-Hs đọc bài ,kết hợp quan sát tranh để nối đúng yc... Giíi thiÖu bµi.[r]
Trang 1Tuần 4 –Buổi 1
Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2011
Tiếng việt : Học vần: (2 tiết)
Bài 13: n- m
I - Mục tiêu:
- HS đọc, viết i, a, bi, cá
- HS đọc câu ứng dụng: Bé Hà có vở ô li
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Lá cờ
II.Đồ dùng dạy – học :
- Tranh minh họa
- Bộ đồ dùng học Tiếng Việt của HS
III- Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ
(2’)
2 Giới thiệu bài
(1’)
3* Dạy chữ ghi âm
*Âm n:(13’)
a) Nhận diện chữ
b) Ghép chữ và phát
âm
c) > dẫn viết
chữ trên bảng con
(6’)
- Gọi HS lên đọc và viết bài h, l
- GV nhận xét cho điểm
- GV cho HS thảo luận và hỏi "Các tranh này vẽ gì?"
- GV giới thiệu tranh nảy từ - hỏi tiếng nào đã học rồi - nảy tiếng mới
- trong tiếng mới có âm gì đã học - nảy âm mới: o
- Hôm nay chúng ta học chữ o
- Nêu: Chữ o gồm 1 nét cong khép kín
- GV phát âm o
- Cho hs đọc : O
- Chữ này giống vật gì ?
- GV phát âm mẫu âm O
- Cho hs tập phát âm O
- Chỉnh sửa phát âm cho hs
- Viết bảng : Bò
- Đọc trơn: Bò
âm nào đứng sau ?
- Đánh vần: Bờ - o - huyền bò
- GV sửa lỗi cho HS qua phát âm
- GV viết mẫu
- GV (> dẫn viết chữ o
- GV nhắc HS ngồi thẳng và cầm
i- 3,4 HS đọc bài
- HS viết bảng con
- HS thảo luận và trả lời
- HS trả lời
- HS nhắc lại
- HS đọc o
- Giống quả trứng ,quả bóng
- tập phát âm O
- Đọc đồng thanh
- HS trả lời
- HS tập phát âm
- HS đánh vần đọc trơn
- HS theo dõi
- HS viết vào bảng con
Trang 2* Dạy âm : m
(8’)
* Đọc từ ứng
dụng(5’)
Tiết 2:
4.Luyện đọc lại tiết
1 và luyện nói:
* Luyện đọc
(8’)
* Luyện viết
(15’)
* Luyện nói
Chủ đề: vó bè
(7’)
5.Củng cố dặn dò:
( 5’)
- 2 ý nét nối giữa b và o , vị trí dấu thanh
- GV nhận xét và sửa lỗi cho hs
- GV đọc tiếng , từ ứng dụng
- theo dõi chỉnh sửa phát âm cho hs
-Cho HS nhìn sách hoặc bảng đọc bài của tiết 1
-Yêu cầu hs quan sát tranh của câu ứng dụng
+ Bức tranh vẽ gì ?
- Chốt lại nội dung tranh
-Yêu cầu hs đọc
- sửa lỗi phát âm cho hs GV có thể
đọc lại
- GV (> dẫn HS viết vở
- Quan sát tranh em thấy những gì?
+ Vó bè dùng làm gì?
+ Quê em có vó bè không?
