2,5 V Câu 8:Trong các dụng cụ điện sau dụng cụ nào có thể biến hoàn toàn điện năng thành nhiệt năng A.Bóng đèn B.Bàn ủi C.Quạt gió D.Loa Câu 9:Người ta có một số điện trở giống nhau giá [r]
Trang 1Câu 1: Cho mạch điện như hình vẽ Điện trở tương đương của
đoạn mạch AB là
A 4 Ω B 6 Ω C 8 Ω D 10 Ω
Câu 2 : Người ta có một số điện trở giống nhau , có giá trị mỗi chiếc là 5Ω Hỏi phải dùng ít nhất là bao nhiêu điện trở để có
bộ điện trở tương đương là 3 Ω
A 3 chiếc B 4 chiếc C 5 chiếc D 6 chiếc
Câu 3 : Cho mạch điện như hình vẽ R2=6Ω , R3=3Ω ,U=6V ;
Cường độ dòng điện qua R1 là 1 A R1có giá trị :
A 6Ω B 4 Ω C 2 Ω D giá trị khác
Câu 4 : Cho mạch điện như hình vẽ
R1= 5Ω, R2=15Ω ,R3= 2Ω, R4=6Ω
UAB= 20 VHiệu điện thế UMN có giá trị :
A 3 V B 2V C 1 V D 0 V
Câu 5 : Điện trở tương đương của bộ điện trở gồm
nhiều điện trở ghép song song luôn luôn
A Lớn hơn từng điện trở thành phần B Nhỏ hơn từng điện trở thành phần
C Bằng điện trở thành phần D Tất cả sai
Câu 6 : Điện trở tương đương của bộ điện trở gồm nhiều điện trở ghép nối tiếp luôn luôn
A Lớn hơn từng điện trở thành phần B Nhỏ hơn từng điện trở thành phần
C Bằng điện trở thành phần D Tất cả đúng
Câu 7 : Cho mạch điện như hình vẽ : ξ= 3V , r=1Ω, R1=R2=3Ω, R3=6Ω
UAB có giá trị
Câu 8:Trong các dụng cụ điện sau dụng cụ nào có thể biến hoàn toàn điện
năng thành nhiệt năng
Câu 9:Người ta có một số điện trở giống nhau giá trị mỗi cái là 10Ω.Hỏi phải cần ít nhất bao nhiêu cái để mắc thành bộ điện
trở có giá trị tương đương là 6Ω
Câu 10:Có ba điện trở giống nhau được mắc thành bộ (gồm cả ba điện trở) Hỏi có thể có được bao nhiêu cách mắc ba điện trở
trên thành bộ
Câu 11:Có 4 điện trở giống nhau mỗi điện trở có giá trị 6Ω ghép song song thì điện trở của bộ điện trở là
Câu12:Cho hai nguồn điện giống nhau ( =12V; r =0,5Ω) được mắc thành mạch kín sao cho các cực trái dấu nối với nhau thì
cường độ dòng điện trong mạch là
Câu 13:Các đèn thắp sáng trong nhà thường được mắc song song với nhau vào mạng điện 220V Giả sử có bóng đèn 50W và
bóng đèn 100W mắc nối tiếp với nhau vào nguồn điện 220V thì
A Đèn 100W sáng không bằng đèn 50W
B.Cả hai đèn sáng dưới mức bình thường và đèn 100W sáng hơn đèn 50W
C Đèn 100W sáng hơn bình thường còn đèn 50W sáng dưới mức bình thường
D.Cả hai đèn sáng hơn bình thường và đèn 100W sáng hơn đèn 50W
Câu 14:Dấu hiệu tổng quát nhất để nhận biết dòng điện là tác dụng
Câu 15:Điều kiện để có dòng điện là
A.Chỉ cần có nguồn điện B.Chỉ cần có hiệu điện thế
C.Chỉ cần duy trì một hiệu điện thế hai đầu vật dẫn D.Chỉ cần các vật dẫn tạo thành mạch kín
Câu 16:Có 5 nguồn điện giống nhau mắc // biết =6V, r=6 .Hỏi b, rb:
A 1V , 1,2 B 6V , 1 C 6V , 1,2 D 1,2V , 6
Câu 17:Có 4 nguồn điện giống nhau mắc nt có =1,5V, r=2 .Tìm b,rb:
A 6V , 8 B 4V , 7 C 1,5V , 3 D 3V , 2
Câu 18:Mắc xung đối là cách mắc:
A khi cực âm của nguồn này nối với cực dương của nguồn kia
B khi cực dương của nguồn này nối với cực dương của nguồn kia
Trang 2C khi cực dương của nguồn này nối với cực õm của nguồn kia.
