* HS tìm theo nhóm -Học sinh đọc câu mẫu trong bài, các nhóm thi tìm câu có vần có tiếng mang vần ¬n,¬ng.. TiÕt 2 Hoạt động của giáo viên H§1: Tìm hiểu bài.[r]
Trang 1Tuần 27
Thứ 2 ngày 11 thỏng 3 năm 2013 Buổi sỏng
*********
Tập đọc : Hoa ngọc Lan
I MỤC TIấU
-HS ủoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tieỏng, caực tửứ ngửừ: hoa ngoùc lan, laỏp loự, ngan ngaựt, trắng ngần.Bieỏt nghổ hụi khi gaởp daỏu caõu
- Hieồu ủửụùc tỡnh caỷm yeõu meỏn caõy hoa ngoùc lan cuỷa em beự
-Trả lời được câu hỏi 1, 2 ( SGK)
*KNS : GD học sinh biết yờu cõy cối thiờn nhiờn yờu thớch mụn học
II ĐỒ DÙNG DẠY HOC
- Sử dụng tranh minh hoạ trong SGK.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị sỏch vở của HS
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn học sinh luyện đọc.
- Đọc mẫu toàn bài
- Bài văn gồm cú mấy cõu? GV đỏnh số cỏc
cõu
- Luyện đọc tiếng, từ: hoa ngoùc lan, laỏp loự,
ngan ngaựt, trắng ngần
-GV gạch chõn tiếng, từ khú yờu cầu HS
đọc
- GV giải thớch từ: lấp lú, ngan ngỏt
- Luyện đọc theo nhúm: Cho HS luyện đọc
từng cõu, chỳ ý cỏch ngắt nghỉ và từ ngữ cần
nhấn giọng
-Yờu cầu HS đọc nối tiếp
- Gọi HS đọc nối tiếp cỏc cõu
- Luyện đọc đoạn, cả bài
- Cho HS đọc đồng thanh một lần
HĐ2: ôn vần ăm;ăp
* Bài tập 1:
? Tỡm tiếng trong bài cú vần vần ăp ?
- Giỏo viờn nhận xột
* theo dừi
- cú 8 cõu
- HS luyện đọc cỏ nhõn, ĐT, cú thể kết hợp phõn tớch, đỏnh vần tiếng khú
- theo dừi
- luyờn đọc cỏ nhõn, nhúm
- đọc nối tiếp một cõutheo nhúm
- thi đọc nối tiếp cỏc cõu trong bài
- luyện đọc cỏ nhõn, nhúm
- đọc đồng thanh
*.khắp,
- Đọc mẫu từ trong bài
Trang 2* Bài tập 2:
? Tỡm tiếng ngoài bài cú vần ăm, vần ăp
3 Củng cố - Dặn dò :
- Gv nhận xét giờ học
* Học sinh tỡm thi đua theo nhúm Học sinh đọc cõu mẫu trong bài, hai nhúm thi tỡm cõu cú vần cú tiếng mang vần ăm, ăp
Tiết 2 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Tỡm hiểu bài
- GV yờu cầu học sinh đọc thầm trả lời cõu
hỏi trong sgk
- 1 em nờu cõu hỏi 1 ở SGK
- Nờu cõu hỏi 2 SGK
- GV đọc mẫu toàn bài
- Cho HS luyện đọc SGK chỳ ý rốn cỏch
ngắt nghỉ đỳng cho HS
HĐ2: Luyện núi
-Giaựo vieõn neõu yeõu caàu cuỷa baứi taọp
-Cho hoùc sinh thaỷo luaọn theo caởp trao ủoồi
nhanh veà teõn caực loaùi hoa trong aỷnh
-Cho hoùc sinh thi keồ teõn ủuựng caực loaùi
hoa
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xột giờ học
* 2 em đọc
- 2 em trả lời, lớp nhận xột bổ sung
- Cỏ nhõn trả lời, nhúm nhận xột
- Luyện đọc cỏ nhõn, nhúm trong SGK
-Laộng nghe
-HS trao ủoồi vaứ neõu teõn caực loaùi hoa trong aỷnh (hoa hoàng, hoa ủoàng tieàn, hoa raõm buùt, hoa ủaứo, hoa sen)
Toán : LUYEÄN TAÄP
I.Mục tiêu:
-Biết đọc,viết, so sánh các số có 2 chữ số, biết tìm số liền sau của 1 số Biết phân tích số có 2 chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
HS khá, giỏi làm BT2(câuc,d)BT3(cột c)
II Các hoạt động dạy học:
1Kiểm tra bài cũ:
-HS so sánh các số: 34 45 ;67 78
GVnhận xét,cho điểm
HĐ1: HDHS làmcác BT trong SGK
Bài 1: Viết số:
a)Ba mươi: … b)Bảy mươi bảy:…
Mườiba:… Bốnmươi tư : …
Mười hai :… Sáu mươi chín :…
GV nhận xét
-2HS so sánh các số: 34<45 ;67<78
*2 HS viết số làm bài cỏ nhõn a)Ba mươi: 30 b)Bảy mươi bảy:77 Mườiba:13 Bốnmươi tư : 44 Mười hai :12 Chín mươi sáu :96
Trang 3-Yờu cầu tự kiểm tra lẫn nhau
Bài 2: Viết ( theo mẫu).
