1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Kế hoạch giảng dạy các môn lớp 2 - Tuần 1 năm 2009

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 195,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

,có tinh thần giúp đỡ các bạn , đầy đủ đồ dùng học tập, học và làm bài đầy đủ trước khi đến lớp, không vi phạm kỉ luật, nội quy của trường , lớp đề ra.. GV nhËn xÐt phÇn s¬ kÕt cña HS vµ[r]

Trang 1

Tuần 1 Tiết 2: Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2009

Tập đọc

Dế Mèn bênh vực kẻ yếu ( tiết 1 )

I Mục tiêu: - Đọc đúng các tiếng, từ khó hoặc dễ lẫn Đọc diễn cảm toàn bài.

- Hiểu các từ khó trong bài: Cỏ nước, nhà trò, bự, lương ăn, ăn hiếp, mai phục

- Nội dung: Ca ngợi tấm lòng hào hiệp, thương yêu người khác, sẵn sàng bênh vực kẻ yếu của Dế Mèn.

II Đồ dùng: Tranh minh hoạ , bảng phụ viết sẵn câu, đoạn hướng dẫn luyện đọc.

III Hoạt động dạy học :

Lop2.net

Trang 2

34'

3'

1 Mở đầu: Giới thiệu khái quát ND chương trình

phân môn TĐ của học kỳ I lớp 4

2.Dạy bài mới:a.G/thiệu bài:Nêu y/c gìơ học.

b Hướng dẫn luyện đọc

+ GV đọc mẫu toàn bài

+ Tổ chức cho HS luyện đọc đoạn kết hợp luyện

phát âm và giải nghĩa từ : ngắn chùn chùn, thui

thủi.

c.Tìm hiểu bài:

- Truyện có những nhân vật nào? Kẻ yếu là ai?

+Dế Mèn nhìn thấy Nhà Trò trong hoàn cảnh nào?

+ Đoạn 1 ý nói gì ? GV chốt lại.

*- Hoàn cảnh Dế Mèn gặp Nhà Trò.

+ Dế Mèn gặp Nhà Trò trong hoàn cảnh ntn?

+ Dế Mèn thể hiện t/cảm gì khi gặp Nhà Trò?

Nêu ý đoạn 2? GV chốt lại.

* Hình dáng yếu ớt , tội nghiệp của chị Nhà Trò.

+ Lời nói và việc làm cho em biết Dế Mèn là

người như thế nào?

+ Đoạn 3 ý nói? GV chốt lại.

* Ca ngợi tấm lòng nghĩa hiệp của Dế Mèn.

Nội dung bài nói lên điều gì ?

GV chốt lại : Tác giả ca ngợi Dế Mèn có tấm

lòng nghĩa hiệp, sẵn sàng bênh kẻ yếu, xoá bỏ

những bất công.

c Thi đọc diễn cảm:

- Tổ chức cho học sinh đọc theo vai.

GV nhận xét, cho điểm.

3 Củng cố - dặn dò:

+ Câu chuyện ca ngợi ai?

- Chuẩn bị bài sau

- HS lắng nghe

- HS nghe.

- 4 HS nối tiếp nhau đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ phần chú giải.

- 1 hs đọc toàn bài.

-Dế Mèn, Nhà Trò, Nhện; chị Nhà Trò.

- Nhà Trò đang gục đầu ngồi khóc tỉ tê bên tảng đá cuội

- Học sinh nêu trước lớp.

-Nhà Trò đang gục đầu khóc bên tảng đá.

- Thể hiện sự ái ngại, thông cảm với chị Nhà Trò.

-Có tấm lòng dũng cảm, nghĩa hiệp, không

đồng tình với những kẻ độc ác, cậy khoẻ ức hiếp kẻ yếu.

- HS nêu trước lớp.

HS nhắc lại.

- HS thi đọc đoạn 3.

- HS thi đọc phân vai.

- Ca ngợi Dế Mèn có tấm lòng nghĩa hiệp, bênh vực kẻ yếu.

Tiết 3: Toán

Ôn tập các số đến 100.000

I Mục tiêu: Giúp HS :- Ôn tập về đọc, viết các số trong phạm vi 100.000.

- Ôn tập viết tổng thành số

- Ôn tập về chu vi của một hình

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ chép sẵn bài tập 2.

