Ch÷a bµi, nhËn xÐt HS đọc yêu cầu HS l¾ng nghe, lµm bµi tËp.. Cñng cè, - NhËn xÐt giê häc..[r]
Trang 1Thứ hai ngày 21 tháng 02 năm 2011
Tiết: Toán
luyện tập
I- Mục tiêu: Giúp học sinh:
- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số tròn chục
- Nhận ra cấu tạo của các số tròn chục (Từ 10 đến 90)
II- Đồ dùng:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học:
A ổn định
B Kiểm tra - GV đọc các số tròn chục.
- Đọc từ 10 đến 90
Nhận xét, cho điểm
- HS viết bảng con
- Cá nhân đọc
C Bài mới 1 Giới thiệu bài - Ghi bảng
2 Hướng dẫn luyện tập:
tập SGK
Chữa bài, nhận xét
Bài 2: Viết (Theo mẫu)
a Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
b Số 70 gồm…chục và…đơn vị
c Số 50 gồm…chục và…đơn vị
d Số 80 gồm…chục và…đơn vị
- GV đọc mẫu
- Củng cố cấu tạo số tròn chục
H: Các số tròn chục có gì giống nhau?
HS đọc yêu cầu
HS lắng nghe, làm bài tập
Đều có số đơn vị là 0
Bài 3:
- GV đọc yêu cầu
a Khoanh vào số bé nhất: 70; 40; 20; 50; 30
b Khoanh vào số lớn nhất: 10; 80; 60; 90; 70
* Củng cố về so sánh số tròn chục
HS làm bài tập Chữa bài, nhận xét
Bài 4: Viết số theo thứ tự
a Từ bé đến lớn: 20; 50; 70; 80; 90
b Từ lớn đến bé: 90; 80; 70; 50; 20
* Củng cố về so sánh số tròn chục
- GV khắc sâu nội dung ôn
HS làm bài tập - 1 em chữa bài
Đọc kết quả bài làm, nhận xét
D Củng cố,
dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- HD về nhà + chuẩn bị bài sau Nêu nội dung ôn
Bổ sung:………
……….…
……….…
Trang 2Thứ ba ngày 22 tháng 02 năm 2011
Tiết: Toán
cộng các số tròn chục
I- Mục tiêu: Bước đầu giúp học sinh:
- Biết cộng một số tròn chục với một số tròn chục trong phạm vi 100 (đặt tính, thực hiện phép tính)
- Tập cộng nhẩm một số tròn chục với một số tròn chục trong phạm vi 100
II- Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng
III- Các hoạt động dạy học:
A ổn định
B Kiểm tra - Viết các số tròn chục từ 0-90
Nhận xét, cho điểm
1 HS lên bảng viết -
đọc - nhận xét
C Bài mới 1 Giới thiệu bài - Ghi bảng
2 Giới thiệu cách cộng các số tròn chục (theo cột dọc)
Hướng dẫn quá trình thao tác: - Lấy 30 que tính (3 thẻ
chục) H: 30 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
H: 20 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
GV: gộp lại ta được 5 thẻ chục và 0 que tính rời Viết 5 ở cột chục, 0 ở cột đơn vị
3 chục và 0 đơn vị
2 chục và 0 đơn vị
* Hướng dẫn làm tính
- Hướng dẫn đặt tính:
+ Viết số 30 rồi viết số 20 sao cho chục thẳng cột chục, đơn vị thẳng cột đơn vị
+ Viết dấu cộng (+) + Kẻ vạch ngang
- HS theo dõi, nêu lại
30 + 20 50
- Hướng dẫn tính: Tính từ phải sang trái
VD: 20 + 40 30 + 50
HS theo dõi, nêu lại
- HS tính
Trang 33 Luyện tập:
Bài 1: Tính
40 50 30 10 20 60
30 40 30 70 50 20
70 90 60 80 70 80
HS đọc yêu cầu Làm bài tập
2 HS lên bảng, nhận xét
Bài 2: Tính nhẩm
Hướng dẫn mẫu: 20 + 30 = Nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5 chục Vậy: 20 + 30 = 50
50 + 10 = 60 40 + 30 = 70 50 + 40 = 90
20 + 20 = 40 20 + 60 = 80 40 + 50 = 90
30 + 50 = 80 70 + 20 = 90 20 + 70 = 90
- HS nêu yêu cầu
- HS quan sát mẫu
- Làm bài tập, đọc, chữa
Bài 3: Giải
Thùng thứ nhất: 20 gói bánh Thùng thứ hai: 30 gói bánh Hai thùng :… gói bánh?
