HĐ2: Giá trị lượng giác goùc buø nhau *Nêu hoạt động 2 sgk Giao nhieäm vuï caùc nhoùm thực hiện Hướng dẫn nhận xét tọa độ điểm M & M’ Thu phieáu hoïc taäp vaø nhaän xeùt.. Hoạt động của [r]
Trang 1Ngày soạn:………
Chương 2 : TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VÉC TƠ VÀ ỨNG DỤNG
Tiết :15-16 §1 GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC BẤT KỲ
(từ 0 o đến 180 o )
I MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức:Học sinh nắm được giá trị lượng giác của góc tùy ý từ 0o đến 180o,giá trị
lượng giác của góc đặc biệt , giá trị lượng giác của góc bù nhau
2.Về kỹ năng: Tính giá trị lượng giác của góc 0o đến 180o
3.Về tư duy: Nhờ nửađường tròn đơn vị tím được định nghĩa giá trị lượng giác của góc
Chứng minh được giá trị lượng giác của góc bù nhau , chứng minh được 3 hệ thức cơ
bản
4.Về thái độ: Cẩn thận , chính xác
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1 Thực tiễn: Ôn tập giá trị lượng giác của góc nhỏ hơn 90o
2.Phương tiện: Chuẩn bị phiếu học tập
III PHƯƠNG PHÁP:
Gợi mở, vấn đáp thông qua hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG
1 Kiểm tra bài cũ: Nhắc lại giá trị lượng giác của góc nhọn trên hệ trục 0xy cho nửa
đường tròn đơn vị và góc nhọn M0x = ,M(x;y) Tìm sin ;cos ;tan ;cot
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS
10’
-Nêu câu hỏi , phân công nhiệm vụ cho
các nhóm
-Đại diện các nhóm trả lời
Thảo luận ghi phiếu học tập sin =y;cos =x;tan =y/x;cot =x/y
2.Bài mới: Tiết1
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
15’
HĐ1: Định nghĩa
*Qua hoạt động nhóm ở
trên nêu định nghĩa giá trị
lượng giác góc 0 o đến
180o
*Vẽ nữa đường tròn đơn vị
trên hệ trục 0xy và góc
M0x =120o Gọi hình
chiếu của M trên 0x;0y là
E,F
Theo định nghĩa sin 120o=
?
cos120o=? tan 120o =?
cot 120o=?
HĐ1: Định nghĩa
*sin 120o= 0E = 3( 0EM
2 là nữa tam giác đều ) cos120o=-0F=- ½ tan 120o =- 3 cot 120o=-1/ 3
*sin > 0 với mọi
cos < 0 khi 90 o< <180 o
1/Định nghĩa:
a/ Định nghĩa
( sgk phần in nghiêng) b/Ví dụ :Dựa và định nghĩa tính giá trị lượng giác của góc 120o sin
120o= 0E = 3
2 cos120o=-0F=- ½ tan 120o =- 3 cot 120o=-1/ 3
*sin > 0 với mọi
cos < 0 khi 90 o< <180 o tan , cot cùng dấu với
Trang 2*Với góc như thế nào
thì sin < 0 ;cos < 0
Nhận xét dấu của tan ,
cot
cos
20’
HĐ2: Giá trị lượng giác
góc bù nhau
*Nêu hoạt động 2 (sgk)
Giao nhiệm vụ các nhóm
thực hiện
Hướng dẫn nhận xét tọa
độ điểm M & M’
Thu phiếu học tập và nhận
xét
* Tìm giá trị lượng giác
góc 150o
HĐ2: Giá trị lượng giác góc bù nhau
*Thảo luận nhóm , ghi nhận xét vào phiếu học tập
-Góc M0x = thì góc M’0x= 180o-
- Điểm M và M’đối xứng qua 0y Khi đó :
sin (180o- )=sin
cos(180o- )= -cos
tan(180o- )= -tan
cot(180o- )= -cot
*Góc 150o bù vói góc 20o nên sin150o=sin30o = ½ cos150o= - cos30o = - 3
2 tan150o =-tan30o = - 3
3 cot150o= -cot30o= - 3
c/Giá trị lượng giác góc bù nhau:
sin (180o- )=sin
cos(180o- )= -cos
tan(180o- )= -tan
cot(180o- )= -cot
Tiết 2
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
15’
HĐ3: Giá trị lượng giác
của góc đặc biệt
* Dựa vào định nghĩa tính
giá trị lượng giác góc 0o
180o , 90o
* Dựa vào định nghĩa
hướng dẫn cho học sinh
cách nhớ giá trị lượng giác
của góc 0o , 180o 90o
Cách nhớ giá trị lượng
giác củagóc 30o ,60o, 45o
Cách lập bảng giá trị
HĐ3: Giá trị lượng giác của góc đặc biệt
*sin0o=0 ,cos0o=1 ,tan0o=0 cot0okhông xác định
sin180o=0 , cos180o=-1 tan180o = 0 ,
cot180o không xác định sin90o=1 ,cos90o =0, tan90o không xác định cot90o=0
2/ Giá trị lượng giác của một số góc đặc biệt
Bảng giá trị lượng giác của góc đặc biệt (sgk)
Trang 3lượng giác của góc đặc
biệt
20’
HĐ4: Câu hỏi và bài tập
vận dụng
-Gọi học sinh lên bảng
tính
-Nhận xét góc 100o và góc
80o
Góc 16o và góc 164o ?
