7

- Tổ chức cho học sinh chia đội và

thi đua biểu diễn

- Nhận xét

- Học thuộc lời ca của bài Quả

ND: 2_3

Tập viết

Tiết 23: TÔ CHỮ A, Ă, Â,B

I Mục tiêu:

- Học sinh tô được các chữ hoa A, Ă, Â

- Viết đúng các vần ai, ay, ao, au; Các từ ngữ: mái trường, điều hay, sao sáng, mai sau kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viêt1, tập

2(mỗi từ ngữ viết ít nhất 1 lần)

- HSKG: viết đều nét, dãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ theo quy định trong vở tập viết

- HSY: Viết ½ số dòng theo quy định

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Chữ hoa A, Ă, Â, vần ai, ay

2 Học sinh:

- Vở tập viết, bảng con

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài mới:

- Giới thiệu: Tô chữ hoa và tập viết

các vần, các từ ngữ ứng dụng

a) Hoạt động 1: Tô chữ hoa

-Phân tích nét của các chữ hoa: A,

Ă, Â, B

Viết mẫu và nêu quy trình viết

b) Hoạt động 2: Viết vần

- Giáo viên treo bảng phụ

- Hát

- HSKG phân tích

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh đọc các vần và từ ngữ

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nhắc lại

Trang 8

- Giáo viên nhắc lại cách nối nét

các chữ

c) Hoạt động 3: Viết vở

- Nhắc tư thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu từng dòng

- Giáo viên chỉnh sửa cho học

sinh

- Thu chấm

- Nhận xét

3 Củng cố_Dặn dò:

- Trò chơi: Ai nhanh hơn?

- Thi đua mỗi tổ tìm 1 tiếng có vần

ai – ay viết vào bảng con

- Nhận xét

- Về nhà viết vở tập viết phần B

- Học sinh viết theo hướng dẫn

-HSY: Viết ½ số dòng theo quy định

- Học sinh cả tổ thi đua

Tổ nào có nhiều bạn ghi đúng và đẹp nhất sẽ thắng

Chính tả

Tiết 1: TRƯỜNG EM

I Mục đích yêu cầu

_Nhìn bảng chép lại đúng đoạn “ Trường học là…anh em”: 26 trong khoảng

15 phút.(HSY 20 phút)

_Điền đúng vần: ai, ay; chữ c,k vào chỗ trống

_Làm được bài tập 2, 3 SGK

1 Giáo viên:

- Bảng phụ chép sẵn đoạn văn và 2 bài tập

2 Học sinh:

- Bộ chữ Tiếng Việt

II Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài mới:

- Giới thiệu: Viết chính tả ở bài tập

đọc

a) Hoạt động 1: Hướng dẫn tập

- Hát

- Học sinh đọc đoạn văn

Trang 9

- Giáo viên treo bảng có đoạn

văn

- Nêu cho cô tiếng khó viết

 Giáo viên gạch chân

- Phân tích các tiếng đó

- Cho học sinh viết vở.(GV theo

dõi giúp đỡ học sinh viết yếu)

- Lưu ý cách trình bày: chữ đầu

đoạn văn lùi vào 1 ô, sau dấu

chấm phải viết hoa

- Giáo viên quan sát, theo dõi các

em

- Hai em ngồi cùng bàn đổi vở

cho nhau

- Giáo viên thu chấm

- Nhận xét

b) Hoạt động 2: Làm bài tập

- Bài tập 2: Điền vào chỗ trống ai

hay ay

- Bài tập 3: Điền c hay k

cá vàng

thước kẻ

lá cọ

- Nhận xét

3 Củng cố_Dặn dò:

- Nhận xét, khen thưởng các em viết

đẹp

- Nhớ sửa lỗi chính tả mà các em

viết sai trong bài

- Học sinh nêu: đường, ngôi, nhiều, giáo

- Học sinh phân tích

- Viết bảng con

- Học sinh viết vở

- Học sinh soát lỗi

- Ghi lỗi sai ra lề đỏ

- Học sinh đọc yêu cầu

- 2 học sinh làm miệng: gà mái, máy ảnh

- Lớp làm vào vở

- Học sinh đọc yêu cầu

- 2 học sinh làm miệng

- Lớp làm vào vở

Trang 10

Tiết 98: ĐIỂM Ở TRONG, ĐIỂM Ở NGOÀI MỘT HÌNH

I Mục tiêu:

Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình, biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình; biết cộng trừ số tròn chục (TB_Y); giải bài toán có phép cộng.(KG)

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Các hình vuông, hình tròn, hình tam giác

2 Học sinh:

- Vở bài tập

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- 2 học sinh lên bảng

30 + 50 =

80 – 40 =

70 – 20 =

50 + 40 =

- Nhận xét

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Học bài điểm ở trong,

điểm ở ngoài 1 hình

a) Hoạt động 1: Giới thiệu điểm ở

trong, ở ngoài hình

 Giới thiệu phía trong và ngoài

hình vuông:

- Gắn hình vuông

- Đính bông hoa lên phía trong,

con bướm phía ngoài

- Nhận xét xem bông hoa và

con bướm nằm ở đâu?

