Phương pháp : Trực quan, đàm thoại, nhóm, luyện tập, thực hành D- Các hoạt động dạy học : ND- TG.. Hoạt động dạy.[r]
Trang 1
3- Phần kếtthúc
(4')
hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay trái, quay phải, giải tán
* Trò chơi "Diệt các con vật
có hại" Giáo viên cùng học sinh kể tên các con vật phá
hoại mùa màng, nương rãy là những con vật có hại cần phải diệt trừ
- Cho học sinh chơi
- Phạt những em học sinh diệt nhầm con vật có ích
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
GV: Hệ thống lại bài, nhận xét giờ học
Học sinh nhớ lại cách chơi
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Học sinh chơi trò chơi
Học sinh đứng tại chỗ vỗ tay và hát
===============================
Tiết 5: Sinh hoạt:
Nhận xét lớp Tuần 4
A- Mục tiêu:
- HS biết được các hoạt động diễn ra trong tuần
- Thấy được những ưu khuyết điểm trong tuần
- Biết được kế hoạch tuần 5
B- Lên lớp:
I- Nhận xét chung:
1- Ưu điểm:
- Đi học đầy đủ đúng giờ
- Chuẩn bị đầy đủ sách vở và đồ dùng học tập
- Trang phục sạch sẽ, gọn gàng
- Vệ sinh đúng giờ và sạch sẽ
Khen : Cường , Cẩm Ly , Duy , Nhàn
2- Tồn tại:
- Giờ truy bài còn chưa tự giác, thiếu đồ dùng
- Trong giờ học còn chầm, nhút nhát
- Kỹ năng đọc, viết yếu: - Giữ gìn sách vở bẩn:
Chê: Tùng , Quỳnh Anh
II- Kế hoạch tuần 5:
- Khắc phục những tồn tại của tuần 4
- Thi đua học tập tốt (rèn kỹ năng đọc, viết)
Trang 2- Không nói tục, chửi bậy, giữ gìn sách vở sạch đẹp
- 100% HS đi học đầy đủ và đúng giờ
- Rèn đọc và viết đúng tốc độ
- Duy trì giờ truy bài có hiệu quả
- Giữ gìn vệ sinh cá nhân và trường lớp sạch, đẹp
=============================
Tuần 5:
Ngày soạn:19/9/2009 Ngày giảng:Thứ hai ngày 21/9/2009
Tiết 1 : Chào cờ:
=======================
Tiết 2+3: Tiếng việt:
Bài 17 :U - ư
A Mục tiêu :
- Hs đọc, được : u, ư, nụ, thư ; từ ngữ và câu ứng dụng
- Hs viết được : u, ư, nụ, thư
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : Thủ đô
* Hs khá , giỏi luyện nói cả bài theo chủ đề : Thủ đô
B Đồ dùng dạy - học :
* Giáo viên :- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
* Học sinh :- Sách Tiếng Việt, vở tập viết, bộ đồ dùng
C Phương pháp :
PP : Trực quan, đàm thoại, nhóm, luyện tập, thực hành
HT: CN N CL
D Các hoạt động dạy - học :
ND - TG
I.ÔĐTC(1’)
II.KT bài cũ( 4’)
III Bài mới(35’)
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy âm:
* Dạy âm n:
a Nhận diện chữ:
b Phát âm và đánh
vần tiếng:
Hoạt động dạy
- Cho hs đọc bài : Ôn tập ( bảng con- SGK)
- Đọc cho hs viết: da thỏ
- Nhận xét- ghi điểm Hôm nay các em học bài 17 và
âm u, ư
- Chữ u gồm nét xiên phải và 2 nét móc ngược,
- So sánh u với i
* Phát âm
- Gv phát âm mẫu: Miệng mở hẹp như i nhưng tròn môi
Hoạt động học