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà học bài
- luyện đọc và viết âm và chữ c theo (> dẫn của
hs
- HS đọc từ ứng dụng
- Cả lớp đồng thanh,cá nhân
-Quan sát trả lời
- HS đọc và phát âm câu ứng dụng
- HS viết o, c, bò, cỏ vào trong vở tập viết
- HS trả lời
- HS nêu ý kiến
- 3,4 hs đọc
Thứ ba ngày 13 tháng 9 năm 2011
Tiếng Việt: (2 tiết)
Bài 14: d - đ
I - Mục tiêu:
- HS đọc, viết d, đ, dê, đò
- HS đọc câu ứng dụng: Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
II.đồ dùngdạy – học :
- Tranh minh họa
- Bộ đồ dùng học Tiếng Việt của HS
Trang 3III- Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
1.Kiểm tra bài cũ
(3p)
2 Giới thiệu bài
(1’)
3* Dạy chữ ghi âm
*Âm :d:(10’)
a) Nhận diện chữ
b) Ghép chữ và phát
âm
c) > dẫn viết
chữ trên bảng con
* Dạy âm : đ
(10’)
* Đọc từ ứng dụng
( 7’)
Tiết 2:
4.Luyện tiết 1 và
luyện nói ;
* Luyện đọc
- Gọi HS lên đọc bài n, m
- GV nhận xét đán giá
- Gv dẫn dắt để giới thiệu bài và ghi bảng
- GV giới thiệu tranh nảy từ - hỏi tiếng nào đã học rồi - HS trả lời - nảy tiếng mới - trong tiếng mới có
âm gì đã học - nảy âm mới
- GV viết lên bảng d
- GV nêu chữ d gồm mấy nét?
- Cho HS tìm và xếp chữ d
- GV viết dì lên bảng và đọc dì
- > dẫn HS ghép tiếng Dờ - i -
di - huyền - dì
- GV phát âm mẫu
- GV chỉ bảng
- GV sửa lỗi
- GV viết mẫu
- GV vừa viết vừa (> dẫn quy trình
- Cho hs viết lên không trung
- yêu cầu hs tập viết bảng
- 2 ý nét nối giữa d với ê cho hs
- GV nhận xét các chữ HS vừa viết
- Cho hs so sánh d với đ
- GV đọc tiếng ,từ ứng dụng
- Gọi hs đọc bài
- GV có thể giải thích các từ ngữ
này cho hs dễ hình dung
- Cho hs đọc bài của tiết 1
- Nhận xét sửa lỗi phát âm cho hs
- Yêu cầu hs nhận xét về tranh minh họa câu ứng dụng
- HS đọc bài
- HS thảo luận và trả lời
- 2 Nét 1 nét cong phải và 1 nét móc
- HS tìm chữ d trong hộp chữ
- HS phát âm và đánh vần d
- HS phát âm -Quan sát cách viết
- HS viết lên không chung bằng ngón tay
- HS viết vào bảng con
-Đọc đồng thanh ,nhóm ,cá nhân
- Hs theo dõi nhận biết
âm bài tiết 1
- HS đọc nhiều lần nối tiếp -Hs trả lời
Trang 4* Luyện viết : d, đ
,dê,đò
(15’)
* Luyện nói
Chủ đề: dế ,cá cờ, bi
ve,lá đa
(7’)
5.Củng cố dặn dò:
( 5’)
- Chốt lại nội dung tranh
- Cho hs đọc câu ứng dụng
- Yêu cầu hs tập viết tiếp bài vào vở
- GV uốn nắn chỉnh sửa
- GV nhắc HS ngồi thẳng và cầm
- GV cho HS xem tranh và trả lời câu hỏi
+ Em biết những loại bi nào ?
+ Tại sao trong tranh lại có hình chiếc lá đa bị cắt ?
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- GV nhận xét giờ học -Dặn HS về nhà học bài
- Luyện đọc câu ứng dụng
- HS viết d, đ, dì, đò vào vở tập viết
- HS quan sát tranh và trả lời
_ Thể hiện trò chơi trâu lá
đa
-2,3 hs đọc toàn bài
Toán: bằng nhau (dấu =)
I - Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết sự bằng nhau về số & mỗi số bằng chính số đó
II.Đồ dùng dạy – học :
- Một số hình trên và que tính
- Bộ đồ dùng học toán
III- Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
1.Kiểm tra bài cũ
(3’)
2Giới thiệu bài
(1’)
3 Nhận biết quan
hệ bằng nhau
( 12’)
3 =3
-Gọi 1 hs lên bảng làm bài tập sau :
Điền dấu <,> cho thích hợp
3….5 1…2 -Gv nhận xét đánh giá
- Gv dẫn dắt để giới thiệu bài và ghi bảng
- Yêu cầu hs quan sát tranh + Có mấy con (_ ? Có mấy khóm cây ?