Mẫu: số liền sau của 80 là 81
tương tự làm các bài sau
+Muốn tìm số liền sau của 1 số ta làm như thế
nào?
GV nhận xét
Bài 3 : Điền dấu thích hợp vào ô trống GV
nhắc HS về nhà làm phần c không phải làm
phần c trên lớp GV nhận xét
-Nêu cách số sánh 2 số có 2 chữ số?
Bài 4: Viết ( theo mẫu)
87 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
Ta viết: 87 = 80 + 7
8 chục còn được gọi là bao nhiêu?
Thay chữ và bằng dấu + ta được phép tính: 87 =
80 + 7.Đây chính là cách phân tích số GV nhận
xét
-GV theo dõi,giúp đỡ HS còn lúng túng
3Củng cố,dặn dò:Nhận xét tiết học.
-Về nhà ôn bài và xem trước bài sau
*HS nêu kết quả
a)Số liền sau của 80 là 81
Số liền sau của 23 là 24
b)Số liền sau của 54 là 55
Số liền sau của 39 là 40 c)Số liền sau của 70 là 71
Số liền sau của 98 là 99
d)Số liền sau của 69 là 70
Số liền sau của 40 là 41
Ta đếm thêm 1( ta cộng thêm 1)
*HS điền dấu thích hợp vào ô trống 34<50 78> 69
72<81 62= 62 -So sánh số hàng chục hoặc hàng đơn vị
*8 chục và 7 đơn vị
-8 chục còn được gọi là 80
59 gồm 5 chục và 9 đơn vị, ta viết : 59=50 + 9
(Tương tự với các số còn lại) -Chữa bài
Buổi chiều:
*********
GĐ - bD tiếng việt : Luyện đọc : Hoa ngọc Lan
I MỤC TIấU
-HS ủoùc trụn caỷ baứi ẹoùc ủuựng caực tieỏng, caực tửứ ngửừ: hoa ngoùc lan, laỏp loự, ngan ngaựt, trắng ngần Bieỏt nghổ hụi khi gaởp daỏu caõu
-Biết tìm tiếng có chứa vần ăm,ăp
II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Giới thiệu bài
2 Luyện đọc bài:Hoa ngọc lan
Trang 4- Gọi 1 em đọc lại toàn bộ bài
- GV sửa cho học sinh
* Luyện đọc theo nhúm
a) Luyện đọc cõu :
- Cho học sinh đọc từng cõu
-Thi đọc cõu
b)Luyện đọc đoạn
-Đọc đoạn theo nhúm
- Nhận xột
d) Luyện đọc toàn bài
- Gọi HS thi đọc diễn cảm toàn bài
3 Luyện tập :
- Cho HS thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú
vần : ăm , ăp
- Cho HS nờu lại nội dung bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở vở BTTV
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xột giờ học
- 1 em khỏ đọc toàn bài trong SGK
- Lắng nghe – nhận xột
-Cỏc nhúm đọc bài
- Nối tiếp nhau đọc từng cõu
- Nhận xột
- Nhiều HS đọc
- Nhận xột
- Đọc diễn cảm cả bài
- Nhận xột
-Thi tỡm tiếng , núi cõu chứa tiếng cú vần :
ăm , ăp
-Vài em nhắc lại nội dung bài : tỡnh caỷm yeõu meỏn caõy hoa ngoùc lan cuỷa em beự
- Lần lượt nờu yờu cầu của bài – thực hiện vào vở bài tập Tiếng Việt
T - H T Việt Tiết 1
I Mục tiêu
- Củng cố cỏch đọc , tìm đúng tiếng có chứa vần ươn,ương Làm tốt bài tập ở vở thực hành.
- Giáo dục học sinh ý thức rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II Đồ dùng dạy học
Sách giáo khoa TV1tập 1 Vở thực hành
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.Giới thiệu bài
2 Hướng dẫn HS làm bài tập ở vở thực hành
trang 61,62.