D khi cực õm của nguồn này nối với cực õm của nguồn kia
Cõu 24:Kilụoỏt là đơn vị đo
Cõu 19:Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω), hiệu điên thế giữa hai đầu đoạn mạch là
12 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở R1 là
A U1 = 6 (V) B U1 = 4 (V) C U1 = 1 (V) D.U1 = 8 (V)
Cõu 20:Cho đoạn mạch gồm điện trở R1 = 100 (Ω), mắc nối tiếp với điện trở R2 = 200 (Ω) đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U khi đó hiệu điên thế giữa hai đầu điện trở R1 là 6 (V) Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là:
A U = 18 (V) B.U = 12 (V) C.U = 6 (V) D.U = 24 (V)
Cõu 21:Hai bóng đèn có công suất định mức bằng nhau, hiệu điện thế định mức của chúng lần lượt là U1 = 110 (V) và U2 = 220 (V)
Tỉ số điện trở của chúng là:
A B C D
2
1
R
R
2
1
1
2 R
R 2
1
1
4 R
R 2
1
4
1 R
R 2
1
Cõu 22:Để bóng đèn loại 120V – 60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế là 220V, người ta phải mắc nối tiếp với bóng
đèn một điện trở có giá trị
A.R = 100 (Ω) B.R = 150 (Ω) C.R = 200 (Ω) D.R = 250 (Ω)
Cõu 23:Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Cường độ dòng điện trong mạch là
A.I = 2,5 (A) B.I = 120 (A) C.I = 12 (A) D.I = 25 (A)
Cõu 24:Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V) Suất điện động của nguồn điện là:
A.E = 12,00 (V) B.E = 12,25 (V) C.E = 14,50 (V) D.E = 11,75 (V)
Cõu 25:Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
A.R = 1 (Ω) B.R = 2 (Ω) C.R = 3 (Ω) D.R = 6 (Ω)
Cõu 26:Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở R1 = 2 (Ω) và R2 = 8 (Ω), khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau Điện trở trong của nguồn điện là:
A.r = 2 (Ω) B.r = 3 (Ω) C.r = 6 (Ω) D.r = 4 (Ω)
Cõu 27:Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
A.R = 3 (Ω) B.R = 4 (Ω) C.R = 5 (Ω) D.R = 6 (Ω)
Cõu 28:Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A.R = 2 (Ω) B.R = 1 (Ω) C.R = 3 (Ω) D.R = 4 (Ω)
Cõu 29:Biết rằng khi điện trở mạch ngoài của một nguồn điện tăng từ R1 = 3 (Ω) đến R2 = 10,5 (Ω) thì hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn tăng gấp hai lần Điện trở trong của nguồn điện đó là:
A.r = 7 (Ω) B.r = 7,5 (Ω) C.r = 6,75 (Ω) D.r = 10,5 (Ω)
Cõu 30:Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở
R1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A,R = 1 (Ω) B.R = 3 (Ω) C.R = 2 (Ω) D.R = 4 (Ω)
Cõu 31:Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2,5 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở
R1 = 0,5 (Ω) mắc nối tiếp với một điện trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị A.R = 1 (Ω) B.R = 2 (Ω) C.R = 4 (Ω) D.R = 3 (Ω)
Cõu 32:Cho đoạn mạch như hình vẽ (2.42) trong đó E1 = 9 (V), r1 = 1,2 (Ω); E2 = 3 (V), r2 = 0,4 (Ω); điện trở R = 28,4 (Ω) Hiệu
điện thế giữa hai đầu đoạn mạch UAB = 6 (V) Cường độ dòng điện trong mạch có chiều và độ lớn là:
A chiều từ A sang B, I = 0,4 (A)
B chiều từ B sang A, I = 0,4 (A)
C chiều từ A sang B, I = 0,6 (A)
D chiều từ B sang A, I = 0,6 (A)
Cõu 33:Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1
= 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêu thụ ở mạch ngoài lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
E1, r1 E2, r2 R
A B
Hình 2.42
Trang 3A.R = 1 (Ω) B.R = 2 (Ω) C.R = 3 (Ω) D.R = 4 (Ω).
