1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Lớp 1 - Tuần 8

18 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 240,83 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* §äc c©u øng dông: - Häc sinh t×m tiÕng míi trong c©u øng - Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới đó.CN-ĐT.. - Học sinh đọc trơn câu ứng dụng C[r]

Trang 1

Tuần 8

Thứ hai ngày 4 tháng10 năm 2010 Tiết 2 Tiếng việt

Tiết 65, 66: ua, ưa

A Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giữa trưa

* Giúp HS biết được mình có quyền được yêu thương chăm sóc

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: tờ bìa, lá mía, vỉa hè, tỉa lá

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần ua

a)Nhận diện vần ua

- GV ghi vần ua lên bảng đọc mẫu và hỏi:

? Vần ua gồm những âm nào ghép lại

b) Phát âm đánh vần:

- GV phát âm mẫu vần: u – a - ua

- GV ghi bảng tiếng cua và đọc trơn

tiếng

? Tiếng cua do âm gì ghép lại

- GV đánh vần tiếng cua

- GV giới thiệu tranh rút ra từ cua bể và

giải nghĩa

* Dạy vầ ưa tương tự ua

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

- HS đọc vần ua (CN- ĐT)

- HS trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần ua với ia

- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : cua (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng cua

- HS đánh vần: c – ua - cua ( CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ cua bể (CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên

bảng(CN-ĐT)

- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

Trang 2

d) Viết bảng:

- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết

Tiết 3

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho

HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV giải nghĩa câu ứng dụng

b) luyện viết:

- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập

viết

- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn hành

bài viết

- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai

cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa

sai

c) Luyện nói:

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong

bài

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả

lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ gì

? Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ giữa

trưa mùa hè

? Giữa trưa là lúc mấy giờ

? Buổi trưa mội người ở đây làm gì

? Buổi trưa em thường làm gì

? Tại sao trẻ em không nên chơi đùa vào

buổi trưa

- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả

lời hay

- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói

* GV giúp HS biết được mình có

quyền được yêu thương chăm sóc

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị

- HS tô gió

- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- HS viết bảng con

- HS đọc xuôi và ngược nội dung bài tiết

1 (CN- ĐT)

- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-

ĐT) tiếng mới đó

- HS đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)

- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)

- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV

- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp

- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

Trang 3

giờ sau.

………

Tiết 4: Toán

Tiết 29: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về phép cộng trong phạm vi 3 và 4

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp

B Đồ dùng:

- Tranh minh họa bài tập 3 và 4

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

III bài mới

1) Giới thiệu bài

2) Hướng dẫn học sinh làm bài tập

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính và viết

kết quả sao cho thẳng cột

Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính và điền

số vào ô trống

Bài 3:

- Yêu cầu học sinh quan sát tranh và tính

ra kết quả

- Hướng dẫn học sinh tính:

2 + 1 = 3, 3 + 1 = 4

Bài 4:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh xem

tranh và đặt câu hỏi:

+ Có mấy bạn cầm bóng?

+ Có mấy bạn vào chơi?

+ Muốn biết có tất cả bao nhiêu bạn ta

làm thế nào?

- Giáo viên yêu cầu 1 học sinh lên bảng

làm và đọc lại phép tính

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

3 2 1 2 + 1 + 1 + 2 + 2

- Học sinh nêu yêucầu và làm bài

1 + 1  1 + 2 

3 + 1  1 + 3 

- Học sinh quan sát giáo viên

- Học sinh làm bài:

2 + 1 + 1 =

1 + 2 + 1 =

- Học sinh quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- Có 1 bạn

- Có 3 bạn

- Học sinh lên bảng làm bài, lớp làm vào vở

1 + 3 = 4

Trang 4

- Giáo viên nhận xét bài làm.

