- Nắm được các thành viên và các đồ dùng có trong lớp học hàng ngày.. 2- Kỹ năng: - Biết nhận dạng và phân loại đồ dùng trong tiết học.[r]
Trang 1Tuần 15 Thứ 2 ngày 7 tháng 12 năm 2009
Học vần: om-am
A Mục tiêu:
- Nắm được cấu tạo vần om,am
- Đọc và viết được: om,am,làng xóm ,rừng tràm
- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng
- luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :Nói lời cảm ơn
B Đồ dùng dạy:
- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viếtBình minh ,nhà rông,con công
- Cho HS đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- HS đọc 3 - 4
II Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (trực tiếp) - HS đọc theo GV: uông, ơng
2- Dạy vần:
om
a- Nhận diện vần:
- Vần om do những âm nào tạo nên? - Vần om do âm o và m tạo nên
- Hãy so sánh vần om với vầ ong - Giống: bắt đầu bằng o
- Khác: om kết thúc bằng m,ong kết thúc bằng ng
- Hãy phân tích vần om - Vần om có o đứng trớc và m đứng sau
b- Đánh vần:
Vần: - Vần om đánh vần nh thế nào ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- o- mờ- om
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài vần om
- Yêu cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm x để gài
- Ghi bảng: Xóm
- Hãy phân tích tiếng xóm
- HS đọc
- Tiếng xóm có âm x đứng trước vần om
đứng sau
Trang 2Từ khoá: Treo tranh lên bảng - HS đánh vần và đọc CN, nhóm, lớp
- Ghi bảng: làng xóm (gt)
- Cho HS đọc:om ,xóm ,làng xóm
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc theo tổ
am: (Quy trình tương tự)
+ Lưu ý:
- Vần am do âm và m tạo nên
- Đánh vần":
a- mờ- am –tr-am –tram –huyền-tràm
- HS thực hiện theo hướng dẫn
d- Đọc từ ứng dụng:
- GV đọc mẫu và giải nghĩa
Chòm râu,đom đóm,quả trám ,trái cam
HS luyện đọc cn ;đồng thanh ,nhóm lớp
e, Đọc câu ứng dụng:
Cho hs quan sát tranhvà nêu nội dung tranh Tranh vẽ trời mưa làm gãy cành cây và
trời nắng làm sém trái bưởi
GV ghi câu ứng dụng lên bảng và cho hs nhẩm
-GV đọc mẫu câu ứng dụng
-HS đọc bài ở sgk
HS đọc cn ,đồng thanh ,nhóm lớp
+ Trò chơi: Tìm tiếng có vần
- Yêu cầu HS nhắc lại vần vừa học
GV nhận xét
- HS chơi theo tổ
Tiết 2
Cho hs đọc lại bài trên bảng
c- Luyện nói theo chủ đề: nói lời cãm ơn
-Tại sao em bé lại cãm ơn chị
-Con đã nói cãm ơn bao giờ chưa?
-Con nói điều đó với ai khi nào? - HS trả lời
_Cho hs chơi trò chơi đáp lời cãm ơn
Cho một số bạn lên trình bày trước lớp
Cả lớp nhận xét tuyên dương
hai bạn đóng vai tạo ra tình huống phải nói ra lời cãm ơnvà tự nói ra lời cãm ơn
đó
Trang 3b- Luyện viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết om,am làng
xóm ,rừng tràm
Khi viết vần, từ khoá các em phải chú ý những
điều gì ?
- Hướng dẫn viết và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Nhận xét chung bài viết
-HS viết vào bảng con
- Chú ý viết nét nối giữa các con chữ và
vị trí đặt dấu
- HS tập viết theo mẫu ở vở tập viết
4- Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Giao bài về nhà.
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: - Nắm được ích lợi của việc đi học đều đúng giờ là giúp cho các em
thực hiện tốt quền lợi học tập của mình.
2 Kỹ năng: - Rèn kỹ năng đi học đúng giờ.
3 Thái độ: - Có ý thức đi học đều đúng giờ
B Tài liệu và phơng tiện:
Giáo viên:
- Phóng to tranh BT4.
- Bài hát "tới lớp, tới trờng"
- Học sinh:- Vở bài tập đạo đức 1.
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Để đi học đúng giờ em cần làm những
công việc gì?
- GV nhận xét và cho điểm
- 1 vài em nêu
II- Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài (linh hoạt )
2 Hoạt động 1: Sắm vai theo tình huống
trong bài tập 4
- GV chia nhóm và giao cho mỗi nhóm
đóng vai theo tình huống một tranh.
