1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế hoạch giảng dạy các môn lớp 1 - Tuần 24

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 151,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch÷a bµi, nhËn xÐt HS đọc yêu cầu HS l¾ng nghe, lµm bµi tËp.. Cñng cè, - NhËn xÐt giê häc..[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 21 tháng 02 năm 2011

Tiết: Toán

luyện tập

I- Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Củng cố về đọc, viết, so sánh các số tròn chục

- Nhận ra cấu tạo của các số tròn chục (Từ 10 đến 90)

II- Đồ dùng:

- Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học:

A ổn định

B Kiểm tra - GV đọc các số tròn chục.

- Đọc từ 10 đến 90

Nhận xét, cho điểm

- HS viết bảng con

- Cá nhân đọc

C Bài mới 1 Giới thiệu bài - Ghi bảng

2 Hướng dẫn luyện tập:

tập SGK

Chữa bài, nhận xét

Bài 2: Viết (Theo mẫu)

a Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị

b Số 70 gồm…chục và…đơn vị

c Số 50 gồm…chục và…đơn vị

d Số 80 gồm…chục và…đơn vị

- GV đọc mẫu

- Củng cố cấu tạo số tròn chục

H: Các số tròn chục có gì giống nhau?

HS đọc yêu cầu

HS lắng nghe, làm bài tập

Đều có số đơn vị là 0

Bài 3:

- GV đọc yêu cầu

a Khoanh vào số bé nhất: 70; 40; 20; 50; 30

b Khoanh vào số lớn nhất: 10; 80; 60; 90; 70

* Củng cố về so sánh số tròn chục

HS làm bài tập Chữa bài, nhận xét

Bài 4: Viết số theo thứ tự

a Từ bé đến lớn: 20; 50; 70; 80; 90

b Từ lớn đến bé: 90; 80; 70; 50; 20

* Củng cố về so sánh số tròn chục

- GV khắc sâu nội dung ôn

HS làm bài tập - 1 em chữa bài

Đọc kết quả bài làm, nhận xét

D Củng cố,

dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- HD về nhà + chuẩn bị bài sau Nêu nội dung ôn

Bổ sung:………

……….…

……….…

Trang 2

Thứ ba ngày 22 tháng 02 năm 2011

Tiết: Toán

cộng các số tròn chục

I- Mục tiêu: Bước đầu giúp học sinh:

- Biết cộng một số tròn chục với một số tròn chục trong phạm vi 100 (đặt tính, thực hiện phép tính)

- Tập cộng nhẩm một số tròn chục với một số tròn chục trong phạm vi 100

II- Đồ dùng:

- Bộ đồ dùng

III- Các hoạt động dạy học:

A ổn định

B Kiểm tra - Viết các số tròn chục từ 0-90

Nhận xét, cho điểm

1 HS lên bảng viết -

đọc - nhận xét

C Bài mới 1 Giới thiệu bài - Ghi bảng

2 Giới thiệu cách cộng các số tròn chục (theo cột dọc)

Hướng dẫn quá trình thao tác: - Lấy 30 que tính (3 thẻ

chục) H: 30 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

H: 20 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

 GV: gộp lại ta được 5 thẻ chục và 0 que tính rời Viết 5 ở cột chục, 0 ở cột đơn vị

3 chục và 0 đơn vị

2 chục và 0 đơn vị

* Hướng dẫn làm tính

- Hướng dẫn đặt tính:

+ Viết số 30 rồi viết số 20 sao cho chục thẳng cột chục, đơn vị thẳng cột đơn vị

+ Viết dấu cộng (+) + Kẻ vạch ngang

- HS theo dõi, nêu lại

30 + 20 50

- Hướng dẫn tính: Tính từ phải sang trái

VD: 20 + 40 30 + 50

HS theo dõi, nêu lại

- HS tính

Trang 3

3 Luyện tập:

Bài 1: Tính

40 50 30 10 20 60

30 40 30 70 50 20

70 90 60 80 70 80

HS đọc yêu cầu Làm bài tập

2 HS lên bảng, nhận xét

Bài 2: Tính nhẩm

Hướng dẫn mẫu: 20 + 30 = Nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5 chục Vậy: 20 + 30 = 50

