1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Giáo án buổi sáng Tuần 23

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 23,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Ban văn nghệ lớp hát bài hát tập thể - Ban tổ chức giới thiệu thể lệ cuộc giao lưu HĐ2.. Giao lưu văn nghệ.[r]

Trang 1

Tuần 23

Thứ 2 ngày 1 tháng 3 năm 2021

GDTT SINH HOẠT DƯỚI CỜ CHỦ ĐỀ: GIAO LƯU VĂN NGHỆ MỪNG ĐẢNG, MỪNG XUÂN

I MỤC TIấU

- Chào cờ đầu tuần, nghe đỏnh giỏ kết quả cỏc hoạt động trong tuần 21 và kế hoạch hoạt động tuần 22

- HS biết sưu tầm cỏc bài hỏt, bài thơ, truyện kể, tiểu phẩm, điệu mỳa… xoay quanh chủ đề “Mừng Đảng - mừng xuõn”

- Thụng qua buổi giao lưu văn nghệ này, HS thờm yờu quờ hương đất nước

và tự hào về truyền thống vẻ vang của Đảng

II CHUẨN BỊ

- Cỏc tiết mục văn nghệ, bài thơ, truyện kể ca ngợi Đảng, ca ngợi vẻ đẹp của quờ hương đất nước, của mựa xuõn

III CÁC HOẠT ĐỘNG

Phần 1: Nghi lễ

- Lễ chào cờ

- Lớp trực tuần đỏnh giỏ cỏc hoạt động của toàn trường trong tuần vừa qua

- TPT Đội đỏnh giỏ cỏc hoạt động của liờn đội

- BGH lờn nhận xột hoạt động của toàn trường trong tuần 19 và triển khai kế hoạch, nhiệm vụ tuần 20

Phần 2: Sinh hoạt dưới cờ theo chủ đề

HĐ1 Khởi động

- Ban văn nghệ lớp hỏt bài hỏt tập thể

- Ban tổ chức giới thiệu thể lệ cuộc giao lưu

HĐ2 Giao lưu văn nghệ

- Tuyờn bố lý do, ý nghĩa cuộc giao lưu

- Giới thiệu Ban tổ chức, ban giỏm khảo, thớ sinh tham gia giao lưu

- Cỏc nhúm lần lượt trỡnh bày cỏc tiết mục của mỡnh

- Hỏt tập thể một tiết mục văn nghệ

HĐ 3: Tổng kết

- Nhận xột, đỏnh giỏ cỏc tiết mục văn nghệ HS vừa trỡnh bày

- Sưu tầm thờm cỏc bài hỏt, thơ, truyện kể về Đảng và mựa xuõn

_

Toán

Xăng - ti - mét khối Đề-xi - mét khối

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Có biểu tợng về cm3, dm3

- Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo thể tích : Xăng ti mét khối, đề xi mét khối

- Biết mối quan hệ giữa xăngti mét khối và đê xi mét khối

- Biết giải một số bài toán liên quan đến xăng ti mét khối, đề xi mét khối

II Đồ dùng:

- Mô hình hình lập phơng 1dm3 và 1cm3

- Hình vẽ minh họa cạnh hình lập phơng 1dm và hình lập phơng cạnh 1 cm

III Hoạt động dạy học:

Trang 2

A Khởi động:

+ Đại lợng thể tích là gì?

+ So sánh thể tích các hình ở bài tập 3?

B Bài mới.

HĐ1 Hình thành biểu tợng cm 3 ,dm 3 và quan hệ giữa hai đơn vị đo thể tích.

a Xăng-ti-mét khối:

- GV trình bày vật mẫu hình lập phơng có cạnh 1 cm

+ Đây là hình khối gì? Có kích thớc là bao nhiêu?

- GV: Thể tích của hình lập phơng này là 1 cm3

+ Em hiểu cm3 là gì?

- Xăng –ti-mét khối viết tắt là cm 3

b Đề-xi-mét khối.

- GV trình bày mẫu vật khối lập phơng cạnh 1 dm, HS xác định kích thớc vật thể

- GV: Hình lập phơng này có thể tích là 1dm3

+ Vậy dm3 là gì?