Bài giải:
Cả hai thùng đựng số bánh là:
20 + 30 = 50 (gói bánh) Đ/S: 50 gói bánh
- HS đọc bài toán, tóm tắt, giải
- 1 HS lên bảng, nhận xét
D Củng cố,
dặn dò:
- GV khắc sâu nội dung
- Nhận xét giờ học
- HD về nhà + chuẩn bị bài sau
Bổ sung:………
……….…
……….…
………
Trang 4Thứ tư ngày 23 tháng 02 năm 2011
Tiết: Toán
Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Rèn kĩ năng làm tính cộng (Đặt tính và tính) và cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm
vi 100
- Củng cố về tính chất giao hoán của phép cộng (Thông qua ví dụ cụ thể)
- Rèn kĩ năng giải toán
II- Đồ dùng:
- Bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học:
A ổn định
B Kiểm tra - GV kiểm tra về cộng nhẩm các số tròn chục
- GV nêu phép tính
HS đọc kết quả, nhận xét
C Bài mới 1 Giới thiệu bài - Ghi bảng
2 Hướng dẫn luyện tập Bài 1: Đặt tính rồi tính
40 30 10 50 60 30
20 30 70 40 20 40
60 60 80 90 80 70
Củng cố về cộng các số tròn chục
HS nêu yêu cầu
HS làm bài tập, 1 HS chữa bài
Nhận xét, bổ sung
Bài 2: Tính nhẩm
a 30 + 20 = 50 40 + 50 = 90
10 + 60 = 70 20 + 30 = 50
50 + 40 = 90 60 + 10 = 70 H: Em có nhận xét gì về 2 phép tính 20 + 30
và 30 + 20
GV kết luận: Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi
HS đọc yêu cầu
HS làm bài tập, đọc kết quả
Nhận xét
HS nêu: Các số giống nhau, vị trí khác nhau; kết quả bằng nhau
HS nhắc lại
Trang 5Bài 3: Giải toán.
GV đọc bài toán Lan: 20 bông Mai: 10 bông Cả 2 bạn:…bông?
Giải:
Cả 2 bạn hái được là:
20 + 10 = 30 (bông) Đáp số: 30 bông
Củng cố về giải toán
HS đọc, tự tóm tắt và giải
1 HS chữa bài Nhận xét
Bài 4: Nối (theo mẫu)
* Củng cố về cộng các số tròn chục
- GV khắc sâu nội dung luyện tập
HS đọc yêu cầu, làm bài tập SGK
Đọc, chữa bài, nhận xét
D Củng cố,
dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- HD về nhà + chuẩn bị bài sau
Bổ sung:………
……….…
……….…
………
Trang 6Thứ sáu ngày 25 tháng 02 năm 2011
Tiết: Toán
trừ các số tròn chục
I- Mục tiêu: Bước đầu giúp học sinh:
- Biết làm tính trừ 2 số tròn chục trong phạm vi 100
- Tập trừ nhẩm các số tròn chục
- Củng cố về giải toán
II- Đồ dùng:
- Bộ đồ dùng - bảng phụ
III- Các hoạt động dạy học:
A ổn định
B Kiểm tra Đặt tính và tính
70 + 20 40 + 40
HS làm bảng con Nhận xét
C Bài mới 1 Giới thiệu bài - Ghi bảng
2 Nội dung
* Giới thiệu phép trừ: 50 - 20 H: Tất cả có bao nhiêu que?