-Nêu : có 3 con (_ ,có 3 khóm cây.cứ mỗi con (_ lại có (duy nhất ) một khóm cây và lại ,nên số con (_ (3) bằng số khóm cây (3),ta có 3 bằng 3
- Cho hs đọc : 3= 3
-HS khác làm bảng con
- Quan sát tranh và trả lời
- Theo dõi gv giảng
- 4,5 hs đọc HS khác đọc
Trang 54= 4
4 Thực hành
( 15 phút)
Bài 1/22/sgk Viết
dấu =
Bài 2:/22/sgk: Viết
theo mẫu
Bài 3/23/sgk: Viết
theo mẫu
5Củng cố dặn dò:
( 4 phút)
*Ba bằng ba viết ( sau : 3=3(dấu
=đọc là bằng -Chỉ vào 3=3 và cho hs đọc
- Chốt lại : Mỗi số bằng chính số đó
và ngựơc lại nên chúng bằng nhau -Gv nêu ví dụ : 3=3 thì đọc từ trái sang phải hay đọc từ phải sang trái
đều giống nhau Còn 3<4 nếu đọc
lại thì sẽ là 4>3
- Yêu cầu hs viết dấu bằng
- Chú ý : Nhắc hs viết dấu bằng ở giữa hai số ,không cao quá cũng không thấp quá
- yêu cầu hs quan sát rồi nêu nhận xét và viết kết quả nhận xét bằng kí hiệu dấu vào các ô trống
ví dụ : ở hình đầu tiên có năm hình tròn trắng và năm hình tròn xanh ,ta viết 5 = 5
- Gọi hs nêu cách làm bài
- Yêu cầu hs nêu kết quả
- Chốt lại đáp án đúng
- Củng cố về cách so sánh số &
đồ vật …giữa hai hay nhiều tập hợp
và cách viết dấu bằng giữa hai hay nhiều số
- Nhận xét giờ học
thầm theo
-HS đọc.3=3
- Trả lời : 4= 4
- HS đọc đồng thanh , nhóm ,cá nhân
- HS theo dõi
- Viết 1 dòng dấu bằng vào
vở
- Quan sát đếm số hình ở từng ô rồi tự so sánh và chọn dấu để điền vào ô
- Nêu cách làm bài
- Tự làm bài vào vở
- 2,3 hs nêu kết quả
- Tự kiểm tra kết quả của mình
- Theo dõi và ghi nhớ
Thứ tư ngày 14 tháng 9 năm 2011
Tiếng việt : T – th (2 tiết )
I - Mục tiêu:
- HS đọc, viết t, th, tổ, thỏ
- HS đọc câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ
II.Đồ dùng dạy – học :
- Tranh minh họa
Trang 6- Bộ đồ dùng học Tiếng Việt của HS.
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
Tiết 1
1.Kiểm tra bài cũ
(3’)
2 Giới thiệu bài
(1’)
3.Daỵ chữ ghi âm
* Dạy chữ ghi âm t:
(10’)
a) Nhận diện chữ
b) Ghép chữ và phát
âm
c) > dẫn viết
chữ trên bảng con
* Dạy âm : th
(10’)
* Đọc tiếng ,từ ứng
dụng
( 7p)
Tiết 2:
5.Luyện tiết 1 và
- Gọi HS lên đọc và viết bài d, đ
- GV nhận xét cho điểm
- GV giới thiệu tranh nảy từ - hỏi tiếng nào đã học rồi - HS trả lời - nảy tiếng mới - trong tiếng mới có
âm gì đã học - nảy âm mới
- Hôm nay chúng ta học chữ t
- Viết bảng lại chữ t và nêu : + Chữ t gồm mấy nét?
- GV phát âm t -So sánh t với đ ?