- Cho HS lên đóng vai trớc lớp
- Đi học đều và đúng giờ sẽ có lợi gì
KL: Đi học đều và đúng giờ giúp các em
đ-ợc nghe giảng đầy đủ
- Các nhóm quan sát tranh và thảo luận, phân công đóng vai theo tranh đó
- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét bổ sung
- Đợc nghe giảng đầy đủ
3 Hoạt động 2: Thảo luận nhóm bài tập 5
- GV nêu yêu cầu thảo luận
-
Đạo đức
đi học đều và đúng giờ (T2)
Trang 4- Em nghĩ gì về các bạn trong tranh?
- Yêu cầu đại diện từng nhóm len thảo luận
trớc lớp
KT: Trời ma các bạn vẫn đội mũ, mặc áo
ma, vợt khó khăn đẻ đi học
- HS thảo luận nhóm 4
- Cả lớp trao đổi, nhận xét
- Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiẻn
4 Hoạt động 3: Thảo luận lớp
- Đi học đều có ích lợi gì? - Đi học đều giúp ta nghe giảng đầy đủ
- Cần phải làm gì để đi học đúng giờ?
- Chúng ta nghỉ học khi nào?
- Nừu nghỉ học cần phải làm gì?
- Cho HS đọc 2 câu thơ cuối bài
- Bắt nhịp cho HS hát bài "tới lớp tới
tr-ờng"
- Kết luận chung: Đi học đều và đúng giờ
giúp các em học tập tốt, thực hiện tốt
quỳên đợc đi học của mình
- Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ trớc khi đến lớp
- Khi bị ốm
- Nghỉ học cần viết giấy xin phép và nhờ
bố mẹ trực tiếp báo cáo
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 2 lần
- HS chú ý nghe
5 - Củng cố - dặn dò:
- Hãy kể những việc em đã làm để giúp em
đi học đợc đúng giờ?
- Nhận xét chung giờ học
Thực hiện theo nội quy đã học
- 1 vài em nêu
Thứ 3 ngày 8 yháng 12 năm 2009
Toán :
Luyện tập
A Mục tiêu:
HS thực hiện được phép cộng trừ trong phạm vi 9
- So sánh các số trong phạm vi 9.
- Đặt đề toán theo tranh.
- Nhận dạng hình vuông.
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng giấy màu, bút màu.
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho 2 học sinh lên bảng:
9 - 0 = 9 - 6 =
9 - 3 = 9 - 4 =
- 2 học sinh lên bảng tính.
9 - 0 = 9 9 - 6 = 3
9 - 3 = 6 9 - 4 = 5
- Gọi học sinh đọc thuộc bảng trừ trong
phạm vi 9
- 3 học sinh đọc.
Trang 5- Giáo viên nhận xét cho điểm.
II Hướng dẫn học sinh làm lần lượt các
BT trong SGK.
Bài 1: Tính.
- Cho học sinh nêu yêu cầu BT - Tính nhẩm.
- Giáo viên cho học sinh làm BT sau đó
lần lượt gọi học sinh theo dãy bàn đứng
lên đọc kết quả.
- Cả lớp nhận xét.
Yêu cầu học sinh đổi vở cho nhau để sóat
lỗi.
- HS đổi vở KT chéo.
8 + 1 = 9
1 + 8 = 9
9 - 8 = 1…
Bài 2: Số?
- GV cho HS nêu yêu cầu của BT - Điền số thích hợp vào chỗ trống.
- HD HS sử dụng các bảng tính đã học để
làm bài.
- HS làm bài rồi lên bảng chữa.
4 + 5 = 9 9 - 3 = 6
4 + 4 = 8 7 - 2 = 5
2 + 7 = 9 5 + 3 = 8
- Giáo viên nhận xét và cho điểm.
Bài 3:
- Bìa yêu cầu gì? - Điền số thích hợp vào chỗ chấm.
- Giáo viên cho cả lớp làm bài sau đó gọi
học sinh xung phong lên bảng chữa
- Thực hiện phép tính trớc sau đó mới lấy kết quả so sánh với số còn lại.
5 + 4 = 9 6 <5 + 3
9 - 2 < 8 9 > 5 + 1
- Giáo viên nhận xét cho điểm.
Bài 4: Viết phép tính tích hợp.
- Cho học sinh quan sát tranh sau đó mô
tả lại bức tranh.