50 + 10 = 60 40 + 30 = 70 50 + 40 = 90

20 + 20 = 40 20 + 60 = 80 40 + 50 = 90

30 + 50 = 80 70 + 20 = 90 20 + 70 = 90

- HS nêu yêu cầu

- HS quan sát mẫu

- Làm bài tập, đọc, chữa

Bài 3: Giải

Thùng thứ nhất: 20 gói bánh Thùng thứ hai: 30 gói bánh Hai thùng :… gói bánh?

Bài giải:

Cả hai thùng đựng số bánh là:

20 + 30 = 50 (gói bánh) Đ/S: 50 gói bánh

- HS đọc bài toán, tóm tắt, giải

- 1 HS lên bảng, nhận xét

D Củng cố,

dặn dò:

- GV khắc sâu nội dung

- Nhận xét giờ học

- HD về nhà + chuẩn bị bài sau

Bổ sung:………

……….…

……….…

………

Trang 4

Thứ tư ngày 23 tháng 02 năm 2011

Tiết: Toán

Luyện tập

I- Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng làm tính cộng (Đặt tính và tính) và cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm

vi 100

- Củng cố về tính chất giao hoán của phép cộng (Thông qua ví dụ cụ thể)

- Rèn kĩ năng giải toán

II- Đồ dùng:

- Bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học:

A ổn định

B Kiểm tra - GV kiểm tra về cộng nhẩm các số tròn chục

- GV nêu phép tính

HS đọc kết quả, nhận xét

C Bài mới 1 Giới thiệu bài - Ghi bảng

2 Hướng dẫn luyện tập Bài 1: Đặt tính rồi tính

40 30 10 50 60 30

20 30 70 40 20 40

60 60 80 90 80 70

 Củng cố về cộng các số tròn chục

HS nêu yêu cầu

HS làm bài tập, 1 HS chữa bài

Nhận xét, bổ sung

Bài 2: Tính nhẩm

a 30 + 20 = 50 40 + 50 = 90

10 + 60 = 70 20 + 30 = 50

50 + 40 = 90 60 + 10 = 70 H: Em có nhận xét gì về 2 phép tính 20 + 30

và 30 + 20

 GV kết luận: Khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi

HS đọc yêu cầu

HS làm bài tập, đọc kết quả

Nhận xét

HS nêu: Các số giống nhau, vị trí khác nhau; kết quả bằng nhau

HS nhắc lại

Trang 5

Bài 3: Giải toán.

GV đọc bài toán Lan: 20 bông Mai: 10 bông Cả 2 bạn:…bông?

Giải:

Cả 2 bạn hái được là:

20 + 10 = 30 (bông) Đáp số: 30 bông

 Củng cố về giải toán

HS đọc, tự tóm tắt và giải

1 HS chữa bài Nhận xét

Bài 4: Nối (theo mẫu)

* Củng cố về cộng các số tròn chục

- GV khắc sâu nội dung luyện tập

HS đọc yêu cầu, làm bài tập SGK

Đọc, chữa bài, nhận xét

D Củng cố,

dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- HD về nhà + chuẩn bị bài sau

Bổ sung:………

……….…

……….…

………

Trang 6

Thứ sáu ngày 25 tháng 02 năm 2011

Tiết: Toán

trừ các số tròn chục

I- Mục tiêu: Bước đầu giúp học sinh:

- Biết làm tính trừ 2 số tròn chục trong phạm vi 100

- Tập trừ nhẩm các số tròn chục

- Củng cố về giải toán

II- Đồ dùng:

- Bộ đồ dùng - bảng phụ

III- Các hoạt động dạy học:

A ổn định

B Kiểm tra Đặt tính và tính

70 + 20 40 + 40

HS làm bảng con Nhận xét

C Bài mới 1 Giới thiệu bài - Ghi bảng

2 Nội dung

* Giới thiệu phép trừ: 50 - 20 H: Tất cả có bao nhiêu que?