-Gọi học sinh lên bảng
-Dựa vào định nghĩa tìm
Sin2a + cos2 a=?
1+ tan2a = ?
1+ cot2a =
HĐ4: Câu hỏi và bài tập vận dụng
A= (1- cos45o +3tan30o ) (-1 - 3 )
3
2 3
3 3 B= 1+ ¼ +1 -3 +1 = ¼
-Góc 100o và góc 80o Góc 16o và góc 164 là các góc bù nhau
cos16o = -cos164o
Vậy E= 2sin80o
F =sina cota-cosa.tana cota =2 cosa -cosa = cosa
sin2a + cos2 a= x2 + y2 theo định lý Pitago:
x2 + y2=1 Sin2a + cos2 a= 1 1+ tan2a= 1 + y22
x
= 12
cos a
1+ cot2a = 1+x22 =
y 2
1
y
= 12
sin a
Bài1:Tính a/
A=(2sin30o+cos135o -3tan150o)(cos180o-cot60o) b/
B=sin290o+cos2120o+cos20
o-tan260o+cot2135o Bài 2: Đơn giản biểu thức E=Sin100o +sin80o+cos16o cos164o
F = 2sin(180oa) cot a -cos(180o-a) tan acot(180o-a) với 0o< a< 90o
Bài 3 : chưng minh sin2a + cos2 a =1
1+ tan2a = 12 (a 90o)
cos a
1+ cot2a = 12
sin a
(a 0 o,a 180 o)
3.củng cố : Tính cos2 20o+cos2110o +sin2 26o +sin264o
Tính tan1o.tan2o … tan89o
Tính sin2 3a +cos23a
Tìm góc x biết sinx = ½ ; tanx = -1 , cosx > 0
V.RÚT KINH NGHIỆM:
………
………
Trang 4Ngày soạn: ………
Tiết : 17-18 §2 TÍCH VÔ HƯỚNGCỦA HAI VÉC TƠ
I MỤC TIÊU:
1.Về kiến thức:Học sinh nắm vững khái niệm góc của hai véc tơ , định nghĩa tích vô
hướng của hai véc tơ Tính chất của tích vô hướng và các bài toán vận dung Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
2.Về kỹ năng: Xác định góc của hai véc tơ
3.Về tư duy: Vận dụng giá trị lượng giác của một góc vào việc tính tích vô hướng
4.Về thái độ: Cẩn thận , chính xác ,nhanh nhẹn
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1 Thực tiễn: Vận dụng tích vô hướng để chứng minh hai đường thẳng vuông góc 2.Phương tiện: Chuẩn bị phiếu học tập , bảng phụ
III PHƯƠNG PHÁP:
Gợi mở, vấn đáp thông qua hoạt động nhóm
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC VÀ CÁC HOẠT ĐỘNG:
1 Kiểm tra bài cũ: (10’)
Bảng giá trị lượng giác của góc đặc biệt
đặc biệt
Tích của một số với một véc tơ
Gọi học sinh lên bảng trả lời
Nêu giá trị lượng giác của góc 0o; 30o ;45o ;
60o; 90o ; 180o Đỉnh nghĩa tích của số thực
k và a
2.Bài mới:
Tiết 1
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
15’
HĐ1: Góc giữa hai véc tơ
Cho ; từ điểm 0 dựng a
b
và = .Dựng
OAa
OB
b
EM
a
EN
b
xét góc AOB và góc MEN
*nêu định nghĩa góc giữa
hai véc tơ
nhận xét góc giữa
a
b
hai véc tơ
Khi nào g óc giữa hai véc
tơ bằng 0o ; 180o
ABC vuông ở A Tính
HĐ1: Góc giữa hai véc tơ
A M
O B E N góc AOB bằng góc MEN
thì hai véc tơ vuông
a
b
góc
Góc giữa hai véc tơ bằng
180okhi 2 véc tơ ngược hướng
Bằng 0o khi 2 véc tơ cùng hướng
1 góc giữa hai véc tơ
phần in nghiêng sgk
*Góc giữa 2 véc tơ ký hiệu ( ; )a
b
= ( ; ) với
AAOB a
b
OAa vàOB=
b
* a ( ; )=90o
b
a
b
( ; )= 0a okhi ; cùng
b
a
b
hướng ( ; )= 0a o180okhi ;
b
a
b
ngược hướng
Trang 5( BA BC, ); ( AB BC, )
(CA CB , ) ; ( )
,
AC BC
( AC CB, ) ; ( )
,
AC BA
Các nhóm thảo luận ghi
kết quả vào phiếu học tập
Thảo luận , thống nhất đáp án( AB BC, )
(BA BC , )
( AB BC, )
130o (CA CB , )=40o ; (
,
AC BC
)=40o ( AC CB, )=140o; (
,
AC BA
)=90o
20’
HĐ2: Tích vô hướng của
hai véc tơ
Giới thiệu bài toán vật lý
trong sách giáo khoa Từ
bài toán đó dẫn tới định
nghĩa tích vô hướng của
hai véc tơ &a
b
* đều ABC có G trọng
tâm
Tính AB AC = ?