50 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
GV ghi bảng 5 (chục) 0 (đơn vị)
Lấy 5 thẻ
50 que (5 chục)
5 chục và 0 đơn vị
GV hướng dẫn tách 20 que trong số 50 que
20 gồm mấy chục, mấy đơn vị?
GV ghi bảng 2 (chục) 0 (đơn vị)
HS tách 2 thẻ Học sinh nêu
50 que tách 20 que còn?
30 que gồm mấy chục, mấy đơn vị?
GV ghi bảng
30 que Học sinh nêu
Vậy 50 - 20 = ?
* HD đặt tính (TT cộng số tròn chục)
Học sinh nêu: 30
3 Luyện tập:
tập
Trang 740 80 90 70 90 60
- - -
-20 50 10 30 40 60 20 30 80 40 50 00 Vận dụng phép trừ các số tròn chục Chữa bài, nhận xét Bài 2: Tính nhẩm GV hướng dẫn cách tính nhẩm HS làm bài tập, đọc chữa Bài 3: GV đọc bài toán Tóm tắt: Có: 30 cái kẹo Thêm: 10 cái kẹo Có tất cả:…cái kẹo? Bài giải: An có tất cả số kẹo là: 30 + 10 = 40 (cái kẹo) Đ/s: 40 cái kẹo Củng cố về giải toán HS đọc bài toán - TT - Giải 1 HS chữa bài D Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học - HD về nhà + chuẩn bị bài sau Bổ sung:………
……….…
……….…
………
Trang 8Tiết: đạo đức
đi bộ đúng quy định (T2)
I- Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố hành vi “Đi bộ đúng quy định”
- HS thực hiện tốt “Đi bộ đúng quy định” ở mọi nơi, mọi lúc
II- Đồ dùng dạy học:
- Tranh
III- Các hoạt động dạy học:
A ổn định
B Kiểm tra H: Khi đi học em đi ở bên nào đường? HS nêu, nhận xét
C Bài mới 1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Tìm hiểu bài:
a Hoạt động 1: (BT3)
- Hướng dẫn quan sát tranh, yêu cầu thảo luận nhóm 4
H: Các bạn nhỏ trong tranh đi đúng quy định chưa?
Điều gì có thể xảy ra? Vì sao?
Em sẽ làm gì khi thấy bạn mình làm như vậy?
KL: Đi dưới lòng đường là sai quy
định, có thể gây nguy hiểm cho mình
và mọi người,
HS đọc yêu cầu
Thảo luận nhóm Sai quy định
Nguy hiểm cho mình và người khác
Khuyên, ngăn
b Hoạt động 2: (BT4) + Tranh 1, 2, 3, 4, 6 đúng quy định
+ Tranh 5, 7, 8 sai quy định
GV: Đi bộ đung quy định là tự bảo
vệ mình và bảo vệ cho người khác
HS đọc yêu cầu Làm việc cá nhân Trình bày ý kiến Nhận xét, bổ sung
c Hoạt động 3: Trò chơi “Đèn xanh,
đèn đỏ”
Cách chơi: Khi có đèn báo:
+ Màu xanh: 2 tay quay nhanh
+ Màu vàng: 2 tay quay từ từ + Mày đỏ: 2 tay không chuyển động
Cả lớp cùng chơi Nếu ai sai phạm thì hát 1 bài
D Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học.
- HD về nhà + chuẩn bị bài sau
Bổ sung:………
……….…
……….…
Trang 9Tiết: thủ công
cắt dán hình chữ nhật (t1) I- Mục tiêu:
- HS kẻ được hình chữ nhật
- Biết cắt dán hình chữ nhật
II- Đồ dùng dạy học:
- Bìa mẫu + 1 tờ giấy kẻ ô kích thước lớn
Kéo, hồ dán…
III- Các hoạt động dạy học:
A ổn định
B Kiểm tra sự
chuẩn bị của HS
Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh Nhận xét
HS lấy đồ dùng
C Bài mới 1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Hướng dẫn quan sát - nhận xét
GV cho HS quan sát mẫu hình chữ
nhật
HS quan sát, trả lời câu hỏi
H: Hình chữ nhật có mấy cạnh? Độ dài của các cạnh như thế nào?