50 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

GV ghi bảng 5 (chục) 0 (đơn vị)

Lấy 5 thẻ

50 que (5 chục)

5 chục và 0 đơn vị

GV hướng dẫn tách 20 que trong số 50 que

20 gồm mấy chục, mấy đơn vị?

GV ghi bảng 2 (chục) 0 (đơn vị)

HS tách 2 thẻ Học sinh nêu

50 que tách 20 que còn?

30 que gồm mấy chục, mấy đơn vị?

GV ghi bảng

30 que Học sinh nêu

Vậy 50 - 20 = ?

* HD đặt tính (TT cộng số tròn chục)

Học sinh nêu: 30

3 Luyện tập:

tập

Trang 7

40 80 90 70 90 60

- - -

-20 50 10 30 40 60 20 30 80 40 50 00  Vận dụng phép trừ các số tròn chục Chữa bài, nhận xét Bài 2: Tính nhẩm GV hướng dẫn cách tính nhẩm HS làm bài tập, đọc chữa Bài 3: GV đọc bài toán Tóm tắt: Có: 30 cái kẹo Thêm: 10 cái kẹo Có tất cả:…cái kẹo? Bài giải: An có tất cả số kẹo là: 30 + 10 = 40 (cái kẹo) Đ/s: 40 cái kẹo  Củng cố về giải toán HS đọc bài toán - TT - Giải 1 HS chữa bài D Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học - HD về nhà + chuẩn bị bài sau Bổ sung:………

……….…

……….…

………

Trang 8

Tiết: đạo đức

đi bộ đúng quy định (T2)

I- Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố hành vi “Đi bộ đúng quy định”

- HS thực hiện tốt “Đi bộ đúng quy định” ở mọi nơi, mọi lúc

II- Đồ dùng dạy học:

- Tranh

III- Các hoạt động dạy học:

A ổn định

B Kiểm tra H: Khi đi học em đi ở bên nào đường? HS nêu, nhận xét

C Bài mới 1 Giới thiệu bài, ghi bảng

2 Tìm hiểu bài:

a Hoạt động 1: (BT3)

- Hướng dẫn quan sát tranh, yêu cầu thảo luận nhóm 4

H: Các bạn nhỏ trong tranh đi đúng quy định chưa?

Điều gì có thể xảy ra? Vì sao?

Em sẽ làm gì khi thấy bạn mình làm như vậy?

 KL: Đi dưới lòng đường là sai quy

định, có thể gây nguy hiểm cho mình

và mọi người,

HS đọc yêu cầu

Thảo luận nhóm Sai quy định

Nguy hiểm cho mình và người khác

Khuyên, ngăn

b Hoạt động 2: (BT4) + Tranh 1, 2, 3, 4, 6 đúng quy định

+ Tranh 5, 7, 8 sai quy định

 GV: Đi bộ đung quy định là tự bảo

vệ mình và bảo vệ cho người khác

HS đọc yêu cầu Làm việc cá nhân Trình bày ý kiến Nhận xét, bổ sung

c Hoạt động 3: Trò chơi “Đèn xanh,

đèn đỏ”

Cách chơi: Khi có đèn báo:

+ Màu xanh: 2 tay quay nhanh

+ Màu vàng: 2 tay quay từ từ + Mày đỏ: 2 tay không chuyển động

Cả lớp cùng chơi Nếu ai sai phạm thì hát 1 bài

D Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học.

- HD về nhà + chuẩn bị bài sau

Bổ sung:………

……….…

……….…

Trang 9

Tiết: thủ công

cắt dán hình chữ nhật (t1) I- Mục tiêu:

- HS kẻ được hình chữ nhật

- Biết cắt dán hình chữ nhật

II- Đồ dùng dạy học:

- Bìa mẫu + 1 tờ giấy kẻ ô kích thước lớn

Kéo, hồ dán…

III- Các hoạt động dạy học:

A ổn định

B Kiểm tra sự

chuẩn bị của HS

Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh Nhận xét

HS lấy đồ dùng

C Bài mới 1 Giới thiệu bài, ghi bảng

2 Hướng dẫn quan sát - nhận xét

GV cho HS quan sát mẫu hình chữ

nhật

HS quan sát, trả lời câu hỏi

H: Hình chữ nhật có mấy cạnh? Độ dài của các cạnh như thế nào?