Cõu 34:Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20 (W) Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:
A.80 (W) B.5 (W) C.10 (W) D.40 (W)
Cõu 35:Khi hai điện trở giống nhau mắc song vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ của chúng là 20 (W) Nếu mắc chúng nối tiếp rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của chúng là:
A.5 (W) B.10 (W) C.40 (W) D.80 (W)
Cõu 36:Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 (phút) Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút) Nếu dùng cả hai dây mắc song song thì nước sẽ sôi sau thời gian là: A.t = 4 (phút) B.t = 8 (phút) C.t = 25 (phút) D.t = 30 (phút)
Cõu 37:Một ấm điện có hai dây dẫn R1 và R2 để đun nước Nếu dùng dây R1 thì nước trong ấm sẽ sôi sau thời gian t1 = 10 (phút) Còn nếu dùng dây R2 thì nước sẽ sôi sau thời gian t2 = 40 (phút) Nếu dùng cả hai dây mắc nối tiếp thì nước sẽ sôi sau thời gian là: A.t = 8 (phút) B.t = 25 (phút) C.t = 30 (phút) D.t = 50 (phút)
Cõu 38:Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 3 (Ω), mạch ngoài gồm điện trở R1
= 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R Để công suất tiêu thụ trên điện trở R đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A.R = 2 (Ω) B.R = 1 (Ω) C.R = 3 (Ω) D.R = 4 (Ω)
Cõu 39:Người ta mắc hai cực của nguồn điện với một biến trở có thể thay đổi từ 0 đến vô cực Khi giá trị của biến trở rất lớn thì hiệu
điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4,5 (V) Giảm giá trị của biến trở đến khi cường độ dòng điện trong mạch là 2 (A) thì hiệu
điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 4 (V) Suất điện động và điện trở trong của nguồn điện là:
A.E = 4,5 (V); r = 0,25 (Ω) B.E = 4,5 (V); r = 4,5 (Ω)
C.E = 4,5 (V); r = 2,5 (Ω) D.E = 9 (V); r = 4,5 (Ω)
Cõu 40:Cú đoạn mạch như hỡnh vẽ Cỏc nguồn cú suất điện động
E 1 = 12V, E 2 và điện trở trong : r1 = 1, r2 = 1
Cỏc điện trở R1 = 5, R2 = 7
Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch AC là 11V, I=0,5A Suất điện động của bụ ngườn E2 là:
Cõu 41:Cho bộ nguồn gồm 6 acquy giống nhau được mắc thành hai dóy song song với nhau, mỗi dóy gồm 3 acquy mắc nối tiếp với nhau Mỗi acquy cú suất điện động E = 2 (V) và điện trở trong r = 1 (Ω) Suất điện động và điện trở trong của bộ nguồn lần lượt là:
A E b = 12 (V); rb = 6 (Ω) B E b = 6 (V); rb = 1,5 (Ω) C E b = 6 (V); rb = 3 (Ω) D E b = 12 (V); rb = 3 (Ω)
Cõu 42Mạch điện gồm R1nt( R2//R3) với R1=20 ; R2=R3=80 Cường độ dòng điện trong mạch 3 Ampe Hiệu điện thế đã
đặt vào hai đầu mạch là :
A 540vôn B 180 vôn C 20 vôn D 200 vôn
Cõu 43:Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế không đổi thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 30W
Cũng với hai điện trở đó nếu gép chúng song song rồi ghép chúng vào hiệu điện thế nêu trên thì công suất tiêu thụ ở mạch ngoài sẽ là:
A 7,5W B 2,5W C 120W D 15W
