1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần 18

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 159,76 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kế hoạch bài dạy tuần 18 *Hoạt động2: Hs vieát baûng con HD vieát baûng con it : Ñieåm ñaët buùt treân doøng keû ngang 2 vieát chữ cái i liền viết với chữ cái t ieâât: Ñieåm ñaët buùt tr[r]

Trang 1

Tuần: 18

CHÚ

1 155 Tiếng Việt It - iêt

2 156 Tiếng Việt // (tiết 2)

4 18 Đạo đức Thực hành kĩ năng cuối HKI

Hai

13/12/2010

2 157 Tiếng Việt Uôt- ươt (tiết 1)

4 158 Tiếng Việt Uôt - ươt (tiết 2)

Ba

14/12

2 159 Tiếng việt Oân tập (tiết 1)

3 160 Tiếng việt // (tiết 2)

15/12

2 161 Tiếng Việt oc - ac (tiết 1)

3 162 Tiếng Việt // (tiết 2)

4 18 Thủ công Gấp cái ví (T2)

Năm

16/12

2 163 Tiếng Việt Oân tập cuối học kỳ I ( tiết 1)

3 164 Tiếng Việt // ( tiết 2)

4 18 TNXH Cuộc sống xung quanh (tiết

1)

KNS+ MT

Sáu

17/12

Trang 2

Ngày soạn:6 /12/2010

Ngày dạy: Thứ hai, ngày 13/12/2010

Tiết: 1-2 TIẾNG VIỆT

PPCT:161 -162: it-iêt

I.MỤC TIÊU:

-Đọc và viết được: it, iêt, trái mít, chữ viết Đọc được từ và các câu ứng dụng

- Đọc trôi chảy, viết liền mạch, đúng cỡ chữ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Em tô, vẽ, viết

-Yêu thích môn học, tự tin trong giao tiếp

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ luyện nói: Em tô, vẽ, viết

-Bộ ghép vần của GV và học sinh, bảng con, vở tập viết, vở bài tập Tiếng Việt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/Ổn định:

2/KTBC : Hỏi bài trước.

Đọc từ và câu ứng dụng

Viết: bút chì, mứt gừng

GV nhận xét chung

3/Bài mới:

GV giới thiệu vần mới it- iêt, ghi bảng

*Hoạt động1:

-Phân tích vần it

-So sánh vần it và vần in

-Cài vần it

-HD đánh vần, đọc trơn vần it

-Có vần it muốn có tiếng mặt mít ta làm

thế nào? Cài tiếng mít

-Phân tích tiếng mít

GV hướng dẫn đánh vần, đọc trơn tiếng

mít

Dùng tranh giới thiệu từ “trái mít”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học

Gọi đánh vần tiếng mít, đọc trơn từ trái

mít Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần iêt (dạy tương tự )

Gọi học sinh đọc toàn bảng

Trật tự Học sinh nêu tên bài trước

2 -> 4 hs

Hs viết bảng con

HS phân tích Giống: đều có âm i đứng trước Khác: âm t,n

-Hs cài vần it -CN,nhóm,lớp -Hs trả lời -Hs cài tiếng -Âm m đứng trước vần it đứng sau, dấu sắc trên đầu âm i

-CN,nhóm, lớp

Tiếng mít

Cn, nhóm,lớp

Trang 3

*Hoát ñoông2:

HD vieât bạng con

it : Ñieơm ñaịt buùt tređn doøng kẹ ngang 2 vieât

chöõ caùi i lieăn vieât vôùi chöõ caùi t

ieđđt: Ñieơm ñaịt buùt tređn doøng kẹ ngang 2

vieât chöõ caùi i lieăn vieât vôùi chöõ caùi eđ lieăn

vieât vôùi chöõ caùi t ñeân ñieêm döøng buùt cụa

chöõ caùi t, lia buùt leđn ñaùnh daâu phú tređn ñaău

chöõ caùi i,e, t (löu yù ñoô cao cụa caùc chöõ)

traùi mít :Vieât noâi lieăn chöõ tr vôùi vaăn ai, lia

buùt leđn ñaău chöõ caùi a ñaùnh daâu phú Saĩc

Vieât chöõ caùi m lieăn vieât vôùi vaăn it, ñeẫn

ñieơm döøng buùt chöõ caùi t lia buùt leđn vieât daâu

saĩc tređn ñaău chöõ caùi i

chöõ vieât: Ñieơm ñaịt vieât döôùi doøng kẹ

ngang 3 vieât chöõ caùi ch cao 5 ođ li noâi lieăn

vôùi chöõ caùi ö, lia buùt leđn ñaău chöõ caùi ö vieât

daâu phú Ñieơm ñaịt buùt tieâp theo giöõ doøng

kẹ ngang 2,3 vieât chöõ caùi v lieăn vieât vôùi

vaăn ieđt, lia buùt leđn tređn ñaău chöõ caùi i,e,t

vieât daâu phú, ñaùnh daâu saĩc tređn ñaău chöõ

caùi eđ

_GV nhaôn xeùt vaø chöõa loêi cho HS

*Hoát ñoông 3:Ñóc töø öùng dúng.