III Hoạt động dạy học:

3' 1 Kiểm tra bài cũ:

Kiểm tra sách vở của HS chuẩn bị cho năm học

- HS bày sách , vở lên bàn

Trang 3

3'

GV nhận xét, đánh giá

2 Dạy bài mới

a Giới thiệu bài : Nêu y/cầu giờ học

b HDHS ôn tập

Bài 1.a Viết số thích hợp vào tia số:

0 10 000 … 30 000 … …

Bài 2: Viết theo mẫu

năm trăm bảy mươi mốt

trăm năm mươi

chín trăm linh bảy

trăm mười hai

linh năm

trăm linh tám

Bài 3 Viết mỗi số sau thành tổng theo mẫu

a 9171 = 9000 + 100+ 70 +1

3082 = 3000+ 80 +2

7006 = 7000+ 6

b 7 000 + 300 + 50 + 1 = 7351

6 000 + 200 + 3 = 6203

6000 + 200 + 30 = 6230 5000 + 2 = 5002

Bài 4: Tính chu vi các hình:

Chu vi hình ABCD = 6 + 4 + 3 + 4 = 17 ( cm)

Chu vi hình MNPQ = ( 8 + 4 ) x 2 = 24 ( cm )

Chu vi hình GHIK = 5 x 4 = 20 ( cm )HS lên làm vào

vở bài tập và nêu kết quả

- GV kết luận

3 Củng cố – dặn dò: - Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị giờ sau

- HS nghe

HS làm bài tập

HS nêu quy luật của các số trên tia số a và tia số b

- HS nêu y/cầu bài tập

HS lên bảng làm bài

HS đổi chéo nhau để kiểm tra

1 HS viết số 63.850, 1 HS đọc số

- HS nêu yêu cầu bài tập

HS tự làm bài vào vở

HS đổi vở kiểm tra

Gọi 3 HS lên bảng chữa bài

HS nhận xét, bổ sung

- HS nêu y/cầu bài tập

HS nêu cách tính và tính Cho HS làm bài tập vào vở

HS nêu lần lượt kết quả của mình

Thứ ba ngày 8 tháng 9 năm 2009 Tiết 1: Toán

Ôn tập các số đến 100.000 ( tiếp )

I Mục tiêu:- Ôn tập về bốn phép tính đã học trong phạm vi 100.000

- Ôn tập về so sánh các số đến 100.000

- Ôn tập về thứ tự các số trong phạm vi 100.000.

- Luyện tập về bài toán thống kê số liệu.

II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ chép sẵn nội dung của bài ôn tập.

III Hoạt động dạy học.

Lop2.net

Trang 4

34'

3'

1 KT bài cũ: Gọi HS làm lại BT 3.

GV nhận xét, cho điểm.

2 Dạy bài mới : a Giới thiệu bài: Nêu y/cầu giờ học.

b HDHS uyện tập

Bài 1 Tính nhẩm.

7000 + 2000 = 9000 16 000 : 2 = 8 000

9 000 - 3 000 = 6 000 8 000 x 3 = 24 000

8 000 : 2 = 4 000 11 000 x 3 = 33 000

3 000 x 2 = 6 000 49 000 : 7 = 7 000

Bài 2 Gọi 2 HS lên bảng làm cả lớp làm vào vở

4637 _7035 325 25 968 3

+8425 2316 x 3 1 9 8656

12882 4719 975 16

18

Bài 3 Điền dấu <,>,= 0

4327>3742 vì cùng 4 chữ số

hàng nghìn 4>3 => 4327>3742

5 870 < 5 890 28 676 = 28 676

65 300 > 9 530 97 321 < 97 400

Bài 4 : Xếp theo thứ tự :

a.Từ bé đến lớn: 56 731, 65 371, 67 351,75 631.

b.Từ lớn đến bé: 92 672, 82 697, 79 862, 62 978.

Bài 5: Giải

Số tiền mua bát là : 2500 x 5 = 12 500 (đồng )

Số tiền mua đường là : 6400 x 2 = 12 800 (đồng )

Số tiền mua thịt là : 35000 x 2= 70 000 (đồng)

Số tiền bác Lan mua tất cả hết là:

12500 + 12800+70 000 = 95 300 (đồng)

Số tiền còn lại của Bác Lan là :

100 000 – 95 300 = 4 700 (đồng)

Đáp số : 4 700 đồng

3 Củng cố - dặn dò:- Nhận xét tiết học C/bị bài sau.

3 HS lên bảng làm BT.

HS nhận xét, đánh giá.