- Tranh vẽ 9 con gà con, 6 con ngoài lồng
& 3 con gà ở trong lồng Hỏi tất cả có mấy con gà?
6 + 3 = 9.
- Cho HS đặt đề toán và viết phép tính - Có 6 còn gà ở ngoài lồng và 3 con trong
lồng Hỏi tất cả có mấy con gà?
6 + 3 = 9
- Lưu ý HS có những cách đặt đề toán
khác nhau.
- GV nhận xét và cho điểm.
Bài 5:
- Treo tranh cho HS quan sát và hỏi.
Trang 6-Tranh vẽ gồm mấy hình vuông? - Tranh vẽ có tất cả 5 hình vuông.
- Yêu cầu HS lên bảng chỉ lại hình vuông
đó cho cả lớp xem.
- HS theo dõi nhận xét.
- GV nhận xét chỉnh xửa.
III Củng cố dặn dò:
+ Trò chơi: Đúng sai.
+ Mục đích:
- Giúp học sinh ghi nhớ các bảng tính đã
học.
- Tạo không khí thoải mái sau giờ học.
+ Cách chơi: Cử 2 đội mỗi đội 5 em chơi
tiếp sức,2 đội sẽ phải nhanh chóng ghi
đúng, sai vào các phép tính và giáo viên
đã ghi lên bảng phụ
-Học sinh chơi theo hướng dẫn của giáo viên.
+ Luật chơi: Đội nào nhanh, đúng sẽ
thắng.
- Nhận xét chung giờ học.
* Học thuộc các bảng tính đã học.
Học vần ăm - âm
A Mục tiêu:
- Nắm được cấu tạo vần ă m ,âm ,nuôi tằm ,hái nấm
- Đọc và viết được: ăm ,âm ,nuôi tằm ,hái nấm
- Đọc đợc từ ứng dụng và câu ứng dụng
- luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề :thứ, ngày ,tháng ,năm
B Đồ dùng dạy:
- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và Chòm râu ,đom đóm,quă trám
- Cho HS đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- HS đọc 3 – 4em
II Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (trực tiếp) - HS đọc theo GV: uông, ơng
2- Dạy vần:
ăm
a- Nhận diện vần:
Trang 7- Viết bảng vần ăm và hỏi - HS quan sát
- Vần ăm do những âm nào tạo nên? - Vầ ăm do âm ă và m tạo nên
- Hãy so sánh vần om với ăm - Giống: kết thúc bằng m
- Khác:Bát đầu bằng o và ă
- Hãy phân tích vần ăm - Vần ăm có ă đứng trước và m đứng sau
b- Đánh vần:
Vần: - Vần ăm đánh vần nh thế nào ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
ă -mờ- ăm - HS đánh vần CN, nhóm, lớp
Tiếng khoá:
- Yêu cầu HS tìm và gài vần ăm
- Yêu cầu HS tìm tiếp chữ ghi âm t để gài với
- Ghi bảng: tằm
- Hãy phân tích tiếng tằm
- HS đọc
- Tiếng tằm có âm t đứng trớc vần ăm
đứng sau
- GV theo dõi, chỉnh sửa Tờ- ăm- tăm- huyền- tằm
Từ khoá: Treo tranh lên bảng - HS đánh vần và đọc CN, nhóm, lớp
- Ghi bảng nuôi tằm (gt)
- Cho HS đọc ăm ,tằm ,nuôi tằm
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS đọc theo tổ
âm: (Quy trình tương tự)
+ Lưu ý:
- Vần âm do âm â và m tạo nên
- Đánh vần":âm ,nờ- âm –nâm –sắc nấm
- HS thực hiện theo hớng dẫn
d- Đọc từ ứng dụng:
- GV đọc mẫu và giải nghĩa
Tăm tre,đỏ thắm,mầm non ,đường hầm
HS luyện đọc cn ;đồng thanh ,nhóm lớp
e, Đọc câu ứng dụng:
Cho hs quan sát tranhvà nêu nội dung tranh Tranh vẽ con suối chảy và đàn dê đang
gặm cỏ
GV ghi câu ứng dụng lên bảng và cho hs nhẩm
-GV đọc mẫu câu ứng dụng
-HS đọc bài ở sgk
HS đọc cn ,đồng thanh ,nhóm lớp
Trang 8+ Trò chơi: Tìm tiếng có vần ăm ,âm
- Yêu cầu HS nhắc lại vần vừa học
GV nhận xét
- HS chơi theo tổ
Tiết 2
Cho hs đọc lại bài trên bảng
c- Luyện nói theo chủ đề: Thứ,ngày ,tháng,
năm
-Quyển lichj dùng để làm gì?