- Đọc trơn: Tổ
- Đánh vần: Tờ - ô - tô- hỏi - tổ
- GV phát âm mẫu
- GV sửa lỗi cho HS qua phát âm
- GV viết mẫu
- GV (> dẫn viết chữ t
- Cho hs tập viết trên không trung
- Yêu cầu hs luyện viết bảng con
- GV nhắc HS ngồi thẳng và cầm
- GV nhận xét và sửa lỗi
- So sánh t với th
- 2 ý : Khi dạy viết chữ th nhấn mạnh cách viết về nét nối giữa t với
h
- GV đọc mẫu, (> dẫn cách đọc
- GV sửa phát âm
- GV (> dẫn
- HS đọc bài và viết bài
- HS thảo luận và trả lời
- HS trả lời
- HS đọc
- Giống: nét móc và nét ngang
- Khác: đ có nét cong, t có nét xiên
- HS nhắc lại
- HS tập phát âm
- HS đánh vần đọc trơn
- HS theo dõi
-Tập viết trên không trung bằng ngón trỏ để hình dung
chữ
- HS viết vào bảng con
-Giống nhau : đều có t
- Khác : t có thêm chữ h
- HS đọc ,tiếng ,từ ứng dụng theo nhóm ,cá nhân
Trang 7luyện nói:
* Luyện đọc
(8’)
* Luyện viết : t,tổ
,th,thỏ:
(15’)
* Luyện nói
Chủ đề: ổ ,tổ
(7’)
5.Củng cố dặn dò:
( 5’)
- GV quan sát uốn nắn HS
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- GV đọc câu ứng dụng
- Cho hs luyện đọc
- GV uốn nắn chỉnh sửa
- GV (> dẫn HS viết vở
- Quan sát giúp hs viết đúng chữ
-Gv chỉ vào từng tranh và nêu : + Con gì có ổ ?
+ Con gì có tổ ? + các con vật có tổ ,có ổ để ngủ ,con
+ có gì để ở ?
- Nhắc hs không nên phá tổ của các con vật
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- GV nhận xét giờ học
- Dặn HS về nhà học bài
âm bài tiết 1
- HS đọc và phát âm
- Hs trả lời : Tranh vẽ cảnh hai bố con đang thả cá …
- HS luyện đọc câu ứng dụng (cả lớp,cá nhân)
- HS viết t, th, tổ, thỏ vào trong vở tập viết
- HS quan sát trả lời
- Tranh vẽ ổ, tổ…
- 2,3 HS đọc
Toán:luyện tập
I - Mục tiêu: Giúp HS :
- Nhận biết sự bằng nhau về số & mỗi số bằng chính số đó
II.Đồ dùng dạy – học :
- Một số hình trên và que tính
- Bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
1.Kiểm tra bài cũ
(3’)
2.Giới thiệu bài
(1’)
3.HD Thực hành
( 25 phút)
Bài 1/24/sgk :
<,>,=
- GV kiểm tra bài tập 2/VBT của 3,4HS
- Chấm điểm và nhận xét
- Gv dẫn dắt để giới thiệu bài và ghi bảng
- GV (> dẫn HS làm bài tập
- GV nêu yêu cầu bài tập
- Gọi 1,2 hs khá nêu cách làm bài
- Gv chốt lại cách làm và cho hs làm bài cá nhân
- GV gọi HS nêu kết quả
- Chữa bài
- Hs theo dõi
- 2hs nêu cách làm bài : so sánh 2 số và chọn dấu để
điền vào chỗ chấm
- 1,2 hs nêu kết quả
Trang 8Bài 2:/24/sgk: Viết
theo mẫu
Bài 3/24/sgk: Làm
cho bằng nhau (
theo mẫu )
4.Củng cố dặn dò:
( 4 phút)
- GV gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Yêu cầu hs quan sát cách làm mẫu
và làm bài
- Theo dõi giúp hs làm bài ( Gợi ý
Ví dụ : Phải so sánh số bút máy với
số bút chì rồi viết kết quả so sánh : 3> 2; 2<3)
- Yêu cầu hs quan sát mẫu và nêu lại cách làm bài
- GV củng cố cách làm : Ví dụ .Hàng trên có 3 ô vuông ,hàng >
có 1 ô vuông ,ta phải nối với 2 ô vuông nữa để số ô vuông ở 2 hàng
đều bằng nhau là 3
- Củng cố về quan hệ :nhiều hơn ,ít hơn và bằng nhau
- GV nhận xét giờ học
- Yêu cầu HS Về nhà học bài
- Tự kiểm tra lại bài của mình
- 1 hs nêu yêu cầu của bài
- Hs tự làm bài
- Quan sát mẫu và nêu cách làm bài
- Hs làm bài cá nhân
- Hs theo dõi
Tự nhiên xã hội : Bảo vệ mắt và tai
A - Mục tiêu: Giúp HS biết
- Nhận xét và mô tả 1 số vật xung quanh
- Hiểu mắt mũi, tai, & tay là các bộ phận giúp ta nhận biết các vật xung quanh
- Có ý thức bảo vệ và giữ gìn các bộ phận đó của cơ thể
II.Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài.