4 cạnh; 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau
3 Hướng dẫn mẫu:
* Kẻ hình chữ nhật lấy 1 điểm A, từ
A đếm xuống 5 ô lấy điểm D Từ A
và D lấy sang phải 7 ô được điểm B
và C
Nối các điểm với nhau ta được HCN
HS quan sát
* Cắt dán hình chữ nhật HS quan sát Cắt theo cạnh AB; BC; CD; DA
Phết hồ dán cân đối
4 Thực hành:
GV HD HS thực hành trên nháp
Quan sát HS làm bài
HS kẻ, cắt dán hình chữ nhật
D Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học.
- HD về nhà + chuẩn bị bài sau
Nêu bài học
Bổ sung:………
……….…
……….…
……….…
Trang 10Tiết: tự nhiên xã hội
cây gỗ I- Mục tiêu: Giúp HS:
- Kể tên một số cây gỗ và nơi sống của chúng
- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây gỗ
- Nói ích lợi của việc trồng cây gỗ
- Có ý thức bảo vệ cây cối, không bẻ cành, ngắt lá
II- Đồ dùng dạy học:
- Sưu tầm ảnh một số cây gỗ
III- Các hoạt động dạy học:
A ổn định
B Kiểm tra Nêu tên các bộ phận chính của cây hoa?
Nêu ích lợi của việc trồng hoa?
Nhận xét
Rễ, thân, lá, hoa Làm cảnh, nước hoa
C Bài mới 1 Giới thiệu bài, ghi bảng
2 Tìm hiểu nội dung:
* Hoạt động 1: Quan sát cây gỗ Phân biệt các bộ phận chính của cây gỗ
- GV hướng dẫn HS quan sát một số cây gỗ
- Chỉ thân, lá của cây gỗ - Thân, lá có
đặc điểm gì? (Cao, thấp, to nhỏ, cứng…)
HS quan sát, thảo luận nhóm 2
H: Em có nhìn thấy rễ của cây không?
Kết luận: Cây gỗ có rễ, thân, lá, hoa Cây gỗ có thân cao, to dùng để
đóng đồ Tán cành làm bóng mát
Trình bày kết quả, nhận xét
* Hoạt động 2: Biết ích lợi của việc trồng cây gỗ:
Gợi ý: Cây gỗ trồng ở đâu?
Nêu tên các đồ dùng làm bằng gỗ?
ích lợi của cây gỗ?
Quan sát tranh SGK, đọc câu hỏi
Thảo luận Trình bày kết quả
Kết luận: Trồng cây để lấy gỗ làm
đồ dùng, tán cây cho bóng mát tạo không khí trong lành
* Liên hệ:
Kể tên một số đồ dùng làm bằng gỗ?
Người ta trồng cây sát nhà không? Vì sao? HS nêu
D Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học.
- HD về nhà + chuẩn bị bài sau Nêu bài học
Bổ sung:………
……….…
……….…
Trang 11Tuần 24 Thứ hai ngày 21 tháng 02 năm 2011
Tiết: Học vần
Bài 100 : uân - uyên
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- Đọc được các từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói theo chủ đề: Em thích đọc truyện
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
III Các hoạt động day học.
A ổn định
B Kiểm tra - Viết: uơ, uya, huơ, khuya.
- Đọc từ, câu ứng dụng
- Đọc SGK Nhận xét, cho điểm
- Viết bảng con, đọc
- Cá nhân, lớp
- 1 HS
C Bài mới 1 Giới thiệu bài - ghi bảng
2 Dạy vần
a Nhận diện
- GV ghi và đọc: uân
- Nêu cấu tạo - Cá nhân, lớp đọc
b Đánh vần: - Lấy + đọc: uân
- Lấy x ghép với uân
Ghi: xuân
- GV đưa tranh, H: tranh vẽ gì?