-Thời khoá biểu dùng để làm gì
-Chúng nói lên diều gì chung
-Hãy đọc thời khoá biểu của lớp mình
Vào thứ 7 ,hoặc chủ nhật con thường làm gì
Con thích thứ nào trong tuần nhất ? vì sao?
- HS trả lời
Hãy đọc ngày tháng năm hôm nay
Khi nào đến hè ? khi nào đến tết?
_Cho hs chơi trò chơi Thi lập thời khoá biểu
Cho một số bạn lên trình bày trớc lớp
Cả lớp nhận xét tuyên dơng
Hai đội chơi mỗi đội 5 bạnmỗi đội nói một thứ trong tuần lễ ,đội kia phải nói ngay các môn học trong thứ đó.
b- Luyện viết:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết ăm âm,nuôi
tằm ,hái nấm Khi viết vần, từ khoá các em phải
chú ý những điều gì ?
- Hớng dẫn viết và giao việc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Nhận xét chung bài viết
-HS viết vào bảng con
- Chú ý viết nét nối giữa các con chữ và
vị trí đặt dấu
- HS tập viết theo mẫu ở vở tập viết
4- Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
- Giao bài về nhà.
Tự nhiên xã hội:
Lớp học
A Mục tiêu:
Trang 91- Kiến thức: HS hiểu được lớp học là nơi em đến học hàng ngày.
- Nắm được các thành viên và các đồ dùng có trong lớp học hàng ngày.
2- Kỹ năng: - Biết nhận dạng và phân loại đồ dùng trong tiết học.
- Nói đợc tên lớp, tên cô giáo chủ nhiệm và bạn cùng lớp.
3- Thái độ:
- Kính trọng thầy cô giáo, đoàn kết với bạn và yêu quý lớp học của mình
B Chuẩn bị:
- Các hình ở bài 15 SGK
- Một số tấm bìa lớn, tấm bìa nhỏ ghi các tên đồ dùng có trong lớp.
- Bài hát: "Lớp chúng ta kết đoàn"
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Giờ trớc chúng mình học bài gì ?
- Kể tên một số vật nhọn, sắc dễ gây đứt tay và
chảy máu ?
- GV nhận xét, cho điểm.
- Giờ trớc học bài: an toàn khi ở nhà
- 1, 2 em trả lời.
II- Dạy bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Hoạt động 1: Quan sát tranh và thảo luận
nhóm.
+ Mục đích: Biết được lớp học có các thành
viên có cô giáo và các đồ dùng cần thiết.
+ Cách làm:
- HD HS qs các hình ở trang 32, 33 trong SGK
và trả lời các câu hỏi sau:
- Trong lớp học có những ai và có những đồ
vật gì ?
- Lớp học của bạn giống với lớp học nào trong
các hình đó ?
- HS làm việc nhóm 4, qs và thảo luận trong nhớm các câu hỏi GV yêu cầu
- Bạn thích lớp học nào ? tại sao ? - Từng HS nói cho nhau nghe mình thích
lớp học nào trong số những lớp học đó
và tạo sao mình lại thích lớp học đó ?
- GV bao quát và đến từng nhóm giúp đỡ các
em trả lời những câu hỏi khó.
- GV chỉ định bất kỳ một thành viên nào trong
nhóm lên trình bày.
- 1 số em lần lợt lên trả lời
- Những HS khác nghe và sửa
+ GVKL: Trong lớp học nào cũng có thầy cô
giáo và HS Trong lớp có các đồ dùng phục vụ
học tập nh : lọ hoa, tranh ảnh việc có nhiều
đồ dùng hay ít đồ dùng cũ hay mới, đẹp hay
xấu đều tuỳ vào đk của từng trờng.
sai.
3- Hoạt động 2: Kể về lớp học của mình
Trang 10+ Mục đích: HS giới thiệu về lớp học của mình
+ Cá
ch làm:
- Y/c HS quan sát lớp học của mình và kể cho
bạn.
- HS làm việc cá nhân, các em
- Gọi một số em đứng dậy kể về lớp học của
mình.
- Lu ý: HS phải kể đợc tên lớp, tên GV chủ
nhiệm, các thành viên trong lớp và đồ đạc của
lớp mình.