- Đề-xi-mét khối viết tắt là dm 3

HĐ2 Quan hệ giữa cm 3 và dm 3

- GV trng bày hình minh họa

+ Có một hình lập phơng có cạnh dài 1 dm.Vậy thể tích của hình lập phơng

đó bằng bao nhiêu?

+ Chia cạnh của hình lập phơng đó thành 10 phần bằng nhau,mỗi phần có kích thớc là bao nhiêu?

+ Hãy tìm cách xác định số lợng hình lập phơng cạnh 1 cm?

+ Thể tích hình lập phơng có cạnh 1 cm là bao nhiêu?

+ Vậy 1 dm3 bằng bao nhiêu cm3?

1 dm3 = 1000 cm3

Hay 1000 cm3 = 1 dm3

HĐ3 Thực hành đọc, viết và chuyển đổi đơn vị đo thể tích.

Bài 1: HS đọc đề bài, GV treo bảng phụ

+ Bảng ghi mấy cột,là những cột nào?

- HS tiếp nối nhau chữa bài

Bài 2: Đổi số đo từ đơn vị lớn sang đơn vị nhỏ, ta chỉ việc nhân nhẩm số đo với 1000

- Đổi số đo từ đơn vị nhỏ sang đơn vị lớn,ta chia nhẩm số đo cho 1000

C Hoạt động tiếp nối:

- Nhớ mối quan hệ giữa hai đơn vị đo cm3 và dm3

- Hoàn thành bài tập trong VBT

_

Tập đọc Phân xử tài tình

I Mục đích-yêu cầu:

- Biết đọc diễn cảm toàn bài văn với giọng phù hợp với tính cách của nhân vật

- Hiểu ý nghĩa của bài: Hiểu đợc quan án là ngời thông minh, có tài xử kiện

II Đồ dùng: Tranh minh họa bài đọc trong SGK.

III Hoạt động dạy học:

A Khởi động:

- Gọi 2 HS lần lợt đọc thuộc lòng bài Cao Bằng.

+ Địa thế Cao Bằng đợc thể hiện qua những từ ngữ, chi tiết nào?

+ Qua khổ thơ cuối, tác giả muốn nói lên điều gì?

B Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài: Cho HS quan sát tranh rồi vào bài.

HĐ2 Hớng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài.

a Luyện đọc:

- Cho 1 HS đọc bài

Trang 3

- HS đọc nối tiếp đoạn Luyện phát âm tiếng khó, giải nghĩa từ mới.

Đoạn 1: Từ đầu bà này lấy trộm

Đoạn 2: Tiếp theo cúi đầu nhận tội

Đoạn 3: Phần còn lại

- HS đọc trong nhóm

- Một HS đọc cả bài trớc lớp

- GV đọc cả bài

b Tìm hiểu bài.

- Luyện đọc từng đoạn kết hợp tìm hiểu bài

+ Hai ngời đàn bà đến công đờng nhờ quan phân xử việc gì?

+ Quan án đã dùng những biện pháp nào để tìm ra ngời lấy cắp?

+ Vì sao quan cho rằng ngời không khóc mới chính là ngời lấy cắp?

+ Kể lại cách quan án tìm kẻ lấy trộm tiền nhà chùa?

+ Vì sao quan lại dùng cách trên?

+ Quan án phá đợc các vụ án là nhờ đâu?

+ Câu chuyện trên nói lên điều gì?(Ca ngợi trí thông minh, tài xử kiện của vị

quan án)

HĐ3 Đọc diễn cảm.

- Cho HS đọc phân vai

- GV treo bảng phụ đoạn văn cần luyện đọc và hớng dẫn HS luyện đọc

- Cho HS thi đọc diễn cảm GV nhận xét, khen những bạn đọc tốt

C Hoạt động tiếp nối:

- GV nhận xét tiết học Về nhà tìm đọc những truyện về xử án

Chính tả

Nhớ-viết: Cao Bằng

I Mục đích - yêu cầu:

- Nhớ - viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài thơ

- Viết hoa đúng các tên ngời,tên địa lí Việt Nam Nắm vững quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lý Việt Nam và viết hoa đúng tên ngời, tên địa lý Việt nam

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

A Khởi động:

- Gọi một HS lên bảng,cả lớp viết vào vở nháp 2 tên ngời, 2 tên địa lí Việt Nam

- GV nhận xét, t vấn

B Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ - YC tiết học.