- HS nêu y/cầu bài tập.

8HS nối tiếp tính nhẩm

HS nhận xét, bổ sung.

- HS nêu y/cầu bài tập.

HSlàm bài và chữa bài trên bảng lớp.

HS nhận xét, bổ sung.

- HS nêu y/cầu bài tập.

HS tự làm bài vào vở.

HS chữa bài trước lớp.

HS nhận xét, bổ sung.

- HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài và chữa bài trước lớp.

HS nhận xét, bổ sung.

- HS nêu y/cầu bài tập.

HS thảo luận nhóm 6 để tìm cch giải bài toán.

HS làm bài cá nhân và chữa bài trước lớp.

HS nhận xét, bổ sung.

Tiết 4: Thể dục

Giới thiệu chương trình, tổ chức lớp trò chơi "Chuyển bóng tiếp sức"

I/ Mục tiêu:

- Giới thiệu chương trình thể dục lớp 4 Yêu cầu học sinh biết đợc một số nội dung cơ bản và có thái độ học tập đúng

- Một số quy định về nội quy, yêu cầu tập luyện Yêu cầu học sinh biết những điểm cơ bản để thực hiện trong các giờ học

Trang 5

- Trò chơi "chuyển bóng tiếp sức" Yêu cầu học sinh nắm đợc cách chơi, rèn luyện sự khéo léo, nhanh nhẹn

II/ Địa điểm - phương tiện:

- Trên sân trờng, chuẩn bị 1 còi, 4 quả bóng nhỡ bằng cao su

III/ Nội dung và phơng pháp lên lớp:

8'

22'

5'

1 Phần mở đầu:

- Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- Khởi động các khớp xương

- Chạy một vòng quanh sân trường

- Đứng tại chỗ hát và vỗ tay

* Trò chơi "Tìm người chỉ huy"

2 Phần cơ bản:

a) Giới thiệu chương trình thể dục lớp 4:

2 tiết học trên tuần, học trên 35 tuần, cả năm

học 70 tiết

b) Phổ biến nội quy, yêu cầu tập luyện:

Chuẩn bịquần áo gọn gàng, đi giày hoặc dép có

quai

c) Biên chế tổ tập luyện

Chia đều Nam, Nữ và trình độ sức khoẻ các em

trong tổ

d) Trò chơi "Chuyển bóng tiếp sức"

Giáo viên làm mẫu cách chuyển bóng và phổ

biến luật chơi

+ Cách 1: Xoay người qua trái hoặc qua phải ra

sau, rồi chuyển bóng cho nhau

+ Cách 2: Chuyển bóng qua đầu cho nhau

- Học sinh chơi thử, cả 2 cách chuyển bóng một

số lần

- Học sinh chơi chính thức

3 Phần kết thúc:

* Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài

- Giáo viên nhận xét, đánh giá kết quả bài học

và giao bài về nhà

x x x x x x x

x x x x x x x

x x x x x x x

x x x x x x x

* GV

x x x x x x x

x x x x x x x

x x x x x x x

x x x x x x x

* GV

Tiết4: Kể Chuyện

Sự tích Hồ Ba Bể

I Mục tiêu :

- Kể lại từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

- Biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với câu chuyện

- Biết theo dõi, NX đánh giá lời của bạn kể

- ý nghĩa: Giải thích sự hình thành Hồ Ba Bể qua đó ca ngợi con người giàu lòng nhân ái sẽ được

đền đáp xứng đáng

Lop2.net

Trang 6

II Đồ dùng dạy học: Tranh minh hoạ.

III Hoạt động dạy học.

3'

34'

3'

1 KT bài cũ :

KT sách vở, đồ dùng của học sinh

GV nhận xét, đánh giá

2.Dạy bài mới:

a.Giới thiệu bài : Nêu y/cầu giờ học

b GV kể chuyện cho HS nghe

+ Kể lần 1

+ Kể lần 2 kết hợp giải nghĩa từ và HDHS tìm

hiểu truyện

Cầu phúc, giao long, bà goá làm việc thiện,

bâng quơ

+Bà cụ ăn xin xuất hiện ntn?