Bài 1 Đọc bài :Xóm Chuồn Chuồn.
- GV đọc mẫu toàn bài
-Hướng dẫn cách đọc
-Gọi học sinh đọc bài
Bài 2 Đánh dấu vào trước câu trả lời
đúng:
-Yờu cầu HS làm vào vở thực hành
-Nhận xột kết luận đáp án đúng
Lắng nghe
* HS theo dõi trong bài
-HS lắng nghe -HS đọc cá nhân theo nhúm
* Lớp làm vào vở HS nờu kết quả đó điền
Trang 5Bài 3 Tìm trong bài đọc và viết lại :
- Tiếng có vần ương ?
- Tiếng có vần ươn ?
+ Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 3.Yờu cầu HS nối
vào vở bài tập Nhận xột
-GV chấm 1 số bài nhận xét
3 Củng cố dặn dò
- GV nhận xét giờ học.
* Lớp làm vào vở 2, 3 HS nêu kết quả
Thứ 3 ngày 12 thỏng 3 năm 2013 Buổi sỏng
*********
TẬP VIẾT: Tô chữ hoa E, Ê, G
I Mục tiêu
- Tụ được cỏc chữ hoa: E, ấ, G
- Viết đỳng cỏc vần: ăm, ăp, ươn, ương; cỏc từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngất
hương kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vỡ Tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ ngữ viết được ớt nhất
1 lần )
II Đồ dùng dạy học
- Mẫu chữ hoa
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị sỏch vở của HS
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn tụ chữ hoa và viết vần từ ứng
dụng
- Treo chữ mẫu: E, Ê, G yờu cầu HS quan sỏt và nhận
xột cú bao nhiờu nột? Gồm cỏc nột gỡ? Độ cao cỏc nột?
- GV nờu quy trỡnh viết và tụ chữ E,Ê,G trong khung
chữ mẫu
- Gọi HS nờu lại quy trỡnh viết?
- Yờu cầu HS viết bảng
- GV quan sỏt gọi HS nhận xột, sửa sai
- Yờu cầu HS đọc cỏc vần và từ ứng dụng: ăm, ăp,
ươn, ương; cỏc từ ngữ: chăm học, khắp vườn, vườn
hoa, ngát hương
- HS quan sỏt vần và từ ứng dụng trờn bảng và trong
* HS quan sỏt và nhận xột
- HS nờu lại quy trỡnh viết
- HS viết bảng
* HS đọc cỏc vần và từ ứng dụng
- HS tập viết trờn bảng con
Trang 6HĐ2: Hướng dẫn HS tập tụ tập viết vở
- HS tập tụ chữ: E, Ê, G tập viết vần, từ ngữ: ăm, ăp,
ươn, ương; chăm học, khắp vườn, vườn hoa, ngát
hương
- GV quan sỏt, hướng dẫn cho từng em biết cỏch cầm
bỳt, tư thế ngồi viết, khoảng cỏch từ mắt đến vở…
HĐ3: Chấm bài
- Thu bài của HS và chấm
- Nhận xột bài viết của HS
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nờu lại cỏc chữ vừa viết?
Nhận xột giờ học
* HS tập tụ chữ ở vở tập viết
- Lắng nghe nhận xột
CHÍNH TẢ: Nhà bà ngoại
I Mục tiêu
- Nhỡn sỏch hoặc bảng, chộp lại đỳng bài : Nhà bà ngoại: 27 chữ trong khoảng 10 – 15 phỳt
- Điền đỳng vần ăm, ăp; chữ c, k vào chỗ trống.
Bài tập 2, 3 ( SGK )
II Đồ dùng dạy học
Bảng phụ ghi cỏc bài tập
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị sỏch vở của HS
- GV nhận xét
2 Bài mới :
HĐ1: Hướng dẫn HS tập chộp
- GV viết bảng đoạn văn cần chộp
- GV chỉ cỏc tiếng: “ thoáng mát, khắp vườn”
HS đọc, đỏnh vần cỏ nhõn cỏc tiếng dễ viết sai
đú, sau đú viết bảng con
- GVgọi HS nhận xột, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chộp vào vở, GV hướng dẫn cỏc
em cỏch ngồi viết, cỏch cầm bỳt, cỏch trỡnh bày
cho đỳng đoạn văn, cỏch viết hoa sau dấu
chấm…
* HS nhỡn bảng đọc lại đoạn văn đú, cỏ nhõn, tập thể
- HS đọc, đỏnh vần CN cỏc tiếng dễ viết sai đú, viết bảng con
- HS tập chộp vào vở
Trang 7- GV đọc cho HS soỏt lỗi và chữa bài bằng bỳt
chỡ trong vở
- GV chữa trờn bảng những lối khú trờn bảng,
yờu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho
nhau ra bờn lề vở
HĐ2: Hướng dẫn HS làm bài tập chớnh tả
* Điền vần “ăm” hoặc ăp
_GV yờu cầu học sinh tự làm bài
- HS làm vào vở và chữa bài, em khỏc nhận xột
sửa sai cho bạn
* Điền chữ “c” hoặc “k”
- Tiến hành tương tự trờn
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xột giờ học
- HS soỏt lỗi và chữa bài bằng bỳt chỡ trong vở
* HS làm bài vào vở -Nhúm trưởng kiểm tra -HS làm vào vở
-HS chữa bài, em khỏc nhận xột sửa sai cho bạn
Toán Bảng các số từ 1 đến 100.