HĐ2 Hớng dẫn HS nhớ-viết

- Cho HS đọc thuộc lòng 4 khổ thơ đầu

+ Tìm những hình ảnh thiên nhiên đợc so sánh với lòng yêu nớc của ngời dân Cao Bằng?

- HS viết chính tả

- GV t vấn, chữa bài

HĐ3 Làm bài tập.

Bài2:

- HS đọc nội dung BT2

- HS phát biểu ý kiến, nhắc lại quy tắc viết tên ngời và tên địa lí Việt Nam

(Khi viết tên ngời, tên địa lí Việt Nam, cần viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng tạo thành tên )

Bài 3:

- HS đọc yêu cầu BT, làm bài vào VBT

- GV dán 3 – 4 tờ phiếu đã kẻ bảng; chia lớp thành 3 – 4 nhóm, phát bút dạ mời các nhóm thi tiếp sức

- Mỗi HS lên bảng cố gắng viết nhanh 5 tên riêng vào đủ 5 ô rồi chuyển bút cho bạn trong nhóm viết tiếp

Trang 4

- Kết thúc thời gian, GV nhận xét và tuyên dơng nhóm nào thắng cuộc.

C Hoạt động tiếp nối:

- GV nhận xét tiết học

- HS ghi nhớ quy tắc viết hoa tên ngời, tên địa lí Việt Nam

_

Thứ 3 ngày 2 tháng 3 năm 2021

Toán Mét khối

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Có biểu tợng đúng về m3, biết đọc và viết đúng đơn vị đo m3 Biết tên gọi, kí hiệu độ lớn của đơn vị đo thể tích: Mét khối

- Nhận biết đợc mối quan hệ về m3, dm3, cm3dựa trên mô hình

- Chuyển đổi đúng các số đo từ đơn vị lớn ra đơn vị nhỏ và ngợc lại

II Đồ dùng:

- Tranh vẽ mét khối Bảng đơn vị đo thể tích

III Hoạt động dạy học:

A Khởi động:

- Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a 1 dm3 = cm3 ; 25 dm3 = cm3

8,5dm3 = cm3 ; 5

8 dm3 = cm3.

b 5000 cm3 = dm3

2860000 cm3 = dm3

8600 cm3 = dm3

125000 cm3 = dm3

- Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở nháp

- GV cùng HS nhận xét đánh giá

B Bài mới:

1 Hình thành biểu tợng m 3 và mối quan hệ giữa các đơn vị đo thể tích đã học.

a Mét khối:

+ Xăng- ti- mét khối là gì? Đề- xi- mét khối là gì?

+ Vậy mét khối là gì?

- Mét khối viết tắt là m 3

- GV treo hình minh họa nh SGK tranh 117

+ Hình lập phơng cạnh 1 m gồm bao nhiêu hình lập phơng cạnh 1 dm? Giải thích?

+ Vậy 1 m3 bằng bao nhiêu dm3?

+ 1 m3 bằng bao nhiêu cm3?

b Nhận xét:

+ Chúng ta đã học những đơn vị đo thể tích nào? Nêu thứ tự từ bé đến lớn?

- GV gọi HS lên bảng viết vào chỗ chấm trong bảng

dm3 cm3

m3 dm3

m3 + Hãy so sánh mỗi đơn vị đo thể tích với đơn vị đo thẻ tích bé hơn,liền sau + Hãy so sánh mỗi đơn vị đo thể tích với đơn vị đo thể tích liền trớc

HĐ2 Luyện tập.