 Giới thiệu điểm ở phía trong và

ngoài hình vuông:

- Chấm 1 điểm ở trong và 1

- Hát

- Lớp làm bảng con

- Học sinh quan sát

- … bông hoa ở trong, con bướm ở ngoài

- Học sinh quan sát

Trang 11

điểm ngoài hình vuông.

 Tương tự cho điểm ở trong và

ngoài hình tròn

b) Hoạt động 2: Luyện tập

Bài 1: Yêu cầu gì?

- Quan sát kỹ vị trí các điểm sau

đó đọc từng dòng xem đúng

hay sai rồi mới điền

Bài 2: Nêu yêu cầu bài

- Các con chú ý làm chính xác

theo yêu cầu

Bài 3: Tính phải thực hiện thế

nào?

Bài 4: Đọc đề bài

- Đề bài cho gì?

- Đề bài hỏi gì?

- Muốn biết 2 băng dài bao

nhiêu ta làm sao?

4 Củng cố_Dặn dò:

Trò chơi: Nhanh mắt khéo tay

- Phát cho mỗi học sinh 1 lá phiếu

Lá phiếu vẽ hình chữ nhật và các

điểm, yêu cầu nối các điểm trong

hình thành 1 ngôi sao và tô màu

vào ngôi sao đó

- Nhận xét

- Chuẩn bị: Luyện tập chung

- Điểm A ở trong, điểm N

ở ngoài

- Đúng ghi Đ, sai ghi S

- Học sinh làm bài

- Học sinh sửa ở bảng lớp

- Vẽ điểm trong, ngoài hình tam giác, hình vuông.(HSY)

- Học sinh làm bài

- Sửa ở bảng lớp

- Lấy 10 cộng 20 trước được kết quả cộng cho 40

- Sửa bài miệng

- Học sinh đọc.(KG)

- Băng giấy đỏ: 30 cm

- Băng xanh: 50 cm

- Hai băng dài bao nhiêu?

- Học sinh làm bài

- Sửa bảng lớp

- Học sinh nhận phiếu, nối thành ngôi sao và tô màu

- Tổ nào có nhiều bạn vẽ nhanh nhất sẽ thắng

Trang 12

Đạo đức Tiết 25: Thực hành kĩ năng giữa HKI

TẶNG CHÁU (Tiết 3)

I Mục đích yêu cầu

_Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: tặng cháu, lòng yêu, gọi là, nước non.(HSY: phân tích , đánh vần tiếng khó đọc)

_Hiểu nội dung bài: Bác Hồ rất yêu các cháu thiếu nhi và mong muốn các` cháu học giỏi để trở thành người có ích cho đất nước

_Trả lời được các câu hỏi 1,2 SGK

_Học thuộc lòng bài thơ

 HSKG: Tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần ao, au

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Tranh minh họa SGK

2 Học sinh:

- SGK

III Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Trường em

- Đọc bài SGK

- Trường học được gọi là gì?

- Vì sao nói trường học là ngôi nhà

thứ hai của em?

- Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

- Giới thiệu: Bác Hồ là ai? Em biết

gì về Bác Hồ?

 Học bài: Tặng cháu

a) Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên ghi các từ cần luyện

đọc: vở, gọi là, nước non, tỏ, rõ,

- Hát

- Học sinh đọc bài:

Trường em

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu

- Học sinh dò bài

-HSY phân tích và đánh vần

Trang 13

- Giáo viên giải nghĩa từ khó

- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học

sinh nối

b) Hoạt động 2: Ôn vần ao – au

- Tìm trong bài tiếng có vần ao,

au

- Phân tích tiếng vừa tìm được

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ao –

au

- Quan sát tranh SGK, đọc câu

mẫu

- Giáo viên chỉ học sinh nói câu

mới

- Nhận xét, ghi điểm

 Hát múa chuyển sang tiết 2

- Học sinh luyện đọc cá nhân từ ngữ

- Luyện đọc câu

- 3 học sinh đọc 2 câu đầu

- 3 học sinh đọc 2 câu cuối

- Cho học sinh luyện đọc theo hình thức tiếp sức

- cháu, sau…(TB_Y)

- Học sinh thảo luận và nêu.(HSKG)

- Học sinh đọc thanh các tiếng đúng:

bao giờ tờ báo bạo dạn con dao cáu kỉnh mai sau

- Học sinh nói câu có vần

ao – au

Tập đọc

TẶNG CHÁU (Tiết4) Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài mới:

- Giới thiệu: Học sang tiết 2

a) Hoạt động 1: Tìm hiểu bài

thoại

- Hát

Trang 14

- Giáo viên đọc mẫu.