- Hát
- Hs đọc CN - ĐT
- Viết bảng con
- Giống : nét móc ngược
và nét xiên
- Khác:u có 2 nét móc ngược, I có dấu chấm ở trên
- CN – N - ĐT
Trang 3* Dạy âm ư:
c Hướng dẫn viết:
d Đọc tiếng, từ ngữ
ứng dụng
* Củng cố T1
3: Luyện tập:
a Luyện đọc(10’)
b Luỵên viết(13’)
c Luyện nói( 7’)
* Đánh vần
? Tranh vẽ gì
- Cho hs ghép: nụ
- Nụ có âm nào đứng trước, âm nào đứng sau
- Đánh vần: nờ- u- nụ – nặng – nụ
- Đọc trơn : nụ
- Dạy tương tự như u
- Chữ ư như nhưng thêm một dấu dâu trên nét sổ thứ hai
- So sánh u và ư
- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết
U , ư, nụ , thư
Lưu ý: nét nối giữa n và u; th và
ư
- Gọi hs nhận xét – sửa sai
- Ghi bảng và cho hs đọc Cá thu thứ tự Đu đủ cử tạ
- Chỉ cho hs đọc
- Giải nghĩa một số từ
- Đọc mẫu tiếng, từ
? Hôm nay học âm gì
- Cho hs đọc lại bài
Tiết 2
- Cho hs đọc lại bài tiết 1
- Nhận xét – sửa sai
* Đọc câu ứng dụng
? Tranh vẽ gì
- Giảng tranh và rút ra câu ứng dụng
- Chỉ cho hs đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu Thứ tư , bé hà thi vẽ
- Cho hs tìm tiếng có âm mới
- Nhận xét – sửa sai
- Cho mở vở TV và hướng dẫn cách viết :
Viết theo mẫu trong vở TV
- Theo dõi – uốn nắn
- Chấm một số bài và nhận xét
- Nụ hoa
- Hs ghép: nụ
- N đứng trước, u đứng sau
- CN – N - ĐT
- CN – N - ĐT
- Giống: đều có chữ u
- Khác: ư có thêm dấu râu
- Hs viết bảng con
U , ư, nụ , thư
- hs nhận xét
- Đọc nhẩm
- ĐT – N - CN
- CN – N - CN
- u và ư
- ĐT – N - CN
- Hs lần lượt đọc: CN – N
- ĐT
- Tranh vẽ các bạn đang học vẽ
- Đọc nhẩm
- ĐT – N - CN
- Hs gạch chân âm mới
- CN – N - ĐT
- Mở vở và viết bài
- Quan sát bài viết đẹp
- Tranh vẽ cô giáo và các bạn
Trang 4IV Củng cố – Dặn
dò(10’)
? Tranh vẽ con gì
- Cho hs đọc: thủ đô
? Hà nội còn được gọi là gì
? Em đã đến Hà nội chưa
? Em biết gì về Hà Nội
? Hôm nay học bài gì
- Chỉ cho hs đọc lại bài trên bảng
- Đọc mẫu SGK
- Cho hs đọc bài SGK
- Gọi hs đọc bài
- Nhận xét
- Về nhà đọc, viết lại bài: Vở
TV, Vở bài tập, Vở luyện viết
- Chuẩn bị bài sau: Bài 17
- Nhận xét tiết học
- CN – N - ĐT
- Thủ đô
- Hs trả lời
- Hs trả lời
- Âm u và ư
- ĐT -Mở SGK và đọc
- Chỉ và đọc ĐT - N
- Chỉ và đọc CN
==============================
Tiết 4: Đạo đức:
A Mục tiêu:
- Biết được tác dụng của sách vở , đồ dùng học tập
- Nêu được lợi ích của việc giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Thực hiện giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập của bản thân
B Tài liệu và phương tiện:
* Giáo viên: - Phần thưởng cho Học sinh đạt giải cuộc thi “ Sách vở ai đẹp nhất”
- Bài hát “ Sách bút thân yêu ơi” nhạc và lời Bùi Đình Thảo
*Học sinh : - SGK + Vở bài tập
C Phương pháp:
Trực quan, đàm thoại, thảo luận, thực hành
D Các hoạt động dạy học.
