Mục đích, yêu cầu: 1.Kiến thức: Nắm được quy trình cách viết, về độ cao, độ rộng, khoảng cách của chữ chịu khó, kêu gọi, nhỏ xíu, thêu thùa 2.Kỹ năng: Viết bài nhanh,chính xác theo đúng [r]
Trang 1TUẦN 9:
Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011.
Tiết 1: MĨ THUẬT: GIÁO VIÊN BỘ MÔN DẠY
Tiết 2: TỰ HỌC: HỌC SINH TỰ HỌC
_
Tiết 1: TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC: au - âu
A- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm chắc được các âm, vần, tiếng, từ và câu ứng dụng
2 Kỹ năng: Đọc, viết đúng từ và câu ứng dụng
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác chăm chỉ học tập
B- Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy - học:
1.1 GV: tranh ảnh, Bộ đồ dùng TV
1.2 HS: Bộ đồ dùng TV
2 Các phương pháp dạy học: Sử dụng linh hoạt các phương pháp
C Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2 HD học sinh luyện đọc và làm bài tập:
*Nhóm 1(K-G):
- Cho HS đọc lại toàn bộ nội dung bài
- Đặt câu có tiếng chứa vần au, âu
- Yêu cầu HS nối ?
* Nhóm 2(TB):
- Y/ cầu HS điền sửa hoặc bảo, hoặc cháu
+ Bà kể cho … nghe
+ Bà … cháu kể lại
+ Cháu kể, bà nghe và sửa…cho cháu
Hoạt động của trò
- 4,5 HS đọc
- Làm vào vở
+ Bà kể cho cháu nghe.
+ Bà bảo cháu kể lại.
+ Cháu kể, bà nghe và sửa lỗi cho
củ quả bó
bầu
rau ấu
Trang 2- Nhận xét, chữa bài
* Nhóm 3 (Yếu):
- HD học sinh đọc toàn bài
- Tìm tiếng ngoài bài có au, hoặc âu?
III Củng cố, dặn dò:
- Củng cố ND bài
- Nhận xét giờ học
cháu
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011.
Tiết 1: TẬP VIẾT: bà cháu, châu chấu, rau cải, khâu vá
A Mục tiêu:
1.Kiến thức: Nắm được quy trình cách viết,về độ cao, độ rộng, khoảng cách của các chữ bà cháu, châu chấu, rau cải, khâu vá
2.Kỹ năng: Viết bài nhanh,chính xác theo đúng quy trình chữ viết
3.Thái độ: Có ý thức rèn luyện chữ viết Trình bày bài sạch sẽ
B Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy - học:
1.1 GV: Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu
1.2 HS: Bảng con, vở viết
2 Các phương pháp dạy học: Sử dụng linh hoạt các phương pháp
C Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thây
I Kiểm tra bài cũ:
II Dạy bài mới:
1 Quan sát nhận xét:
- Cho HS đọc chữ mẫu
- Giải nghĩa bà cháu, châu chấu, rau cải,
khâu vá
- Cho HS QS nhận xét chữ mẫu về độ
cao, độ rộng, khoảng cách của các chữ bà
cháu, châu chấu, rau cải, khâu vá
2 Hướng dẫn viết:
- Viết mẫu nêu quy trình chữ viết
Hoạt động của trò
+ Đọc chữ bà cháu, châu chấu, rau cải, khâu vá
- Quan sát nhận xét chữ mẫu về độ cao, độ rộng, khoảng cách của các chữ
bà cháu, châu chấu, rau cải, khâu vá + Quan sát GV viết mẫu
Trang 3- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét chỉnh sửa
- Cho HS viết bài vào vở
- Thu bài chấm và nhận xét
III Củng cố dặn dò:
- Củng cố nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Viết bảng con
- Viết bài vào vở mỗi chữ 3 dòng
_
Tiết 2: TOÁN: LUYỆN TẬP PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 3
A- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm chắc về tính trừ trong phạm vi 3 Biết được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
2 Kỹ năng: - Thuộc bảng trừ trong phạm vi 3
- Làm được tính trừ các số trong phạm vi 3
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác chăm chỉ học tập
B- Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy - học:
1.1 GV: - Các vật mẫu Bộ đồ dùng toán 1
1.2 HS: Bộ đồ dùng toán 1
2 Các phương pháp dạy học: Sử dụng linh hoạt các phương pháp
C Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HDHS làm bài và chữa bài:
* Nhóm 1(K - G):
Bài 1: Tính
- HD HS làm vào vở
- GV chữa bài
Bài 2: Điền dấu >,<,= ?
- GV chữa bài
* Nhóm 2( TB ):
Bài 1: Tính
- HD HS làm vào vở
Bài 2: Tính
- HD HS làm vào vở
- Chữa bài
* Nhóm 3( Yếu ):
Hoạt động của trò
- HS làm vào vở
3 - 1 = 2 2 – 1 = 1 3 – 2 = 1
2 - 1 … 1 + 2 4 + 1 …2 - 2
3 - 2 … 3 + 2 3 + 2 …3 - 1
- HS làm vào vở
3 - 1 = 2 2 – 1 = 1 3 – 2 = 1 _ 3
1 2
_ 3 2 1
_ 2 1 1
Trang 4Bài 1: Tính ?
- HD HS làm vào vở
- GV chữa bài
III- Củng cố - Dặn dò:
- Củng cố nội dung bài NX giờ học
- HS làm vào vở
3 - 1 = 2 2 – 1 = 1 3 – 2 = 1
_
Tiết 3: TỰ HỌC: HỌC SINH TỰ HỌC
_
Thứ tư ngày 19 tháng 10 năm 2011.
Tiết 1: TOÁN: LUYỆN TẬP PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4
A- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm chắc về tính trừ trong phạm vi 4 Biết được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
2 Kỹ năng: - Thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
- Làm được tính trừ các số trong phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác chăm chỉ học tập
B- Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy - học:
1.1 GV: - Các vật mẫu Bộ đồ dùng toán 1
1.2 HS: Bộ đồ dùng toán 1
2 Các phương pháp dạy học: Sử dụng linh hoạt các phương pháp
C Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HDHS làm bài và chữa bài:
* Nhóm 1(K - G):
Bài 1: Tính
- HD HS làm vào vở
- GV chữa bài
Bài 2: Điền dấu >,<,= ?
- GV chữa bài
* Nhóm 2( TB ):
Bài 1: Tính
- HD HS làm vào vở
Hoạt động của trò
- HS làm vào vở
4 - 1 = 3 3 – 1 = 2
4 – 2 = 2 4 – 3 = 1
4 - 1 … 1 + 3 4 + 1 …4 - 2
3 - 2 … 3 + 2 3 + 2 …4 - 3
- HS làm vào vở
4 - 1 = 3 3 – 1 = 2 4 – 2 = 2
Trang 5Bài 2: Tính
- HD HS làm vào vở
- Chữa bài
* Nhóm 3( Yếu ):
Bài 1: Tính ?
- HD HS làm vào vở
- GV chữa bài
III- Củng cố - Dặn dò:
- Củng cố nội dung bài
- NX giờ học
- HS làm vào vở
4 - 1 = 2 3 – 2 = 1
3 – 1 = 2 4 – 3 = 1
_ 4 1 3
_ 4 2 2
_ 4 3 1
Tiết 2: TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC: iu - êu
A- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm chắc được các âm, vần, tiếng, từ và câu ứng dụng
2 Kỹ năng: Đọc, viết đúng từ và câu ứng dụng
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác chăm chỉ học tập
B- Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy - học:
1.1 GV: tranh ảnh, Bộ đồ dùng TV
1.2 HS: Bộ đồ dùng TV
2 Các phương pháp dạy học: Sử dụng linh hoạt các phương pháp
C Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con
- Nhận xét
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
2 HD học sinh luyện đọc và làm bài
tập:
*Nhóm 1(K-G):
- Cho HS đọc lại toàn bộ nội dung bài
- Thi tìm tiếng ngoài bài có chứa iu, êu
- Nhận xét
- Y/ cầu HS điền líu hoặc chịu hoặc cày
+ Gà …khó báo ngày mới
+ Sẻ chịu khó …lo chia vui
+ Chú và trâu chịu khó đi …
Hoạt động của trò
- 4,5 HS đọc
- Làm vào vở
+ Gà chịu khó báo ngày mới + Sẻ chịu khó líu lo chia vui + Chú và trâu chịu khó đi cày
Trang 6- Nhận xét, tuyên dương
* Nhóm 2(TB):
- Cho HS đọc lại toàn bộ nội dung bài
- Nối trong vở BT ?
- Nhận xét,chữa bài
* Nhóm 3 (Yếu):
- HD học sinh đọc toàn bài
- Tìm tiếng ngoài bài có iu hoặc êu?
III Củng cố, dặn dò:
- Củng cố ND bài
- Nhận xét giờ học
_
Tiết 3: TỰ HỌC: HỌC SINH TỰ HỌC
Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011.
NGHỈ ĐẠI HỘI CÔNG ĐOÀN
Thứ sáu ngày 21 tháng 10 năm 2011.
Tiết 1: TIẾNG VIỆT: LUYỆN ĐỌC: iêu - yêu
A- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm chắc được các âm, vần, tiếng, từ và câu ứng dụng
2 Kỹ năng: Đọc, viết đúng từ và câu ứng dụng
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác chăm chỉ học tập
B- Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy - học:
1.1 GV: tranh ảnh, Bộ đồ dùng TV
1.2 HS: Bộ đồ dùng TV
2 Các phương pháp dạy học: Sử dụng linh hoạt các phương pháp
C Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài:
Hoạt động của trò
Mẹ
Đồ chơi
Bể đầy
nhỏ xíu rêu
địu bé
Trang 72 HD học sinh luyện đọc và làm bài tập:
*Nhóm 1(K-G):
- Cho HS đọc lại toàn bộ nội dung bài
- Thi tìm tiếng ngoài bài có chứa iêu, yêu
- Đặt 5 câu có tiếng chứa vần iêu, yêu
* Nhóm 2(TB):
- Y/ cầu HS điền người hoặc cậu hoặc đều
+ Tôi là Đào,….Hà Nội
+ Đây là Lai và Hiếu ….là người Hà Nội
+ Thế mấy …từ đâu tới
- Nhận xét, tuyên dương
- Cho HS đọc lại toàn bộ nội dung bài
- Quan sát tranh và nối trong vở BT ?
- Nhận xét, chữa bài
* Nhóm 3 (Yếu):
- HD học sinh đọc toàn bài
- Tìm tiếng ngoài bài có iêu hoặc yêu?
III Củng cố, dặn dò:
- Củng cố ND bài
- Nhận xét giờ học
- 4,5 HS đọc
- Làm vào vở
+ Tôi là Đào, người Hà Nội.
+ Đây là Lai và Hiếu đều là người
Hà Nội
+ Thế mấy đứa từ đâu tới.
Tiết 2: TOÁN : LUYỆN TẬP PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 5
A- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm chắc về tính trừ trong phạm vi 5 Biết được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
2 Kỹ năng: - Thuộc bảng trừ trong phạm vi 5
- Làm được tính trừ các số trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác chăm chỉ học tập
B- Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy - học:
1.1 GV: 5 hình tam giác, 5 hình tròn, 5 hình vuông bằng bìa
1.2 HS: Bộ đồ dùng toán 1
2 Các phương pháp dạy học: Sử dụng linh hoạt các phương pháp
C Các hoạt động dạy - học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Chiều hè,
gió thổi nhẹ
Bé yêu quý
Mẹ nấu
riêu cua
cô giáo
Trang 8I Kiểm tra bài cũ::
- Đọc thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
- Nhận xét ghi điểm
II Dạy- học bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Luyện tập
* Nhóm 1(K - G):
Bài 1: Tính
- Cho HS chơi trò đố bạn
- Nhận xét chỉnh sửa
Bài 2: Viết phép tính thích hợp thích
hợp?
- Cho HS quan sát tranh nêu bài toán rồi
viết PT
- GV chữa bài
* Nhóm 2( TB ):
Bài 1: Bài yêu cầu gì?
- HD HS làm trong sách rồi đổi vở kiểm
tra bài của bạn
- Nhận xét chỉnh sửa
Bài 2: Điền số
- HD HS làm vào vở
- Nhận xét chỉnh sửa
* Nhóm 3( Yếu ):
Bài 1: Tính
- HD HS làm vào vở
- Nhận xét chỉnh sửa
Bài 2: Tính
- HD HS làm vào vở
- Nhận xét chỉnh sửa
III Củng cố dặn dò:
- Củng cố nội dung bài.NX giờ học
- Một số em đọc
5 – 1 = 4 4 – 1 = 3 3 + 2 = 2
3 – 2 = 1 3 + 1 = 4 5 – 2 = 3
3 – 1 = 2 4 – 2 = 2 5 – 3 = 2
- Bài toán: Có 5 quả cam cho 2 quả cam Hỏi còn lại bao nhiêu quả cam?
_ 5 2 3
_ 3 2 1
_ 4 1 3
3 – 1 = 2 4 – 1 = 3 2 + 2 = 4
3 – 2 = 1 4 + 1 = 5 4 – 2 = 2
- HS làm bài theo yêu cầu
_ 4 1 3
_ 3 1 2
_ 3 2 1
5 – 2 = 3 3 – 1 = 2 4 – 2 = 2 _
Tiết 3: TỰ HỌC: HỌC SINH TỰ HỌC
_
Trang 9Thứ năm ngày 20 tháng 10 năm 2011.
Tiết 1: TOÁN: LUYỆN TẬP CHUNG
A- Mục tiêu:
1 Kiến thức: Nắm chắc về tính trừ trong phạm vi 4 Biết được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
2 Kỹ năng: - Thuộc bảng trừ trong phạm vi 4
- Làm được tính trừ các số trong phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính trừ
3 Thái độ: HS có ý thức tự giác chăm chỉ học tập
B- Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy - học:
1.1 GV: - Các vật mẫu Bộ đồ dùng toán 1
1.2 HS: Bộ đồ dùng toán 1
2 Các phương pháp dạy học: Sử dụng linh hoạt các phương pháp
C Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy
I- Kiểm tra bài cũ:
II- Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 HDHS làm bài và chữa bài:
* Nhóm 1(K - G):
Bài 1: Tính
- HD HS làm vào vở
- GV chữa bài
Bài 2: Viết phép tính thích hợp?
- Cho HS quan sát tranh nêu bài toán rồi
viết PT
- GV chữa bài
* Nhóm 2( TB ):
Bài 1: Tính
- HD HS làm vào vở
- GV chữa bài
Bài 2: Tính
- HD HS làm vào vở
- GV chữa bài
Hoạt động của trò
- HS làm vào vở
2 - 1 + 2 = 3 2 + 2 - 2 = 2
2 + 1 - 2 = 1 2 + 0 - 1 = 1
- Bài toán: Có 3 quả táo cho đi 2 quả táo Hỏi còn lại bao nhiêu quả táo?
- HS làm vào vở
5 = 3 + … 3 = 2 -…
4 = 2 - … 4 = 3 + …
- HS làm vào vở
2 + 2 - 1 = 3 4 - 3 + 2 = 3
2 - 1 + 1 = 2 3 - 1 + 1 = 3
Trang 10* Nhóm 3( Yếu ):
Bài 1: Dấu: >, <, = ?
- HD HS làm vào vở
- GV chữa bài
Bài 2: Tính
- HD HS làm vào vở
- GV chữa bài
III- Củng cố - Dặn dò:
- Củng cố nội dung bài NX giờ học
- Các dấu cần điền là:
2 - 1 … 4 3 - 2 …5
3 + 1 … 4 2 + 3 …2
- HS làm vào vở
2 – 1 = 1 3 – 2 = 1 4 - 3 = 1
Tiết 2: GDNGLL: HƯỚNG DẪN TỔ CHỨC HỘI CHỢ TRAO ĐỔI, CHIA SẺ ĐỒ DÙNG, ĐỒ CHƠI, SÁCH TRUYỆN CHO HỌC SINH
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết tiết kiệm đồ dùng, đồ chơi,.Làm quen với khái niệm thương mại
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng khéo léo trong giao tiếp cho HS
3 Thái độ: Giáo dục HS có thói quen tiết kiệm trong sinh hoạt hàng ngày
B Chuẩn bị:
1 Đồ dùng dạy - học:
1.1 Giáo viên: XD kế hoạch
1.2 Học sinh: Đồ chơi, sách, truyện, các sản phẩm tự làm lấy, các sản phẩm đã qua sử dụng, các sản phẩm tái chế,
2 Phương pháp dạy học: Kết hợp linh hoạt với các PP khác
C.Các hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy
* HĐ 1: KTBC (5 phút).
- Nêu ý nghĩa của việc trồng cây xanh
- Nhận xét, cho điểm
* HĐ 2: Bài mới.(25 phút).
1 Khai mạc:
2 Thực hành:
- Biểu diễn một số tiết mục văn nghệ
- Người dẫn chương trình giới thiệu đại
biểu, giới thiệu về mục đích, ý nghĩa của
hội chợ, chương trình hội chợ, phương
thức trao đổi tại hội chợ
- Trưởng ban tổ chức tuyên bố khai mạc
hội chợ
3 Trao đổi tự do các gian hàng
- Hàng hoá được trao đổi theo giá cố định
Ban định giá đưa ra
4 Bán đấu giá:
- Một số sản phẩm do BTC lựa chọn sẽ
được đưa ra đấu giá tại hội chợ Mục đích
Hoạt động của trò
- 1 HSTL
- Biểu diễn một số tiết mục văn nghệ
- Lắng nghe
- Đại diện các gian hàng giới thiệu và quảng các về gian hàng của mình
- Sử dụng các phiếu trao đổi hàng hoá tại các gian hàng
- Cả lớp nhận xét
- Người tham gia đấu giá cho sản phẩm bán đấu giá,
Trang 11để quyờn gúp tiền của cho quĩ từ thiện,
5 Cỏc chương trỡnh khỏc:
- BTC tổ chức một số hoạt động: Biểu
diễn thời trang, trũ chơi, đố vui,
* HĐ 3: Củng cố, dặn dũ: (5 phỳt)
- Nờu ý nghĩa của việc tổ chức hội chợ
trao đổi
- Nhận xột giờ học
- Mọi người được tham gia trũ chơi
cú trỳng thưởng
- Cỏ nhõn liờn hệ nờu
Tiết 3: TẬP VIẾT: chịu khú, kờu gọi, nhỏ xớu, thờu thựa
A Mục đớch, yờu cầu:
1.Kiến thức: Nắm được quy trỡnh cỏch viết, về độ cao, độ rộng, khoảng cỏch của chữ chịu khú, kờu gọi, nhỏ xớu, thờu thựa
2.Kỹ năng: Viết bài nhanh,chớnh xỏc theo đỳng quy trỡnh chữ viết
3.Thỏi độ: Cú ý thức rốn luyện chữ viết Trỡnh bày bài sạch sẽ
B- Chuẩn bị:
1 Đồ dựng dạy - học:
1.1 GV: Bảng phụ viết sẵn chữ mẫu
1.2 HS: Bảng con, vở tập viết
2 Cỏc phương phỏp dạy học: Sử dụng linh hoạt cỏc phương phỏp
C- Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của GV
I Kiểm tra bài cũ:
II Dạy - học bài mới:
1 Quan sỏt nhận xột:
- Cho HS đọc chữ mẫu
- Giải nghĩa chịu khú, kờu gọi, nhỏ xớu,
thờu thựa
- Cho HS quan sỏt nhận xột chữ mẫu
về độ cao, độ rộng, khoảng cỏch của cỏc
chữ chịu khú, kờu gọi, nhỏ xớu, thờu thựa
2 Hướng dẫn viết:
- Viết mẫu viết, nờu quy trỡnh chữ viết
- Cho HS viết bảng con
Hoạt động của HS
+ Đọc chữ mẫu chịu khú, kờu gọi, nhỏ xớu, thờu thựa
- Quan sỏt nhận xột chữ mẫu về độ cao, độ rộng, khoảng cỏch của cỏc chữ chịu khú, kờu gọi, nhỏ xớu, thờu thựa
+ Quan sỏt GV viết mẫu
- Viết bảng con