+Mọi người đối xử ntn?

+Ai đã cho ăn và nghỉ?

+ Chuyện gì đã xảy ra trong đêm?

+ Khi chia tay bà cụ dặn gì?

+ Trong đêm hội xảy ra ?

+ Mẹ con bà goá làm gì?

+ Hồ ba bể hình thành ntn?

c, HD kể từng đoạn

- Kể từng đoạn trong nhóm

+ Kể trước lớp

+ Yêu cầu HS kể

d Kể lại toàn bộ câu chuyện

GV nhận xét, bôe sung

3.Củng cố dặn dò :

- Câu chuyện cho em biết điều gì?

- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân

nghe

- HS bày sách vở lên bàn

- Giải thích sự hình thành của Hồ Ba Bể

- HS nghe GV kể giọng thong thả rõ ràng

- HS nghe và q/sát tranh minh hoạ

+ Bà không biết từ đâu đến trông gớm ghiếc, gầy còm, nở loét, luôn miệng kêu đói, xông lên mùi hôi thối

+ Xua đuổi bà +Mẹ con bà goá lấy cơm cho ăn, mời nghỉ lại

+ Chỗ bà cụ nằm sáng rực lên => giao long

+Sắp có lụt, đưa gói tro và 2 mảnh vỏ trấu

+ Lụt lội, nước phun, mọi vật chìm + Dùng thuyền đi cứu ngời bị nạn

+ HS trả lời theo nội dung truyện

-HS kể theo nhóm 4 lần lượt từng em kể

- Đại diện các nhóm trình bày

- 2 HS kể toàn bộ câu chuyện

NX lời kể của bạn và bình chọn nhóm

kể hay nhất

- HS nêu ý nghĩa câu chuyện

Thứ tư ngày 9 tháng 9 năm 2009 Tiết 1: Luyện từ và câu

Cấu tạo của tiếng

I Mục tiêu:- Biết được cấu tạo cơ bản của tiếng gồm 3 bộ phận: Âm đầu, vần và thanh.

- Biết nhận diện các bộ phận của tiếng Biết tiếng nào cũng phải có vần và thanh

- Biết được bộ phân vần của các tiếng bắt đầu với nhau trong thơ

II Đồ dùng: Bảng phụ, bộ chữ cái ghép tiếng.

III Hoạt động dạy học:

Trang 7

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3'

34'

3’

1 Bài cũ: KT sách vở , đồ dùng của học sinh

GV nhận xét, đánh giá

2.Dạy bài mới:a.G/thiệu bài:Nêu y/cầu giờ học

b.Phần nhận xét

- GV viết câu tục ngữ lên bảng

+Câu tục ngữ xem có bao nhiêu tiếng?

+ Đánh vần và ghi lại tiếng bầu? Tiếng bầu do

những bộ phận nào tạo thành?

+ HS làm bài tập 4

=> Kết luận về cấu tạo của tiếng

c Ghi nhớ: - Mỗi tiếng thường có 3 bộ phận :

âm đầu, vần và thanh.

b, Tiếng nào cũng phải có vần và thanh có

tiếng không có phụ âm đầu.

d Luyện tập

Bài 1 : P/tích các bộ phận cấu tạo của

tiếngtrong câu tục ngữ dưới đây Ghi kết quả

phân tích vào bảng sau:

Bài 3 : Giải các câu đố sau :

- HDHS giải đó và nêu kết quả

GV chốt lại : sao và ao

3 Củng cố- dặn dò:- Nhận xét giờ học

- Kiểm tra đồ dùng của hs

- HS nghe

- HS nêu câu tục ngữ

- Bầu ơi thương lấy bí cùng Tuy rằng khác giống nhưng

- Có 14 tiếng

- Đánh vần bờ- âu- bâu- huyền- bầu

- HS thảo luân nhóm, nêu kq

- Trong mỗi tiếng bắt buộc phải có vần

và dấu thanh Thanh ngang không được

đánh dấu khi viết

- HS đọc yêu cầu bài tập

HSlàm bài theo cặp

HSlàm bài trên bảng lớp

HS nhận xét, sửa chữa

- HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài nêu kq: Đó là chữ sao, vì

để nguyên là ông sao trên trời Bớt âm

đầu s thành tiếng ao là chỗ cá bơi hằng

Tiết 2: Toán

Ôn tập các số đến 100.000 ( tiếp)

I Mục tiêu: - Ôn tập về 4 phép tính đã học trong phạm vi 100.000.