I Mục tiêu
- Nhận biết được 100 là số liền sau của 99 ; đọc , viết , lập được bảng cỏc số từ 0 đến 100 ; biết một số đặc điểm cỏc số trong bảng
II Đồ dùng dạy học
-Mụ hỡnh như SGK Bộ đồ dựng toỏn 1
III Các hoạt động dạy học
HĐ của thầy HĐ của trò
1.Kiểm tra: HS đếm tiếp sức từ 9 đến 99.
GV nhận xét,cho điểm
2.Bài mới:
Giới thiệu bài:
HĐ1: Giới thiệu bước đầu về số100.
-GVgắn tia số viết có viết các số từ 90 đến 99
và 1 vạch để không
GV treo bảng có gài sẵn 99 que tính, hỏi: trên
bảng, cô có bao nhiêu que tính?
-Số liền sau của 99 là số mấy?
Vì sao con biết?
-Bây giờ chúng ta có tất cả bao nhiêu que tính?
GV: 10 bó chục que tính= 100 que tính GV
gắn lên tia số số 100
? Số 100 là số có mấy chữ số?
GV: số 100 là số có 3 chữ số : chữ số bên trái
chỉ số 1 trăm( 10 chục) chữ số 0 thứ nhất chỉ 0
chục và chữ số 0 thứ 2 chỉ 0 đơn vị
1-2HS đếm tiếp sức từ 9 đến 99
-HS đọc bài tập 1 và nêu yêu cầu: Viết
số liền sau.HS làm dòng đầu tiên: số liền sau của 97 là 98 số liền sau của
98 là 99
99 -Là số 100
Vì cộng thêm 1 đơn vị
-HS lên bảng thực hiện thao tác thêm
1 đơn vị
100
HS thực hiện đọc
-Số 100 là số có 3chữ số
Trang 8HĐ2: Giới thiệu bảng các số từ 1 đến 100.
100 gồm mấy chục và mấy đơn vị?
- GV gắn 100 lên bảng số
GVcho HS nêu yêu cầu của bài tập 2 Viết số
còn thiếu vào ô trống trong bảng các số từ 1
đến 100 GVHD:
-Nhận xét cho cô các số ở hàng ngang đầu
tiên?
-Thế còn hàng dọc?
- Hàng chục?
HĐ3: Giới thiệu 1 vài đặc điểm của bảng các
số từ 1 đến 100.
-Đây chính là mối quan hệ giữa các số trong
bảng số từ 1 đến 100
GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập 3 và làm
bài tập
GV gọi hs nờu :Số lớn nhất có 1 chữ số trong
bảng là số nào?
-Số bé nhất có 1 chữ số trong bảng là số nào?
- Ngoài ra, còn số bé nhất có 1 chữ số không?
Các số có 1 chữ số là?
Các số tròn chục là?
Các số bé nhất có 2 chữ số là?
Số lớn nhất có 2 chữ số là?
Các số có 2 chữ số giống nhau là?
GV nhận xét
3Củng cố,dặn dò:
-Hệ thống bài học
-Nhận xét tiết học
-100 gồm 10 chục và 0 đơn vị
-HS đọc đồng thanh, cá nhân
- Các số hơn kém nhau 1 đơn vị
- Hàng đơn vị giống nhau và đều là 1
- Các số hơn kém nhau1 chục
-HS làm bài vào vở và chữa bài,làm
BT 3 vào vở
- là số 9
- là số 1
- là chữ số 0
- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- 10,20,30,40,50,60,70,80,90
- Số 10
- Số 99
- 11,22,33,44,55,66,77,88,99
Đạo đức : Nói lời cảm ơn và xin lỗi
I.Mục tiêu
- Nờu được khi nào cần núi cảm ơn, xin lỗi
- Biết cảm ơn, xin lỗi trong cỏc tỡnh huống phổ biến khi giao tiếp
*KNS: Kĩ năng giao tiếp ,ứng xử với mọi người, biết cảm ơn và xin lỗi phự hợp trong từng tỡnh huống cụ thể
II Đồ dùng dạy học
- 1 số tỡnh huống cho bài tập
III Các hoạt động dạy học
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.OÅn ủũnh : haựt
2.Kieồm tra baứi cuừ :
Trang 9-Khi được ai giúp đỡ em phải nói gì ?