- GV theo dõi và gợi ý thêm cho các em kể
+ GVKL: Các em cần nhớ tên lớp, tên trờng
của mình và yêu quý giữ gìn các đồ đạc trong
lớp học của mình Vì đó là nơi các em đến học
hàng ngày với các thầy cô và các bạn.
quan sát lớp học của mình và định hớng trong đầu những điều mình định giới thiệu về lớp học của mình.
- 1 số em đứng dậy kể, một số em khác nghe, NX và bổ sung.
- HS nghe và ghi nhớ.
4- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng
+ Mục đích: HS nhận dạng một số đồ dùng có
trong lớp học của mình, gây không khí phấn
khởi cho HS.
+ Cách làm:
- Giao cho mỗi tổ một tấm bìa to và 1 tấm bìa
nhỏ ghi tên các đồ dùng có và không có trong
lớp học Y/c gắn nhanh tên những đồ vật có
trong lớp học vào tấm bìa to.
- Đội nào gắn nhanh sẽ thắng.
- NX chung giờ học.
: Chuẩn bị trớc bài 16
- HS chơi thi giữa các tổ.
Thứ 4 ngày 9 tháng 12 năm 2009
Toán
Phép cộng trong phạm vi 10
A Mục tiêu:
Sau bài học HS có thể.
-Làm được phép cộng trong phạm vi 10
- Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10.
- Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 10.
-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ
Trang 11+ +
B Đồ dùng dạy học:
- Tranh phong to hình vẽ sgk.
- Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán 1.
C Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I KTBC:
- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện - 2 HS lên bảng thực hiện.
9 - 3 + 2 7 - 3 + 1 9 - 3 + 2 = 3 7 - 3 + 1 = 3
5 + 4 - 6 8 - 4 + 2 5 + 4 - 6 = 3 8 - 4 + 2 = 2
- Cho HS đọc thuộc bảng cộng, bảng trừ trong
phạm vi 9.
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10.
- Gắn các mô hình nh sgk - HS lên bảng cộng nh HD.
- Yêu cầu HS nhìn mô hình đặt đề toàn và lập
bảng cộng.
9 + 1 = 10 1 + 9 = 10
8 + 2 = 10 2 + 8 = 10
7 + 3 = 10 3 + 7 = 10
6 + 4 = 10 4 + 6 = 10
5 + 5 = 10 5 + 5 = 10
- Cho HS đọc thuộc bảng cộng bằng cách xoá
dần từng phần rồi thiết lập lại - HS đọc thuộc bảng cộng.
3 Thực hành.
Bài 1: (81)
- Cho HS nêu lên yêu cầu của từng phần rồi làm
- Cho 2 HS lên bảng chữa bài.
1 2
9 8
10 10 b) 9 + 1 = 10
1 + 9 = 10
9 - 1 = 8
- GV nhận xét và chỉnh sửa.
- Cho HS nhận xét cột tính ở phần b để rút ra đợc
tính chất giao hoán của phép cộng và mối quan
hệ giữa phép cộng và phép trừ.
- HS khác theo dõi nhận xét và bổ xung.
Bài 2: (81)
- HS nêu cách làm BT - Tính và viết kết quả vào hình tròn,
hình vuông, hình tam giác.
Trang 12- Cho Cả lớp làm bài sau đó gọi HS lên bảng
chữa.
- GV nhận xét chỉnh sửa.
Bài 3:
- Cho SH xem tranh, đặt đề toán và rồi viết phép
- Có 4 con cá thêm 6 con cá nữa Hỏi tất cả có mấy con cá?
-Giáo viên nhận xét cho điểm những học sinh
4 Củng cố Dặn dò.
- Cho HS học thuộc bảng cộng vừa học - 2 HS đọc.
- Nhận xét chung giờ học.
Học vần ôm-ơm
A Mục tiêu:
- Nắm được cấu tạo vần ôm,ơm ,con tôm,đống rơm
- Đọc và viết đượcôm,ơm ,con tôm ,đống rơm
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng
- luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề bữa cơm
B Đồ dùng dạy:
- Tranh minh hoạ các từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy - học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Đọc và viếtTăm tre,đỏ thắm, mầm non
- Cho HS đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
- GV nhận xét, cho điểm
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- HS đọc 3 – 4em
II Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài: (trực tiếp) - HS đọc theo GV: uông, ơng
2- Dạy vần:
ôm
a- Nhận diện vần:
- Vần ôm do những âm nào tạo nên? - Vần ôm do âm ô và m tạo nên
- Hãy so sánh vần ôm với ăm - Giống: kết thúc bằng m
- Khác:Bát đầu bằng ô và ă