IV Củng cố dặn dò

- Tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét giờ học

……… ………

Thứ ba ngày 5 tháng 10 năm 2010 Tiết 1 Tiếng việt

Tiết 67, 68: Ôn tập

A Mục tiêu:

- Giúp HS đọc, viết được các vần: ia, ua, ưa

- Đọc đúng từ ngữ và câu ứng dụng trong bài ôn tập

- Nghe- hiểu- kể lại theo tranh câu chuyện: Khỉ và rùa

B đồ dùng:

- Bảng phụ ghi nội dung bài ôn tập

- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần truyện kể

C Các hoạt động dạy và học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: học sinh đọc câu ứng dụng bài trước

- Viết: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2)Dạy bài ôn tập:

a) Ôn các vần mới học:

- GV giới thiệu nội dung bảng phụ

b) Hướng dẫn HS ghép tiếng mới:

- GV yêu cầu HS đọc các chữ ở cột hàng

ngang và hàng dọc để ghép thành tiếng

mới

- GV viết các tiếng mới vào hoàn thiện

bảng ôn

- GV giải nghĩa các tiếng mới đó

c) Đọc từ ứng dụng

- GV viết nội dung từ ứng dụng lên bảng

lớp

- GV giải nghĩa từ ứng dụng

- GV chỉ nội dung bài trên bảng cho HS đọc

trơn

d) Hướng dẫn viết bảng

- GV viết mẫu và phân tích qui trình viết

từng con chữ

Tiết 2

3) Luyện tập

- HS đọc các chữ ở cột hàng dọc và hàng ngang( CN-ĐT)

- HS ghép các chữ ở cột hàng ngang và hàng dọc thành tiếng mới

- HS đọc trơn nội dung bảng

ôn(CN-ĐT)

- HS tìm tiếng có âm trong bài

ôn(ĐV-ĐT)

- HS đọc lại nội dung từ ứng

dụng(CN-ĐT)

- HS đọc trơn toàn bộ nội dung bài(CN-

ĐT)

- HS quan sát GV viết mẫu và đọc lại nội dung viết

- HS nêu độ cao và khoảng cách của các

âm trong mội chữ, khoảng cách của chữ

Trang 5

a Luyện đọc.

* Đọc bài tiết 1:

- Giáo viên chỉ nội dung bài tiết 1 cho HS

đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên viết nội dung câu ứng dụng lên

bảng

- Giáo viên giải nghĩa câu ứng dụng

b Luyện viết:

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vào vở

tập viết

- Giáo viên thu vài bài chấm và nhận xét

- Giáo viên biểu dương những bài viết đẹp

c) Kể chuyện:

- Giáo viên giới thiệu tên truyện kể, ghi

bảng Thỏ và sư tử

- Giáo viên kể chuyện lần một cả câu

truyện

- Giáo viên kể chuyện lần hai từng đoạn và

kết hợp tranh minh hoạ

+ Đoạn 1: Khỉ gặp Rùa

+ Đoạn 2: Khỉ và Rùa kết bạn thân

+ Đoạn 3: Rùa mời Khỉ đi chơi

+ Đoạn 4:Rùa mưu mô diết Khỉ

+ Đoạn 5: Khỉ thoát nạn

- Giáo viên cùng học sinh bình chọn nhóm,

bạn kể hay

- Giáo viên tóm lại nội dung câu chuyện

IV.Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- Giáo viên nhận xét, đánh giá giờ học

trong một tiếng sau đó viết bài

.- Học sinh đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)

- Học sinh tìm tiếng mới trong câu ứng dụng và đánh vần và đọc trơn tiếng mới

đó.(CN-ĐT)

- Học sinh đọc trơn câu ứng dụng

(CN-ĐT)

- Học sinh đọc nội dung bài viết,nêu độ cao, khoảnh cách và viết bài

- Học sinh đọc tên truyện: Khỉvà Rùa

- Học sinh nghe nhớ tên nhân vật trong truyện

- Học sinh nghe nhớ được nội dung từng

đoạn truyện

- Học sinh kể chuyện trong nhóm

- Học sinh thi kể chuyện giữa các nhóm

- Học sinh thi kể chuyện cá nhân trước lớp

- Học sinh nhắc lại

- Học sinh đọc lại toàn bài

………

Tiết 4: Tự nhiên xã hội

Tiết 8: Aấn uoỏng haứng ngaứy

A Mục tiêu:

- HS hieồu: Keồ teõn nhửừng thửực aờn caàn trong ngaứy ủeồ mau lụựn vaứ khoeỷ

- Noựi ủửụùc caàn phaỷi aờn uoỏng nhử theỏ naứo ủeồ coự ủửụùc sửực khoeỷ toỏt

- Coự yự thửực tửù giaực trong vieọc aờn uoỏng

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoaù

C Các hoạt động dạy học:

Trang 6

I ổn định tổ chức

II Kiểm tra bài cũ

- Tieỏt trửụực caực con hoùc baứi gỡ? (Thửùc haứnh ủaựnh raờng)

- Moói ngaứy con ủaựnh raờng maỏy laàn? (Ít nhaỏt 2 laàn)

- Khi ủaựnh raờng con ủaựnh nhử theỏ naứo? (Maởt trong, maởt ngoaứi, maởt

nhai)

- GV nhaọn xeựt ghi ủieồm A vaứ A+

III Bài mới:

1) Giụựi thieọu baứi mụựi:

2) Hẹ1: Hửụựng daón HS chụi troứ “Con thoỷ uoỏng

nửụực aờn coỷ vaứo hang”

Muùc tieõu: Gaõy hửựng thuự cho HS.

Caựch tieỏn haứnh:

- GV vửứa hửụựng daón vửứa noựi:

+ Khi noựi: Con thoỷ ủeồ 2 tay leõn traựn vaứ vaóy vaóy

tửụùng trửng cho tai thoỷ

+ Khi noựi: Aờn coỷ, 2 tay ủeồ xuoỏng chuùm 5 ngoựn tay

cuỷa baứn tay phaỷi ủeồ vaứo loứng baứn tay traựi

+ Khi noựi uoỏng nửụực, ủửa 5 ngoựn tay phaỷi ủang

chuùm vaứo nhau leõn gaàn mieọng

+ Khi noựi vaứo hang 2 tay chuùm caực ngoựn vaứo 2 loó

tai

- GV cho lụựp thửùc hieọn

- GV hoõ baỏt kyứ kớ hieọu naứo nhửng HS phaỷi laứm

ủuựng

3) Hẹ2: - Hoaùt ủoọng chung.

Muùc tieõu: Nhaọn bieỏt vaứ keồ teõn nhửừng thửực aờn, ủoà

uoỏng caực con thửụứng aờn uoỏng haứng ngaứy.

Caựch tieỏn haứnh:

- GV hoỷi haống ngaứy caực con thửụứng aờn nhửừng thửực

aờn gỡ?

- GV ghi teõn caực thửực aờn maứ HS neõu leõn baỷng

- GV cho HS quan saựt caực hỡnh ụỷ SGK

Keỏt luaọn: Aờn nhieàu thửực aờn boồ dửụừng thỡ coự lụùi

cho sửực khoeỷ , mau lụựn

4) Hẹ3: Hửụựng daón HS quan saựt tranh SGK

Muùc tieõu: HS giaỷi thớch taùi sao phaỷi aờn uoỏng haứng

- HS coự theồ cuứng laứm theo coõ

- HS thửùc hieọn 3, 4 laàn

HS neõu

- HS quan saựt caực hỡnh ụỷ SGK

- ẹaựnh daỏu nhửừng thửực aờn maứ caực HS ủaừ aờn vaứ thớch aờn

Trang 7

Bửụực 1: Quan saựt vaứ hoỷi caực caõu hoỷi

- Caực hỡnh naứo cho bieỏt sửù lụựn leõn cuỷa cụ theồ?

- Caực hỡnh naứo cho bieỏt caực baùn hoùc taọp toỏt?

- Hỡnh naứo cho bieỏt caực baùn coự sửực khoeỷ toỏt?

- Taùi sao chuựng ta caàn aờn uoỏng haứng ngaứy?

GV cho lụựp thaỷo luaọn chung

- 1 soỏ em ủửựng leõn traỷ lụứi

- GV tuyeõn dửụng nhửừng baùn traỷ lụứi ủuựng

Keỏt luaọn: Haống ngaứy chuựng ta caàn aờn uoỏng ủaày ủuỷ

chaỏt vaứ ủieàu ủoọ ủeồ mau lụựn

IV Cuỷng coỏ baứi hoùc:

Muùc tieõu: HS naộm ủửụùc noọi dung baứi hoùc

Caựch tieỏn haứnh.

