Mục đích yêu cầu: - Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng/ phút: Hiểu nội dung của đoạn,bài trả lời được nội dung [r]
Trang 1Tuần 27
Thứ hai ngày 28 tháng 3 năm 2011
Tiết 1: chào cờ Lớp trực tuần nhận xét
………
Đạo đức
lịch sự khi đến nhà người khác( Tiếp)
A Mục tiêu:
- Biết được cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khá
- Biết cư sử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè, người quen
- GD HS có hành vi đạo đức đúng đắn
B Kĩ năng sống:
- Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi đến nhà người khác
- Kĩ năng thể hiện sự tự ti, tự trọng khi đến nhà người khác
- Kĩ năng tư duy đánh giá hành vi lịch sự và phê phán hành vi chiwa lịch sự khi đến nhà người khác
C Kĩ năng sống:
- Thảo luận nhóm
- Động não Đóng vai
D- Tài liệu và phương tiện:
- Bảng phụ
E- Các hoạt động dạy học chủ yêu:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
- Khi đến chơi nhà người khác em cần làm
gì?
- NHận xét, cho điểm
3/ Bài mới:
a) HĐ 1: Đóng vai
- GV chia nhóm, mỗi nhóm đóng vai 1
tình huống
+ TH 1: Em sang nhà bạn thấy trong tủ
nhà bạn có nhiều đồ chơi đẹp, em rất thích
Em sẽ
+ TH 2: Em đang chơi ở nhà bạn thì đến
giờ ti vi có phim hoạt hình mà em rất thích
nhưng nhà bạn không mở ti vi Em sẽ
+ TH 3: Em sang nhà bạn chơi và thấy bà
của bạn đang bị mệt Em sẽ
- GV nhận xét
b) HĐ 2: Đố vui.
- Chia lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm chuẩn
bị 2 câu đố
- Hát
- Vài HS trả lời
- Nhận xét
- HS chia nhóm đóng vai
- Em hỏi mượn Nếu chủ nhà cho phép
em mới lấy chơi và giữ cẩn thận
- Em đề nghị chủ nhà mở ti vi, không tự tiện mở tivi khi chưa được phép
- Em cần đi nhẹ, nói khẽ hoặc ra về, khi khác sang chơi
- Lớp thảo luận, nhận xét
Trang 2VD:
+ Vì sao cần lịch sự khi đến nhà người
khác?
+ Bạn cần làm gì khi đến nhà người
khác?
- GV nhận xét, đánh giá
4/ Củng cố:
- GV: Cư xử lịch sự khi đến nhà người
khác là thể hiện nếp sống văn minh Trẻ
em biết cư xử lịch sự sẽ được mọi người
yêu quý.
- Dặn dò: Thực hành theo ND bài học.
- HS chia nhóm thi đố + Nhóm 1: Đố
+ Nhóm 2: Trả lời
- Các nhóm khác nhận xét
- HS đọc
………
Toán
Tiết 131: Số 1 trong phép nhân và phép chia
I Mục tiêu:
+ Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
+ Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó.(BT 3 dành cho HS KG)
+ Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
- HSY: Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài tập về
nhà
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có
thừa số 1
GV nêu phép nhân.1 x 2
1 x 3
1 x 4
* Nhận xét: Số 1 nhân với số nào cũng
bằng chính số đó
- GV nêu phép nhân
* Nhận xét: Số nào nhân với 1 cũng bằng
chính số đó
* Hoạt động 2:
Giới thiệu phép chia cho 1
- Gv nêu phép nhân
1 x 2 = 2
Hoạt động của trò Hát
- HS chuyển thành phép cộng
= 1 + 1 = 2 1 x 2 = 2
= 1 + 1 + 1 = 3 1 x 3 = 3
= 1 + 1 + 1 + 1 = 4 1 x 4 = 4
- HS nêu kết quả
2 x 1 = 2, 3 x 1 = 3, 4 x 1 = 4
- HS viết thành phép chia có số chia là 1
2 : 1= 2
Trang 31 x 3 = 3
1 x 4 = 4
* Nhận xét: Số nào chia cho 1 cũng bằng
chính số đó
* Hoạt động 3: Thực hành.
*Bài 1:
*Bài 2: HS chơi trò chơi chọn số.