- Luyện tính nhẩm, tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần cha biết của phép tính

- Củng cố bài toán có liên quan đến rút về đơn vị

II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ chép sẵn bài tập 3 SGK

III Hoạt động dạy học.

Lop2.net

Trang 8

Tg Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

3'

34'

3'

1 KT bài cũ : HS làm lại bài tập 3

GV nhận xét và cho điểm

2.Dạy bài mới :

a Giới thiệu bài: Nêu y/cầu giờ học

b Hướng dẫn ôn tập

Bài 1: tính nhẩm

6 000 + 2 000 - 4 000 = 4 000

90 000 - (70 000 - 20 000) = 40 000

90000 - 70000 - 20000= 0 21000 x 3 = 66000

12000 : 6 = 20 000 9000 - 4000 x2 = 1000

Bài 2 : Đặt tính rồi tính

6083 _28763 2570 40075 7

+2378 23359 x 5 50 5725

8461 05404 12850 17

35

0

Bài 3 : Tính giá trị biểu thức

a, 3257 + 4659 – 1300 = 7916 – 1300 = 6616 b, 6000 – 1300 x 2 = 6000 – 2600 = 3400 Bài 4 : Tìm X a, X + 875 = 9936 b X x 2 = 4826 X = 9936 – 875 X = 4826 : 2 X = 9061 X = 2413

Bài 5: Tóm tắt: 4 ngày : 680 chiếc

7 ngày : chiếc?

Số ti vi nhà máy sản xuất được trong một ngày là:

680 : 4 = 170 chiếc

Số ti vi sản xuất trong 7 ngày là:

170 x 7 = 1190 chiếc

Đáp số 1190 chiếc

3 Củng cố – dặn dò: - Nhận xét giờ học

- C/bị giờ sau

3 HS lên bảng làm BT 3

HS và nhận xét, bổ sung

- HS nghe

- HS nêu y/cầu bài tập

HS tự làm bài vào vở đổi vở KT

HS chữa bài miệng trước lớp

HS nhận xét, bổ sung

- HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài để củng cố cách đặt tính rồi thực hiện

HS chữa bài trước lớp

HS nhận xét, sửa chữa

- HS nêu y/cầu bài tập

HS làm bài theo nhóm 4

HS chữa bài trước lớp

HS nhận xét, bổ sung

- HS nêu y/cầu bài tập

HS nêu x là thành phần nào chưa biết trong phép tính?

- HS đọc đề bài toán và tóm tắt Bài toán thuộc dạng gì?

HS thảo luận nhóm 6 để nêu cách làm bài

HSlàm bài cá nhân và chữa bài trước lớp

HS nhận xét, sửa chữa

Tiết 3: Kỹ Thuật

Vật liệu, dụng cụ cắt, khâu thêu

I Mục tiêu:

- HS biết được đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng bảo quản những vật liệu, dụng cụ thường dùng

để cắt, thêu

- Biết cách thực hiện thao tác xâu chỉ vào kim và vê nút chỉ

- GD ý thức thực hiện an toàn lao động

Trang 9

II Đồ dùng dạy học:

- Bộ đồ dùng kỹ thuật

III Hoạt động day học:

3'

30'

2'

1 KT bài cũ :

Kiểm tra sách vở và đồ dùng của học sinh cho

giờ học

GV nhận xét, đánh giá

2.Dạy bài mới :

a.Giới thiệu bài: Nêu yêu cầu giờ học

* Hoạt động1: Một số sản phẩm may, khâu,

thêu

GVHDHS tìm hiểu về :

a Vải

+ Kể tên một số loại vải mà em biết

+ Kể tên một số sản phẩm được làm từ vải

b Chỉ

+ Kể tên một số loại chỉ mà em biết

+ Quan sát hình 1 SGK em hãy nêu tên loại

chỉ?