ND-TG
I ÔĐTC(1’)
II KT bài cũ(4’)
III Bài mới(28’)
1 Giới thiệu bài:
2 HĐ1: Làm bài 1
Hoạt động dạy
- Em đã thực hiện giữ gọn gàng, sạch sẽ như thế nào
- GV nhận xét, xếp loại
- Tiết hôm nay chúng ta học bài : “ Giữ gìn sách vở sạch sẽ
”
- Giáo viên nêu yêu cầu bài 1
Hoạt động học
- Hát
- Học sinh trả lời ( 2 ->
3 em )
- Tô màu và và gọi tên các đồ dùng học tập có trong tranh
- Học sinh tìm và tô màu vào các đồ vật có trong
Trang 53 HĐ2: Bài 2.
4 HĐ 3: Đánh dấu
vào ô trống
- Giáo viên quan sát hướng dẫn các em
- Giáo viên nêu yêu cầu bài 2
- Giới thiệu với các bạn về đồ dùng học tập của mình
? Nêu tên đồ dùng học tập
? Đồ dùng đó dùng làm gì
? Nêu cách dùng đồ dùng học tập
- Đại diện nhóm trình bày
- Giáo viên nhận xét bổ xung
* Kết luận: - Được đi học là quyền lợi của trẻ em Giữ gìn
đồ dùng học tập chính là giúp các em thực hiện tốt việc học tập của mình
- Yc hs quan sát tranh và làm bài tập trong SGK và trả lời
? Bạn nhỏ trong mỗi tranh
đang làm gì
? Vì sao em cho hành động là
đúng
? Vì sao em cho hành động đó
là sai
- Giáo viên kết luận :và ghi ghi nhớ lên bảng Cần phải giữ
gìn đồ dùng học tập không
tranh ở bài tập 1
- Học sinh thảo luận nhóm trao đổi với nhau
về đồ dùng học tập của nhóm mình
- Bút chì , tẩy, thước kẻ, phấn …để học, để viết
- Không xé sách, không
xé vở, giữ gìn sách vở sạch sẽ, giữ sách vở sạch sẽ
-Không dùng đồ dùng học tập để nghịch, để chơi làm gãy, hỏng
Đại diện các nhóm trình bày
- Học sinh nhận xét
- Học sinh quan sát tranh
và làm bài tập trong SGK
và trả lời
1- bạn đang lau cặp sách
2 - bạn đang cất đồ dùng
3- bạn đang xé cặp sách gập thuyền
4 - 2 bạn đang dùng thước đánh nhau
5 - bạn giây bản mực ra vở
6 – bạn đang học bài
- Giữ gìn sách vở đồ dùng học của học sinh sạch sẽ
- Vì các bạn chưa biết giữ gìn sách vở đồ dùng
Trang 65 Hoạt động nối
tiếp
IV Củng cố - dặn
dò( 3’)
làm giây bẩn Khi dùng xong cần cất gọn đồ dùng vào nơi quy định
- Nhắc nhở các em sửa lại sách vở, đồ dùng học tập của mình để tiết sau chúng ta thi xem vỏ ai đẹp nhất
- Giáo viên nhấn mạnh nội dung bài
học tập sạch sẽ
- Học sinh đọc ghi nhớ SGK
- Về học bài chuẩn bị nội dung thực hành tiết sau
Tiết 5: Âm nhạc:
===============================================
Ngày soạn:20/9/2009 Ngày giảng:Thứ ba ngày 22/9/2009
Tiết 1+2: Tiếng việt:
Bài 18 : X – ch
A Mục tiêu :
- Hs đọc, được : x , ch, xe, chó ; từ ngữ và câu ứng dụng
- Hs viết được : x , ch, xe, chó
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : xe bò, xe lu, xe ô tô
* Hs khá , giỏi luyện nói cả bài theo chủ đề :xe bò, xe lu, xe ô tô
B Đồ dùng dạy - học :
* Giáo viên :- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
* Học sinh :- Sách Tiếng Việt, vở tập viết, bộ đồ dùng
C Phương pháp :