4 cạnh; 2 cạnh dài bằng nhau, 2 cạnh ngắn bằng nhau

3 Hướng dẫn mẫu:

* Kẻ hình chữ nhật lấy 1 điểm A, từ

A đếm xuống 5 ô lấy điểm D Từ A

và D lấy sang phải 7 ô được điểm B

và C

Nối các điểm với nhau ta được HCN

HS quan sát

* Cắt dán hình chữ nhật HS quan sát Cắt theo cạnh AB; BC; CD; DA

Phết hồ dán cân đối

4 Thực hành:

GV HD HS thực hành trên nháp

Quan sát HS làm bài

HS kẻ, cắt dán hình chữ nhật

D Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học.

- HD về nhà + chuẩn bị bài sau

Nêu bài học

Bổ sung:………

……….…

……….…

……….…

Trang 10

Tiết: tự nhiên xã hội

cây gỗ I- Mục tiêu: Giúp HS:

- Kể tên một số cây gỗ và nơi sống của chúng

- Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây gỗ

- Nói ích lợi của việc trồng cây gỗ

- Có ý thức bảo vệ cây cối, không bẻ cành, ngắt lá

II- Đồ dùng dạy học:

- Sưu tầm ảnh một số cây gỗ

III- Các hoạt động dạy học:

A ổn định

B Kiểm tra Nêu tên các bộ phận chính của cây hoa?

Nêu ích lợi của việc trồng hoa?

Nhận xét

Rễ, thân, lá, hoa Làm cảnh, nước hoa

C Bài mới 1 Giới thiệu bài, ghi bảng

2 Tìm hiểu nội dung:

* Hoạt động 1: Quan sát cây gỗ Phân biệt các bộ phận chính của cây gỗ

- GV hướng dẫn HS quan sát một số cây gỗ

- Chỉ thân, lá của cây gỗ - Thân, lá có

đặc điểm gì? (Cao, thấp, to nhỏ, cứng…)

HS quan sát, thảo luận nhóm 2

H: Em có nhìn thấy rễ của cây không?

 Kết luận: Cây gỗ có rễ, thân, lá, hoa Cây gỗ có thân cao, to dùng để

đóng đồ Tán cành làm bóng mát

Trình bày kết quả, nhận xét

* Hoạt động 2: Biết ích lợi của việc trồng cây gỗ:

Gợi ý: Cây gỗ trồng ở đâu?

Nêu tên các đồ dùng làm bằng gỗ?

ích lợi của cây gỗ?

Quan sát tranh SGK, đọc câu hỏi

Thảo luận Trình bày kết quả

 Kết luận: Trồng cây để lấy gỗ làm

đồ dùng, tán cây cho bóng mát tạo không khí trong lành

* Liên hệ:

Kể tên một số đồ dùng làm bằng gỗ?

Người ta trồng cây sát nhà không? Vì sao? HS nêu

D Củng cố, dặn dò: - Nhận xét giờ học.

- HD về nhà + chuẩn bị bài sau Nêu bài học

Bổ sung:………

……….…

……….…

Trang 11

Tuần 24 Thứ hai ngày 21 tháng 02 năm 2011

Tiết: Học vần

Bài 100 : uân - uyên

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền

- Đọc được các từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói theo chủ đề: Em thích đọc truyện

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra - Viết: uơ, uya, huơ, khuya.