Bài 1: Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- Lu ý: Khi đọc các số đo, ta đọc nh số tự nhiên, phân số hoặc số thập phân; sau đó kèm ngay tên đơn vị đo

Bài 2b: HS làm bài rồi chữa bài

Bài 3 (HSKG): Gọi HS đọc yêu cầu đề bài

- Tóm tắt bài toán rồi nêu cách giải

- HS làm vào vở, 1 em làm ở bảng phụ

Trang 5

Bài giải:

Mỗi lớp có số hình lập phơng 1dm3 là:

5 x 3 = 15 (hình)

Số hình lập phơng 1dm3 để xếp đầy hộp là:

15 x 2 = 30 (hình) Đáp số: 30 hình

C Hoạt động tiếp nối:

- Ôn tập bảng đơn vị đo thể tích, mối quan hệ giữa các đơn vị đo thể tích

- Hoàn thành bài tập trong VBT Toán

_

Luyện từ và câu

Ôn luyện: nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ.

I Mục đích - yêu cầu:

- Củng cố về câu ghép thể hiện quan hệ tơng phản, quan hệ điều kiện (giả thiết) - kết quả, quan hệ nguyên nhân - kết quả

- Biết phân tích cấu tạo câu ghép; biết thêm vế câu ghép để tạo thành một câu ghép chỉ các mối quan hệ trên

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

A Khởi động:

- Gọi HS làm lại BT1 của tiết LTVC trớc

- GV nhận xét, t vấn

B Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ - YC tiết học.

HĐ2 Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1: Xác định vế câu, cặp quan hệ từ nối các vế câu trong câu ghép sau: Nếu chỉ cần miếng cơm manh áo/ thì tôi ở Phan Thiết cũng đủ sống.

- HS làm bài và trình bày kết quả

- GV chốt lại ý đúng

Bài 2: Tìm cặp quan hệ từ thích hợp với chỗ trống trong từng câu sau:

a tôi đạt đợc danh hiệu “học sinh xuất sắc” bố mẹ tôi thởng cho tôi đợc

đi tắm biển Sầm Sơn

b trời ma lớp ta hoãn đi cắm trại

c gia đình gặp nhiều khó khăn bạn Hạnh vẫn phấn đấu học giỏi

d xe bị hỏng đến lớp muộn giờ

- HS đọc yêu cầu bài tập, làm bài và trình bày kết quả

- GV nhận xét và chốt lại ý đúng

Bài 3: Điền vế câu thích hợp vào chỗ trống để hoàn chỉnh các vế câu ghép

a Tuy Nam không đợc khoẻ

b Mặc dù nhà nó xa

c Nếu trời trở rét

- Chấm, chữa bài

C Hoạt động tiếp nối:

- GV nhận xét tiết học

- Ghi nhớ những từ ngữ các em vừa đợc học

Địa lí Một số nớc ở châu Âu

I Mục tiêu: Sau bài học, HS có thể:

- Dựa vào lợc đồ nhận biết và nêu vị trí địa lí, đặc điểm lãnh thổ của Liên Bang Nga, của Pháp

- Nêu đợc một số đặc điểm chính nổi bật của hai quốc gia của Nga, Pháp

- Liên Bang Nga nằm ở cả hai châu á và châu Âu, có diện tích lớn nhất thế giới và dân số khá đông Tài nguyên thiên nhiên giàu có tạo điều kiện thuận lợi để Nga phát triển kinh tế

- Nớc Pháp nằm ở Tây Âu, là nớc phát triển công nghiệp, nông nghiệp và du lịch

Trang 6

- Chỉ vị trí và thủ đô của Nga, Pháp trên bản đồ.

II Đồ dùng:

- Lợc đồ kinh một số nớc châu á Lợc đồ một số nớc châu Âu

- Hình minh họa trong SGK

III Hoạt động dạy học:

A Khởi động:

+ Hãy xác định vị trí địa lí, giới hạn châu Âu, các dãy núi và đồng bằng của châu Âu?

+ Ngời dân châu Âu có đặc điểm gì?

+ Nêu những hoạt động kinh tế của các nớc châu Âu?

B Bài mới:

HĐ1: Liên bang Nga.

- HS làm việc cá nhân hoàn thành bảng sau:

Liên bang Nga

Các yếu tố Đặc điểm,sản phẩm chính của các

ngành sản xuất

Vị trí địa lí

Diện tích

Dân số

Khí hâu

Tài nguyên,khoáng sản

Sản phẩm công ngiệp

Sản phẩm nông nghiệp

- Một HS trình bày trên bảng lớp

+ Vì sao lãnh thổ Liên bang Nga có khí hậu lạnh và khắc nghiệt không? + Khí hậu khô và lạnh tác động đến cảnh quan thiên nhiên ở đây nh thế nào?

