Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm.. của đồ thị với trục Oy.[r]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ 2 NĂM HỌC 20192020
MÔN TOÁN KHỐI 11 PHẦN 1 GIỚI HẠN CỦA HÀM SỐ
Bài 1 Tính các giới hạn hàm số sau
1)
2
0
16 4 lim
x
x x
2)
2 1
2 lim
3 2
x
2
lim
5
x
4)
4
2
lim
2
x
6)
2 5
4 3
1 lim
x
7)
4
3 2
16 lim
8
x
x x
8)
3
0
lim
x
x
Bài 2 Tính các giới hạn hàm số sau
1)
0
1 1 lim
x
x x
2)
2
lim
8 16
x
3)
3
5 1
2 1 lim
2 1
x
4)
2
lim
x
x
lim 2 4 4
6)
4 2
3
2 lim
x
8)
3
2 4
lim
3
x
Bài 3 Tính các giới hạn hàm số sau
1)
2
3 2 1
2 lim
x
3)
3
0
lim
x
x x
4)
3 2
2 1
1 lim
3 2
x
5)
2
lim
x
x
8)
1 lim
1
x
Bài 4 Tính các giới hạn hàm số sau
1)
2
2 lim
x
x
lim 3 5 6
3)
2
2
lim
x
x
5
7 3
lim
x
x
lim 2 2
lim
8)
1 lim
x
Bài 5 Tính các giới hạn hàm số sau
1)
2
3
lim
3 4 12
x
2012 3
lim
x
4)
1 lim
1
x
5)
3
2 3
27 lim
4 21
x
x
6)
2
2
lim
1 1
x
x x
Trang 27)
lim
3
x
x x
2
lim
2
x
x
Bài 6 Tính các giới hạn hàm số sau
1)
2
1
lim
x
2
lim
5
x
lim 5 3 2
4) lim 1
5)
2 lim
x
x
6)
3
1
lim
x
x
8)
7 3
lim
x
x x
PHẦN 2 TÍNH LIÊN TỤC CỦA HÀM SỐ
Bài 1 Xét tính liên tục của hàm số
2 2
1
2 4
khi x x
f x
khi x
tại x 2
Bài 2 Xét tính liên tục của hàm số
1
1
x
khi x
tại x 1
Bài 3 Xét tính liên tục của hàm số 2
3
9 1
12
x
x x
f x
x x
tại x 3
Bài 4 Xét tính liên tục của hàm số:
2
2 khi x=1
Bài 5 Xét tính liên tục của hàm số:
3 3 khi x > 6
x
x
tại x 6
Bài 6 Tìm m để hàm số
3 2
3
m
liên tục tại x 1
Bài 7 Tìm m để hàm số
5
khi x > 5
x
mx
liên tục tại x 5
Bài 8 Tìm a để hàm số 2
1
2
2
f x
x x
liên tục tại x 2
Trang 3Bài 9 Tìm a để hàm số 2 5 3 khi 2
x
x
liên tục tại x 2
Bài 10 Cho hàm số
2
1 ( )
f x
Tìm m để hàm số liên tục tại x1
Bài 11 Tìm m để hàm số
2
2
2
1 1
1
khi x x
liên tục tại x 1
Bài 12 Xét tính liên tục của hàm số 2 2
2
khi x
trên TXĐ
Bài 13 Xét tính liên tục của hàm số sau trên TXĐ:
2 2
2
x
khi x
khi x
Bài 14 Tìm m để hàm số
2 khi x < 1 ( )
2 3 khi x 1
x
f x
mx
Bài 15 Tìm m để hàm số 2 5 3 2
2
x
khi x
liên tục trên TXĐ
PHẦN 3 CHỨNG MINH PHƯƠNG TRÌNH CÓ NGHIỆM
Bài 1 Chứng minh rằng phương trình 3 2
6x 3x 6x 2 0 có 3 nghiệm phân biệt
Bài 2 Chứng minh rằng phương trình 3
1 0
x x có ít nhất một nghiệm dương nhỏ hơn 1
Bài 3 Chứng minh rằng phương trình: 4 3 2
x x x x có nghiệm thuộc 1;1
Bài 4 CMR phương trình 5 4 3
5x 3x 4x 5 0 có ít nhất một nghiệm
Bài 5 CMR phương trình 3
2x 6x 1 0 có 3 nghiệm trên2; 2
Bài 6 CMR phương trình cosx m cos 2x 0 luôn có nghiệm với mọi x
PHẦN 4 TÍNH ĐẠO HÀM
Bài 1 Tính đạo hàm của các hàm số
1)
2
3 1 2
y
x
3
x
x
3
x
y
x
x
6)
3
3 3
x
7)
4 2
y
9)
2 1
1 2
x y
x
Trang 410) 2
y x x x
3
y x x x
12) 3 2
y x x x
y x x x
14)
2
2 4 3
y
x
15)
3
7 8
y
x
2
yx x x
y x x x
18)
2
2 1 1
y
x
20) cos s nx
1
y
x
Bài 2 Tính đạo hàm của các hàm số
5 1
3
1 3 2
2
y
x x
3)
5
x
4)
y
x
5)
10 4
5
y
x
6)
y
7) y t anx
8)
2
cotx
2 s inx
y
os 2
9
x
yc x
11) 22
3 2
12) 2
y x x
y
14)
3
3
x
16) y 1cot 1
5
18)
7
2
3
4 5
y
x
x
20)
2
3 sin 5
2 3
y
21) 9 5 4
y x x x
1 1
4
y
24)
3
1 cos 2
5
x y
x
y x x
2
28) ys in2x 29) ycot(3x1) 30) ycosxsin 3x
Bài 3 Tính đạo hàm của các hàm số
1 1
2)
5
1
y
x
3)
10 1
x
4)
3
1
3
y
x
6) y cot 7 x
sin 12
1
y
x
12) y sinx2x
tan 3
15)
3 3
3
3
x y
x
Trang 517) 6
5 1
2
yx x x
tan cot 5
20)
2
4
5
x x y
3
1 1
x
x
22)
2 2
2
x y
x
tan
3 2
x y
x
x
2
1 tan
y
x
30) 2 2 1
sin 2
x y
x
Bài 4 Tính đạo hàm của các hàm số
1) y x 2x 3x
2)
2
1 1
y
3)
3
2 2
1
x y
x
2
3
2 sin 2