-Giaùo vieđn ñöa tranh, maêu vaôt hoaịc vaôt

thaôt ñeơ giôùi thieôu töø öùng dúng: Con vòt,

ñođng nghòt, thôøi tieât, hieơu bieât

-Tìm tieâng chöùa vaăn vöøa hóc?

-Phađn tích tieâng mang vaăn môùi hóc trong

töø

-Gói hs ñaùnh vaăn tieâng vaø ñóc trôn töø

Tieât 2

*Hoát ñoông1: Luyeôn ñóc

Ñóc vaăn, tieâng, töø theo tay chư cụa gv

Luyeôn cađu : GT tranh ruùt cađu ghi bạng:

“Con gì coù……….ñẹ tröùng ”

-Tìm tieâng chöùa vaăn vöøa hóc

-Ñaùnh vaăn tieâng, ñóc trôn cađu

-GV nhaôn xeùt vaø söûa sai

*Hoát ñoông2 : Luyeôn vieât

Hs vieât bạng con

-2 hs tìm vaăn vöøa hóc -Hs phađn tích

-CN, toơ nhoùm

-HS ñóc theo yeđu caău

-Hs tìm -Cn, nhoùm, lôùp

Trang 4

Luyện viết vở TV (3 phút).

GV thu vở 5 em để chấm

Nhận xét cách viết

*Hướng dẫn hs làm vào vở bài tập Tiếng

Việt

-Chữa bài cho hs

*Hoạt động 3: Luyện nói : Chủ đề: “Em

tô, vẽ, viết”

GV treo tranh và hỏi:

+Mỗi bạn trong tranh đang làm gì?

+Em thấy các bạn làm việc như thế nào?

+Em thích tôâ vẽ hay viết?

Nhận xét- khen ngợi

4.Củng cố: Gọi đọc bài.

Trò chơi: Thi tìm nhanh tiếng có vần it, iếât

GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở

nhà, tự tìm từ mang vần vừa học

-Hs viết vào vở tập viết

-Hs làm vào vở bài tập Tiếng Việt

_Hs đọc chủ đề luyện nói -Hs quan sát tranh và trả lời

-CN, nhóm Đại diện 2 đội mỗi đội 5 học sinh lên chơi trò chơi Học sinh tìm và viết lên bảng lớp

Học sinh khác nhận xét

Tiết 4: Đạo đức PPCT: ÔN TẬP VÀ THỰC HÀNH KĨ NĂNG CUỐI HKI

I-MỤC TIÊU:

-Giúp học sinh ôn lại các kiến thức đã học

-Thực hành kĩ năng các bài đã học

-Tích cực tham gia ôn tập

II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

GV: -Hệ thống câu hỏi và bài tập của các bài đã học

III-HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1/Ổn định:

2/KTBC: Hỏi bài trước:

-Em đã làm gì để giữ trật tự trong trường

học?

GV nhận xét KTBC

3/Bài mới : Giới thiệu bài ghi tựa

Hoạt động 1: Thảo luận nhóm.

Mục tiêu : Giúp hs nhớ tên các bài đã học

Kiểm diện-hát

HS nêu tên bài học

-Hs trả lời

Trang 5

-Nêu tên các bài Đạo đức đã học.

-Gọi đại diện nhóm nói trước lớp – GV ghi

bảng

Hoạt động 2: Liên hệ thực tế.

Mục tiêu: Giúp hs nhớ lại những kiến thức

đã học

-GV nêu câu hỏi

+ Quần áo đi học phải như thế nào ?

+ Là anh , chị cần phải làm gì đối với em nhỏ

?

+ Là em thì cần phải làm gì đối với anh chị ?

+ Khi chào cờ cần phải đứng như thế nào ?

+ Đi học đều có lợi gì ?

+ Kể tên các việc cần làm để đi học đều và

đúng gìơ ?

+ Nêu tác hại của việc mất trật tự trong

trường học ?