Ghi: mùa xuân
- Đọc mẫu bài
- PT, ĐV: CN, lớp
- HS gài, đọc
PT, ĐV: CN, lớp
- HS nêu
- HS nêu
* uyên (tương tự) - Cá nhân, lớp đọc
- So sánh uân với uyên
- Đọc toàn bài + Giải lao
- Cá nhân, lớp đọc
c Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng, đọc mẫu - giải thích
- Hướng dẫn tìm tiếng có vần mới học
GV gạch dưới
- Luyện đọc từ ứng dụng
- Đọc toàn bài
- Gài + đọc theo tổ Phân tích, đánh vần
- Cá nhân, lớp
- Cá nhân, lớp
Trang 12d Hướng dẫn viết bảng: - Cá nhân, lớp
- Nêu cấu tạo - viết mẫu + hướng dẫn viết
- Nhận xét, sửa sai
- Quan sát, viết bảng con
*Trò chơi
a Luyện đọc:
- Đọc bài tiết 1
- GV nhận xét, cho điểm
- Cá nhân đọc + phân tích
- HDQST, Hỏi: tranh vẽ gì? Lớp đọc
Đưa dòng ứng dụng, đọc mẫu - Quan sát, nhận xét
- Hướng dẫn tìm tiếng có vần mới học
GV gạch dưới - HS nêu
- Luyện đọc từ ứng dụng PT, ĐV, CN, lớp
- Lớp đọc
b Luyện viết - Cá nhân, lớp
- Đưa bài viết
- Viết mẫu+ hướng dẫn lại quy trình
* Giải lao
- Hướng dẫn trình bày
- Chấm bài - Nhận xét
- HS đọc
- Nêu tư thế ngồi viết, viết bài
c Luyện nói - Đọc chủ đề SGK Ghi: Em thích đọc truyện
Hướng dẫn quan sát tranh, gợi ý:
- Em đã xem những cuốn truyện nào?
Trong số đó em thích nhất truyện nào?
- Nói về một truyện mà em thích?
GV chốt lại nội dung
- Quan sát tranh, thảo luận Trình bày, nhận xét
d Đọc sgk - Cá nhân, lớp đọc
Đọc mẫu + hướng dẫn
D Củng cố, dặn dò: Nhận xét, cho điểm
Nhận xét giờ học + chuẩn bị bài sau
- Nêu bài học
Bổ sung:………
……….…
……….…
………
Trang 13Thứ ba ngày 22 tháng 02 năm 2011
Tiết: Học vần
Bài 101 : uât - uyêt
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- Đọc được các từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói theo chủ đề: “Đất nước ta tuyệt đẹp”
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh SGK
III Các hoạt động day học.
A ổn định
B Kiểm tra - Viết: uân, uyên, xuân, chuyền.
- Đọc từ, câu ứng dụng
- Đọc SGK Nhận xét, cho điểm
- Viết bảng con
- Cá nhân, lớp
- 1 HS
C Bài mới 1 Giới thiệu bài - ghi bảng
2 Dạy vần
* Vần uât - Cá nhâ, lớp đọc
a Nhận diện - Lấy + đọc: uât
- GV ghi và đọc: uât
- Nêu cấu tạo
- PT, ĐV: CN, lớp
- Gài + đọc
b Đánh vần: - PT, ĐV: CN, lớp
- Lấy x ghép với uât và dấu (‘) trên â
Ghi: xuất
- Hướng dẫn quan sát tranh, H: tranh
vẽ gì?
