Hai đường tròn ngoai nhau.. ...[r]
Trang 2TIẾT 36
ÔN TẬP CHƯƠNG II
Trang 3Chương
II:
ĐƯỜNG
TRÒN
Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
Sự xác định đường tròn Tính chất đối xứng của đường tròn.
Đường kính và dây của đường tròn.
Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.
Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
Dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Tính chất hai tiếp tuyến cắt nhau.
Vị trí tương đối của hai đường tròn.
Trang 4Đường tròn ngoại
tiếp
Đường tròn nội
tiếp
Trục đối xứng Tâm đối xứng
Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
1 Các khái niệm:
CÁC KHÁI NIỆM
Trang 5Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
Bài tập 1: Nối mỗi ô cột trái với mỗi ô cột phải để được câu trả lời đúng.
Đường tròn ngoại tiếp một
tam giác.
Đường tròn nội tiếp một tam
giác.
Tâm đối xứng của đường tròn.
Trục đối xứng của đường tròn.
Tâm của đường tròn nội tiếp
một tam giác.
là giao điểm các đường phân giác trong của tam giác.
là đường tròn đi qua 3 đỉnh của tam giác.
là giao điểm các đường trung trực của các cạnh của tam
giác chính là tâm của đường tròn.
Tâm của đường tròn ngoại
tiếp một tam giác.
là đường kính bất kì của đường tròn.
là đường tròn tiếp xúc với 3 cạnh của tam giác.
Trang 6CÁC ĐỊNH LÍ
Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
1 Các khái niệm:
2 Các định lí: So sánh đường kính và
dây
Quan hệ vuông góc giữa đường kính và
dây cung.
Liên hệ giữa dây và
khoảng cách từ tâm đến dây.
Trang 7Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
Bài tập 2 Điền vào chỗ để được các định lí
1) Trong các dây của đường tròn dây lớn nhất là
2) Trong một đường tròn: a) Đường kính vuông góc với dây thì đi qua
b) Đường kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm thì
3) Trong một đường tròn: a) Hai dây bằng nhau thì
Hai dây cách đều tâm thì
b) Dây lớn hơn thì
Dây gần tâm hơn thì
đường kính
trung điểm của dây ấy
vuông góc với dây ấy
cách đều tâm bằng nhau gần tâm hơn
lớn hơn
Trang 8d R
a
O
H
H
O a
d R
O A a
Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
1 Các khái niệm:
2 Các định lí:
3 Vị trí tương đối của
đường thẳng và
đường tròn.
Bài tập 3 Điền vào chỗ để được hệ thức đúng.
d: khoảng cách từ O đến đường thẳng a
R: bán kính của (O)
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
1 Các khái niệm:
2 Các định lí:
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
1 Các khái niệm:
3 Vị trí tương đối của
đường thẳng và
đường tròn.
2 Các định lí:
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
1 Các khái niệm:
Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
1 Các khái niệm:
Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
2 Các định lí:
1 Các khái niệm:
Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
3 Vị trí tương đối của
đường thẳng và
đường tròn.
2 Các định lí:
1 Các khái niệm:
Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
Trang 9Bài tập 4 Nêu dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn
Dấu hiệu nhận biết:
Nếu một đường thẳng và một đường tròn chỉ có một điểm chung thì đường thẳng đó là tiếp tuyến của đường tròn
Nếu một đường thẳng đi qua một điểm của đường tròn và vuông góc với bán kình đi qua điểm đó thì đường thẳng ấy là một tiếp tuyến của đường tròn
Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
3 Vị trí tương đối của
đường thẳng và
đường tròn.
2 Các định lí:
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
1 Các khái niệm:
4 Tiếp tuyến của
đường tròn.
5 Vị trí tương đối của
hai đường tròn.
Trang 10Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
Bài tập 5 Điền vào chỗ để được các kết luận đúng
Vị trí tương đối của 2 đường
tròn (O; R) và (O’; r) (R ≥ r).
Hệ thức giữa OO’ với
R và r.
R – r < OO’ < R + r Hai đường tròn tiếp xúc ngoài
Hai đường tròn ngoài nhau
OO’ = R – r > 0.
OO’ < R – r
Hai đường tròn cắt nhau
OO’ = R + r Hai đường tròn tiếp xúc ngoài
OO’ > R + r Đường tròn (O) đựng (O’)
Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
Trang 11Bài 41/sgk.
Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
II LUYỆN TẬP:
Cho đường tròn (O) có đường kính BC, dây AD vuông góc với BC tại H Gọi E, F theo thứ tự là chân các đường
vuông góc kẻ từ H đến AB, AC Gọi (I), (K) theo thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp tam giác HBE và HCF
a) Hãy xác định vị trí tương đối của các đường tròn: (I) và (O), (K) và (O), (I) và (K)
b) Tứ giác AEHF là hình gì? Vì sao?
c) Chứng minh đẳng thức AE AB = AF.AC
d) Chứng minh rằng EF là tiếp tuyến chung cua hai đường tròn (I) và (K)
Trang 12Bài 41/sgk.
Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
II LUYỆN TẬP:
H
K I
F E
D
B
A
GIẢI:
*Ta có: IK = IH + KH Nên: (I) tiếp xúc ngoài với (K)
*Ta có: OK = OC – KC > 0 Nên: (K) tiếp xúc trong với (O) a) *Ta có: OI = OB – IB > 0
Nên: (I) tiếp xúc trong với (O)
Trang 13Bài 41/sgk.
Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
II LUYỆN TẬP:
GIẢI:
b) Trong ∆ ABC, có OA là đường trung tuyến ứng với cạnh huyền bằng nửa cạnh huyền
Nên:∆ ABC vuông tại A
Hay: A 90 0
Và: E F 90 0
Suy ra: tứ giác AEHF là hình chữ nhật
H
K I
F E
D
B
A
Trang 14Bài 41/sgk.
Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
II LUYỆN TẬP:
GIẢI:
H
K I
F E
D
B
HE AB
Nên: AE.AB = AH2 (1)
Tương tự, ∆ AHB vuông tại H và
HE AB
Nên: AF.AC = AH2 (2) Từ (1) và (2), suy ra:
AE.AB = AF.AC
Trang 15Bài 41/sgk.
Tiết 36 ÔN TẬP CHƯƠNG II
I ÔN TẬP LÍ THUYẾT:
II LUYỆN TẬP:
GIẢI:
H
2 1 2 1
G
K I
F E
D
B
A
d) Gọi G là trung điểm của AH và EF Tứ giác AEHF là hình chữ nhật nên
GH = GF
Do đó:
1 1
F H
Tam giác KHF cân tại H nên
2 2
F H
1 2 1 2 90
Suy ra: EF là tiếp tuyến của đường tròn (K)
Tương tự, EF là tiếp tuyến của đường tròn (I)
Trang 16HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Xem lại các bài tập đã giải và làm tiếp
bài 42; 43/sgk.
- Chuẩn bị kiến thức chương III.
-Tiết sau đem sách tập hai để học
chương III.