PP : Trực quan, đàm thoại, nhóm, luyện tập, thực hành
HT: CN N CL
D Các hoạt động dạy - học :
ND - TG
I.ÔĐTC(1’)
II.KT bài cũ( 4’)
III Bài mới(35’)
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy âm:
* Dạy âm n:
a Nhận diện chữ:
Hoạt động dạy
- Cho hs đọc bài : u- ư ( bảng con- SGK)
- Đọc cho hs viết: nụ, thư
- Nhận xét- ghi điểm Hôm nay các em học bài 18 và
âm x, ch
- Chữ x gồm nét cong hở trái và nét cong hở phải
Hoạt động học
- Hát
- Hs đọc CN - ĐT
- Viết bảng con
Trang 7b Phát âm và đánh
vần tiếng:
* Dạy âm ch:
c Hướng dẫn viết:
d Đọc tiếng, từ ngữ
ứng dụng
* Củng cố T1
3: Luyện tập:
a Luyện đọc(10’)
- So sánh x với c
* Phát âm
- Gv phát âm mẫu: khe hẹp đầu lưỡi và răng lợi, hơi thoát ra sát nhẹ, không có dấu thanh
* Đánh vần
? Tranh vẽ gì
- Cho hs ghép: xe
- Xe có âm nào đứng trước, âm nào đứng sau
- Đánh vần: xờ- e- xe
- Đọc trơn : xe Dạy tương tự như ch
- Chữ th là 2 âm ghép từ con chữ c và h
- So sánh th và ch
- Gv viết mẫu và hướng dẫn cách viết
x, ch, xe, chó Lưu ý: nét nối giữa c và h; ch và o
- Gọi hs nhận xét – sửa sai
- Ghi bảng và cho hs đọc Thợ xẻ chì đỏ
Xa xa chả cá
- Chỉ cho hs đọc
- Giải nghĩa một số từ
- Đọc mẫu tiếng, từ
? Hôm nay học âm gì
- Cho hs đọc lại bài
Tiết 2
- Cho hs đọc lại bài tiết 1
- Nhận xét – sửa sai
* Đọc câu ứng dụng
? Tranh vẽ gì
- Giảng tranh và rút ra câu ứng dụng
- Chỉ cho hs đọc câu ứng dụng
- Đọc mẫu
Xe ô tô chở cá về thị xã
- Cho hs tìm tiếng có âm mới
- Giống : nét cong hở phải
- Khác:c có thêm nét cong
hở trái
- CN – N - ĐT
- Xe ô tô
- Hs ghép: xe
- X đứng trước, e đứng sau
- CN – N - ĐT
- CN – N - ĐT
-Giống: đều có chữ h
đứng sau
- Khác: th có thêm chữ t,
ch có thêm c
- Hs viết bảng con
x, ch, xe, chó
- hs nhận xét
- Đọc nhẩm
- ĐT – N - CN
- x và ch
- ĐT – N - CN
- Hs lần lượt đọc: CN – N
- ĐT
- Tranh vẽ ô tô chở cá
- Đọc nhẩm
- ĐT – N - CN
- Hs gạch chân âm mới
- CN – N - ĐT
Trang 8b Luỵên viết(13’)
c Luyện nói(7’)
IV Củng cố – Dặn
dò(10’)
- Nhận xét – sửa sai
- Cho mở vở TV và hướng dẫn cách viết :
Viết theo mẫu trong vở TV
- Theo dõi – uốn nắn
- Chấm một số bài và nhận xét
? Tranh vẽ những gì
- Cho hs đọc: xe bò, xe lu, xe ô tô
? Em hãy chỉ từng loại xe
? Xe bò ding để làm gì
? Xe ô tô dùng để làm gì
? Xe lu dùng để làm gì
? Hôm nay học bài gì
- Chỉ cho hs đọc lại bài trên bảng
- Đọc mẫu SGK
- Cho hs đọc bài SGK
- Gọi hs đọc bài
- Nhận xét
- Về nhà đọc, viết lại bài: Vở
TV, Vở bài tập, Vở luyện viết
- Chuẩn bị bài sau: Bài 19
- Nhận xét tiết học
- Mở vở và viết bài
- Quan sát bài viết đẹp
- Tranh vẽ các loại xe
- CN – N - ĐT
- Hs chỉ
- Xe bò để chở hàng hóa
- Xe ô tô chở người
- Xe lu để lu đường
- Âm x và ch
- ĐT -Mở SGK và đọc
- Chỉ và đọc ĐT - N
- Chỉ và đọc CN