Ghi: sản xuất
- Đọc mẫu bài
- Quan sát nêu: sản xuất Cá nhân, lớp đọc
- Cá nhân, lớp đọc
* Vần uyêt (tương tự) - Cá nhân, lớp
- So sánh uât với uyêt
* Đọc toàn bài + Giải lao
c Đọc từ ứng dụng: - HS gài + đọc theo tổ
- GV ghi bảng, đọc mẫu - giải thích
- Hướng dẫn tìm tiếng có vần mới học
GV gạch dưới
- Luyện đọc từ
- PT, ĐV: CN, lớp
- Cá nhân, lớp đọc
Trang 14- Đọc toàn bài.
d Hướng dẫn viết bảng:
- Nêu cấu tạo - viết mẫu + HD viết
- Nhận xét, sửa sai
- Quan sát, viết bảng con
*Trò chơi
a Luyện đọc:
- Đọc bài tiết 1 - Cá nhân, lớp đọc
- HDQST, Hỏi: tranh vẽ gì? - Quan sát nêu
Đưa dòng ứng dụng, đọc mẫu
- GV gạch dưới
- HS nêu tiếng có vần mới học
- Luyện đọc PT, ĐV, CN, lớp
GV đọc mẫu + hướng dẫn ngắt nghỉ
* Đọc toàn bài
- Đồng thanh
- Cá nhân, lớp đọc
b Luyện viết - Cá nhân, lớp
- Đưa bài viết
- Viết mẫu+ hướng dẫn lại quy trình
* Giải lao
- Hướng dẫn trình bày
- Chấm bài - Nhận xét
- HS đọc
- Nêu tư thế ngồi viết, viết bài
c Luyện nói - Đọc chủ đề SGK Ghi: Đất nước ta tuyệt đẹp
Hướng dẫn quan sát tranh, gợi ý:
- Đất nước ta có tên gọi là gì?
- Xem tranh cho biết đó là cảnh ở đâu?
- Em biết những cảnh đẹp nào?
- Kể về một cảnh đẹp mà em biết?
* GV chốt lại nội dung
- Quan sát tranh, thảo luận Trình bày, nhận xét
d Đọc sgk
Đọc mẫu + hướng dẫn - Cá nhân, lớp đọc
D Củng cố, dặn dò: Nhận xét, cho điểm
Nhận xét giờ học + chuẩn bị bài sau
- Nêu bài học
Bổ sung:………
……….…
……….…
………
Trang 15Thứ tư ngày 23 tháng 02 năm 2011
Tiết: Học vần
Bài 102 : uynh - uych
I Mục tiêu:
- HS đọc và viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- Đọc được các từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói theo chủ đề: “Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang”
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh
III Các hoạt động day học.
A ổn định
B Kiểm tra - Viết: uât, uyêt, xuân, duyệt.
- Đọc từ, câu ứng dụng
- Đọc SGK Nhận xét, cho điểm
- Viết bảng con
- Cá nhân, lớp
- 1 HS
C Bài mới 1 Giới thiệu bài - ghi bảng
2 Dạy vần
* Vần uynh
a Nhận diện
- GV ghi và đọc: uynh
- Nêu cấu tạo
- Cá nhân, lớp đọc
- Lấy + đọc: uynh
b Đánh vần: - PT, ĐV: CN, lớp
- Lấy h ghép với uynh Ghi: huynh
- Hướng dẫn quan sát tranh, H: tranh
vẽ gì?
Ghi: phụ huynh
- Đọc mẫu bài
- Gài + đọc
- PT, ĐV: CN, lớp
- HS quan sát nêu
- Cá nhân, lớp đọc
- Cá nhân, lớp đọc
* Vần uych (tương tự)
- So sánh uynh với uych
* Đọc toàn bài + Giải lao
- Cá nhân, lớp đọc
c Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng, đọc mẫu - giải thích
- Hướng dẫn tìm tiếng có vần mới học
GV gạch dưới
- Luyện đọc từ
- Đọc toàn bài
- HS gài + đọc theo tổ
- PT, ĐV: CN, lớp
- Cá nhân, lớp