- Nhận xét , tuyên dương những HS trả lời

đúng

4 Dặn dò:

Về nhà học bài theo bài học

-HS thảo luận nhóm các bài Đạo đức đã học

-Báo cáo – Nhóm khác nhận xét bổ sung

Học sinh lắng nghe, trả lời

Ngày sọan: 7/12/2010

Ngày giảng:Thứ ba, ngày 14/12/2010

Tiết 1 : Toán PPCT69 : ĐIỂM, ĐOẠN THẲNG

I.MỤC TIÊU:

_ Nhận biết được điểm, đoạn thẳng.

_ Đọc tên điểm, đoạn thẳng kẻ được đoạn thẳng.

_ Ham thích học toán, biết ứng dụng thực tế.

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Thước và bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Trang 6

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ :

+ - -

5

4

7

8

8 10

- Nhận xét

3 Bài mới:

1 Giới thiệu điểm , đoạn thẳng

- Giáo viên chấm 2 điểm lên bảng , em hãy đặt

tên cho 2 điểm này  giáo viên ghi bảng

A B

 

- Giáo viên nối 2 điểm lại và nói: ta có đoạn

thẳng AB

A B

 

2 Giới thiệu cách vẽ đoạn thẳng:

a) Giới thiệu dụng cụ để vẽ đoạn thẳng:

- Để vẽ được đoạn thẳng, người ta dùng thước

thẳng

b)Hướng dẫn vẽ đoạn thẳng:

 Bước 1 : dùng bút chấm 1 điểm rồi chấm

1 điểm nữa vào tờ giấy Đặt tên cho từng điểm

 Bước 2: đặt mép thước qua 2 điểm A và B,

tay trái giữa cố định thước, tay phải cầm bút đặt

sát mép thước và kẻ qua 2 điểm

 Bước 3 : nhấc thước và bút ra, được 1 đoạn

thẳng

3 Thực hành:

Bài 1 : Đọc tên điểm và các đoạn thẳng

P

M N K

D Q

C Y

X

H

- Hát

- HS làm bảng con

-Học sinh mở sách quan sát -Học sinh đọc điểm A, điểm B

Học sinh quan sát và nói : ta có đoạn thẳng AB

- Học sinh thực hành vẽ đoạn thẳng vào vở

- Dùng thước thẳng và bút để nối

- HS nêu yêu cầu : Đọc tên điểm và các đoạn thẳng

- HS làm miệng

- Nhận xét

Trang 7

Bài 2 : Dùng bút và thước để nối thành

a) 3 đoạn thẳng b) 4 đoạn thẳng

A A B

B C C D

c ) 5 đoạn thẳng d) 6 đoạn thẳng

A

A B

E B

D C D C

* Bài 3 : Đếm số đoạn thẳng

M

A B

C D N P

4 Củng cố : Học bài gì ?

- Gọi tên đoạn thẳng

E F

U

I

- Nhận xét

5 Dặn dò: Chuẩn bị “ Độ dài đoạn thẳng “

- HS nêu yêu cầu : Dùng bút và thước để nối thành : 3 , 4 , 5 , 6 đoạn thẳng

- HS làm vào sách nối và đọc tên các đoạn thẳng

- HS nêu yêu cầu : Đếm số đoạn thẳng

- HS làm miệng , nêu tên từng đoạn thẳng

- HS đọc tên

Tiết 2-3 TIẾNG VIỆT

Trang 8

PPCT:157-158: UÔT - ƯƠT

I.MỤC TIÊU:

-Đọc và viết được: uôt, ươt, chuột nhắt, lướt ván Đọc từ và câu ứng dụng.

-Đọc trôi chảy, viết liền mạch, đúng cỡ chữ Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ

đề: Chơi cầu tuột.

- Yêu thích môm học, tự tin trong giao tiếp

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Tranh minh hoạ: từ khóa Câu ứng dụng, luyện nói

-Bộ ghép vần của GV và học sinh Vở bài tập Tiếng Việt, vở Tập viết

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1/Ổn định:

2/KTBC : Hỏi bài trước.

Đọc từ và câu ứng dụng

Viết: trái mít, chữ viết

GV nhận xét chung

3/Bài mới:

GV giới thiệu vần mới uôt, ươt - ghi bảng

*Hoạt động1:

-Phân tích vần uôt

-So sánh vần uôt và vần ôt

-Cài vần uôt

-HD đánh vần, đọc trơn vần uôt

-Có vần uôt muốn có tiếng chuột ta làm

thế nào? Cài tiếng chuột

-Phân tích tiếng chuột

GV hướng dẫn đánh vần, đọc trơn tiếng

chuột

Dùng tranh giới thiệu từ “chuột nhắt”