===============================
Tiết 3: Toán:
Bài 17 : Số 7
A Mục tiêu
- Biết 6 thêm 1 được 7, viết các số 7, đọc , đếm, đếm từ 1 - > 7 ; so sánh các số trong phạm vi 7 , biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 -> 7
- Bài tập cần làm: 1,2,3
* Hs khá giỏi làm thêm bài 4
B Đồ dùng dạy học
*Gv: Sgk , GA , các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại, bộ thực hành toán 1, các thể từ 1
đến 7
* Hs : Sgk , Bộ thực hành toán 1
C Phương pháp :
Trực quan, đàm thoại, nhóm, luyện tập, thực hành
D- Các hoạt động dạy học :
I ÔĐTC(1’)
II KT bài cũ(4’) - Cho h/s viết số 6
Đếm từ 1 đến 6 và ngược lại
- Hát
- H/s viết bảng con
Hs đếm CN - CL
Trang 9III.Bài mới(28’)
1.Giới thiệu bài:
2.GT: số 7:
GV NX ghi điểm
- Trực tiếp
- Cho h/s qs tranh và nói: Có 6
em đang chơi trượt một em khác chạy vào có tất cả mấy em
h/s qs tranh
có tất cả 7 em
Có 6 em thêm 1 em là 7 em h/s nhắc lại CN+ ĐT +
N Cho h/s lấy 6 hình vuông, thêm
1 hình vuông và nói 6 hình vuông, thêm 1 hình vuông là 7 hình
vuông
Cho h/s qs tranh còn lại nói tương tự
GV KL : 7 học sinh ,7 hình vuông , 7chấm tròn, 7 con tính
đều có số lượng là 7
h/s nhắc lại
Vậy hôm nay chúng ta học bài
*GV GT số 7 in và số 7 viết
Số 7 viết bằng chữ số 7
- GV giơ thẻ số 7 in cho h/s đọc đọc CN+ĐT+ N h/s nhận biết thứ tự của số 7
trong dãy số 1,2,3,4,5,6,7 Cho h/s đếm xuôi từ 1 đến 7 và
đếm ngược từ 7 đến 1
h/s đếm xuôi từ 1 đến 7
và đếm ngược từ 7 đến 1
Giúp h/s nhận ra dãy số và số 7
đứng liền sau số 6 trong dãy số 1,2,3,4,5,6,7
h/s nhận diện
Số 7 liền sau số 6
3 Thực hành
*Bài 1: HD h/s viết
số 7 - Cho h/s viết số 7ở bảng con- GV viết bảng
GV NX chữa bài
h/s viết số 7 ở bảng con
Cho h/s viết số 7 vào sgk h/s viết số 7 vào sgk
GV NX
* Bài 2 : Nêu yêu
cầu bài toán
Vở
GV nêu câu hỏi để h/s nhận ra cấu tạo số7 Viết số thích hợp vào ô trống
h/s nhận ra cấu tạo của
số 7
? Có mấy con bướm trắng, mấy con bướm xanh? mấy con bướm có 7 gồm 6 và 1 gồm 1 và 6
7 gồm 2 và 5 gồm 5 và 2
7 gồm 4 và 3 gồm 3 và 4
* Bài 3: Nêu yêu
cầu bài toán HD h/s điền số thích hợp vào ô trống rồi đếm từ 1 đến 7 và từ 7 HD viết số vào ô trống hs làm bài vào trong vở
Trang 10đến 1 bài tập1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 Giúp h/s so sánh từng cặp số
liền nhau trong các số từ 1 đến 7
1 < 2 2 < 3
7 > 6 7 > 5
*Bài 4: Điền dấu
thích hợp vào ô
trống
GV NX tuyên dương h/s
GV HD hs điền số thích hợp vào ô trống
* Hs khá- giỏi
Hs so sánh làm bài vào trong vở
GV NX tuyên dương h/s
IV Củng cố - dặn
dò (3’)
? Học bài gì
Gv nhấn mạnh nội dung bài , cho hs đếm từ 1 đến 7 và từ 7
đến 1
Số 7
Về học bài và xem trước nội dung bài sau
Gvnx giờ học ============================
Tiết 4: Tự nhiên và xã hội:
Bài 5: Vệ sinh thân thể.