sin 2
7)
2
4
8)
3
3 y
2
x
3
5
3 y
2
x x
3
2
2
x
x x
cos
1
x y
x
tan 3
13) y cot(sin )x
tan ( )
1 3
x y
x
PHẦN 5 CÁC BÀI TOÁN ỨNG DỤNG ĐẠO HÀM VÀ TIẾP TUYẾN
Bài 1 Cho hàm số 4 2
yx x Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại x 3
Bài 2 Cho hàm số 2 4 3
1
y
x
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại
2;9
M
Bài 3 Cho hàm số 3 2
yx x x Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm có tung độ bằng 3
Bài 4 Cho hàm số 2
x y x
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm
của đồ thị với trục Oy
Bài 5 Cho hàm số 2 12
2 1
y
x
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao
điểm của đồ thị với trục Ox
Trang 6Bài 6 Cho hàm số 3 2
yx x có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng 2
Bài 7 Cho hàm số 3 1
1
x y
x
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao
điểm của (C) với trục hoành
Bài 8 Cho hàm số 3 1
1
x y
x
có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao
điểm của (C) với trục tung
Bài 9 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 1
x
tại điểm có hoành độ bằng 1
Bài 10 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3
y x x tại điểm trên đồ thị hàm
số có tung độ bằng 1
Bài 11 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 3 2
y x x x x tại điểm
1;9
Bài 12 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2
2 1
y
x
tại giao điểm của nó với
trục hoành
Bài 13 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 4 3
5 3
yx x tại giao điểm của nó với trục tung
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số:
Bài 14 1 3
x y
x
tại điểm có hoành độ là
1 3
Bài 15 4 2
yx x tại điểm có hoành độ là 1
Bài 16 3 2
yx x x tại giao điểm với trục tung
Bài 17 3 2
y x x x tại điểm có hoành độ là 3
Bài 18 1
1
y
x
tại điểm có tung độ là 1
Bài 19 4 2
y x x tại điểm có hoành độ là 1
Bài 20 4 2
yx x tại giao điểm với trục Oy
Bài 21 Cho hàm số
x y x
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến
có hệ số góc k 3
Bài 22 Cho hàm số
2 1 1
y x
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp
tuyến có hệ số góc 4
3
k
Trang 7Bài 23 Cho hàm số 3 2
yx x x Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng yx
Bài 24 Cho hàm số 3 2
yx x Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y 7x 5
Bài 25 Cho hàm số
3 2
3
x
y x x Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số, biết
tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1 12
8
y x
Bài 26 Cho hàm số 3
yx có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3
Bài 27 Cho hàm số 2
3 1
yx x có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y 3x 13
Bài 28 Cho hàm số 3 2
yx x có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1 4
7
y x
Bài 29 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 1
1
x y
x
, biết tiếp tuyến vuông góc
với đường thẳng x 4y 12 0
Bài 30 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
4
4
x
tại điểm trên đồ thị hàm số có hoành độ x0 thỏa y x' 0 44
Bài 31 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 4
2
y x x , biết tiếp tuyến song song với đường thẳng 24x y 1 0
Bài 32 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
2 1
x y x
, biết tiếp tuyến vuông góc
với đường thẳng 4 3
3
x
Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số
Bài 33 3
2
x y x
biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y 5x 1
Bài 34 3 2
yx x x biết tiếp tuyến vuông góc với trục Oy