-Khi em làm phiền lòng người khác em
phải làm gì ?
- Nhận xét chung
Hoạt động1 : Thảo luận nhóm bài tập 3
- GVnêu yêu cầu bài tập 3
- GV cho HS chọn cách ứng xử đúng nhất
* Giáo viên kết luận :
+ Ở tình huống 1: Cách ứng xử “ Nhặt hộp
bút lên trả bạn và xin lỗi là đúng nhất ”
+ Ở tình huống 2 : cách ứng xử “ Nói lời
cảm ơn bạn là đúng ”
Hoạt động 2 : Chơi ghép hoa (bài tập 5)
- GV chia nhóm : phát cho mỗi nhóm 2 nhị
hoa ( mỗi nhị có ghi một từ “ Cảm ơn ”
hoặc “ Xin lỗi ”) và các cánh hoa trên đó
có ghi nội dung các tình huống khác nhau
.- Nêu yêu cầu ghép hoa
- Lựa chọn những cánh hoa có tình huống
cần nói lời cảm ơn để ghép vào nhị hoa
“Cảm ơn” tương tự vậy với hoa xin lỗi
- GV nhận xét bổ sung , chốt lại các tình
huống cần nói lời cảm ơn , xin lỗi
Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 6
Gọi HS đọc lại từ đã chọn để điền vào
chỗ trống
3 Cđng cè - DỈn dß :
- Nhận xét giờ học
-2HS tr¶ lêi
- Thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Lớp nhận xét bổ sung
- Chia nhóm đọc nội dung các tình huống trên mỗi cánh hoa
- HS lên trình bày sản phẩm của nhóm trước lớp
- Lớp nhận xét
- HS tự làm bài tập
- HS nêu :
“ Nói cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ ”
“ Nói xin lỗi khi làm phiền người khác ”
Buổi chiều
*********
G§ - bD tiÕng viƯt : LuyƯn viết : HOA NGỌC LAN
I MỤC TIÊU
- HS viết đúng, đẹp đoạn 2 bài: Hoa ngọc lan từ: Hoa lan lấp khắp nhà
-Làm đúng bài tập chính tả.
Trang 10II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Giới thiệu bài
2 Luyện viết
-Gv đọc đoạn 2
a) Luyện viết từ khú
-Luyện viết bảng con
-Gv đọc: lấp lú, trắng ngần, duyờn dỏng,
thoang thoảng
- Nhận xột
b) Luyện viết bài:
-Gv đọc từng cõu
-Đọc lại bài
* HSKG: Sắp các từ sau thành câu:Toả hương,
thi nhau, trong vườn, hoa hồng, hoa cúc, và,
khoe sắc
3 Củng cố - Dặn dò :
- Nhận xột giờ học
- Lắng nghe -Viết bảng con
-Viết bài -Dũ bài *Đỏp ỏn: Hoa hồng, hoa cỳc thi nhau khoe sắc và tỏa hương trong vườn
GĐ-BG TOáN Luyện về các số có hai chữ số
I Mục tiêu:
- Củng cố về cách so sánh các số có 2 chữ số
- Củng cố về giải toán có lời văn
II Các hoạt động dạy học:
1.Bài mới : GV giới thiệu trực tiếp bài học.
2.Luyện tập
GV giao bài tập cho HS làm
Bài 1 : Điền dấu <, >, = vào chỗ chấm.
21 30 41 52
55 57 88…42
33 45 69 98
Bài 2:a Khoanh vào số lớn nhất: 58, 75, 41,
89
b.Khoanh vào số bé nhất:12, 58, 45, 69, 10
-HS nêu yêu cầu và làm bài tập vào vở ô li
* H nêu y/c đề bài
- 2H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau
21 < 30 41 < 52
55 < 57 88 > 42
33 < 45 69 < 98 *2 H lên bảng làm , cả lớp làm bài vào vở
- H chữa bài , nhận xét lẫn nhau a) Số lớn nhất: 89
b) Số bé nhất: 10