*Bài 3: (dành cho HS KG)
3 : 1 = 3
4 : 1 = 4
- HS nối tiếp trình tính nhẩm nêu kết quả
1 x 2 = 2 1 x 3 = 3 1 x 5 = 5
2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 5 x 1 = 5
2 : 1 = 2 3 : 1 = 3 5 : 1 = 5
1 x 2 = 2 5 x 1 = 5
2 x 1 = 2 5 : 1 = 5
3 : 1 = 3 4 x 1 = 4
4 x 2 x 1 = 8 x 1 4 : 2 x 1 = 2 x 1 = 8 = 2
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập về nhà
………
Tiếng Việt Tiết 79: ôn tập kiểm tra tập đọc - Đọc thêm bài : Lá thư nhầm
địa chỉ (Tiết 1)
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26 ( phát âm rõ, tốc
độ đọc khoảng 45 tiếng/ phút): Hiểu nội dung của đoạn,bài ( trả lời được nội dung của
đoạn đọc)
- Biết đặt và trả lời câu hỏi Khi nào.
- Đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể
- HSY: Đánh vần được một câu trong bài Lá thư nhầm địa chỉ.
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
- Viết sẵn các câu hỏi ở bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: 2 HS đọc và trả lời
câu hỏi bài “Cá sấu sợ cá mập”
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
- GV gọi HS lên bốc thăm
- GV đặt câu hỏi về đoạn đọc
- GV nhận xét cho điểm
Hoạt động của trò Hát
- HS bốc thăm chọn bài tập đọc
- HS đọc 1 đoạn hoặc cả bài trong phiếu
- HS suy nghĩ trả lời
Trang 4* Tìm bộ phận câu trả lời cho câu hỏi “Khi
nào”
- GV và cả lớp nhận xét
* Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in
đậm (viết)
GV và cả lớp nhận xét
* Nói lời đáp lại của em
* Đọc thêm bài: Lá thư nhầm địa chỉ
- Giáo viên đọc mẫu
- HD đọc
- HD tìm hiểu nội dung bài ( câu hỏi SGK
Gv gọi 1 cặp HS thực hành đối đáp trong
tình huống a làm mẫu
GV và cả lớp nhận xét cho điểm
- 1 HS đọc yêu cầu
- 2 HS lên bảng làm: gạch dưới bộ phận cầu trả lời cho câu hỏi “Khi nào?”
a) Là mùa hè
b) Khi hè về
- 2 HS làm trên bảng a) Khi nào dát vàng?
b) Khi nào ca hát?
- 1 HS đọc yêu cầu đề bài
- Các tình huống b, c HS tự hỏi đáp
- Các cặp trình bày trước lớp
- Luyện đọc theo đoạn trước lớp , nhóm Trả lời các câu hỏi
3 HS thi đọc
- HSY: Luyện đọc
4 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Về nhà thực hành đáp lời cảm ơn
………
Tiếng Việt Tiết 80: ôn tập kiểm tra tập đọc - Đọc thêm bài : Mùa nước nổi
(Tiết 2)
I Mục đích ,yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Nắm được từ ngữ về bốn mùa
- Biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ngắn
- HSY: Đánh vần được một câu trong bài Mùa nước nổi.
II Đồ dùng:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc (từ tuần 19 đến 26)
- Trang phục cho HS chơi trò chơi
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
* Hoạt động 1: Kiểm tra tập đọc.
- GV hỏi nội dung bài đọc
- GV nhận xét cho điểm
Hoạt động của trò Hát
- HS lên gắp phiếu chọn bài tập đọc rồi
đọc
- HS trả lời
Trang 5* Hoạt động 2: Trò chơi mở rộng vốn từ.
GV chia 2 tổ chơi
GV và cả lớp nhận xét
- HD HS chơi trò chơi “kết bạn”
GV và cả lớp nhận xét
* Hoạt động 3: Ngắt đoạn trích thành 5
câu:
GV và cả lớp nhận xét chốt
* Đọc thêm bài :Mùa nước nổi
- Giáo viên đọc mẫu - HD đọc
- HD tìm hiểu nội dung bài ( câu hỏi
SGK)
- HS chơi: 1 tổ nêu đặc điểm của từng mùa, tổ kia nêu tên mùa
- 4 HS đội mũ có ghi 4 loại quả, 4 HS khác
đội mũ ghi tên 4 mùa
- Các cặp tự tìm kết bạn
- 1 HS đọc yêu cầu của bài đọc
- 2 HS làm bài tập trên bảng
Trời thu Những màu Trời nặng Gió đông Trời lên
- Luyện đọc theo đoạn trước lớp , nhóm Trả lời các câu hỏi
3 HS thi đọc
- HSY: Luyện đọc
4 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà tiếp tục ôn tập
……….
