1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài thi học kỳ II môn: Toán 9

4 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 157,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1,0 ñieåm Tính dieän tích xung quanh cuûa moät hình noùn coù chieàu cao h = 15 cm vaø baùn kính đường tròn đáy r = 8cm.. b Chứng tỏ rằng phương trình 1 luôn có hai nghiệm trái dấu với mọ[r]

Trang 1

Trường THCS Tân Nghĩa BÀI THI HỌC KỲ II (2009-2010)

Họ và tên : ……… Mơn : Tốn 9

Trắc nghiệm: ( 3điểm)

Câu 1./ Cho hàm số y = - 5x2 Kết luận nào sau đây là đúng ?

A Hàm số luôn đồng biến B Hàm số đồng biến khi x >0, nghịch biến khi x< 0

C Hàm số luôn nghịch biến D Hàm số đồng biến khi x <0, nghịch biến khi x>0

Câu 2./ Hệ phương trình 2 3 cĩ nghiệm là:

x y

 

  

Câu 3./ Cho hàm số y = – 2x2 Điểm mà đồ thị khơng đi qua là:

Câu 4./ Biết đồ thị y = ax2 đi qua giao điểm hai đường thẳng y = -x + 6 và y = 3x – 2 Hệ số a bằng:

Câu 5 Phương trình x2 + 2x – 3 = 0 cĩ nghiệm là:

A.x1 = 1; x2 = -3 B x1 = 1; x2 = 3 C x1 = 1; x2 = 3 D x1 = 1; x2 =

2

2

Câu 6 Cho phương trình -2x2 + (m – 2)x + m2 = 0 Gọi x1; x2 là hai nghiệm phương trình đã cho

Ta cĩ x1 + x2 bằng:

2

m

2 2

2

m

2

2

m

Câu 7 Trong đường tròn (O;R), có dây AB = R Khi đó số đo của cung nhỏ AB A là ?

Câu 8 Biết tứ giác MNPQ nội tiếp và N 130A  0 Khi đó số đo của bằng ?QA

Câu 9 Độ dài cung 400 của một đường tròn có bán kính 3cm là ?

3

3

Câu 10 Diện tích xung quanh của một hình nón có chiều cao 8cm và bán kính đường tròn đáy 6cm là

?

A 40 cm 2 B 60 cm 2 C 80 cm 2 D 100 cm 2

Câu 11 Khẳng định nào sau đây là đúng nếu tứ giác ABCD nội tiếp ?

Câu 12 Cho hình vẽ bên, biết AMNA 800, AB là đường kính của đường tròn (O) Số đo củaBANA bằng ?

80 0 M O A Điểm

Trang 2

Trường THCS Tân Nghĩa BÀI THI HỌC KỲ II (2009-2010)

Họ và tên : ……… Mơn : Tốn 9

Đề tự luận ( 7 điểm)

Câu 1 (1,5 điểm)

Giải hệ phương trình và các phương trình sau:

a) 3 2 b) 3x2 – 7x + 4 = 0 c) x4 – 2x2 – 15 = 0

Câu 2 (1,0 điểm)

Cho hàm số 1 2

2

yx

a) Vẽ đồ thị của hàm số trên mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Tìm các điểm thuộc đồ thị có tung độ y4

Câu 3 (1,0 điểm)

Tính diện tích xung quanh của một hình nón có chiều cao h = 15 cm và bán kính đường tròn đáy r = 8cm

Cââu 4 : (2,5 điểm)

Cho tam giác ABC vuông tại A ( AB < AC), lấy D thuộc AC dựng đường tròn đường kính CD cắt BC tại E và BD tại F

a) Chứng minh BF  CF, DE  BC

b) Chứng minh các tứ giác ABCF và ABED nội tiếp

c) Chứng minh FD là tia phân giác của AFE

Câu 5: (1,0 điểm)

Cho phương trình: x2 – 2(m – 3)x – 1 = 0 (1) với m là tham số

a) Xác định m để phương trình (1) có một nghiệm là (– 2)

b) Chứng tỏ rằng phương trình (1) luôn có hai nghiệm trái dấu với mọi m

Điểm

Trang 3

Trang 4

ĐÁP ÁN

1 Trắc nghiệm ( 3đ)

Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10 Câu 11 Câu 12

2 Tự luận: (7đ)

x

  

2 4

x y

 

 b) Ta có: a + b + c = 3 – 7 + 4 = 0

Nên phương trình có nghiệm x1 = 1; x2 = 4 (0,5đ)

3

c

a

c) Đặt x2 = t (t 0),ta được phương trình bậc hai với ẩn t là : t 2 – 2t – 15 = 0

Giải phương trình trên ta được nghiệm : t1 = 5 (thoả đk) ; t2 = – 3 (không thoả đk)

Với t = t1 = 5,ta có x2 = 5  x1 5, x2   5 (0,5đ)

b) Thay y = 4 vào hàm số 1 2, ta được x2 = 8 x =

2

Vậy ta được hai điểm là (2 2;4) và ( 2 2 ;4) (0,5đ)

Câu 3 Độ dài đường sinh của hình nón là: lh2r2  15282 17cm (0,5đ)

Diện tích xung quanh của hình nón là: S xq rl.8.17 136  cm2 (0,5đ)

Câu 4 :

a) Ta có: DFC = 900 ( góc nt chắn nửa đường tròn)

Tương tự: DE  BC (0,5đ)

b) Ta có BAC = 900 (gt)

BFC = 900 (Chứng minh trên)

 A, B, C, F cùng thuộc đường tròn đường

kính BC

hay tứ giác ABCF nội tiếp (0,5đ)

Ta có DE  BC  DEB = 900; BAD = 900 (gt)

 Tứ giác ABED có E + A =1800  Tứ giác ABCF nội tiếp (0,5đ)

c) Ta có: DFE = DCE (2 góc nội tiếp cùng chắn cung ED)

Mặt khác: DCE = AFD ( 2 góc nội tiếp cùng chắn cung AB)

DFE = AFD hay FD là tia phân giác của AFE (0,5đ)

Câu 5:

a) Thay x = –2 vào phương trình (1) được:

(–2)2 – 2(m – 3)( –2) – 1 = 0

 4 + 4m – 12 – 1 = 0

4 9

b) Phương trình (1) có: ac = 1 (– 1) < 0

 Phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2

Theo hệ thức Vi-ét: x1.x2 = = – 1 < 0  x1 và x2 trái dấu (0,5đ)

a c

D

F

B

A

Ngày đăng: 02/04/2021, 02:09

w