- Đọc từ, câu ứng dụng

- Đọc SGK Nhận xét, cho điểm

- Viết bảng con, đọc

- Cá nhân, lớp

- 1 HS

C Bài mới 1 Giới thiệu bài - ghi bảng

2 Dạy vần

a Nhận diện

- GV ghi và đọc: uân

- Nêu cấu tạo - Cá nhân, lớp đọc

b Đánh vần: - Lấy + đọc: uân

- Lấy x ghép với uân

Ghi: xuân

- GV đưa tranh, H: tranh vẽ gì?

Ghi: mùa xuân

- Đọc mẫu bài

- PT, ĐV: CN, lớp

- HS gài, đọc

PT, ĐV: CN, lớp

- HS nêu

- HS nêu

* uyên (tương tự) - Cá nhân, lớp đọc

- So sánh uân với uyên

- Đọc toàn bài + Giải lao

- Cá nhân, lớp đọc

c Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng, đọc mẫu - giải thích

- Hướng dẫn tìm tiếng có vần mới học

GV gạch dưới

- Luyện đọc từ ứng dụng

- Đọc toàn bài

- Gài + đọc theo tổ Phân tích, đánh vần

- Cá nhân, lớp

- Cá nhân, lớp

Trang 12

d Hướng dẫn viết bảng: - Cá nhân, lớp

- Nêu cấu tạo - viết mẫu + hướng dẫn viết

- Nhận xét, sửa sai

- Quan sát, viết bảng con

*Trò chơi

a Luyện đọc:

- Đọc bài tiết 1

- GV nhận xét, cho điểm

- Cá nhân đọc + phân tích

- HDQST, Hỏi: tranh vẽ gì? Lớp đọc

 Đưa dòng ứng dụng, đọc mẫu - Quan sát, nhận xét

- Hướng dẫn tìm tiếng có vần mới học

GV gạch dưới - HS nêu

- Luyện đọc từ ứng dụng PT, ĐV, CN, lớp

- Lớp đọc

b Luyện viết - Cá nhân, lớp

- Đưa bài viết

- Viết mẫu+ hướng dẫn lại quy trình

* Giải lao

- Hướng dẫn trình bày

- Chấm bài - Nhận xét

- HS đọc

- Nêu tư thế ngồi viết, viết bài

c Luyện nói - Đọc chủ đề SGK Ghi: Em thích đọc truyện

Hướng dẫn quan sát tranh, gợi ý:

- Em đã xem những cuốn truyện nào?

Trong số đó em thích nhất truyện nào?

- Nói về một truyện mà em thích?

 GV chốt lại nội dung

- Quan sát tranh, thảo luận Trình bày, nhận xét

d Đọc sgk - Cá nhân, lớp đọc

Đọc mẫu + hướng dẫn

D Củng cố, dặn dò: Nhận xét, cho điểm

Nhận xét giờ học + chuẩn bị bài sau

- Nêu bài học

Bổ sung:………

……….…

……….…

………

Trang 13

Thứ ba ngày 22 tháng 02 năm 2011

Tiết: Học vần

Bài 101 : uât - uyêt

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh

- Đọc được các từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói theo chủ đề: “Đất nước ta tuyệt đẹp”

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh SGK

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra - Viết: uân, uyên, xuân, chuyền.

- Đọc từ, câu ứng dụng

- Đọc SGK Nhận xét, cho điểm

- Viết bảng con

- Cá nhân, lớp

- 1 HS

C Bài mới 1 Giới thiệu bài - ghi bảng

2 Dạy vần

* Vần uât - Cá nhâ, lớp đọc

a Nhận diện - Lấy + đọc: uât

- GV ghi và đọc: uât

- Nêu cấu tạo

- PT, ĐV: CN, lớp

- Gài + đọc

b Đánh vần: - PT, ĐV: CN, lớp

- Lấy x ghép với uât và dấu (‘) trên â

Ghi: xuất

- Hướng dẫn quan sát tranh, H: tranh

vẽ gì?