Cõu 44:Nguồn điện có suất điện động là E, điện trở trong là r gép với điện trở R=r tạo thành mạch kín thì dòng điện trong
mạch là I Nếu thay nguồn điện nêu trên bằng bộ nguồn gồm 3 nguồn như nó ghép song song thì dòng điện trong mạch sẽ là:
A I’=1,5I B I’=I C I’=2,5I D I’=0,5I
Cõu 45:Mạch điện gồm nguồn điện E=12v ; r=1,1 mắc vào mạch ngoài gồm R1=0,5 ghép nối tiếp với R2 Để công xuất tiêu thụ trên R 2 là cực đại thì:
A R2=0,6 B R2=1,6 C R2=2,7 D 2
Cõu 46Mạch điện gồm nguồn điện E=12v ; r=2 mắc vào mạch ngoài gồm R1=4 ghép song song với R2 Để công xuất tiêu thhụ trên mạch ngoài là cực đại thì:
A R2=4 B R2=1 C R2=0,7 D R2=2
Cõu 47:Cho sơ đồ mạch điện R1//(R2ntR3): R1=12; R2=15; R3=5 Cường độ dòng mạch chính I=2 Ampe Dòng điện
qua R1; R2; R3 là:
A I2=I3=0,75A; I1=1,25A B I1=I2=I3= (2/3) A
C I2=I1=0,75A; I3=1,25A D I1=I3=0,75A; I2=1,25A
Cõu 48:Cho bộ nguồn gồm 12 Acquy như nhau E=6vôn; r=2 được ghép thành 4 dãy, mỗi dãy 3 Acquy Suất diện động và
điện trở trong của bộ nguồn là:
A 24 vôn; 2,667 B 18 vôn; 1,5 C 6 vôn; (1/6) D 72 vôn; 24
Cõu 49Dùng cùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở tương ứng là R1=3, R2=9 Khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn là như nhau Điện trở trong của nguồn là:
E 1, r1
E 2, r2
Trang 4A 5,196 B 2 C 3 D 4,2
Cõu 50:Một nguồn điện có suất điện động E=10 vôn, điện trở trong r=2 ghép với một điện trở R để tạo thành mạch kín Để công suất tiêu thụ trên R là 10W thì điện trở R là:
A 5,236 hoặc 0,763 B 2 C 3 D 4,43 hoặc 3,33
Cõu 51:Một nguồn điện có suất điện động E=8 vôn, điện trở trong r=3 Mạch ngoài gồm R1=6 ghép song song với R2 Công suất tiêu thụ ở mạch ngoài sẽ lớn nhất khi:
A R2=1 B R2=3 C R2=12 D R2=6
Cõu 52:Một nguồn điện có suất điện động E=8 vôn, điện trở trong r=3 Mạch ngoài có điện trở thuần R Công suất tiêu thụ
ở mạch ngoài sẽ lớn nhất khi:
A R=4 B R=2 C R=3 D R=100
Cõu 53:Một nguồn điện có điện trở trong 0,2 được mắc với điện trở 10 thành một mạch kín Khi đó hiêu điện thế giữa hai cực của nguồn là10 vôn Suất điện động của nguồn là:
A 10 vôn B 12 vôn C 14 vôn D 10,2 vôn
Cõu 54:Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E=24vôn, điện trở trong r=6 ghép với một mạch ngoài có hai điện trở ghép nối song song R1= 30, R2= 20 Cường độ dòng điện trong mạch sẽ là:
A 1,333 A B 0,426 A C 0,48 A D 2 A
Cõu 55:Một mạch điện kín gồm một nguồn điện có suất điện động E=12vôn, điện trở trong r=3 ghép với một mạch ngoài có hai điện trở nối tiếp R1=15; R2=6 Cường độ dòng điện trong mạch sẽ là:
A 4 A B A C 0,5A D 0,9333 A
21 12
Cõu 56:Một dũng điện khụng đổi trong thời gian 10 s cú một điện lượng 1,6 C chạy qua Số electron chuyển qua tiết diện
thẳng của dõy dẫn trong thời gian 1 s là
A 1018 electron B 10-18 electron C 1020 electron D 10-20 electron
Cõu 57:Một đoạn mạch tiờu thụ cú cụng suất 100 W, trong 20 phỳt nú tiờu thụ một năng lượng:
Cho E = 9 V , r = 1
ẹeứn (6v –3w) ủeứn ẹ saựng bỡnh thửụứng
R là biến trở Hieọu suaỏt nguoàn ủieọn