= ?
AC CB
= ?
AG AB
= ?
GB GC
= ?
GA BC
Theo định nghĩa =?a
a
HĐ2: Tích vô hướng của hai véc tơ
= a.acos 60o = ½ a2
AB AC
= = -½ a2
AC CB
= a.a cos 30 o = ½a 2
AG AB
3
2 = a a cos 60o
GB GC 3
2
3 2
= - 2 6
a
= 90o
GA BC
=| |2
a
a
a
2 Định nghĩa tích vô hướng của hai véc tơ a/Định nghĩa
=| || |cos( ; )
a
b
a
b
a
b
b/ Ví dụ (sgk)
c Bình phương vô hướng =| |2
a
a
a
Tiết 2
TL Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung
HĐ3: Tính chất của tích
vô hướng
Với 2 số thực a,b ta có
a.b=b.a với 2 véc tơ ;a
b
ta có tính chất tương tự
hay không ?
thì = ?
a
b
a
b
Nêu định lý
( + )a 2= ( + )( + )=?
b
a
b
a
b
( - )a 2 = ?
b
HĐ3: Tính chất của tích vô hướng
=| || |cos( ; )
a
b
a
b
a
b
b
=| || |cos ( )
a
b
a
b
a =a | || |cos( ; )
b
a
b
a
b
= a b
thì = 0
a
b
a
b
( + )a 2= ( + )( + )
b
a
b
a
b
=a2 +2 + 2
a
b
b
( + )( - )a
b
a
b
3.Tính chất của tích vô hướng ( 15’)
Định lý : (sgk)
( + )a 2= 2 +2 + 2
b
a
a
b
b
( - )a 2= 2 -2 + 2
b
a
a
b
b
( + )( - )=a 2- 2
b
a
b
a
b
Trang 6*Với 2 véc tơ ; Tùy ý , a
b
đẳng thức ( ; )a 2 = 2 2
b
a
b
có đúng hay không ? viết
thế nào mới đúng ?
Xét AB2+CD2 –BC2
-AD2=?
AC và BD vuông góc khi
nào ?
*Gọi O trung điểm của AB
Theo quy tắc 3 điểm biến
đổi MA = ? ( chú ý O
MB
trung điểm của AB)
suy ra tập hợp điểm M
*Nếu góc AOB < 90o
OA
OB
Vẽ hình trên bảng
Tương tự chứng minh được
trường hợp góc AOB
90o
=a 2- 2+ - = 2- 2
b
a
b
a
b
a
b
*( ; )a 2 = 2 2 nói
b
a
b
chung chưa đúng nó chỉ đúng khi ; cùng a
b
phương
AB2+CD2 –BC2-AD2
=(CB CA )2+ CD2 –BC2- (
CD CA CB CA
CD CA
= 2CA CD CB ( )=2CABD
hay AB2+CD2 = BC2 +
AD2+2CABD
AC BD khi chỉ khi
AB2+CD2 = BC2 + AD2
MB
MOOA
)
MOOB
= OM2 –OA2= OM2 –a2
Hay MA = k2
MB
OM2 –a2= k2
Tập hợp điểm M là đường tròn tâm O bán kính R =
k a
*OA =OA.OBcos
OB
AAOB
= OA.OB’= OA.OB’cos oo
=OA
'
OB
Bài toán 1: (10’)
Cho tứ giác ABCD chứng minh :
AB2+CD2 = BC2 + AD2+2
CABD
Chứng minh sgk Suy ra điều kiện cần và đủ để tứ giác có hai đường chéo vuông góc là gì?
Bài toán 2:(10’)
Cho đoạn thẳng AB=2a và số k2 Tìm tập hợp điểm M sao cho MA = k2
MB
Kết luận :Tập hợp điểm M là đường tròn tâm O bán kính R = k2 a2
Bài toán3 (10’)
ChoOA
OB
Gọi B’ là hình chiếu của B trên OA,Chứng minh
OA
OB
OA
'
OB
Chứng minh ( sgk) Vậy : tích vô hướng của ;a
thì bằng tích của véc tơ
b
và ’ hình chiếu của
a
b
b
trên
3 Củng cố :
Khái niệm góc giữa hai véc tơ , định nghĩa tích vô hướng của 2 véc tơ a dương
b
khi nào , âm khi nào bằng 0 khi nào
Nắm vững các tính chât của tích vô hướng.Tập hợp điểm M sao cho MA =k2
MB
Công thức hính chiếu
V.RÚT KINH NGHIỆM:
Trang 7………