Ghi: sản xuất

- Đọc mẫu bài

- Quan sát nêu: sản xuất Cá nhân, lớp đọc

- Cá nhân, lớp đọc

* Vần uyêt (tương tự) - Cá nhân, lớp

- So sánh uât với uyêt

* Đọc toàn bài + Giải lao

c Đọc từ ứng dụng: - HS gài + đọc theo tổ

- GV ghi bảng, đọc mẫu - giải thích

- Hướng dẫn tìm tiếng có vần mới học

GV gạch dưới

- Luyện đọc từ

- PT, ĐV: CN, lớp

- Cá nhân, lớp đọc

Trang 14

- Đọc toàn bài.

d Hướng dẫn viết bảng:

- Nêu cấu tạo - viết mẫu + HD viết

- Nhận xét, sửa sai

- Quan sát, viết bảng con

*Trò chơi

a Luyện đọc:

- Đọc bài tiết 1 - Cá nhân, lớp đọc

- HDQST, Hỏi: tranh vẽ gì? - Quan sát nêu

 Đưa dòng ứng dụng, đọc mẫu

- GV gạch dưới

- HS nêu tiếng có vần mới học

- Luyện đọc PT, ĐV, CN, lớp

GV đọc mẫu + hướng dẫn ngắt nghỉ

* Đọc toàn bài

- Đồng thanh

- Cá nhân, lớp đọc

b Luyện viết - Cá nhân, lớp

- Đưa bài viết

- Viết mẫu+ hướng dẫn lại quy trình

* Giải lao

- Hướng dẫn trình bày

- Chấm bài - Nhận xét

- HS đọc

- Nêu tư thế ngồi viết, viết bài

c Luyện nói - Đọc chủ đề SGK Ghi: Đất nước ta tuyệt đẹp

Hướng dẫn quan sát tranh, gợi ý:

- Đất nước ta có tên gọi là gì?

- Xem tranh cho biết đó là cảnh ở đâu?

- Em biết những cảnh đẹp nào?

- Kể về một cảnh đẹp mà em biết?

* GV chốt lại nội dung

- Quan sát tranh, thảo luận Trình bày, nhận xét

d Đọc sgk

Đọc mẫu + hướng dẫn - Cá nhân, lớp đọc

D Củng cố, dặn dò: Nhận xét, cho điểm

Nhận xét giờ học + chuẩn bị bài sau

- Nêu bài học

Bổ sung:………

……….…

……….…

………

Trang 15

Thứ tư ngày 23 tháng 02 năm 2011

Tiết: Học vần

Bài 102 : uynh - uych

I Mục tiêu:

- HS đọc và viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch

- Đọc được các từ và câu ứng dụng

- Phát triển lời nói theo chủ đề: “Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang”

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh

III Các hoạt động day học.

A ổn định

B Kiểm tra - Viết: uât, uyêt, xuân, duyệt.

- Đọc từ, câu ứng dụng

- Đọc SGK Nhận xét, cho điểm

- Viết bảng con

- Cá nhân, lớp

- 1 HS

C Bài mới 1 Giới thiệu bài - ghi bảng

2 Dạy vần

* Vần uynh

a Nhận diện

- GV ghi và đọc: uynh

- Nêu cấu tạo

- Cá nhân, lớp đọc

- Lấy + đọc: uynh

b Đánh vần: - PT, ĐV: CN, lớp

- Lấy h ghép với uynh Ghi: huynh

- Hướng dẫn quan sát tranh, H: tranh

vẽ gì?

Ghi: phụ huynh

- Đọc mẫu bài

- Gài + đọc

- PT, ĐV: CN, lớp

- HS quan sát nêu

- Cá nhân, lớp đọc

- Cá nhân, lớp đọc

* Vần uych (tương tự)

- So sánh uynh với uych

* Đọc toàn bài + Giải lao

- Cá nhân, lớp đọc

c Đọc từ ứng dụng:

- GV ghi bảng, đọc mẫu - giải thích

- Hướng dẫn tìm tiếng có vần mới học

GV gạch dưới

- Luyện đọc từ

- Đọc toàn bài

- HS gài + đọc theo tổ

- PT, ĐV: CN, lớp

- Cá nhân, lớp

Ngày đăng: 02/04/2021, 09:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w