- Haừy neõu teõn baứi hoùc hoõm nay?

- Taùi sao ta caàn aờn uoỏng haứng ngaứy?

- Moói ngaứy caực con aờn maỏy bửừa?

- Veà nhaứ caực con caàn thửùc hieọn aờn uoỏng ủaày ủuỷ

chaỏt vaứ ủuựng ủieàu ủoọ

Nhaọn xeựt baứi hoùc.

- SGK

- HS thaỷo luaọn nhoựm 2, 1 baùn hoỷi 1 baùn traỷ lụứi

- Lụựp theo doừi

HS traỷ lụứi

………

Thứ tư ngày 6 tháng 10 năm 2010 Tiết 1 Tiếng việt

Tiết 69, 70: oi, ai

A Mục tiêu:

- Giúp HS nhận biết được: oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Đọc được các từ và câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Sẻ, ri, bói cá, le le

B Đồ dùng:

- Tranh minh hoạ tiếng, từ, câu ứng dụng, phần luỵên nói trong SGK

- Bộ đồ dùng dạy học âm vần

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Đọc: câu ứng dụng bài trước

- Viết: mua mía, mùa dưa

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Dạy vần mới:

* Dạy vần oi

Trang 8

a)Nhận diện vần oi.

- GV ghi vần oi lên bảng đọc mẫu và hỏi:

? Vần oi gồm những âm nào ghép lại

b) Phát âm đánh vần:

- GV phát âm mẫu vần: o – i - oi

- GV ghi bảng tiếng ngói và đọc trơn

tiếng

? Tiếng ngói do âm gì ghép lại

- GV đánh vần tiếng ngói

- GV giới thiệu tranh rút ra từ nhà ngói và

giải nghĩa

* Dạy vầ ai tương tự oi

c) Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng nội dung từ ứng dụng

- GV gạch chân tiếng mới

- GV giải nghĩa

d) Viết bảng:

- GV viết mẫu và phân tích quy trình viết

3) Luyện tập:

a) Luyện đọc:

* Đọc bài tiết 1

- GV chỉ ND bài học trên bảng lớp cho

HS đọc trơn

* Đọc câu ứng dụng:

- GV ghi câu ứng dụng lên bảng

- GV giải nghĩa câu ứng dụng

b) luyện viết:

- GV hướng dẫn HS viết bài trong vở tập

viết

- GV quan sát uốn lắn giúp HS hoàn hành

bài viết

- GV thu vài bài chấm, chữa những lỗi sai

cơ bản lên bảng cho HS quan sát và sửa

sai

c) Luyện nói:

- GV giới thiệu chủ đề luyện nói trong

- HS đọc vần oi (CN- ĐT)

- HS trả lời và nêu cấu tạo vần

- Học sinh so sánh sự giống và khác nhau của hai vần oi với ia

- HS đọc đánh vần theo GV (CN- ĐT)

- HS đọc trơn tiếng : ngói (CN-ĐT)

- HS nêu cấu tạo tiếng ngói

- HS đánh vần: ng- oi -/- ngói ( CN-ĐT)

- HS đọc trơn từ nhà ngói (CN-ĐT)

- HS đọc lại nội dung bài trên

bảng(CN-ĐT)

- HS nhẩm từ ứng dụng tìm tiếng mới (ĐV-ĐT)

- HS đánh vần đọc trơn tiếng mới

- HS đọc lại toàn từ ứng dụng(CN-ĐT)

- HS tô gió

- HS nêu độ cao và khoảng cách của từng con chữ

- HS viết bảng con

- HS đọc xuôi và ngược nội dung bài tiết

1 (CN- ĐT)

- HS nhẩm và tìm tiếng có âm mới( ĐV-

ĐT) tiếng mới đó

- HS đọc trơn nội dung bài tiết 1(CN-ĐT)

- HS đọc lại toàn câu ứng dụng( CN-ĐT)

- HS đọc nội dung bài viết, nêu độ cao khoảng cách giữa các chữ sau đó viết bài

- HS viết lại những lỗi sai vào bảng con

- HS đọc tên chủ đề luyên nói trên bảng

Trang 9

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh và trả

lời câu hỏi:

? Trong tranh vẽ những con vật gì

? Em biết những con vật nào trong các

con vật này

? Chim bói cá, le le thường ăn và sống ở

đâu

- GV- HS bình xét các nhóm, hỏi và trả

lời hay

- GV giải nghĩa nội dung phần luyện nói

IV Củng cố- Dặn dò:

? Hôm nay học bài gì

- GV nhận xét giờ học và nhắc chuẩn bị

giờ sau

lớp

- HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi

- HS hỏi và trả lời trong nhóm đôi theo nội dung câu hỏi của GV

- HS các nhóm lên hỏi và trả lời thi trước lớp

- HS đọc lại nội dung bài trong SGK( CN- ĐT)

………

Tiết 3: toán

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh hình thành ban đầu về phép cộng trong phạm vi 5

- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 5

- Học sinh làm được thành thạo các phép tính cộng trong phạm vi 5

B Đồ dùng:

- Các nhóm đồ dùng khác nhau mỗi nhóm có 5 đồ vật

- Bộ đồ dùng dạy học toán

C Các hoạt động dạy học:

I ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh làm bảng con:

III Bài mới:

1) Giới thiệu bài:

2) Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 4

a) Hướng dẫn thành lập phép cộng 1 + 4 = 5

- Giáo viên đính lần lượt số bông hoa và hỏi:

? Có 1 bông hoa, thêm 4 bông hoa là mấy

bông hoa

? Vậy 1 cộng 4 bằng mấy

- Giáo viên ghi bảng: 1 + 4 = 5 và đọc

b) hướng dẫn thành lập các phép công còn lại

( tương tự phép tính trên)

c) Ghi nhớ bảng cộng

- Học sinh thao tác bằng que tính theo giáo viên và trả lời “ Có 1 bông hoa thêm 4 bông hoa là 5 bông hoa”

- 1 cộng 4 bằng 5

- Học sinh đọc theo(CN- ĐT)

Trang 10

- Sau khi thành lập các công thức:1 + 4 = 5

4 + 1 = 1; 2 + 3 = 5; 3 + 2 = 5 Giáo viên chỉ

cho học sinh đọc xuôi ngược sau đó xóa dần

kết quả và hỏi:

? 1 cộng 4 bằng mấy

? 4 cộng 1 bằng mấy

? 2 cộng 3 bằng mấy

? 3 cộng 2 bằng mấy

- Giáo viên yêu cầu học sinh quan sát mô

hình trong sách giáo khoa và hỏi: 1 + 4 và 4 +

1 có giống nhau không vì sao?

3) Thực hành:

Bài 1:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bảng con

các phép tính:

Bài 2:

- Giáo viên yêu cầu học sinh lên bảng các hs

còn lại làm vào nháp

Bài 3:

- Giáo viên yêu cầu học sinh tính vào bảng

con

IV Củng cố dặn dò:

- Giáo viên tóm tắt nội dung bài

- Nhận xét giờ học

- Học sinh đọc và ghi nhớ bảng cộng

- Bằng 5

- Bằng 5

- Bằng 5

- Bằng 5

- Có vì số 1 và số 4 đổi chỗ cho nhau

- Học sinh nêu yêu cầu của bài

- Học sinh làm bảng con và đọc kết quả từng phép tính

1 + 4 = 4 + 1 =

2 + 3 = 3 + 2 =

1 + 3 = 1 + 2 =

- Học sinh nêu yêu cầu và làm bài

4 1 3 2 1 + 1 + 4 + 2 + 3 + 3

- Học sinh nối và đọc phép tính:

3 + 2 = 4 + 1 =

2 + 3 = 4 + 1 =

4 + 1 = 4 + 2 =

………

Thứ năm ngày 7 tháng 10 năm 2010 Tiết 1: Toán

Tiết 31: Luyện tập

A Mục tiêu:

- Giúp học sinh củng cố về bảng cộng, phép cộng trong phạm vi 5

- Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 hoặc 2 phép tính thích hợp

B Đồ dùng:

- Tranh minh họa bài tập 5

C Các hoạt động dạy học:

Ngày đăng: 02/04/2021, 11:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w