Kế hoạch dạy chiều Tiết 1: Toán
Số 1 trong phép nhân và phép chia
I Mục tiêu:
+ Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó; số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó + Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
- HSY: Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài tập
về nhà
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
*Bài 1:VBT
*Bài 2: HS chơi trò chơi chọn số.
Hoạt động của trò Hát
- HS nối tiếp trình tính nhẩm nêu kết quả
1 x 2 = 2 1 x 3 = 3 1 x 5 = 5
2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 5 x 1 = 5
2 : 1 = 2 3 : 1 = 3 5 : 1 = 5
1 x 3 = 3 4 x 1 = 4
3 x 1 = 3 1 : 4 = 4
Trang 6*Bài 3:
*Bài 4: Điền dấu
*Bài 5: Làm vào vở
Tìm x
X :
3 : 1 = 3 4 : 1 = 4
2 x 3 x 1 = 6 x 1 2 x 1 x 3 = 2 x 3 = 6 = 6
4 x 5 : 1 = 20 : 1 4 : 1 x 5 = 4 x 5 = 20 = 20
4 x 2 : 1 =8
4 : 2 x 1 =2
X : 1 = 3 X x 1 =3 1 x X = 5 X : 4 = 1
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập về nhà
……….
Tiết 2, 3: tiếng việt
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố, hoàn thiện một số kiến thức cơ bản môn TV - TĐọc
- Vận dụng thực hành tốt
- Có ý thức tự giác trong các hoạt động dạy học
- HSY: Đánh vần được một câu trong bài Lá thư nhầm địa chỉ.
II Đồ dùng:
III Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy
1 Hướng dẫn hoàn thiện tiết tập đọc.
Ôn lại bài ôn tập giữa học kì II tiết 1
- Hoàn thiện 4 bài tập buổi sáng
- Yêu cầu HS luyện đọc bài: lá thư nhầm
địa chỉ
- Yêu cầu HS nhắc lại nội dung cơ bản
của bài
- Luyện viết bài : Lá thư nhầm địa chỉ.
Hoạt động của trò
- HS thực hiện
- HS luyện đọc từ khó
- Thi đọc theo nhóm
- Đọc đồng thanh
- Thi đọc cá nhân
- HS nêu
- HS nêu
- Một , hai HS lên hệ thực tế
- HS viết bài
- HSY: Luyện đọc
2 Củng cố, dặn dò:
- GV hệ thống bài, nhận xét
- Về ôn bài
……….
Thứ ba ngày 29 tháng 3 năm 2011
Toán
Tiết 132: Số 0 trong phép nhân và phép chia
A Mục tiêu:
- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhận với số 0 cũng bằng 0
Trang 7- Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Không có phép chia cho 0.(BT4 dành cho HS KG)
- HSY: Biết được số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhận với số 0 cũng bằng 0
B Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra bài tập về
nhà
3 Bài mới:
a Giới thiệu:
b Giảng bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu phép nhân có
thừa số 0
HD HS viết phép nhân dưới dạng tổng
các số hạng bằng nhau
Nhận xét
* Hoạt động 2: Giới thiệu phép chia có
số bị chia là 0
HD HS thực hiện theo mẫu
Nhận xét
Chú ý: không có phép chia cho 0
* Hoạt động 3: Thực hành
*Bài 1:
*Bài 2:
*Bài 3: HD HS chơi trò chơi chọn số
đúng
*Bài 4: Điền số( dành cho HS KG)
GV chấm bài nhận xét
Hoạt động của trò Hát
0 x 2 = 0 + 0 = 0 0 x 2 = 0
ta công nhận 2 x 0 = 0
0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 0 x 3 = 0
3 x 0 = 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
0 : 2 = 0 vì 0 x 2 = 0
- HS làm
0 : 3 = 0 vì 0 x 3 = 0
0 : 5 = 0 vì 0 x 5 = 0
- Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- HS tính nhẩm
0 x 4 = 0 0 x 2 = 0 0 x 3 = 0 0 x 1 = 0
4 x 0 = 0 2 x 0 = 0 3 x 0 = 0 1 x 0 = 0
- HS tính nhẩm
0 : 4 = 0 0 : 2 = 0 0 : 3 = 0 0 : 1 = 0
0 x 5 = 0 3 x 0 = 0
0 : 5 = 0 0 : 3 = 0
- HS làm vở
4 x 2 x 1 = 8 x 1 2 : 2 x 0 = 1 x 0 = 8 = 0
0 : 3 x 3 = 0 x 3 0 : 4 x 1 = 0 x 1 = 0 = 0
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Trang 8- Về nhà làm bài tập trong vở bài tập
……….