Bài 35 4 2
yx x biết hệ số góc góc của tiếp tuyến là 8
Bài 36 1 3 2
1 3
y x x biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y x 2
Bài 37 4 2
yx x biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng x 8y 1 0
Trang 8Bài 38 Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số y 5 3
x
tại điểm có hoành độ thỏa
y y
Bài 39 Viết phương trình tiếp tuyến của hàm số 3 2
yx x tại điểm có hoành độ thỏa
y
Bài 40 Chứng minh rằng hàm số sau có đạo hàm bằng 0 với mọi x
Bài 41 Cho hàm số 2
f x x x Giải bất phương trình: f '(x) f x( )
Bài 42 Cho hàm số
2
Tìm m để
f x x R
Bài 43 Cho hàm số 22 1
4
x y
Giải bất phương trình y'0
Bài 44 Cho
2
3 2
y x Với giá trị nào của x thì y x' 2
Bài 45 Lập phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2
yx x x tại điểm có hoành độ thỏa mãn y' 8 0
Bài 46 Cho hàm số: y x 33x22x2 Giải bất phương trình y 2
Bài 47 Cho hàm số:
3 2 1 3
x
y x ,tìm tất cả các giá trị của x thỏa ,
1
y
Bài 48 Cho hàm số: 2
1
x y
x
CMR:
, ,, 2
Bài 49 Cho hàm số y=x3-mx2 -2x+1 (m tham số) Chứng minh rằng với mọi tham số m thì
y/=0 có 2 nghiệm phân biệt
Bài 50 Cho hàm số y=
3 2 1 3
mx
(m tham số) (1) Xác định giá trị m đề hàm số (1) thỏa y/=0 có 2 nghiệm phân biệt
Bài 51 Cho hàm số y=(1-m)x4-mx2+2m-1 (m tham số) (1) Xác định giá trị m đề hàm số (1) thỏa y/=0 có 3 nghiệm phân biệt
Bài 52 Cho hàm số y=-x4+2(m+1)x2-2m-1 (m tham số) (1) Xác định giá trị m đề hàm số (1) thỏa y/=0 có 3 nghiệm phân biệt
Bài 53 Cho hàm số y= x3 -3mx2+3(m2-1)x -3m-1 (1) ( m tham số) Tìm m để hàm số (1)
thỏa
/
/ /
f f
Bài 54 Cho hàm số 2
3
mx y
Tìm m để
,
0,
y x D
Trang 9Bài 55 Cho hàm số 1 3 2 1
y mx m x m x Định m để ,
0
y x R
Bài 56 Cho hàm số y = x³ – 2x² + mx – 3 Tìm m để:
a f ′(x) = 0 có nghiệm kép b f ′(x) ≥ 0 với mọi x
Bài 57 Cho hàm số f(x) =
a f ′(x) < 0 với mọi x b f ′(x) = 0 có hai nghiệm trái dấu
Bài 58 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) của các hàm số, với:
a y = x³ – 3x² + 2 tại điểm M(–1, –2)
b
2
y
tại điểm có hoành độ xo = 0
c y 2x 1 biết hệ số góc của tiếp tuyến là k = 1/3
Bài 59 Cho hàm số y = x³ – 5x² có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) sao
cho tiếp tuyến đó
a Song song với đường thẳng y = –3x + 1 b Vuông góc với đường thẳng y = (1/7)x – 4
Bài 60 Cho hàm số y f (x) cos x
cos 2x
(1) Tính giá trị của f ′(π/6), f ′(2π/3)
Bài 61 Tìm m để f ′(x) > 0 với mọi x thuộc R
a f(x) = x³ + (m – 1)x² + 2x + 1 b* f(x) = 3sin x – 3m sin 2x – sin 3x + 6mx
PHẦN 1 HÌNH HỌC
Bài 1 Cho tứ diện đều ABCD cạnh a O là tâm của đáy BCD
a Chứng minh CDABO
b Chứng minh AOD ABC
c Tính khoảng cách từ A đến BCD
d Xác định và tính số đo của góc tạo bởi AC và BCD
e Gọi M là trung điểm của BC Hlà hình chiếu của O lên AM Chứng minh OH AC
Bài 2 Cho hình chóp SABC, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, cạnh ABa M N I J, , ,
lần lượt là trung điểm của BC AB SC SN, , , O là giao điểm của AM CN, SOABC,
3
SOa
a Chứng minh SO IJ
b Chứng minh: ABSNC
c Chứng minh: BCSA
d Chứng minh: SMN SOB
e Xác định và tính góc tạo bởi SB vàABC
Trang 10Bài 3 Cho tứ diện ABCD ĐáyBCD là tam giác đều cạnh a, O là tâm của đáy K Q, lần lượt là điểm trên AB AD, thỏa 1 , 1
AK AB AQ AD.AO 2a
a Chứng minh BCAOD
b Chứng minh KOCD
c Chứng minh: KQACO
d I là trung điểm của CD Xác định và tính số đo của góc tạo bởi AM và BCD
e J là trung điểm của BC Chứng minh: KQ/ /IJ