A Mục tiêu:
- Nêu được các việc nên làm và không nên làm để giữ vệ sinh thân thể
- Biết cách rửa mặt rửa tay chân sạch sẽ
* Học sinh khá , giỏi :
- Nêu được cảm giác khi mẩn ngứa , ghẻ , chấy rận , đau mắt , mụn nhọt
- Biết cách đề phòng các bệnh ngoài da
B Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: SGK, các hình vẽ trong sgk, xà phòng, bấm móng tay, khăn mặt
- Học sinh: Sách giáo khoa, vở bài tập
C Phương pháp :
- Trực quan, đàm thoại, nhóm, luyện tập
D Các hoạt động dạy học:
ND- TG
I ÔĐTC(1’)
II KT bài cũ: (4’)
III Bài mới(28’)
1 Giới thiệu:
2 Giảng bài:
a.HĐ1: Làm việc theo
Hoạt động dạy
? Con đã thực hiện bảo vệ mắt và tai như thế nào?
- Giáo viên nhận xét, tuyên dương
- Cho từng cặp học sinh khám tay nhau xem tay ai sạch và bẩn
Để thân thể luôn sạch sẽ
được mọi người yêu quý chúng ta cần làm gì hàng ngày, Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta hiểu điều đó
- Giáo viên nhấn mạnh và ghi
Hoạt động học
- Hát
- Học sinh nêu
- Học sinh khám tay
- Học sinh nhắc lại đầu bài
Trang 11b.HĐ2: Làm việc với
sách giáo khoa
c.HĐ3: Thảo luận cả
lớp
đầu bài lên bảng
* Mục tiêu:
- Tự liên hệ về những việc mà mỗi học sinh đã làm để giữ
vệ sinh cá nhân
* Cách tiến hành:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh: Em hãy nhớ lại xem hàng ngày mình đã làm gì để giữ gìn vệ sinh thân thể
- Gọi các nhóm lên bảng trình bày
- Giáo viên nhận xét, bổ sung
và tuyên dương các em
* Mục tiêu: Nhận ra những việc nên làm và không nên làm để giữ da sạch sẽ,
* Cách tiến hành:
+ Bước 1: Cho Học sinh quan sát các hình vẽ trang 12 – 13 trong sách giáo khoa, + hãy chỉ và nói về việc làm của các bạn trong từng hình
? Nêu rõ việc làm nào đúng, việc làm nào sai ? Vì sao ?
? Cần làm gì để giữ chân tay sạch sẽ?
? Nêu những việc nên làm và không nên làm để giữ gìn thân thể là gì?
+ Bước 2: gọi từng nhóm trình bày trước lớp những
điều mình quan sát và thảo luận được, mỗi em nói về một hình để các em cùng
được nói
* Giáo viên kết luận: Việc cần phải làm để bảo vệ da, những việc nên làm và không nên làm
* Mục tiêu: Biết trình tự những việc làm hợp vệ sinh
- Học sinh thảo luận theo cặp
- Hàng ngày buổi sáng dậy, em rửa mặt, đánh răng, rửa tay chân
- Học sinh nhận xét, bổ sung
- Học sinh thảo luận theo cặp, nói về nội dung các bức tranh trong sách giáo khoa
- Học sinh các nhóm nêu nội dung tranh, từng hình trong sách giáo khoa
- Các nhóm nhận xét, bổ sung
- Mỗi học sinh nêu một ý
- Không nên tắm nước bẩn
- Nên tắm gội, thay quần áo thường xuyên
- Rửa chân tay thường xuyên, phải đi giầy dép, không đi chân đất, cắt móng chân, móng tay thường xuyên
- Nên tắm gội, thay quần áo thường xuyên tắm gội bằng nước sạch