1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi học kì II môn: Toán học khối 10

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 149,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp với các lớp đã cho.. Vẻ biểu đồ tần số hình cột của bảng số liệu đã cho.[r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN ĐỀ THI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2010 – 2011

TRƯỜNG THPT MỘC HÓA MÔN: Toán khối 10

THỜI GIAN: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

I PHẦN CHUNG

Bài 1 (2.0 điểm)

a Xét dấu biểu thức   2 8 15

4

f x

x

 

b Từ đó tìm nghiệm của bất phương trình f x 0

Bài 2 (1.5 điểm): Đo chiều cao của 30 học sinh lớp 10A, ta được kết quả như sau:

a Lập bảng phân bố tần suất ghép lớp với các lớp đã cho

b Vẻ biểu đồ tần số hình cột của bảng số liệu đã cho

c Tính chiều cao trung bình của 30 học sinh

Bài 3 (1.5 điểm)

a (1.0 điểm) Cho sin 12 với Tính các giá trị lượng giác còn lại của

13

2

b (0.5 điểm) Chứng minh đẳng thức sau:

tan2 2 tan22    

1 tan tan

Bài 4 (2.0 điểm)

a (0.5 điểm) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua hai điểm A(1; 3) và B(2; 7).

b (1.0 điểm) Viết phương trình đường tròn (C) có tâm I(2; -1) và đi qua điểm M(0; 5)

c (0.5 điểm) Tìm tâm và bán kính của (C’): 2 2

4 2 4 0

xyxy 

Lớp chiều cao

(cm)

Tần số

145;155

155;165

165;175

175;185

6 10 9 5

Lop10.com

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

a Xét dấu biểu thức   2 8 15

4

f x

x

 

Ta có:

5

x

x x

x

 4   x 0 x 4

Bảng xét dấu

x  3 4 5 

2

8 15

xx + 0 - │ - 0 +

4 x + │ + 0 - │ -

VT + 0 - ║ + 0

-Kết luận:

f x 0 khi x  ;3   4;5

f x 0 khi x  3; 4  5;

f x 0 khi x3 hoặc x5

f x  không xác định khi x4

0.25đ

0.5đ

1

b Tập nghiệm của bất phương trình f x 0 là:

2

a Bảng phân bố tần suất ghép lớp

b Biểu đồ

Biểu đồ tần số hình cột về chiều cao (cm) của 30 học sinh

L ớp Chiều Cao

Tần Số

6

9 10

5

155 165 175 185 145

c Chiều cao trung bình của 30 học sinh là: x164,3

Lớp chiều cao (cm) Tần số Tần suất (%)

145;155

155;165

165;175

175;185

6 10 9 5

20 33,3 30 16,7

0.5đ

0.5đ

0.5đ

Lop10.com

Trang 3

a Tính các giá trị lượng giác còn lại của

Ta có:

2

5 os

13

c

c

c

 

 

Vì 0 nên

2

13

 tan sin 12 13 12

c

12

5

0.25đ

0.25đ 0.25đ 0.25đ

3

b Chứng minh: tan2 2 tan22    

Ta có:

tan tan tan tan tan tan

1 tan tan 1 tan tan 1 tan tan

0.25đ

0.25đ

a Viết phương trình tổng quát của đường thẳng 

 AB 1; 4 n 4; 1   

Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua A(1;3) và có vtpt là:

x y

0.25đ

0.25đ

b Viết phương trình đường tròn  C

Ta có

RIMxxyy     

Phương trình đường tròn có tâm và bán kính là:

   

0.25đ

0.25đ

4

c Tìm tâm và bán kính của (C’): 2 2

4 2 4 0

xyxy 

I' 2; 1  

Bán kính

Rab  c    

0.25đ 0.25đ

Ghi chú:

- Làm tròn điểm số theo quy định của tổ

- Các cách giải khác đúng đều cho điểm số tối đa Người ra đề

Phan Thị Nhớ

Lop10.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 05:09

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w