Bài 4 Cho hình chóp tam giác đều SABC, cạnh ABa M lần lượt là trung điểm của BC
O là tâm của đáy SOABC, SAa 2
a Chứng minh tam giác SBC cân tại S
b Chứng minh SBAC
c Chứng minh AHB SBC
d Tính khoảng cách từ S đến ABC
e Xác định và tính góc tạo bởi SC và ABC
Bài 5 Cho tứ diện ABCD có cạnh AB vuông góc với mặt phẳng (BCD) Vẽ các đường cao
BE và DF của tam giác BCD, đường cao DK của tam giác ACD
a) Chứng minh DC (ABE);
b) Chứng minh DF AC;
c) Chứng minh (DFK) (ADC);
d) Gọi O và H lầ lượt là trực tâm của 2 tam giác BCD và ACD Chứng minh OH vuông góc với mặt phẳng (ADC)
Bài 6 Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy bằng 3a, cạnh bên bằng 2 3
3
a
a) Tính khoảng cách từ S đến mặt đáy của hình chóp
b) Tính góc hợp bởi cạnh bên SB với mặt đáy của hình chóp
c) Tính tan của góc hợp bởi mặt phẳng (SBC) và (ABC)
Bài 7 Cho hình chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, góc A = 60o, SA (ABC), SA=2a, AB=a
a) CMR BC (SAB)
b) Gọi H là chân đường cao hạ từ A của SAB CMR AH SC
c) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC)
d) Tính góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt phẳng (ABC)
e) Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC)
Bài 8 Cho hình chóp tam giác đều SABC có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng a 2, O là tâm của đáy
Trang 11a) Tính chiều cao của hình chóp
b) Chứng minh (SAO) (SBC)
c) Tính khoảng cách từ điểm O đến đường thẳng SA
d) Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC)
e) Tính góc giữa mặt phẳng (SAB) và mặt phẳng (ABC
Bài 9 Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông, cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng đáy
a) Chứng minh BCSAB
b) Chứng minh BDSC
c) Biết SAa 2 Tính số đo góc giữa SC và mặt phẳng đáy
d) Gọi AH AK; lần lượt là các đường cao của tam giác SAB SAD; Chứng minh SCAHK
e) Tính khoảng cách từ O đến SAD
Bài 10 Cho hình chóp S ABCD. có SAABCD, SAa 2, đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B với ABBCa AD; 2a
a) Chứng minh tam giác SCD là tm giác vuông
b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng SBC
c) Từ điểm I là trung điểm của AD, dựng IJ SD J SD Chứng minh SD vuông góc mặt phẳng CIJ
d) Tính góc giữa mặt phẳng SAD và SCD
Bài 11 Cho hình chóp S ABCD. , đáy là hình vuông tâm O và SBABCD, biết SBa 3;
2
a) CMR các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông
b) Gọi K là hình chiếu vuông góc của O lên SD CMR OK vuông góc với SD và AC Tính
OK
c) Xác định và tính số đo góc giữa đường thẳng SB và SAC
Bài 12 Cho hình chóp S ABCD. , có đáy là hình vuông cạnh 2a, SAABCD; SA 3a Gọi
;
M N lần lượt là hình chiếu của A lên SB SD;
a) Chứng minh ADSAB
b) Chứng minh SCAMN
c) Tính góc giữa SD và SAC
d) Tính góc giữa SCD và mặt phẳng đáy
Trang 12Bài 13 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thoi tâm O cạnh a,
d) Tính d D SAC( , ( ))
e) Tính (SC ABCD, ( ))
Bài 14 Cho hình chóp S ABCD. có đáy là hình thoi tâm O cạnh a,
60 , SO (ABCD), SO=
4
BAD a Gọi E F, lần lượt là trung điểm của BC BE,
c) CM: (SOF)(SBC)
d) Tính d O SBC( , ( ))
e) Tính (SA ABCD, ( ))
ĐỀ THAM KHẢO
ĐỀ 1
Câu 1: (2.5 điểm) Tìm giới hạn các hàm số sau:
2
1
lim
1
x
x
4
lim
x
5
1 2
lim
5
x
x
x
Câu 2: (1.0 điểm)
Tìm m để hàm số
2 3
1
khi x
liên tục tại x 1
Câu 3: (2.25 điểm)
Tính đạo hàm của các hàm số sau:
2
2 1
1
x
y
x
6
5
2
y x x
Câu 4: (0.75 điểm)