Tiếng Việt Tiết 53: ôn tập kiểm tra tập đọc - Đọc thêm bài: thông báo thư
viện của vườn chim (Tiết 3)
I Mục đích yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với ở đâu
- Biết dáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể ( một trong 3 tình huống ở BT4)
- HSY: Đánh vần được một câu trong bài : Thông báo thư viện của vườn chim
II Đồ dùng dạy -học:
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Viết sẵn nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài tập đọc và học thuộc
lòng:
- GV hỏi nội dung bài đọc cho điểm
3 HD làm bài tập:
*Bài 2:
+ Câu hỏi “ở đâu” dùng để hỏi về nội
dung gì?
Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?
Vậy bộ phận nào trả lời cho câu hỏi “ở
đâu”
*Bài 3:
+ Bộ phận nào trong câu được in đậm?
+ Đặt câu hỏi cho bộ phận này như thế
nào?
*Bài 4:
* Bài 4 Đọc thêm bài :Thông báo thư
viện của vườn chim
- Giáo viên đọc mẫu
- HD đọc
- HD tìm hiểu nội dung bài ( câu hỏi
SGK)
Hoạt động của trò
- HS gắp phiếu chọn bài đọc
- HS đọc bài
- HS đọc yêu cầu đề bài
- Dùng để hỏi về địa điểm, nơi chốn
- HS đọc câu vắn
Hai bên bờ sông
- HS tự làm phần b trên những cành cây
- HS đọc yêu cầu đề bài
- HS đọc câu văn phần a
- Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu?
b) HS trả lời: ở đâu trăm hoa khoe sắc
- HS thảo luận theo cặp
- Vài em lên trình bày
a) Không sao, lần sau bạn nhớ cẩn thận b) Không sao chị ạ
c) Không sao đâu ạ
- Luyện đọc theo đoạn trước lớp , nhóm Trả lời các câu hỏi
3 HS thi đọc
Trang 9- HSY: Luyện đọc
4 Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập ở nhà
……….
Mĩ thuật
Vẽ theo mẫu Vẽ cặp sách học sinh
I Mục tiêu:
- HS nhận biết được cấu tạo hình dáng đặc điểm và hình dán của một số cái cặp sách
- Biết cách vẽ được cái cặp
- Vẽ được cái cặp sách theo mẫu
II Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị 1 vài cặp sách có hình dáng và trang trí khác nhau
- Hình minh hoạ
* HS: + Cái cặp sách Bút chì, màu vẽ Vở tập vẽ
III Hoạt động dạy học:
A ổn định tổ chức:
- Cho HS hát đầu giờ
B Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
C Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Giảng bài:
*Hoạt động 1: Quan sát nhận xét - HS quan sát nhận xét
- Giới thiệu 1 vài cái cặp khác nhau - Có nhiều loại cặp có hình dáng khác nhau
- Các bộ phận của cặp: thân, nắp, quai, dây
đeo
- Trang trí khác nhau về hoạ tiết
- Cho HS chọn các cặp để vẽ (cái cặp
mình thích)
HĐ2: Cách vẽ cái cặp
- GV giới thiệu mẫu
- Nêu cách vẽ cái cặp ? - Hình cái cặp (chiều dài, chiều cao) cho vừa
với phần giấy (không trườngo hay quá nho) + Tìm phía nắp, quai…
+ Vẽ chi tiết cho giống cái cặp mẫu + Vẽ hoạ tiết trang trí và vẽ màu theo ý thích
*Hoạt động 3: Thực hành
+ Gọi HS vẽ theo HD chú ý vẽ hình
vừa với khổ giấy và gần với mẫu thực - Vẽ theo nhóm (N4)
*Hoạt động 4: Nhận xét đánh giá - Cùng 1 số HS chọn 1 số bài vẽ đẹp để HS
nhận xét từ xếp loại
- GV tóm tắt nhấn mạnh về hình dáng + Chú ý các bài có trang trí khác với mẫu về
Trang 10cái cặp sách, cách trang trí hoạ tiết, màu sắc
D Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những
HS chú ý học tập
- Dặn HS về nhà học bài và chuẩn bị
bài sau
………
Tiếng Việt Tiết 27: ôn tập kiểm tra tập đọc - Đọc thêm bài : chim rừng tây
nguyên (Tiết 4)
I Mục đích yêu cầu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc
- Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi
- Viết được một đoạn văn ngắn (3, 4 câu) về một loài chim (hoặc gia cầm)
- HSY: Đánh vần được một câu trong bài : Chim rừng tây nguyên.
