* §äc c©u øng dông: - Häc sinh t×m tiÕng míi trong c©u øng - Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới đó.CN-ĐT.. - Học sinh đọc trơn câu ứng dụng C[r]
Trang 1Tuần 8
Thứ hai ngày 4 tháng10 năm 2010 Tiết 2 Tiếng việt
Tiết 65, 66: ua, ưa
A Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa
* Giúp HS biết được mình có quyền được yêu thương chăm sóc
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần ua
a)Nhận diện vần ua
- GV ghi vần ua lên bảng đọc mẫu và hỏi:
? Vần ua gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- GV phát âm mẫu vần: u – a - ua
- GV ghi bảng tiếng cua và đọc trơn
tiếng
? Tiếng cua do âm gì ghép lại
- GV đánh vần tiếng cua
- GV giới thiệu tranh rút ra từ cua bể và
giải nghĩa
* Dạy vầ ưa tương tự ua
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng
- GV gạch chân tiếng mới
- GV giải nghĩa
- HS đọc vần ua (CN- ĐT)
- HS trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ua với ia
- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng : cua (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng cua
- HS đánh vần: c – ua - cua ( CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ cua bể (CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên
bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)
Trang 2d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết
Tiết 3
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- GV giải nghĩa câu ứng dụng
b) luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập
viết
- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn hành
bài viết
- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai
cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa
sai
c) Luyện nói:
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong
bài
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả
lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ gì
? Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ giữa
trưa mùa hè
? Giữa trưa là lúc mấy giờ
? Buổi trưa mội người ở đây làm gì
? Buổi trưa em thường làm gì
? Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào
buổi trưa
- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả
lời hay
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói
* GV giúp HS biết được mình có
quyền được yêu thương chăm sóc
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị
- HS tô gió
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- HS viết bảng con
- HS đọc xuôi và ngược nội dung bài tiết
1 (CN- ĐT)
- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-
ĐT) tiếng mới đó
- HS đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)
- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)
- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp
- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
Trang 3giờ sau.
………
Tiết 4: Toán
Tiết 29: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về phép cộng trong phạm vi 3 và 4
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp
B Đồ dùng:
- Tranh minh họa bài tập 3 và 4
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
III bài mới
1) Giới thiệu bài
2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính và viết
kết quả sao cho thẳng cột
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính và điền
số vào ô trống
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và tính
ra kết quả
- Hướng dẫn học sinh tính:
2 + 1 = 3, 3 + 1 = 4
Bài 4:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh xem
tranh và đặt câu hỏi:
+ Có mấy bạn cầm bóng?
+ Có mấy bạn vào chơi?
+ Muốn biết có tất cả bao nhiêu bạn ta
làm thế nào?
- Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng
làm và đọc lại phép tính
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
3 2 1 2 + 1 + 1 + 2 + 2
- Học sinh nêu yêucầu và làm bài
1 + 1 1 + 2
3 + 1 1 + 3
- Học sinh quan sát giáo viên
- Học sinh làm bài:
2 + 1 + 1 =
1 + 2 + 1 =
- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- Có 1 bạn
- Có 3 bạn
- Học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
1 + 3 = 4
Trang 4- Giáo viên nhận xét bài làm.
IV Củng cố dặn dò
- Tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét giờ học
……… ………
Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010 Tiết 1 Tiếng việt
Tiết 67, 68: Ôn tập
A Mục tiêu:
- Giúp HS đọc, viết được các vần: ia, ua, ưa
- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng trong bài ôn tập
- Nghe- hiểu- kể lại theo tranh câu chuyện: Khỉ và rùa
B đồ dùng:
- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể
C Các hoạt động dạy và học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trước
- Viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2)Dạy bài ôn tập:
a) Ôn các vần mới học:
- GV giới thiệu nội dung bảng phụ
b) Hướng dẫn HS ghép tiếng mới:
- GV yêu cầu HS đọc các chữ ở cột hàng
ngang và hàng dọc để ghép thành tiếng
mới
- GV viết các tiếng mới vào hoàn thiện
bảng ôn
- GV giải nghĩa các tiếng mới đó
c) Đọc từ ứng dụng
- GV viết nội dung từ ứng dụng lên bảng
lớp
- GV giải nghĩa từ ứng dụng
- GV chỉ nội dung bài trên bảng cho HS đọc
trơn
d) Hướng dẫn viết bảng
- GV viết mẫu và phân tích qui trình viết
từng con chữ
Tiết 2
3) Luyện tập
- HS đọc các chữ ở cột hàng dọc và hàng ngang( CN-ĐT)
- HS ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới
- HS đọc trơn nội dung bảng
ôn(CN-ĐT)
- HS tìm tiếng có âm trong bài
ôn(ĐV-ĐT)
- HS đọc lại nội dung từ ứng
dụng(CN-ĐT)
- HS đọc trơn toàn bộ nội dung bài(CN-
ĐT)
- HS quan sát GV viết mẫu và đọc lại nội dung viết
- HS nêu độ cao và khoảng cách của các
âm trong mội chữ, khoảng cách của chữ
Trang 5a Luyện đọc.