* Hoạt động2: Hướng dẫn tìm hiểu và cách sử

dụng kéo

a Kéo:

+ Nêu đặc điểm và cấu tạo của kéo

+ Sử dụng

b Kim:

+Nêu đặc điểm, cấu tạo của kim

+Cách sử dụng kim

* Hoạt động3: Hướng dẫn quan sát, nhận xét

một số vật liệuvà dụng cụ khác

+ Nêu tên một só vật liệu dụng cụ khác

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị đồ dùng học tập cho tiết sau

- HS bày sách, vở và dụng cụ học tập lên bàn.'

- HS nghe

- HS quan sát, nhận xét về vật liệu khâu thêu

- Có hiều loại vải như: sợi, bông, sợi pha, xa tanh

- Các sản phẩm từ vải: Quần, áo, mũ, váy,

-> HS nêu

- Chỉ được làm từ các nguyên liệu như: sợi bông, sợi lanh

a Chỉ khâu

b Chỉ thêu

- HS quan sát và nêu trước lớp

-Dùng trong may, khâu gồm kéo cắt vải

và kéo cắt chỉ

- Tay phải cầm kéo

- Kim có nhiều cỡ to, nhỏ khác nhau nhưng cấu tạo giống nhau

-Chọn kim có mũi sắc, thân thẳng

- Thước dây, phấn, cúc, khung thêu

Tiết 4 : Chính tả (nghe viết )

Dế mèn bênh vực kẻ yếu

I Mục tiêu:

- Nghe - viết chính xác, đẹp đoạn văn từ "Một hôm vẫn khóc"

- Viết đúng, đẹp tên riêng: Dế mèn, Nhà trò

- Làm đúng bài tập chính tả

Lop2.net

Trang 10

II Đồ dùng học tập: Bảng lớp viết 2 lần bài 2a.

III Hoạt động dạy học:

3'

34'

3'

1 KT bài cũ : GV kiểm tra sách vở , đồ dùng

của học sinh

GV nhận xét, đánh giá

2 Dạy bài mới :

a Giới thiệu bài: Nêu y/cầu giờ học

b Hướng dẫn nghe - viết:

- GV đọc đoạn bài viết cho HS nghe

- HDHS trao đổi về ND đoạn viết

+ Đoạn trích cho em biết điều gì?

- HDHS tập viết các tiếng khó, dễ lẫn : cỏ

xước xanh dài, tỉ tê, chùn

GV nhận xét, đánh giá

- GV đọc bài cho HS viết và soát lỗi

- Thu , chấm 5-7 bài

c Luyện tập:

Bài 2:Điền vào chỗ trống l hay n?

lẫn, nở nang, béo lẳn, chắc nịch, lông mày, loà

xoà, làm cho.

An hay ang?

GV chốt lại : ngan, dàn, ngang.

Sếu giang, mang, ngang.

Bài 3: Giải đố

a Cái la bàn

b Hoa lan

3 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Viết lại bài tập 2a hoặc 2b

- HSbày sách, vở lên bàn

- HS nghe

- 1 HS đọc lại đoạn viết

+ Đoạn trích cho em biết hoàn cảnh

Dế mèn gặp Nhà trò; hình dáng yếu ớt của Nhà Trò

- HS nêu các tiếng khó viết: cỏ xước xanh dài, tỉ tê, chùn

- 3 HS lên bảng, HS viết vở nháp

- Nghe đọc và viết

- Dùng bút chì đổi vở soát lỗi

- 1 HS đọc yêu cầu SGK bài 2 phần a, b

2 HS lên bảng làm bài

HS nhận xét, bổ sung

- HS đọc từng câu đố

HS thảo luận nhóm 4 để giải đố

HS nhận xét, sửa sai

Thứ năm ngày 10 tháng 9 năm 2009 Tiết 1: Tập đọc

Mẹ ốm

I Mục tiêu:- Đọc đúng: lá trầu, khép lỏng, nóng ran, Đọc trôi chảy toàn bài, ngát nghỉ hơi đúng

nhịp thơ, nhấn giọng tình cảm Học thuộc lòng bài thơ

- Hiểu nghĩa từ ngữ khó: khô giữa cơi trầu, truyện Kiều, y sĩ, lặn trong đời mẹ,

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w