Hỏi:Trong từ có tiếng nào mang vần mới

học

-Gọi đánh vần tiếng chuột, đọc trơn từ

chuột nhắt Gọi đọc sơ đồ trên bảng

Vần ươt (dạy tương tự )

Gọi học sinh đọc toàn bảng

*Hoạt động2:

HD viết bảng con (lưu ý độ cao các con

chữ, khoảng cách các chữ)

uôt : Điểm đặt bút trên dòng kẻ ngang 2

viết chữ cái u nối liền với chữ cái ô ,nối

liền với chữ cái t đến điễm dừng bút của

chữ cái t lia bút lên đánh dấu mũ trên đầu

Hát- kiểm diện Học sinh nêu tên bài trước

2 -> 4 Hs đọc -Viết bảng con

HS phân tích Giống nhau: Đều có ôt Khác nhau: vần uôt bắt đầu bằng âm u -Hs cài vần uôt

-CN,nhóm,lớp -Hs trả lời

-Âm ch đứng trước vần uôt đứng sau, dấu nặng dưới chữ cái ô

-CN,nhóm, lớp

-Tiếng chuột

Cn, nhóm,lớp

Hs viết bảng con

Trang 9

chữ cái ô, dấu gạch ngang trên chữ cái t.

ươt: Điểm đặt bút trên dòng kẻ ngang 2

viết chữ cái ư nối liền với chữ cái ơ, nối

liền với chữ cái t, đến điễm dừng bút của

chữ cái t, lia bút lên đánh dấu phụ trên đầu

chữ cái ư, ơ, dấu gạch ngang trên chữ cái

t

chuột nhắt: Viết nối liền chữ ch với vần

uôt, lia bút lên đầu chữ cái o đánh dấu

phu, lia bút xuống dưới đánh dấu nặng

dưới chữ cái ô Viết nối liền chữ cái nh với

vần ăt, lia bút lên viết dấu phụ trên đầu

chữ cái a

lướt ván: Điểm đặt viết trên dòng kẻ

ngang 2 viết chữ cái l liền viết với vần ươt,

lia bút lên đầu chữ cái ư, ơ viết dấu phụ,

viết dấu sắc trên đầu chữ cái ơ Điểm đặt

bút tiếp theo trên dòng kẻ ngang 2 viết chữ

cái v nối liền với vần an, lia bút lên trên

đầu chữ cái a viết dấu phụ

_GV nhận xét và chữa lỗi cho HS

*Hoạt động 3:Đọc từ ứng dụng.

-Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật

thật để giới thiệu từ ứng dụng: Trắng

muốt, tuốt lúa, vượt lên, ẩm ướt

-Tìm tiếng chứa vần đã học

-Phân tích tiếng mang vần mới học trong

từ

-Gọi hs đánh vần tiếng và đọc trơn từ

Tiết 2

*Hoạt động1: Luyện đọc

Đọc vần, tiếng, từ theo tay chỉ của gv

Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:

“Con mèo mà trèo……cha con mèo”

-Tìm tiếng chứa vần vừa học Đánh vần,

đọc trơn tiếng

-Hs đọc câu

-GV nhận xét và sửa sai

*Hoạt động 2: Luyện viết.

Luyện viết vở TV (3 phút)

GV thu vở 5 em để chấm

Nhận xét cách viết

-2hs tìm vần vừa học -Hs phân tích

-CN, tổ nhóm

-HS đọc theo yêu cầu

-Hs tìm

-Cn, nhóm, lớp

-Hs viết vào vở tập viết

Trang 10

*Hướng dẫn hs làm vào vở bài tập Tiếng

Việt

-Chữa bài cho hs

*Hoạt động 3: Luyện nói: Luyện nói :

Chủ đề: “Chơi cầu tuột.”

GV treo tranh và hỏi:

+ Trang vẽ gì?

+Qua tranh, em thấy nét mặt của các

bạn như thế nào?

+Khi chơi các bạn đã làm gì để không

xô ngã nhau?

+Em đã từng chơi trò chơi này chưa? Ở

đâu?

- Phải đoàn kết khi chơi với bạn thì mới

vui

Nhận xét- khen ngợi

4.Củng cố: Gọi đọc bài:

Trò chơi: Thi tìm nhanh tiếng có vần uôt,

ươt

GV nhận xét trò chơi

5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở

nhà, tự tìm từ mang vần vừa học

-Hs làm vào vở bài tập Tiếng Việt _Hs đọc chủ đề luyện nói

-Hs quan sát tranh và trả lời

-CN, nhóm -Đại diện 2 đội mỗi đội 5 học sinh lên chơi trò chơi Học sinh tìm và viết lên bảng lớp

Học sinh khác nhận xét

Ngày sọan: 8/12/2010

Ngày giảng:Thứ tư, ngày 15 /12/2010

Tiết 1 : Toán

I.MỤC TIÊU:

_ Hình thành biểu tượng về “dài hơn “ ‘ ngắn hơn” ; hình thành biểu tượng về độ dài đoạn thẳng.