* Đọc bài tiết 1:
- Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS
đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên
bảng
- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng
b Luyện viết:
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở
tập viết
- Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét
- Giáo viên biểu dương những bài viết đẹp
c) Kể chuyện:
- Giáo viên giới thiệu tên truyện kể, ghi
bảng Thỏ và sư tử
- Giáo viên kể chuyện lần một cả câu
truyện
- Giáo viên kể chuyện lần hai từng đoạn và
kết hợp tranh minh hoạ
+ Đoạn 1: Khỉ gặp Rùa
+ Đoạn 2: Khỉ và Rùa kết bạn thân
+ Đoạn 3: Rùa mời Khỉ đi chơi
+ Đoạn 4:Rùa mưu mô diết Khỉ
+ Đoạn 5: Khỉ thoát nạn
- Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm,
bạn kể hay
- Giáo viên tóm lại nội dung câu chuyện
IV.Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học
trong một tiếng sau đó viết bài
.- Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)
- Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới
đó.(CN-ĐT)
- Học sinh đọc trơn câu ứng dụng
(CN-ĐT)
- Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu độ cao, khoảnh cách và viết bài
- Học sinh đọc tên truyện: Khỉvà Rùa
- Học sinh nghe nhớ tên nhân vật trong truyện
- Học sinh nghe nhớ được nội dung từng
đoạn truyện
- Học sinh kể chuyện trong nhóm
- Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm
- Học sinh thi kể chuyện cá nhân trước lớp
- Học sinh nhắc lại
- Học sinh đọc lại toàn bài
………
Tiết 4: Tự nhiên xã hội
Tiết 8: Aấn uoỏng haứng ngaứy
A Mục tiêu:
- HS hieồu: Keồ teõn nhửừng thửực aờn caàn trong ngaứy ủeồ mau lụựn vaứ khoeỷ
- Noựi ủửụùc caàn phaỷi aờn uoỏng nhử theỏ naứo ủeồ coự ủửụùc sửực khoeỷ toỏt
- Coự yự thửực tửù giaực trong vieọc aờn uoỏng
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoaù
C Các hoạt động dạy học:
Trang 6I ổn định tổ chức
II Kiểm tra bài cũ
- Tieỏt trửụực caực con hoùc baứi gỡ? (Thửùc haứnh ủaựnh raờng)
- Moói ngaứy con ủaựnh raờng maỏy laàn? (Ít nhaỏt 2 laàn)
- Khi ủaựnh raờng con ủaựnh nhử theỏ naứo? (Maởt trong, maởt ngoaứi, maởt
nhai)
- GV nhaọn xeựt ghi ủieồm A vaứ A+
III Bài mới:
1) Giụựi thieọu baứi mụựi:
2) Hẹ1: Hửụựng daón HS chụi troứ “Con thoỷ uoỏng
nửụực aờn coỷ vaứo hang”
Muùc tieõu: Gaõy hửựng thuự cho HS.
Caựch tieỏn haứnh:
- GV vửứa hửụựng daón vửứa noựi:
+ Khi noựi: Con thoỷ ủeồ 2 tay leõn traựn vaứ vaóy vaóy
tửụùng trửng cho tai thoỷ
+ Khi noựi: Aờn coỷ, 2 tay ủeồ xuoỏng chuùm 5 ngoựn tay
cuỷa baứn tay phaỷi ủeồ vaứo loứng baứn tay traựi
+ Khi noựi uoỏng nửụực, ủửa 5 ngoựn tay phaỷi ủang
chuùm vaứo nhau leõn gaàn mieọng
+ Khi noựi vaứo hang 2 tay chuùm caực ngoựn vaứo 2 loó
tai
- GV cho lụựp thửùc hieọn
- GV hoõ baỏt kyứ kớ hieọu naứo nhửng HS phaỷi laứm
ủuựng
3) Hẹ2: - Hoaùt ủoọng chung.