-Kĩ năng tự bảo vệ : Chăm sóc mắt và tai
-Kĩ năng ra quyết định : Nên và không nên làm gì để bảo vệ mắt và tai
-Phát triển kĩ năng giao tiếp thông qua tham các hoạt động học tập
III.Các phương pháp, kĩ thuật dạy học tích cực có thể sử dụng
IV phương tiện dạy – học :
-phiếu học tập
-Các hình trong bài 1 ở SGK phóng to
V - Các hoạt động dạy và học chủ yếu :
1.Kiểm tra bài cũ
(3’) + Nhờ đâu ta có thể nhận biết các vật xung quanh?
+Chúng ta phải làm gì để cơ thể phát triển khỏe mạnh trong cuộc sống hàng ngày ?
-Hs trả lời
Trang 92 Bài mới
A.Khám phá
(1’)
B.Kết nối
a Hoạt động 1
Quan sát tranh
(10’)
b.Hoạt động 2:
Thảo luận theo
nhóm nhỏ
( 13’)
C.Vận dụng: (5’)
- Gv nhận xét
- Gv dẫn dắt để giới thiệu bài và ghi bảng
- GV cho HS quan sát các hình ở SGK Hãy quan sát và nói về hình dáng, màu sắc, sự nóng, lạnh của các vật trong hình vẽ?
lớp
- GV (> dẫn HS cách đặt câu hỏi
để thảo luận nhóm
- Gọi từng nhóm cho HS hỏi và trả
* =7:2F( ghi nhớ trong bài học
- GV nhận xét giờ học
- Dặn hs phải biết bảo vệ tai và mắt trong cuộc sống hàng ngày và nhắc nhở + thân cùng có ý thức bảo
vệ và giữ gìn sức kỏe của mình
- HS quan sát và trả lời
- HS nói cho nhau nghe các vật trong hình theo cặp
- HS nêu ý kiến
- HS tập đặt câu hỏi và trả lời Ví dụ
- Nhờ đâu bạn biết hình dáng của 1 vật?
- HS nhóm khác theo dõi
và nhận xét
- 4,5 hs nhắc lại Ghi nhớ bài học
- HS theo dõi và ghi nhớ
Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2011
Mĩ thuật : Vẽ hình tam giác I.Mục tiêu :
-nhận biết hình tam giác
- Biết cách vẽ hình tam giác
II.Đồ dùng dạy – học :
-GV Một số hình vẽ có dạng hình tam giác,cái ê ke,cái khăn quàng.
-HS: Vở tập vẽ ,bút chì đen, chì màu
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra bài cũ
(3’)
2.Giới thiệu bài
(1’)
3.Giới thiệu hình
tam giác.(5’)
-Kiểm tra sự chuẩn bị dồ ding của
hs
- Nhận xét
- Gv dẫn dắt để giới thiệu bài và ghi bảng
- Yêu cầu hs quan sát từng hình vẽ
ở bài 4 trong VTV và quan sát các
đồ dùng mà gv đã chuẩn bị Rồi hỏi
-HS quan sát tranh và vật
thật theo yêu cầu của gv
Trang 108> dẫn hs cách
vẽ hình tam giác
( 5’)
4.Thực hành ( 15’)
-.Nhận xét đánh giá
( 5’)
5.Củng cố dặn dò:
( 2’)
+ đó là cái gì ?Tranh vẽ gì ? -GV chỉ vào hình 3 trong vở và hỏi ? + Đây là cái gì ?