- GV kết luận

HĐ2: Pháp

- HS thảo luận nhóm 4, xem hình minh họa SGK, lợc đồ hoàn thành bài tập sau:

1 Xác định vị trí địa lí và thủ đô nớc Pháp

a Nằm ở Đông Âu, thủ đô Pa-ri

b Nằm ở Trung Âu, thủ đô Pa-ri

c Nằm ở Tây Âu, thủ đô Pa-ri.

2 Viết mũi tên theo chiều thích hợp vào giữa các ô chữ sau

3 Kể tên một số sản phẩm của ngành công nghiệp nớc Pháp

C Hoạt động tiếp nối:

- GV tổng kết bài HS về nhà học bài và chuẩn bị bài ôn tập

_

Thứ 4 ngày 3 tháng 3 năm 2021

Toán Luyện tập

I Mục tiêu:

- Biết đọc, viết các đợn vị đo: m3, dm3, m3 Mối quan hệ giữa chúng

- Củng cố, rèn luyện kỉ năng đọc, viết các số đo thể tích và quan hệ giữa các

đơn vị đo

- Biết đổi các đơn vị đo thể tích, so sánh các số đo thể tích

II Đồ dùng: Bảng phụ.

III Hoạt động dạy học:

Nằm ở

Tây

Âu

Giáp với đại

d-ơng, biển ấm không đóng băng

Khí hậu

ôn hòa Cây cối xanh

t-ơi

Nông nghiệp phát triển

Trang 7

A Khởi động:

+ Nêu tên các đơn vị đo thể tích đã học?

+ Mỗi đơn vị đo thể tích hơn kém nhau bao nhiêu lần?

B Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài: GV nêu MĐ - YC tiết học.

HĐ2 Luyện tập:

GV tổ chức, hớng dẫn HS tự làm rồi chữa bài

Bài 1: 1 HS nêu yêu cầu bài tập Cho HS làm các bài a, b (dòng 1, 2, 3)

- HS nối tiếp nhau đọc số đo

- Nêu cách đọc chung: Đọc số đo rồi đọc đơn vị đo

Bài 2: HS làm bài rồi chữa bài

- Cả 3 cách đọc a, b, c đều đúng

Bài 3 (a, b): HS làm bài vào vở sau đó đổi vở chữa bài

- GV nhận xét một số bài

C Hoạt động tiếp nối:

- Ôn lại cách đọc, viết và so sánh số đo thể tích

- Ôn lại quy tắc so sánh số tự nhiên, số thập phân

- Hoàn thành bài tập trong VBT

_

Kể chuyện

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục đích - yêu cầu:

1 Rèn kỉ năng nói:

- Biết kể lại một câu chuyện đã nghe, đã đọc về những ngời đã góp về những ngời bảo vệ trật tự, an ninh; sắp xếp chi tiết tơng đối hợp lý, kể rõ ràng, rõ ý, biết và trao đổi về nội dung câu chuyện

2 Rèn kỉ năng nghe: Chăm chú nghe bạn kể, nhận xét đợc lời kể của bạn

II Đồ dùng: Bảng phụ.

III Hoạt động dạy học:

A Khởi động:

- 2 HS kể chuyện về ông Nguyễn Khoa Đăng

+ Theo em ông Nguyễn Khoa Đăng là ngời thế nào?

- GV nhận xét, t vấn

B Bài mới:

HĐ1 Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề bài.

- GV ghi đề bài lên bảng lớp

- GV gạch dới những từ ngữ quan trọng trong đề bài: góp sức mình bảo vệ trật tự, an ninh

- HS đọc gợi ý trong SGK

- HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể

HĐ2 HS kể chuyện.

- HS đọc gợi ý 3 trong SGK

- HS kể chuyện theo nhóm

- HS thi kể chuyện trớc lớp

- GV cùng HS bình chọn bạn kể câu chuyện hay và hấp dẫn nhất

C Hoạt động tiếp nối:

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà kể lại câu chuyện cho ngời thân nghe

_

Thứ 6 ngày 5 tháng 3 năm 2021

Tập làm văn.