_ Biết so sánh độ dài hai đoạn thẳng bằng trực tiếp hoặc gián tiếp

_ Ham thích môn học, biết úng dụng thực tế.

II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:

_Một vài cái bút (thước hoặc que tính) dài ngắn, màu sắc khác nhau

Trang 11

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.Dạy biểu tượng “dài hơn, ngắn hơn” và

so sánh trực tiếp độ dài hai đoạn thẳng

a) GV giơ 2 cây thước (bút chì) dài ngắn

khác nhau và hỏi:

_Làm thế nào để biết cái nào dài hơn, cái

nào ngắn hơn?

_Cho HS thực hành so sánh

_Cho HS nhận xét hình vẽ trong SGK

b) Giúp HS có nhận xét: Mỗi đoạn thẳng có

một độ dài nhất định

2 So sánh gián tiếp độ dài hai đoạn

thẳng qua độ dài trung gian:

_GV giới thiệu: Có thể so sánh độ dài đoạn

thẳng với độ dài gang tay

+GV thực hành đo độ dài một đoạn thẳng

vẽ sẵn trên bảng bằng gang tay

_Cho HS xem SGK, nhận xét xem đoạn

thẳng nào dài hơn

_GV nhận xét: Có thể so sánh độ dài hai

đoạn thẳng bằng cách so sánh số ô vuông

đặt vào mỗi đoạn thẳng đó

3 Thực hành:

Bài 1: Đoạn nào dài hơn, đoạn nào ngắn

hơn?

Bài 2: Ghi số thích hợp vào mỗi đoạn

thẳng

Bài 3: Tô màu vào băng giấy ngắn nhất

_Chập hai chiếc lại sao cho chúng có một đầu bằng nhau, rồi nhìn vào đầu kia thì biết chiếc nào dài hơn

_So sánh bút chì, thước, …

_HS nhận xét độ dài của thước, đoạn thẳng

_Thực hành so sánh từng cặp 2 đoạn thẳng trong bài tập 1

+Quan sát

_Đoạn thẳng ở dưới dài hơn

-HS so sánh rồi trả lời miệng

_Đếm số ô vuông đặt vào mỗi đoạn thẳng rồi ghi số thích hợp vào mỗi đoạn thẳng tương ứng

_So sánh độ dài từng cặp hai đoạn thẳng

_HS làm bài tập

Trang 12

_GV hướng dẫn HS:

+Đếm số ô vuông có trong mỗi băng giấy

rồi ghi số đếm được vào băng giấy tương

ứng

+So sánh các số vừa ghi để xác định băng

giấy ngắn nhất

+Tô màu vào băng giấy ngắn nhất

4.Nhận xét –dặn dò:

_ Nhận xét tiết học

_ Dặn dò: Chuẩn bị bài 68: Thực hành đo

độ dài

Tiết 1 - 2 :Tiếng Việt PPCT 159 – 160: Ôn tập

I.MỤC TIÊU:

_ HS đọc được các vần có kết thúc bằng t, các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 68 đến bài 74 Viết được các vần, các từ ngữ ứng dụng Nghe hiểu nội dung câu chuyện “Chuột nhà và chuột đồng”

_ Đọc trôi chảy, viết liền mạch, đúng cỡ chữ Kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chuột đồng và chuột nhà

_ Yêu thích môn học, tự tin trong giao tiếp

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

-Bảng ôn tập các vần kết thúc bằng t

-Tranh minh hoạ các từ, câu ứng dụng, truyện kể: Chuột đồng và chuột nhà

-Hộp HVTV, bảng con, vở Tập viết, vở bài tập Tiếng Việt

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1Ổn định:

2/KTBC : Hỏi bài trước.

-Đọc từ và câu ứng dụng

- Viết bảng con:

GV nhận xét chung

3/Bài mới:

GV giới thiệu bảng ôn tập gọi học sinh cho

biết vần trong khung là vần gì?

*Hoạt động 1:Oân các vần đã học

GV gắn bảng ôn tập phóng to và yêu cầu

học sinh kiểm tra xem đã đầy đủ các vần đã

học kết thúc bằng m hay chưa

Kiểm diện

-2-4 hs đọc Chuột nhắt, lướt ván

Học sinh nhắc lại

Học sinh kể, GV ghi bảng

Ngày đăng: 30/03/2021, 11:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w