Muùc tieõu: Nhaọn bieỏt vaứ keồ teõn nhửừng thửực aờn, ủoà
uoỏng caực con thửụứng aờn uoỏng haứng ngaứy.
Caựch tieỏn haứnh:
- GV hoỷi haống ngaứy caực con thửụứng aờn nhửừng thửực
aờn gỡ?
- GV ghi teõn caực thửực aờn maứ HS neõu leõn baỷng
- GV cho HS quan saựt caực hỡnh ụỷ SGK
Keỏt luaọn: Aờn nhieàu thửực aờn boồ dửụừng thỡ coự lụùi
cho sửực khoeỷ , mau lụựn
4) Hẹ3: Hửụựng daón HS quan saựt tranh SGK
Muùc tieõu: HS giaỷi thớch taùi sao phaỷi aờn uoỏng haứng
- HS coự theồ cuứng laứm theo coõ
- HS thửùc hieọn 3, 4 laàn
HS neõu
- HS quan saựt caực hỡnh ụỷ SGK
- ẹaựnh daỏu nhửừng thửực aờn maứ caực HS ủaừ aờn vaứ thớch aờn
Trang 7Bửụực 1: Quan saựt vaứ hoỷi caực caõu hoỷi
- Caực hỡnh naứo cho bieỏt sửù lụựn leõn cuỷa cụ theồ?
- Caực hỡnh naứo cho bieỏt caực baùn hoùc taọp toỏt?
- Hỡnh naứo cho bieỏt caực baùn coự sửực khoeỷ toỏt?
- Taùi sao chuựng ta caàn aờn uoỏng haứng ngaứy?
GV cho lụựp thaỷo luaọn chung
- 1 soỏ em ủửựng leõn traỷ lụứi
- GV tuyeõn dửụng nhửừng baùn traỷ lụứi ủuựng
Keỏt luaọn: Haống ngaứy chuựng ta caàn aờn uoỏng ủaày ủuỷ
chaỏt vaứ ủieàu ủoọ ủeồ mau lụựn
IV Cuỷng coỏ baứi hoùc:
Muùc tieõu: HS naộm ủửụùc noọi dung baứi hoùc
Caựch tieỏn haứnh.
- Haừy neõu teõn baứi hoùc hoõm nay?
- Taùi sao ta caàn aờn uoỏng haứng ngaứy?
- Moói ngaứy caực con aờn maỏy bửừa?
- Veà nhaứ caực con caàn thửùc hieọn aờn uoỏng ủaày ủuỷ
chaỏt vaứ ủuựng ủieàu ủoọ
Nhaọn xeựt baứi hoùc.
- SGK
- HS thaỷo luaọn nhoựm 2, 1 baùn hoỷi 1 baùn traỷ lụứi
- Lụựp theo doừi
HS traỷ lụứi
………
Thứ tư ngày 6 tháng 10 năm 2010 Tiết 1 Tiếng việt
Tiết 69, 70: oi, ai
A Mục tiêu:
- Giúp HS nhận biết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le
B Đồ dùng:
- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK
- Bộ đồ dùng dạy học âm vần
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Đọc: câu ứng dụng bài trước
- Viết: mua mía, mùa dưa
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Dạy vần mới:
* Dạy vần oi
Trang 8a)Nhận diện vần oi.