Trả bài văn kể chuyện.

I-Mục đích-yêu cầu:

- Nắm đợc yêu cầu bài văn kể chuyện theo 3 đề bài đã cho

- Nhận thức đợc u khuyết điểm của mình và của bạn;biết tham gia sửa lỗi chung;biết tự sửa lỗi,tự viết lại một đoạn văn hay cả bài cho hay hơn

II-Đồ dùng:

Trang 8

- Bảng phụ.

III-Hoạt động dạy học:

A- Khởi động:

-Gọi 2 HS lần lợt đọc chơng trình hoạt động đã lập trong tiết trớc

-GV nhận xét,t vấn

B-Bài mới:

HĐ 1: Giới thiệu bài.

HĐ 2: Nhận xét chung.

- GV nhận xét kết quả HS làm bài

- Thông báo các nhận xét cụ thể

HĐ 3: Chữa bài:

- Hớng dẫn HS chữa lỗi chung:

+ Lỗi chính tả: +Lỗi dùng từ: +Câu:

- Hớng dẫn HS sửa lỗi trong bài

- Hớng dẫn HS học tập những đoạn văn hay: GV đọc bài của em Duy Mạnh, Phan Trang, Lê Thảo

- HS trao đổi thảo luận để thấy rõ cái hay

- Hớng dẫn HS chọn viết lại đoạn văn cho hay hơn

IV- Hoạt động tiếp nối:

- GV nhận xét một số đoạn viết của HS

- GV nhận xét tiết học

- Những em cha đạt về nhà làm lại

_

Toán Thể tích hình lập phơng

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết tính công thức và quy tắc tính thể tích hình lập phơng

- Thực hành tính đúng thể tích hình lập phơng với số đo cho trớc

- Biết vận dụng công thức tính để giải quyết các tình huống có liên quan

II Đồ dùng:

- Mô hình hình lập phơng Bảng phụ

III Hoạt động dạy học:

A Khởi động:

- Nêu các đặc điểm của hình lập phơng?

- Hình lập phơng có phải là trờng hợp đặc biệt của hình hộp chữ nhật không?

- Viết công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật?

B Bài mới:

HĐ1 Hình thành công thức tính thể tích hình lập phơng.

VD: Tính thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài bằng 3 cm, chiều rộng 3

cm, chiều cao 3 cm

- HS tính theo công thức

+ Nhận xét hình hộp chữ nhật đó?

+ Vậy đó là hình gì? Nêu cách tính thể tích hình lập phơng?

+ Viết công thức tính thể tích hình lập phơng?

HĐ2 Rèn kĩ năng tính thể tích hình lập phơng.

Bài 1: HS đọc đề bài, nêu cái đã cho, cái cần tìm

+ Mặt hình lập phơng là hình gì? Nêu cách tính diện tích hình đó?

+ Nêu cách tính diện tích toàn phần hình lập phơng?

Bài 2(HSKG):

+ Đề bài yêu cầu tính gì? Muốn tính đợc khối lợng kim loại cần biết gì?

- HS làm bài rồi đổi vở chữa bài 1 em chữa trên bảng phụ

Bài 3:

+ Tìm số trung bình cộng của 3 số ta làm thế nào?

+ Nêu công thức tính thể tích hình hộp chữ nhật? hình lập phơng?

- HS làm bài rồi đổi vở chữa bài 1 em chữa trên bảng phụ

Bài giải:

a) Thể tích của hình hộp chữ nhật là: 8 x 7 x 9 = 504 ( cm3)

Trang 9

b) Độ dài của cạnh hình lập phơng là: ( 8 + 7 + 9) : 3 = 8 (cm) c) Thể tích của hình lập phơng là: 8 x 8 x 8 = 512 (cm3)

Đáp số: a) 504 cm3 ; b) 512 cm3

C Hoạt động tiếp nối:

- Ôn lại quy tắc và công thức tính thể tích hình lập phơng

- Hoàn thành bài tập trong VBT

_

Ngày đăng: 02/04/2021, 12:03

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w