+ Đây là con gì ? -GV tóm tắt : Có thể vẽ nhiều hình (vật , đồ vật)từ hình tam giác
+ Vẽ hình tam giác ( thế nào ?
-GV vẽ lên bảng cho hs quan sát cách vẽ
-Vẽ 1 số hình tam giác khác nhau cho hs quan sát và tham khảo:
(Vẽ cánh buồm , dãy núi ) -Yêu cầu hs lựa chọn 1 trong các hình ảnh gv đã gợi ý để vẽ hình tam giác
- Gợi ý : có thể vẽ thêm hình mây, cá ,tô màu cho bài vẽ thêm sinh
động
- Thu 1 số bài vẽ đã hoàn thành cho
hs quan sát + Bài vẽ nào đẹp ? Bài vẽ nào (
đẹp ? -Khen ngợi động viên hs có bài vẽ
đẹp
- Nhận xét giờ học
- Dặn hs chuẩn bị bài sau: Quan sát cây,hoa, lá
+Hình vẽ cái nón + Hình vẽ mái nhà -Nêu tên các hình :Cánh buồm , dãy núi,con cá
+Vẽ từng nét
+ vẽ nét từ trên xuống + Vẽ nét từ trái sang phải
- Quan sát cách vẽ
-Hs thực hành vẽ hình tam giác
- Nhận xét bài của bạn
- Theo dõi và ghi nhớ
Toán : luyện tập chung
I - Mục tiêu: Giúp HS :
- Củng cố và khắc sâu khái niệm >, <, =, so sánh các số trong phạm vi 5
II.Đồ dùng dạy – học :
-phiếu học tập
III- Các hoạt động dạy – học chủ yếu :
1.Kiểm tra bài cũ - GV kiểm tra bài tập 1 của HS
Trang 112 Giới thiệu bài
(1’)
3*NDHD Thực
hành
( 25 phút)
Bài 1/25/sgk : Làm
cho bằng nhau
Bài 2:/25/sgk: Nối
Với số thích
hợp (theo
mẫu)
Bài 3/25/sgk: Nối ô
trống với số thích
hợp
4.Củng cố dặn dò:
( 4 phút)
/VBT -Nhận xét đánh giá
- Gv dẫn dắt để giới thiệu bài và ghi bảng
- GV (> dẫn HS làm bài tập
- Gọi HS nêu yêu cầu của bài
- GV (> dẫn HS làm bài :Ví dụ ở phần a Yêu cầu hs quan sát số hoa
ở 2 bình ,rồi so sánh ,suy nghĩ làm thế nào để số hoa ở hai bình bằng nhau ( vẽ thêm 1 bông hoa vào bình bên phải
- yêu cầu hs làm các phần còn lại
- Theo dõi hs làm bài
- Gợi ý : có thể gạch bớt đi số con vật hoặc đồ vật ở 1 tập hợp nào đi cũng
- Cho hs tự làm bài rồi chữa bài
- Nhắc hs có thể dùng bút chì màu
để nối mỗi ô vuông với các số thích hợp
- GV nhận xét
- GV tổ chức cho HS thi đua nối với
số thích hợp
- GV nhận xét giờ học
- Yêu cầu HS Về nhà học bài
- HS nêu yêu cầu bài toán -Theo dõi cách làm bài
- HS quan sát các hình sau
đó gạch bớt hoặc vẽ thêm
để bên 2 bằng nhau
- HS làm bài
- HS thi đua nối
Tiếng việt (2 tiết ) Ôn tập
I Mục tiêu:
- HS biết đọc, viết 1 cách chắc chắn âm và chữ vừa học trong tuần i, a ,n, d, đ,t, th
- Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại tự nhiên 1 số tình tiết quan trọng trong truyện “Cò đi lò dò”
II.Đồ dùng dạy – học :
-Tranh minh hoạ, bảng ôn
-Giảm phần luyện nói
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1.Kiểm tra bài cũ - Gọi HS đọc bài: t, th - HS đọc bài