- Đọc câu thơ đầu

- Bác Hồ tặng vở cho ai?

- Đọc 2 câu cuối

- Bác mong các bạn nhỏ làm gì?

 Bài thơ nói lên sự yêu mến,

quan tâm của Bác Hồ với các

bạn học sinh

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

b) Hoạt động 2: Học thuộc lòng

- Giáo viên cho học sinh đọc toàn

bài

+ Đọc câu đầu – xóa dần

+ Đọc 2 câu cuối

- Giáo viên nhận xét, ghi điểm

c) Hoạt động 3: Hát các bài hát về

Bác Hồ

*trò chơi

- Cả lớp hát bài: Ai yêu Nhi

Đồng

- Bài hát ca ngợi ai?

- Em biết bài hát nào về Bác Hồ

nữa?

- Giáo viên nhận xét

3 Củng cố_Dặn dò:

- Cho học sinh thi đua đọc thuộc

bài thơ dưới hình thức tiếp sức

- Nhận xét

- Về nhà học thuộc bài thơ

-Học sinh dò bài

- cho bạn học sinh

- 2 học sinh đọc

- Ra sức học tập để thành người

- Học sinh đọc toàn bài

- Học sinh luyện đọc thuộc lòng câu đầu

- Học thuộc lòng

- Học sinh thi học thuộc lòng bài thơ

- Học sinh hát

- … Bác Hồ

- Học sinh xung phong thi đua theo tổ

- Học sinh cử đại diện thi đua đọc

- Tổ nào đọc chậm và sai sẽ thua

- Nhận xét

Trang 15

Tiết 99: LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu:

Biết cấu tạo số tròn chục; biết cộng, trừ số tròn chục (HSTB_Y); biết giải toán có một phép cộng(HSKG)

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Bộ đồ dùng phục vụ luyện tập

2 Học sinh:

- Vở bài tập

III.Hoạt động dạy và học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Giáo viên gắn hình vuông, tròn

lên bảng

- Vẽ 3 điểm ở trong hình vuông, 2

điểm ở ngoài hình

- Vẻ 3 điểm ngoài hình tròn, 4

điểm ở trong

3 Bài mới:

a) Giới thiệu: Học bài luyện tập

chung

b) Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài

tập

Bài 1: Nêu yêu cầu bài

- 1 học sinh đọc mẫu

Bài 2: Yêu cầu gì?

- Nhìn trong quả bóng các số đã

cho số nào bé nhất thì ghi

trước

Bài 3: Yêu cầu gì?

- Khi đặt tính lưu ý điều gì?

- Hát

- 2 học sinh lên bảng vẽ

- Nhận xét

- Đúng ghi Đ, sai ghi S

- 20 gồm 2 chục và 0 đơn

vị đúng

- Học sinh làm bài

- Sửa bài miệng.(TB_Y)

- Viết theo thứ tự từ bé đến lớn và lớn đến bé.(TB_KG)

- Học sinh làm bài

- Sửa bảng lớp

- Đặt tính rồi tính.(TB_KG)

- Đặt các số phải thẳng cột

Trang 16

- Câu b: tính nhẩm và ghi tên

đơn vị sau khi tính

Bài 4: Đọc đề bài

- Nhìn xem điểm ở trong hình

tam giác là điểm nào?

- Điểm ở ngoài hình

4 Củng cố_Dặn dò:

Trò chơi thi đua: Ai nhanh hơn?

- Chia 2 đội: 1 đội lên vẽ hình, 1

đội lên chấm 3 điểm trong và 2

điểm bên ngoài hình của đội vừa

vẽ

- Đội nào đúng nhất sẽ thắng

- Ôn lại các bài đã học

- Chuẩn bị kiểm tra giữa kỳ II

- Học sinh làm bài

- 4 em sửa

- Viết theo mẫu.(KG)

- … B, A, M

- … I, C, N

- Học sinh chia 2 đội, mỗi đội cử 2 bạn lên tham gia

- Nhận xét

MĨ THUẬT Tiết 25: VẼ MÀU VÀO TRANH DÂN GIAN I_Mục tiêu

 Học sinh làm quen với với tranh dân gian Việt Nam

 Biết cách vẽ màu vào hình vẽ Lợn ăn cây ráy

 HSKG: Vẽ màu đều, kín tranh

II_Đồ dùng dạy học

Giáo viên chuẩn bị:

_Tranh dân gian và bài vẽ hình vào tranh dân gian

HS chuẩn bị: Vở mĩ thuật 1; bút màu

III_Hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1_Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra chuẩn bị của học sinh

2_Bài mới:

*Hoạt động 1: Giới thiệu tranh dân

Ngày đăng: 02/04/2021, 14:41