1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Học vần lớp 1 - Tuần 15

7 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 129,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2 : Hướng dẫn quy trình viết - GV viết mẫu và hướng dẫn độ cao từng con chữ , nơi đặt bút , nơi dừng bút của từng chữ , khoảng cách giữa các từ Hoạt động 3 : Luyện viết - Hướng[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2012

Học vần : Bài 60 om am

I/ Mục tiêu :

- Đọc được : om, am, làng xóm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: om, am, làng xóm, rừng tràm

- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Nói lời cảm ơn

II/ Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ : - Đọc thẻ từ

(5 phút) - Đọc bài SGK

- Viết bảng con

2 Bài mới :Tiết 1 (30 phút)

Hoạt động 1: Dạy vần om

- Phân tích vần : om

- Ghép vần : om

- Đánh vần

- đọc trơn

- Ghép tiếng : xóm

- Phân tích tiếng: xóm

- Đánh vần

- đọc trơn

- Giới thiệu tranh, rút ra từ khoá: làng xóm

Hoạt động 2:Dạy vần am(quy trình tương tự)

- So sánh : om, am

- Hướng dẫn viết

- Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng

-

GV giải nghĩa từ ứng dụng

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giới thiệu tranh rút ra câu ứng dụng

Hoạt động 2: Luyện viết

- Hướng dẫn tập viết bài

Hoạt động 3: Luyện nói

+Tranh vẽ gì ?

+Tại sao em bé lại cảm ơn chị

+Có khi nào em nói “Em cảm ơn chị” chưa?

+Khi nào ta phải cảm ơn?

3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- Hướng dẫn đọc bài SGK

- Trò chơi: Tìm tiếng mới

- HS đọc: bình minh, nhà rông, cành chanh

- HS đọc bài SGK ( bài 59 )

- HS viết bảng con: ễnh ương, buôn làng

- âm o đứng trước, âm m đứng sau

- ghép: om o-m-om om

- ghép tiếng : xóm

- âm x đứng trước,vần om đứng sau, dấu sắc trên đầu âm o

x-om-xom sắc xóm xóm

- đọc trơn : làng xóm

- - Đọc lại bài trên bảng

- giống : đều có âm m cuối vần khác: om có o đầu vần, am có a đầu vần -Viết BC: om, am, làng xóm, rừng tràm

- nhẩm tìm tiếng có vần om, am

- Luyện đọc tiếng , từ

- Đọc lại toàn bài trên bảng

- HS đọc lại bài tiết 1

- Nhẩm thầm tìm tiếng có vần om, am

- Luyện đọc tiếng, từ, câu

- HS tập viết bài vào vở tập viết -HS nêu tên bài luyện nói:Nói lời cảm ơn +Tranh vẽ chị cho bé bong bóng

+em bé được chị cho quả bóng +HS trả lời

- HS đọc bài SGK

- HS tìm tiếng có vần om, am

Trang 2

Thứ ba ngày 27 tháng 11 năm 2012

Học vần : Bài 61 ăm âm

I/ Mục tiêu :

- Đọc được : ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : thứ, ngày, tháng, năm

II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ : - Đọc thẻ từ

(5 phút) - Đọc bài SGK

- Viết bảng con

2 Bài mới :Tiết 1 (30 phút)

Hoạt động 1: Dạy vần ăm

- Phân tích vần : ăm

- Ghép vần : ăm

- Đánh vần

- đọc trơn

- Ghép tiếng : tằm

- Phân tích tiếng: tằm

- Đánh vần

- đọc trơn

- Giới thiệu tranh, rút ra từ khoá: nuôi tằm

Hoạt động 2:Dạy vần âm(quy trình tương tự)

- So sánh : ăm, âm

- Hướng dẫn viết

- Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng

tăm tre đỏ thắm mầm non đường hầm

-GV giải nghĩa từ ứng dụng

Tiết 2: (30 phút)

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giới thiệu tranh rút ra câu ứng dụng

Hoạt động 2: Luyện viết

- Hướng dẫn tập viết bài

Hoạt động 3: Luyện nói

+Tranh vẽ gì ?

+Em đọc thời khoá biểu lớp em?

+Ngày chủ nhật em làm gì ?

+Em thích ngày nào nhất trong tuần?

3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- Hướng dẫn đọc bài SGK

- Trò chơi: Tìm tiếng mới

- HS đọc: om, am, lom khom, trái cam làng xóm, cảm ơn

- HS đọc bài SGK ( bài 60 )

- HS viết bảng con: làng xóm, rừng tràm

- âm ă đứng trước, âm m đứng sau

- ghép: ăm ă-m-ăm ăm

- ghép tiếng : tằm

- âm t đứng trước,vần ăm đứng sau, dấu huyền trên đầu âm ă

t-ăm-tăm huyền tằm tằm

- đọc trơn : nuôi tằm

- - Đọc lại bài trên bảng

- giống : đều có âm m cuối vần khác: ăm có ă đầu vần, âm có â đầu vần -Viết BC: ăm, âm, nuôi tằm, hái nấm

- nhẩm tìm tiếng có vần ăm, âm

- Luyện đọc tiếng , từ

- Đọc lại toàn bài trên bảng

- HS đọc lại bài tiết 1

- Nhẩm thầm tìm tiếng có vần ăm, âm

- Luyện đọc tiếng, từ, câu

- HS tập viết bài vào vở tập viết

+Tranh vẽ tờ lịch và thời khoá biểu +HS tự trả lời

- HS đọc bài SGK

- HS tìm tiếng có vần ăm, âm

Trang 3

Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2012

Học vần : Bài 62 ôm ơm

I/ Mục tiêu :

- Đọc được : ôm, ơm, con tôm, đống rơm; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Bữa trưa

II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ : - Đọc thẻ từ

(5 phút) - Đọc bài SGK

- Viết bảng con

2 Bài mới :

Tiết 1: (30 phút)

Hoạt động 1: Dạy vần ôm

- Phân tích vần : ôm

- Ghép vần : ôm

- Đánh vần

- đọc trơn

- Ghép tiếng : tôm

- Phân tích tiếng: tôm

- Đánh vần

- đọc trơn

- Giới thiệu tranh, rút ra từ khoá: con tôm

Hoạt động 2:Dạy vần ơm(quy trình tương tự)

- So sánh : ôm, ơm

- Hướng dẫn viết

- Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng

- chó đốm chôm chôm sáng sớm mùi thơm

-GV giải nghĩa từ ứng dụng

Tiết 2: (30 phút)

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giới thiệu tranh rút ra câu ứng dụng

Hoạt động 2: Luyện viết

- Hướng dẫn tập viết bài

Hoạt động 3: Luyện nói

+Tranh vẽ gì ?

+Một ngày em ăn mấy bữa ?

+Trong bữa cơm, em thích ăn món gì ?

+Nhà em ai nấu cơm?Ai đi chợ?Ai rửa chén?

3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- Hướng dẫn đọc bài SGK

- Trò chơi: Tìm tiếng mới

- HS đọc : ăm, âm, mầm non, đỏ thắm, tắm gội, Cô Tấm, cặm cụi

- HS đọc bài SGK ( bài 61 )

- HS viết bảng con: nuôi tằm, hái nấm

- âm ô đứng trước, âm m đứng sau

- ghép: ôm ô-m-ôm ôm

- ghép tiếng : tôm

- âm t đứng trước,vần ôm đứng sau t-ôm-tôm

tôm

- đọc trơn : con tôm

- - Đọc lại bài trên bảng

- giống : đều có âm m cuối vần khác: ôm có ô đầu vần, ơm có ơ đầu vần -Viết BC: ôm, ơm, con tôm, đống rơm

- nhẩm tìm tiếng có vần ôm, ơm

- Luyện đọc tiếng , từ

- Đọc lại toàn bài trên bảng

- HS đọc lại bài tiết 1

- Nhẩm thầm tìm tiếng có vần ôm, ơm

- Luyện đọc tiếng, từ, câu

- HS tập viết bài vào vở tập viết

+Tranh vẽ gia đình bé đang ăn cơm +3 bữa: sáng, trưa, chiều

+ HS tự trả lời

- HS đọc bài SGK

- HS tìm tiếng có vần ôm, ơm

Trang 4

Thứ năm ngày 29 tháng 11 năm 2012

Học vần : Bài 63 em êm

I/ Mục tiêu :

- Đọc được : em, êm, con tem, sao đêm; từ và các câu ứng dụng

- Viết được : em, êm, con tem, sao đêm

- Luyện nói 2-4 câu theo chủ đề : Anh chị em trong nhà

II/ Đồ dùng dạy học: - Tranh minh hoạ từ khoá , câu ứng dụng và phần luyện nói

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ : - Đọc thẻ từ

(5 phút) - Đọc bài SGK

- Viết bảng con

2 Bài mới :Tiết 1(30 phút)

Hoạt động 1: Dạy vần em

- Phân tích vần : em

- Ghép vần : em

- Đánh vần

- Đọc trơn

- Ghép tiếng : tem

- Phân tích tiếng: tem

- Đánh vần

- Đọc trơn

- Giới thiệu tranh, rút ra từ khoá: con tem

Hoạt động 2:Dạy vần êm(quy trình tương tự)

- So sánh : em, êm

- Hướng dẫn viết

- Hoạt động 3 : Đọc từ ứng dụng

- trẻ em que kem ghế đệm mềm mại

- GV giải nghĩa từ ứng dụng

Tiết 2: (30 phút)

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Giới thiệu tranh rút ra câu ứng dụng

Hoạt động 2: Luyện viết

- Hướng dẫn tập viết bài

Hoạt động 3: Luyện nói

+Tranh vẽ gì ?

+Em đối xử với em của mình như thế nào ?

+Anh chị em trong nhà phải đối xử nhau như

thế nào?

+Em kể tên anh chị em trong nhà em

3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- Hướng dẫn đọc bài SGK

- Trò chơi: Tìm tiếng mới

- HS đọc: con tôm, sáng sớm, mùi thơm chôm chôm, ăn cơm

- HS đọc bài SGK ( bài 61 )

- HS viết bảng con: con tôm, đống rơm

- âm e đứng trước, âm m đứng sau

- ghép: em e-m-em

em

- ghép : tem

- âm t đứng trước,vần em đứng sau t-em-tem

tem

- đọc trơn : con tem

- - Đọc lại bài trên bảng

- giống : đều có âm m cuối vần khác: em có e đầu vần, êm có ê đầu vần -Viết BC: em, êm, con tem, sao đêm

- nhẩm tìm tiếng có vần em, êm

- Luyện đọc tiếng , từ

- Đọc lại toàn bài trên bảng

- HS đọc lại bài tiết 1

- Nhẩm thầm tìm tiếng có vần em, êm

- Luyện đọc tiếng, từ, câu

- HS tập viết bài vào vở tập viết

+Tranh vẽ hai anh em đang rửa quả +nhường nhịn

+anh chị em phải thương yêu nhau

- HS đọc bài SGK

- HS tìm tiếng có vần em, êm

Trang 5

Thứ sáu ngày 30 tháng 11 năm 2012

Tập viết: Bài 13 nhà trường, buôn làng

Bài 14 đỏ thắm , mầm non

I/ Mục tiêu :

- Viết đúng các chữ : nhà trường, buôn làng, đỏ thắm, mầm non

- Viết đúng kiểu chữ thường, cỡ vừa theo vở tập viết

II/ Đồ dùng dạy học:

- Chữ mẫu

III/ Các hoạt động dạy học

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1.Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Viết bảng con

- Chấm điểm bài viết ( bài 11, bài 12 )

2.Bài mới:

Tiết 1 (30 phút)

Hoạt động 1: Giới thiệu chữ mẫu

- GV viết lần lượt đính chữ mẫu :

+ nhà trường

+ buôn làng

- Cho HS đọc các từ

Hoạt động 2 : Hướng dẫn quy trình viết

- GV vừa viết mẫu , vừa hướng dẫn nơi đặt

bút, nơi dừng bút , độ cao từng con chữ,

khoảng cách giữa các chữ

Hoạt động 3 : Luyện viết

- GV viết mẫu từng chữ

- Hướng dẫn viết bài

Tiết 2 (30 phút)

Hoạt động 1 : Giới thiệu chữ mẫu

- GV lần lượt đính chữ mẫu :

+ đỏ thắm

+ mầm non

Hoạt động 2 : Hướng dẫn quy trình viết

- GV viết mẫu và hướng dẫn độ cao từng

con chữ , nơi đặt bút , nơi dừng bút của từng

chữ , khoảng cách giữa các từ

Hoạt động 3 : Luyện viết

- Hướng dẫn HS viết bài

3 Củng cố, dặn dò: (5 phút)

- GV chấm điểm , nhận xét

- HS viết:con ong , cây thông

- HS đọc các từ

- HS viết bảng con

- Luyện viết bài vào vở

- HS đọc

- HS viết bảng con

- HS luyện viết bài vào vở

Trang 6

Thứ hai ngày 26 tháng 11 năm 2012

Luyện Tiếng Việt : om am

I/ Củng cố :

- Đọc và viết được các từ ngữ có vần om, am

- Đọc được câu ứng dụng SGK ( Bài 60 )

II/ Luyện tập:

1 Luyện đọc :

- Luyện đọc vần : om, am

- Luyện đọc các từ : chỏm núi, đám cưới, khóm mía, đom đóm, trái cam,

- Luyện đọc bài SGK ( bài 60 )

2 Thực hành vở bài tập :

- GV hướng dẫn, HS làm bài tập vào vở

`

Trang 7

Thứ tư ngày 28 tháng 11 năm 2012

Luyện Tiếng Việt : ôm ơm

I/ Củng cố :

- Đọc và viết được các từ ngữ có vần : ôm, ơm

- Đọc được câu ứng dụng SGK ( Bài 62 )

II/ Luyện tập:

1 Luyện đọc :

- Luyện đọc vần : ôm, ơm

- Luyện đọc các từ : bữa cơm, cái nơm, chó đốm, mùi thơm, sáng sớm đống rơm, con tôm, chôm chôm

- Luyện đọc bài SGK ( bài 62 )

2 Thực hành vở bài tập :

- GV hướng dẫn, HS làm bài tập vào vở

III/ Luyện thêm :

- Tìm tiếng mới : HS tìm tiếng có vần ôm hoặc ơm

- Chính tả ( Nghe - viết )

+Viết vần : ôm, ơm

+Viết từ : con tôm, ấm nhôm, mùi thơm, sáng sớm, đống rơm +Viết câu : Cây rơm vàng óng

Giọng nói ồm ồm

Ngựa phi tung bờm

Ngày đăng: 02/04/2021, 09:25

w