II Đồ dùng Dạy -Học:
- Phiếu ghi các bài tập đọc
- Giấy khổ to để các nhóm làm bài tập 2 (trò chơi mở rộng vốn từ)
III Các hoạt động Dạy -Học:
Hoạt động của thầy
1 ổn định tổ chức
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
+ Kiểm tra tập đọc
- GV nhận xét cho điểm
+ HD làm bài tập
*Bài 2: Trò chơi mở rộng vốn từ về chim
chóc
GV chia lớp thành 2 đội
GV và cả lớp nhận xét
*Bài 3:
Gợi ý: Em định viết về con chim gì?
+ Hình dáng con chim đó như thế nào?
GV nhận xét cho điểm
* Đọc thêm bài :Chim rừng tây nguyên
- Giáo viên đọc mẫu - HD đọc
- HD tìm hiểu nội dung bài ( câu hỏi
SGK)
Hoạt động của trò
Hát
- HS gắp phiếu chọn bài tập đọc
- HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Đội 1 nêu đặc điểm và hoạt động của các loài chim
- Đội kia nêu tên loài chim
- HS đọc đề bài
- HS viết bài vào vở
- HS khác trình bày trước lớp
- Luyện đọc theo đoạn trước lớp , nhóm Trả lời các câu hỏi
3 HS thi đọc
- HSY: Luyện đọc
4 Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét giờ học
Trang 11- Chuẩn bị bài sau
Thể dục (Bài 53) Bài tập rèn luyện tư thế cơ bản
A Mục tiêu:
- Bài tập RLTTCB.Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác
B Địa điểm, phương tiện:
- Địa điểm: Trên sân tập, vệ sinh an toàn nơi tập
- Phương tiện: Chuẩn bị một còi và kẻ 2 - 4 đoạn thẳng dài 10 - 15m, cách nhau 1 - 1,5m
và đường kẻ ngang: Chuẩn bị, xuất phát và đích
C Nội dung và phương pháp lên lớp:
Nội
dung
Thời
lượng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1
Phần
mở
đầu
2
Phần
cơ
bản
3
Phần
kết
thúc
5-6 ph
24-26
ph
4-5 ph
* GV nhận lớp, phổ biến nội dung và yêu cầu giờ học
- Yêu cầu h/s tập một số động tác khởi động:
- Yêu cầu ôn một số ĐT của bài RLTTCB
- Cho h/s chơi trò chơi:
* Kiểm tra:
- Nội dung kiểm tra: Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang ngang hoặc đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông
- Hình thức kiểm tra: Kiểm tra theo đợt mỗi đợt 5 em.
- Khẩu lệng: " Chuẩn bị Bắt
đầu !"
- Cách đánh giá:
+ Hoàn thành: Thực hiện ĐT tương đối đúng
+ Chưa hoàn thành: Thực hiện sai
* Yêu cầu h/s tập một số động tác hồi tĩnh:
* Tập hợp hàng dọc, dóng hàng,
điểm số:
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Đứng xoay gối, xoay hông, xoay
cổ chân, cổ tay
- Ôn bài RLTTCB:
+ Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay dang ngang
+ Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông
- Chơi trò chơi " Chim bay, cò bay"
* Đứng đội hình hàng ngang quan sát bạn lên kiểm tra:
- Nghe lại nội dung kiểm tra
- 5 em lên đứng vào vạch xuất phát (5 đường khác nhau, đứng so le)
- Nghe khẩu lệnh thực hiện
- Nhóm này thực hiện động tác thì nhóm tiếp theo vào vị trí
- Em nào chưa hoàn thành thì cho tập lại lần hai sau khi lớp đã tập xong
* Chuyển về đội hình hàng ngang tập một số ĐT thả lỏng:
- Đi thường 3 hàng dọc vừa đi vừa hát
- Cúi người thả lỏng, lắc người thả