- GV ghi vần oi lên bảng đọc mẫu và hỏi:
? Vần oi gồm những âm nào ghép lại
b) Phát âm đánh vần:
- GV phát âm mẫu vần: o – i - oi
- GV ghi bảng tiếng ngói và đọc trơn
tiếng
? Tiếng ngói do âm gì ghép lại
- GV đánh vần tiếng ngói
- GV giới thiệu tranh rút ra từ nhà ngói và
giải nghĩa
* Dạy vầ ai tương tự oi
c) Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng
- GV gạch chân tiếng mới
- GV giải nghĩa
d) Viết bảng:
- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết
3) Luyện tập:
a) Luyện đọc:
* Đọc bài tiết 1
- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho
HS đọc trơn
* Đọc câu ứng dụng:
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- GV giải nghĩa câu ứng dụng
b) luyện viết:
- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập
viết
- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn hành
bài viết
- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai
cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa
sai
c) Luyện nói:
- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong
- HS đọc vần oi (CN- ĐT)
- HS trả lời và nêu cấu tạo vần
- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần oi với ia
- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT)
- HS đọc trơn tiếng : ngói (CN-ĐT)
- HS nêu cấu tạo tiếng ngói
- HS đánh vần: ng- oi -/- ngói ( CN-ĐT)
- HS đọc trơn từ nhà ngói (CN-ĐT)
- HS đọc lại nội dung bài trên
bảng(CN-ĐT)
- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)
- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới
- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)
- HS tô gió
- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ
- HS viết bảng con
- HS đọc xuôi và ngược nội dung bài tiết
1 (CN- ĐT)
- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-
ĐT) tiếng mới đó
- HS đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)
- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)
- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài
- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con
- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng
Trang 9- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả
lời câu hỏi:
? Trong tranh vẽ những con vật gì
? Em biết những con vật nào trong các
con vật này
? Chim bói cá, le le thường ăn và sống ở
đâu
- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả
lời hay
- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói
IV Củng cố- Dặn dò:
? Hôm nay học bài gì
- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị
giờ sau
lớp
- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV
- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp
- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)
………
Tiết 3: toán
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh hình thành ban đầu về phép cộng trong phạm vi 5
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5
- Học sinh làm được thành thạo các phép tính cộng trong phạm vi 5
B Đồ dùng:
- Các nhóm đồ dùng khác nhau mỗi nhóm có 5 đồ vật
- Bộ đồ dùng dạy học toán
C Các hoạt động dạy học:
I ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
- Học sinh làm bảng con:
III Bài mới:
1) Giới thiệu bài:
2) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 4
a) Hướng dẫn thành lập phép cộng 1 + 4 = 5
- Giáo viên đính lần lượt số bông hoa và hỏi:
? Có 1 bông hoa, thêm 4 bông hoa là mấy
bông hoa
? Vậy 1 cộng 4 bằng mấy
- Giáo viên ghi bảng: 1 + 4 = 5 và đọc
b) hướng dẫn thành lập các phép công còn lại
( tương tự phép tính trên)
c) Ghi nhớ bảng cộng
- Học sinh thao tác bằng que tính theo giáo viên và trả lời “ Có 1 bông hoa thêm 4 bông hoa là 5 bông hoa”
- 1 cộng 4 bằng 5
- Học sinh đọc theo(CN- ĐT)
Trang 10- Sau khi thành lập các công thức:1 + 4 = 5
4 + 1 = 1; 2 + 3 = 5; 3 + 2 = 5 Giáo viên chỉ
cho học sinh đọc xuôi ngược sau đó xóa dần
kết quả và hỏi:
? 1 cộng 4 bằng mấy
? 4 cộng 1 bằng mấy
? 2 cộng 3 bằng mấy
? 3 cộng 2 bằng mấy
- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát mô
hình trong sách giáo khoa và hỏi: 1 + 4 và 4 +
1 có giống nhau không vì sao?
3) Thực hành:
Bài 1:
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bảng con
các phép tính:
Bài 2:
- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng các hs
còn lại làm vào nháp
Bài 3:
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính vào bảng
con
IV Củng cố dặn dò:
- Giáo viên tóm tắt nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Học sinh đọc và ghi nhớ bảng cộng
- Bằng 5
- Bằng 5
- Bằng 5
- Bằng 5
- Có vì số 1 và số 4 đổi chỗ cho nhau
- Học sinh nêu yêu cầu của bài
- Học sinh làm bảng con và đọc kết quả từng phép tính
1 + 4 = 4 + 1 =
2 + 3 = 3 + 2 =
1 + 3 = 1 + 2 =
- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài
4 1 3 2 1 + 1 + 4 + 2 + 3 + 3
- Học sinh nối và đọc phép tính:
3 + 2 = 4 + 1 =
2 + 3 = 4 + 1 =
4 + 1 = 4 + 2 =
………
Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2010 Tiết 1: Toán
Tiết 31: Luyện tập
A Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng, phép cộng trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp
B Đồ dùng:
- Tranh minh họa bài tập 5
C Các hoạt động dạy học: