- Trẻ phân biệt được một số nghề phổ biến như nghề bác sỹ, nghề giáo viên, nghề nông, nghề khâu bóng… - Biết được bố mẹ mình làm nghề gì và có thể nói được những công việc của bố mẹ đan[r]
Trang 1
Chủ đề: Nghề nghiệp Lớp 4 tuổi B2: Khu Hưng Giáo
Th i gian th c hi n: 4 tu n(T ng y 18/11 đ n 13/12/2013) ờ ự ệ ầ ừ à ế Lĩnh
vực PT
PT thể
chất
- Thực hiện các vận động cơ bản như: Ném, chạy,
bò, bật, trèo nhanh nhẹn đúng tư thế dưới sự
hướng dẫn của cô giáo
- Có thể thực hiện, mô phỏng một số hành động,
thao tác của một số nghề
- Biết ích lợi của việc ăn uống đầy đủ, hợp lý Có
nề nếp tốt trong ăn uống
- Biết giá trị dinh dưỡng của 4 nhóm thực phẩm
- Biết tên một số món ăn quen thuộc
- Có một số kỹ năng sử dụng một số đồ dùng trong
sinh hoạt hàng ngày, trong lao động một cách phù
hợp
- Biết nhận ra và tránh những vật dụng nguy hiểm
và những nơi nguy hiểm, không uống nước lã, ăn
các thức ăn có mùi ôi thiu, không tự ý uống thuốc
- Trẻ thực hiện các vận động cơ bản một cách nhanh nhẹn dưới sự hướng dẫn của cô giáo như bài: Ném xa bằng 1 tay chạy nhanh 10m, bò theo đường dích dắc, bật xa 35 - 40cm, trèo lên xuống ghế
- Trẻ có thể thực hiện hay mô phỏng một số động tác, cắt tóc, khám bệnh… của một số nghề như: Nghề làm đầu, nghề bác sỹ, nghề giáo viên…
- Trẻ biết ích lợi của việc ăn uống đầy đủ các chất giúp cơ thể khỏe mạnh, mau lớn biết kê bàn ghế cùng
cô, biết nhặt cơm rơi vãi vào khay
- Biết giá trị dinh dưỡng của 4 nhóm thực phẩm:
Nhóm dinh dưỡng giàu chất đạm, nhóm dinh dưỡng giáu chất vitamin và muối khoáng, nhóm dinh dưỡng giàu chất bột đường, nhóm dinh dưỡng giàu chất béo
- Trẻ biết tên một số món ăn hàng ngày như: Thịt đậu xốt cà chua, trứng thịt kho tàu, thịt đúc trứng, Thịt gà xào nấm hương…
- Biết vệ sinh rửa mặt, rửa tay đúng thao tác, xúc cơm bằng tay phải, uống nước xong úp cốc vào tủ, cầm bút bằng tay phải, đánh răng cầm bàn chải bằng tay phải…
- Trẻ biết tránh xa những nơi nguy hiểm như: Bếp đang đun, ổ điện, phích nước, dao, kéo… không uống nước lã, ăn các thức ăn có mùi ôi thiu, không tự
Trang 2khi không được phép của người lớn.
- Hiểu tác dụng của việc ăn mặc phù hợp với thời
tiết và biết ăn mặc phù hợp với thời tiết
ý uống thuốc khi không được phép của người lớn
- Trẻ nhận biết khi thời tiết thay đổi, biết ăn mặc phù hợp với thời tiết: Lạnh mặc áo ấm, nóng mặc áo cộc quần sooc để bảo vệ sức khỏe
PT
nhận
thức
- Trẻ biết trong xã hội có nhiều nghề, ích lợi của
một số nghề phổ biến đối với đời sống con người
- Phân biệt được một số nghề phổ biến, nghề
truyền thống của địa phương qua một số đặc điểm
nổi bật
- Có hiểu biết về công việc, nghề nghiệp của bố
mẹ và người thân
- Biết về một số hoạt động, trang phục, dụng cụ,
sản phẩm ích lợi của một số nghề phổ biến ở mức
độ đơn giản
- Biết phân loại dụng cụ, sản phẩm của một số
nghề phổ biến theo 1 vài dấu hiệu nổi bật
- Biết sắp xếp theo qui tắc của 2 đối tượng
- So sánh nhận ra sự khác nhau về kích thước của
2 nhóm đồ dùng
- Nhận ra và phân biệt được sự khác nhau của các
hình học
- Trẻ biết trong xã hội có nhiều nghề Nghề nào cũng giúp ích trong cuộc sống như: Nghề bác sỹ khám chữa bệnh cho mọi người, nghề làm đầu làm đẹp, nghề giáo viên dạy học cho mọi người…
- Trẻ phân biệt được một số nghề phổ biến như nghề bác sỹ, nghề giáo viên, nghề nông, nghề khâu bóng…
- Biết được bố mẹ mình làm nghề gì và có thể nói được những công việc của bố mẹ đang làm như: Bố con làm công an, mẹ con làm giáo viên…
- Trẻ biết được nghề may may ra nhiều quần áo đẹp, nghề nông sản xuất ra nhiều lúa gạo…
- Trẻ nhận biết và phân biệt được đồ dùng của nghề làm đầu như máy sấy tóc, kéo, lược Nghề bác sỹ: Kim tiêm, thuốc, ống nghe Nghề may…
- Trẻ biết sắp xếp theo qui tắc 2:1 của 2 đối tượng
- Trẻ so sánh được chiều dài của 2 đối tượng theo sự hướng dẫn của cô giáo
- Trẻ nhận biết và phân biệt được hình tam giác - chữ nhật - hình tròn - hình vuông
Phát
triển
ngôn
- Biết tên gọi của một số nghề khác nhau, tên đồ
dùng, dụng cụ
- Biết sử dụng từ ngữ phù hợp để trò chuyện, thảo
luận, nêu lên những nhận xét về một số nghề khi
được hỏi hoặc trò chuyện
- Trẻ mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp
- Trẻ nói được tên một số nghề phổ biến như nghề giáo viên có sách, vở, bút, phấn, Nghề bác sỹ có kim tiêm, ống nghe, thuốc…
- Trẻ biết sử dụng từ ngữ để trò chuyện thảo luận và nhận xét như nghề: Nghề giáo viên cô giáo phải lên lớp dạy học, Nghề bác sỹ khám bệnh, kê đơn và tiêm
- Trẻ mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp với cô và các bạn: Cô ơi mẹ con đi chợ, bố con làm công an, chị
Trang 3- Biết sử dụng ngôn ngữ trong đọc thơ, hát múa về
chủ điểm nghề nghiệp một cách rõ ràng, diễn cảm
- Có thể nói, kể chuyện về một số nghề phổ biến ở
mức độ đơn giản mà trẻ đã quan sát được trong
thực tế
con đi học rồi
- Trẻ hát và đọc một số bài thơ trong chủ đề như bài: Cháu yêu cô chú công nhân, cháu thương chú bộ đội,
mẹ và cô, làm bác sỹ, bé làm bao nhiêu nghề, chú giải phóng quân
- Có thể kể chuyện về một số nghề phổ biến dưới sự gợi mở của người lớn: Các bước của nghề nông trồng lúa là làm ruộng, gieo mạ, chăm sóc…
PTTC
xã hội
- Trẻ biết quý trọng người lao động Có ý thức giữ
gìn, tôn trọng đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của
người lao động
- Biết lợi ích của một số nghề
- Có ý thức trong việc giữ vệ sinh chung và bảo vệ
môi trường
Mạnh dạn, tự tin tham gia và thực hiện một số nề
nếp, quy định của trường, gia đình và nơi công
cộng
- Thích thú khi được nghe đọc thơ, hát múa kể
chuyện về chủ đề nghề nghiệp, cảm nhận được nội
dung các bài thơ, bài hát
- Biết làm tốt một số công việc tự phục vụ mình
trong sinh hoạt động hàng ngày
- Trẻ thích được bắt chước công việc của một số
- Trẻ biết quý trọng người lao động ,có ý thức giữ gìn
đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm của người lao động làm
ra như: Giữ gìn sách vở không bị nhàu nát, khi ăn cơm không để vãi rơi cơm, không đập phá đồ chơi
- Biết được lợi ích của một số nghề như: Nghề nông làm ra nhiều thóc gạo, rau củ quả để nuôi sống con người Nghề bác sỹ khám chữa bệnh cho mọi người giúp mọi người khỏi bệnh…
- Có ý thức giữ vệ sinh chung và bảo vệ môi trường như không vứt rác bừa bãi, biết nhặt lá rụng bỏ vào thùng rác…
- Mạnh dạn, tự tin tham gia và thực hiện một số nề nếp qui định của nhà trường: Vào lớp để dép lên giá, cất ba lô, vào tủ, khi ăn không nói chuyện, không tranh giành đồ chơi của bạn Biết chào hỏi lễ phép với người lớn tuổi Ở nơi công cộng không làm ồn, không leo trèo, không chạy nhảy lung tung…
- Biết múa hát một số bài hát có trong chủ đề như bài:
Cô và mẹ, cháu yêu cô thợ dệt, cháu yêu cô chú công nhân, lớn lên cháu lái máy cày Đọc một số bài thơ, câu chuyện: Cô giáo của em, Bé làm bao nhiêu nghề, làm bác sỹ, người làm vườn và các con trai
- Biết làm tốt một số công việc tự phục vụ mình như:
Tự đánh răng, rửa mặt, tự xúc cơm ăn, mặc quần áo…
- Bắt chước được một số nghề như: Nghề làm đầu có
Trang 4nghề cắt tóc, sấy tóc…Nghề nông thì đi cấy, nhổ cỏ…
Phát
triển
thẩm
mỹ
- Thích được nghe hát, hát đúng giai điệu lời ca
Hát,vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu của bài
hát về chủ điểm nghề nghiệp
- Biết bộc cảm xúc khi được nghe nhạc, nghe hát,
hát và vận động nhịp nhàng theo bài hát
- Biết yêu người lao động, quý trọng sản phẩm, đồ
dùng của một số nghề
- Biết sử dụng, đường nét, màu sắc phối hợp các
nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra các sản phẩm có
nội dung về nghề nghiệp đơn giản bằng những
nguyên vật liệu khác nhau
- Thích thú tham gia vào các hoạt động của một số
nghề
- Biết thể hiện cảm xúc khác nhau qua cử chỉ, lời
nói trước vẻ đẹp phong phú của các đồ dùng, đồ
chơi
- Thích thú khi được nghe hát và hát một số bài trong chủ điểm như: Anh phi công ơi, Bác đưa thư vui tính, Cháu yêu cô chú công nhân, Cháu thương chú bộ đội…
- Biết bộc lộ cảm xúc vui, thích thú khi được nghe hát
và vận động nhịp nhàng cùng cô và các bạn một số bài hát như: Mẹ và cô, cô giáo, Anh phi công ơi
- Biết yêu quí người lao động, quí trọng sản phẩm đồ dùng của một số nghề Giữ gìn quần áo sạch sẽ, cầm bát, cốc cẩn thận, không đập phá đồ chơi…
- Biết sử dụng đường nét, màu sắc để miêu tả về các hoạt động, đồ dùng của một số nghề phổ biến theo trí tưởng tượng của trẻ: Vẽ chú bộ đội, vẽ hoa tặng cô giáo, cắt và dán nhà tầng…
- Thích được tham gia vào hoạt động của một số nghề như: Nghề xây dựng, nghề may, nghề giáo viên…
- Trẻ biết nhận xét được vẻ đẹp của các bức tranh vẽ
về nghề xây dựng, nghề may, đồ chơi trong lớp và biết nâng niu giữ gìn đồ dùng đó
Giáo viên thực hiện: Bùi Thị Hiền Tam Hưng, ngày… tháng… năm 2013
Lê Thị Huyền
Người duyệt
Kế hoạch hoạt động tuần I: Cô giáo như mẹ hiền.
Trang 5Thực hiện từ ngày: 18/11 đến ngày 22/ 11/ 2013 Lớp: B2
Đón trẻ
TDS
TC
- Đón trẻ: Cô niềm nở, ân cần đón trẻ vào, hướng dẫn trẻ cất mũ, dép, cho trẻ tự chọn góc chơi
- Cô trao đổi tình hình sức khỏe của trẻ với phụ huynh khi ở nhà
- Cô cùng trẻ tập thể dục theo băng đĩa: Hô hấp: Thổi nơ bay Tay: 2 tay đưa lên cao Chân: chân khuỵu gối, 2 tay dang ngang đưa ra trước Bụng: Cúi người tay chạm ngón chân Bật: Bật nhảy tại chỗ Vệ sinh , điểm danh
- Trò chuyện với trẻ về công việc cô giáo
Hoạt
động có
chủ đích
Văn học:
Dạy trẻ đọc thơ:
Cô giáo của em
Toán:
Phân biệt hình tròn, hình tam giác, hình
vuông
Nghỉ ngày 20/11
Thể dục:
- Trèo lên xuống ghế
- TC: Kéo co
Tạo hình
Vẽ cô giáo của bé
Âm nhạc:
-
Dạy hát: Cô và mẹ
- NH: Cô giáo
- TC: Tai ai tinh
Hoạt
động góc
* Góc XD: CB: Gạch, hàng rào, thảm cỏ, nhà Chơi xây dựng trường học.
* Góc PV: CB: Bộ đồ chơi cho nhóm gia đình, nấu ăn, bác sỹ Chơi: Nấu ăn, y bác sỹ, gia đình
* Góc HT: CB: Các loại vở học của trẻ, hột hạt Trẻ hoàn thiện các loại vở học, xếp số bằng hột hạt.
* Góc NT: CB: Tranh vẽ về nghề nghiệp, bút sáp màu Trẻ tô tranh…
Hoạt
động
ngoài trời
- Trò chuyện về công việc của cô giáo
- Trò chơi: Lộn cầu vồng
- LĐ: Nhặt lá rơi
- Đi dạo xung quanh sân trường
-Trò chơi: Dung dăng
dung dẻ
- Chơi tự do
Nghỉ ngày 20/11
- TC: Về đồ dùng của giáo viên
- TC: Trời nắng, trời
mưa
- LĐ: Lau lá cây
- Quan sát thiên nhiên, TC: Chi chi chành chành
- LĐ: Nhặt lá rụng
Vận động nhẹ sau khi ngủ dậy: Trò chơi: Kéo cưa lừa xẻ, cùng bóp vai.
Hoạt
động
chiều
- Rèn trẻ chơi ở góc xây dựng
- TC: Dung dăng dung dẻ
- Tiếp tục rèn trẻ kỹ năng, thói quen vệ
sinh
- Đọc đồng dao:
Gánh gánh gồng gồng
Nghỉ ngày 20/11
- Trẻ ôn lại thao tác rửa mặt, rửa tay
- Chơi tự do
- Ôn bài thơ: Cô giáo
của em
- Văn nghệ cuối tuần bình hoa bé ngoan
Giáo viên thực hiện: Lê Thị Huyền Tam Hưng, ngày… tháng….năm 2013
Người duyệt
Kế hoạch hoạt động tuần II: Việc làm của bố mẹ.
Thực hiện từ ngày: 25/11 đến ngày 29/ 11/ 2013 Lớp: B2
Trang 6HĐ Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
Đón trẻ
Thể dục
sáng
TC
- Đón trẻ: Cô đón trẻ, hướng trẻ đến các đồ dùng, đồ chơi trong lớp và chọn góc chơi thích hợp
- TDS theo băng đĩa( Tập bằng gậy): Hô hấp: Gà gáy Tay: 2 tay dang ngang đưa ra trước Chân: ngồi khuỵu gối nhún chân, Bụng: Cúi người tay chạm ngón chân Bật: Bật, tách khép chân Vệ sinh , điểm danh
- Cô cùng trẻ trò chuyện về những công việc của các chú bộ đội
Hoạt
động có
chủ đích
Văn học:
Dạy trẻ đọc thơ:
Bé làm bao nhiêu
nghề
Toán:
Sắp xếp theo qui tắc 2:1 của hai đối tượng
KPXH:
Nghề của bố mẹ
(Nghề nông nghiệp)
Thể dục:
- Bật xa 35 - 40 cm
- TC: Chuyền bóng
qua chân
Tạo hình
Tô mầu tranh nghề sửa chữa ô tô
Âm nhạc:
- VĐTN: Vỗ tay theo nhịp bài: Cháu yêu
cô thợ dệt
- NH: Bác đưa thư vui
tính
- TC: Nghe tiếng hát
tìm đồ vật
Hoạt
động góc
* Góc XD: CB: Gạch, hàng rào, thảm cỏ, nhà Chơi xây dựng doanh trại chăn nuôi.
* Góc PV: CB: Bộ đồ chơi cho nhóm gia đình, nấu ăn, bác sỹ Chơi: Nấu ăn, y bác sỹ, gia đình.
* Góc học tập: CB: Các loại vở học của trẻ, hột hạt Trẻ hoàn thiện các loại vở học, xếp số bằng hột hạt.
* Góc khám phá: CB: Bộ đồ tưới cây, trẻ chăm sóc cây.
Hoạt
động
ngoài trời
- Trò chuyện về công việc của các chú bộ đội
- Trò chơi: Lộn cầu
vồng
- LĐ: Nhặt lá rụng
- Đi dạo xung quanh sân trường
-Trò chơi: Dung dăng
dung dẻ
- LĐ: Tưới cây
Quan sát cây hoa sữa
- Trò chơi: Gieo hạt
- LĐ: Nhổ cỏ
Quan sát đồ chơi trong sân trường
- TC: Trời nắng, trời mưa
- LĐ: Lau lá cây
Quan sát thiên nhiên, TC: Chi chi chành chành
- LĐ: Nhặt lá rụng
Vận động nhẹ sau khi ngủ dậy: Trò chơi: Tập tầm vông, nu na nu nống.
Hoạt
động
chiều
- Hướng dẫn trẻ chơi hoạt động góc:
(Góc phân vai)
- Tiếp tục rèn trẻ kỹ năng, thói quen vệ
sinh
- Chơi tự do
- Lao động vệ sinh lớp học
- TC: Mèo đuổi chuột
- Dạy trẻ cách gấp quần áo
- TC: Lộn cầu vồng
- Trẻ hát bài: Chú bộ
đội
- Văn nghệ cuối tuần - bình hoa bé ngoan
Giáo viên thực hiện: Bùi Thị Hiền Tam Hưng, ngày… tháng….năm 2013
Người duyệt
Kế hoạch hoạt động tuần III: Bé tìm hiểu nghề trong xã hội.
Trang 7Thực hiện từ ngày: 3/12 đến ngày 6/12/ 2013 Lớp: B2
Đón trẻ
TC
thể dục
sáng.
- Đón trẻ: Cô niềm nở, ân cần đón trẻ vào, hướng dẫn trẻ cất mũ, dép, cho trẻ tự chọn góc chơi
- Cô cùng trẻ trò chuyện về những công việc của cô giáo
- TDS theo băng đĩa ( Tập bằng vòng) : Hô hấp: Thổi bóng bay Tay: 2 tay dang ngang đưa lên cao Chân: hai tay chóng hông, nhún chân xuống Bụng: cúi người tay chạm ngón chân Bật: hai tay chống hông bật tách chụm Vệ sinh, điểm danh
Hoạt
động có
chủ đích
Văn học:
Dạy trẻ đọc thơ:
Làm bác sỹ
Toán:
Ôn phân biệt hình tròn, hình tam giác, hình
vuông
KPXH:
- Nghề bác sỹ
Thể dục:
- Bật chụm chân liên tục qua 5 vòng
TC: chuyền bóng
qua đầu
Tạo hình:
- Vẽ nghề bé thích
Âm nhạc: DH: Cháu yêu cô
chú công nhân
NH: Cháu yêu cô
thợ dệt
TC: Ai nhanh nhất.
Hoạt
động góc
* Góc xây dựng: CB: Gạch, hàng rào, thảm cỏ, nhà…Chơi xây bệnh viện.
* Góc phân vai: CB: Bộ đồ chơi cho nhóm nấu ăn, bác sỹ Chơi nấu ăn , y bác sỹ.
* Góc nghệ thuật: CB: Tranh vẽ về nghề nghiệp, bút sáp màu Trẻ tô tranh.
* Góc học tập: CB: Các loại vở học của trẻ, hột hạt Trẻ hoàn thiện các loại vở học, xếp chữ bằng hột hạt.
* Góc thiên nhiên: CB: Bộ đồ tưới nước Trẻ chăm sóc cây, tưới cây…
Hoạt
động
ngoài trời
- TC: Nghề của bố
mẹ trẻ
-TC: Dung dăng dung dẻ
- Chơi tự do
- Trò chuyện về nghề
bác sỹ
-Trò chơi: kéo co
- LĐ: Lau lá cây
- Vẽ phấn dưới sân những nghề bé thích
- TC: lộn cầu vồng
- LĐ: Nhổ cỏ
- Quan sát thiên nhiên
- TC: Dung dăng dung dẻ
- LĐ: lau lá cây
- Tham quan: Chùa Hưng Giáo
Vận động nhẹ sau khi ngủ dậy: Vận động theo nhạc bài hát: “ Cháu yêu cô chú công nhân”.
Hoạt động
chiều
- Cho trẻ làm quen bài hát:“ Cháu yêu
cô chú công nhân”
- TC: Kéo co
Lao động vệ sinh lớp
học
- Trẻ chơi ở các góc
- Dạy trẻ ôn lại cách gấp quần áo
- TC: Hai con chim
xinh
- Hướng dẫn trẻ chơi hoạt động góc
( Góc xây dựng)
- TC: Lộn cầu vồng
- TC: Con sên
- Văn nghệ cuối tuần - Bình bầu bé ngoan
Giáo viên thực hiện: Lê Thị Huyền Tam Hưng, ngày… tháng… năm 2013
Người duyệt
Trang 8
Kế hoạch hoạt động tuần IV: Bộ tỡm hiểu về nghề nụng nghiệp.
Th c hi n t ng y: 9/12 ự ệ ừ à đế n ng y 13/12/2013 L p B2 à ớ
Đón trẻ
Thể dục
sáng
TC
- Đún trẻ : Cụ đún trẻ, hướng trẻ đến cỏc đồ dựng, đồ chơi trong lớp và chọn gúc chơi thớch hợp
- Cô trao đổi tình hình sức khoẻ của trẻ với phụ huynh khi ở nhà
- Thể dục sỏng: Cụ cựng trẻ tập theo băng đĩa: Hụ hấp: gà gỏy, Tay: 2 tay đưa lờn cao, Chõn: 2 tay chống hụng nhỳn chõn xuống, Bụng: Cỳi gập người, Bật: Tỏch chụm chõn Vệ sinh - điểm danh
- Trò chuyện với trẻ về nghề trồng rau
-Trồng rau cần phải làm gỡ? Muốn cõy rau tươi tốt thỡ phải làm thế nào?
Hoạt
động học
Văn học:
- Kể truyện cho trẻ
nghe:
Người làm vườn và cỏc con trai
Toỏn :
So sỏnh chiều dài của
2 đối tượng
KPXH:
Nghề nụng nghiệp
( Trồng lỳa nước)
Thể dục :
- Nộm trỳng đớch nằm
ngang
- TC : Mốo đuổichuột.
Tạo hỡnh
Dỏn chiếc xe đẩy
Âm nhạc: DH: Lớn lờn chỏu
lỏi mỏy cày
NH: Đi cấy TC: Nghe thấu
đoỏn tài
Hoạt
động gúc
* Gúc xõy dựng: CB: Cỏc loại cõy rau, gạch: XD: vườn rau nhà bộ
* Gúc phõn vai: CB: Bộ đồ chơi nấu ăn,bỏn hàng cỏc loại rau củ quả.
* Gúc học tập: Trẻ đếm số rau củ quả, tụ màu hỡnh vuụng, hỡnh trũn, hỡnh tam giỏc.
* Gúc thiờn nhiờn: Chơi với cỏt đỏ, sỏi Chuẩn bị: sỏi, đỏ, nước, đồ chơi gúc: Xụ, chậu
Hoạt
động
ngoài trời
-Trũ chuyện về cụng việc của cỏc bỏc nụng dõn
- TC: Lộn cầu vồng
- LĐ: Lau lỏ cõy
- Quan sỏt thời tiết
- Trũ chơi: Gieo hạt
- LĐ: Nhặt lỏ rụng
- Trũ chuyện về nghề
trồng rau
- TC: Dung dăng dung dẻ
- Chơi tự do.
- Quan sỏt đồ chơi trong sõn trường:
( Xớch đu, cầu trượt)
- TC: Thả đĩa ba ba
- LĐ: Tưới cõy
- Quan sỏt thiờn nhiờn
- TC: Mốo đuổi chuột
-LĐ: Nhặt lỏ rụng Vận động nhẹ sau ngủ dậy: Vận động theo nhạc bài hỏt: “ Lớn lờn chỏu lỏi mỏy cày”
Hoạt
động
chiều
- Cho trẻ nặn theo ý
thớch
-TC: Kộo cưa lừa xẻ
Cho trẻ làm cỏc bài cũn thiếu trong vở tạo
hỡnh
- Lao động lau dọn
đồ chơi trong lớp
- TC: Kộo co
- Trẻ ụn lại bài thơ làm
bỏc sỹ
- TC: Con sờn
- Đúng chủ đề.
- Văn nghệ bỡnh bầu bộ ngoan
Giỏo viờn thực hiện: Bựi Thị Hiền Tam Hưng, ngày… thỏng… năm 2013
Người duyệt
Trang 9Thứ 6 ngày 22 tháng 11 năm 2013
Âm Nhạc:
DH: Cô và
mẹ.
NH:Cô giáo.
TC: Tai ai
tinh.
+ Kiến thức:
- Trẻ biết tên bài hát “ Cô và mẹ”, hiểu nội dung bài hát
- Hiểu cách chơi trò chơi “ Tai ai tinh”
+ Kỹ năng:
- Trẻ thuộc lời bài hát và múa nhịp nhàng theo lời bài hát
- Trẻ cảm nhận được giai điệu bài “ Cô giáo”
Thái độ:
- Trẻ thích thú tham gia vào tiết học
- Biết giữ trật tự trong giờ học
Đồ dùng của cô:
- Đĩa nhạc bài hát: “ Cô và
mẹ, Cô giáo”, sắc xô, phách gõ
Đồ dùng của trẻ:
Trống, sắc xô, phách tre (gỗ)
HĐ 1: Ổn định tổ chức.
- Cô và trẻ cùng chơi trò chơi: “Chi chi chành chành”
- Cô cùng trẻ trò chuyện về chủ điểm đang học
HĐ 2: Dạy hát “ Cô và mẹ” tác giả Phạm Tuyên
- Cô giới thiệu tên bài hát, tên tác giả
- Cô mở đĩa cho trẻ nghe bài hát một lần
- Cô hỏi trẻ chúng mình vừa được nghe bài hát gì? Và của tác giả nào?
- Cô hát cho trẻ nghe lại bài hát một lần nữa
- Cô hát lần 3+Vỗ tay theo nhịp
+ Cô dạy trẻ hát
- Cô cho cả lớp hát cùng với cô 2-3 lần
- Cô mời từng tổ lên hát
- Cô mời cá nhân lên hát
(Khi trẻ hát cô chú ý quan sát sửa sai giúp trẻ
NH: “Cô giáo” tác giả Nguyễn Hữu Tưởng
- Cô giới thiệu tên bài hát tên, tác giả.
- Cô mở đĩa cho trẻ nghe bài hát một lần
- Cô hỏi trẻ tên bài hát tên tác giả
- Cô hát lần 2 + động tác minh họa
- Cô hát lần 3 mời trẻ đứng lên biểu diễn cùng cô
TC: Tai ai tinh Cô giới thiệu cách chơi Cô cho trẻ chơi
HĐ 3: Kết thúc:
Cô nhận xét khen ngợi trẻ
Lưu ý:……… …
………
………
Trang 10Thứ 5 ngày 21 tháng 11 năm 2013
VĐCB:
Trèo lên
xuống ghế.
TC:Kéo co.
Kiến thức:
-Trẻ hiểu cách vận động: Trèo lên xuống ghế, hiểu cách chơi trò chơi: “ Kéo co”
Kĩ năng:
- Trẻ nhớ tên VĐCB, TC
- Trẻ biết trèo lên xuống ghế
mà không bị ngã
- Trẻ biết cách chơi trò chơi
Thái độ:
- Trẻ hào hứng tham gia vào các hoạt động của cô
- Chơi đoàn kết với bạn bè
Đồ dùng của cô:
- Sắc xô, phấn vẽ, ghế
Đồ dùng của trẻ:
- Dây thừng, quần áo gọn gàng
HĐ 1: Ổn định tổ chức Khởi động
- Cho trẻ đi thành một vòng tròn, chạy, đi nhanh, đi thường và kết hợp các kiểu đi kiễng chân, đi bằng gót bàn chân rồi chuyển về hàng dọc dãn cách
HĐ 2: Bài tập phát triển chung Trọng động
+ Tay: Hai tay đưa lên cao
+ Chân: Hai tay đưa về phía trước và nhún chân xuống
+ Bụng: Hai tay đưa lên cao người cúi ngập về phía trước
+ Bật: Bật tách chụm
VĐCB:
- Cô giới thiệu vận động: Trèo lên xuống ghế.
- Cô làm mẫu lần một không giải thích
- Cô làm mẫu lần 2+giải thích ( Cô đứng ở tư thế chuẩn bị, cô đi tới sát chiếc ghế Một tay cô vịn vào thành ghế cô bước một chân lên trước rồi cô bước tiếp chân nữa lên và cô bước từng chân xuống một Cô tiếp tục thực hiện như vậy với cái ghế tiếp theo)
- Cô mời 1-2 trẻ khá lên làm mẫu
- Cô mời từng bạn lên tập.( Khi trẻ tập cô quan sát sửa sai cho trẻ)
- Cô cho hai tổ thi đua
- Các con phai thường xuyên tập thể dục để cho cơ thể luôn khỏe mạnh nhé
Trò chơi: “ Kéo co”.
- Cô hướng dẫn trẻ cách chơi
- Cô cho trẻ chơi 2-3 lần.
HĐ 3: Kết thúc: Cô nhận xét khen ngợi trẻ.
- Hồi tĩnh cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng
Lưu ý:………
………
………