1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Đại số 10 CB 4 cột tiết 25: Luyện tập

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 58,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Veà kó naêng: - Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng và phương pháp thế.. - Giải được hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn đơn giản có thể dùng máy tính.[r]

Trang 1

Tuần 13:

Tiết 25: Luyện tập

Số tiết:01

I Mục tiêu:

1 Về kiến thức: Nắm vững khái niệm hpt bậc nhất hai ẩn, 3 ẩn nghiệm của hệ phương trình

2 Về kĩ năng:

- Giải được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn bằng phương pháp cộng và phương pháp thế

- Giải được hệ phương trình bậc nhất 3 ẩn đơn giản (có thể dùng máy tính)

- Giải được bài toán bằng cách lập hpt

3 Về tư duy, thái độ:

- Biết quy lạ về quen; cẩn thận, chính xác;

- Biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn

II Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1 Thực tiễn: Đã học bài pt và hpt bậc nhất nhiều ẩn

2 Phương tiện:

+ GV: Chuẩn bị các bảng phụ ôn lý thuyết, SGK, máy tính bỏ túi,…

+ HS: Làm bài tập trước ở nhà, SGK, máy tính bỏ túi,

III Gợi ý về PPDH: Cơ bản dùng PP gợi mở, vấn đáp thông qua các HĐ điều khiển tư duy.

IV Tiến trình bài học và các hoạt động:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: Nêu đ/n, nghiệm của hpt bậc nhất 3 ẩn ? Áp dụng giải bài tập 7d SGK tr 69 - Giải chi tiết

(ĐS: hpt có nghiệm là 4; ;11 12

7 7

3 Bài mới:

Bài 1: Cho hệ phương trình

7x 5y 9

14x 10y 10

Tại sao không cần giải ta cũng

kết luận được hệ pt này vô

nghiệm ?

* Nêu đk để hpt bậc nhất

2 ẩn vô nghiệm ?

* Gọi hs lên bảng

* HS lên bảng

 Hệ pt vô nghiệm

Bài 2: Giải các hệ phương trình

x 2y 3

  

3x 4y 5 4x 2y 2





0,5x 0,4y 1,2

Đáp số

a) hpt có 1 nghiệm 11 5;

7 7

11 11

d) hpt có 1 nghiệm (2; 0,5)

* Đây là các hpt gì ? Cách giải?

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nx, GV nx + Khử ẩn x ? + Nhân 2 vế pt 2 với (-2)

+ Khử ẩn y ? + Nhân 2 vế pt 2 với 2

* Là hpt bậc nhất 2 ẩn Giải theo p2 cộng hoặc p2 thế

* HS lên bảng

(2)

2x 3y 1

x 2y 3

  

<-2(2)>

2x 3y 1

 -7y = -5

7

  Thế y 5 vào (2) ta được:

7

11 7 Vậy hpt có 1 nghiệm 11 5;

7 7

(2)

3x 4y 5 4x 2y 2

Trang 2

+ Quy đồng đưa về hpt với hệ số nguyên

+ Khử ẩn x ? + Nhân 2 vế pt (1) với 6 và 2 vế pt (2) với 12

+ Khử ẩn y ? + Nhân 2 vế pt (1) với 2

<2(2)>

3x 4y 5 8x 4y 4

 11x = 9

11

  Thế x 9 vào (2) ta được:

11

7 11

11 11

c)

(1) (2)





<6(1)> (1') <12(2)>

4x 3y 4 4x 9y 6

 12y = -2

6

  

6

 

9 8

(2)

0,3x 0,2y 0,5 0,5x 0,4y 1,2

<2(1)>

0,6x 0,4y 1 0,5x 0,4y 1,2

 1,1x = 2,2 x = 2

Thế x = 2 vào (2) ta được:

1 + 0,4y = 1,2 y = 0,5 Vậy hpt có 1 nghiệm (2; 0,5)

Bài 3: Hai bạn Vân và Lan đến

cửa hàng mua trái cây Bạn Vân

mua 10 quả quýt, 7 quả cam với

giá tiền là 17 800 đồng Bạn Lan

mua 12 quả quýt, 6 quả cam hết

18 000 đồng Hỏi giá tiền mỗi quả

quýt và mỗi quả cam là bao nhiêu

?

* Cần tìm mấy yếu tố ? Gọi mấy ẩn ?

* Từ gt thiết lập 2 pt theo

2 ẩn trên rồi giải

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nx, GV nx

* Hai yếu, gọi 2 ẩn

* Nghe hd

* Hs lên bảng Gọi x (đồng) là giá tiền của 1 quả quýt (x>0)

y (đồng) là giá tiền của 1 quả cam (y>0)

Ta có hpt:

Vậy giá tiền mỗi quả quýt là 800 đồng, giá tiền mỗi quả quýt là 1400 đồng

Bài 5: Giải các hệ phương trình

x 3y 2z 8

2x 2y z 6

3x y z 6

   

* Đây là các hpt gì ? Cách giải?

* Gọi hs lên bảng

* Gọi hs nx, GV nx

* Đây là hpt bậc nhất 3 ẩn Dùng p2 Gau - xơ

* Hs lên bảng a)

(1) (2) (3)

x 3y 2z 8 2x 2y z 6 3x y z 6

   

Trang 3

b)

2x 4y 3z 8

3x y z 5

   

   

Đáp số

a) hpt có 1 nghiệm (1;1;2)

+ Khử ẩn x ? + Nhân 2 vế pt (1) với 2 rồi trừ cho pt (2)

Nhân 2 vế pt (1) với 3 rồi trừ cho pt (3) + Khử ẩn y ? Nhân 2 vế pt (2’) với 2 rồi trừ cho pt (3’)

+ Khử ẩn x ? + Nhân 2 vế pt (1) với 2 rồi cộng cho pt (2) Nhân 2 vế pt (1) với 3 rồi trừ cho pt (3)

+ Khử ẩn z ? + Lấy (2’) trừ cho pt (3’)

<2(1)-(2)> (2') <3(1)-(3)> (3')

x 3y 2z 8 4y 3z 10 8y 5z 18

<2(2')-(3')>

x 3y 2z 8 4y 3z 10

z 2

z 2

y 1

x 1

 

 Vậy hpt có 1 nghiệm (1;1;2)

b)

(1) (2) (3)

2x 4y 3z 8 3x y z 5

   

   

 <2(1)+(2)> (2')

<3(1)-(3)> (3')

    

<(2')-(3')>

5 y 2 1 z 7 11 x 14

 

 



Bài 7: Giải các hệ pt sau bằng

máy tính bỏ túi (làm tròn kết quả

đến chữ số thập phân thứ hai)

;

2x 3y 5

5x 2y 4

  

4x 5y z 6

3x 4y 3z 7

   

   

d)

x 2y 3z 2

2x 3y z 5

   

Đáp số

41 41

b) hpt có 1 nghiệm 2 33;

19 19

c) hpt có 1 nghiệm

22 131; ; 39

101 101 101

d) hpt có 1 nghiệm 4; ;11 12

7 7

+ Thao tác các bước như SGK tr 69

+ Gọi hs đọc đáp số

+ Gv cho đáp số nghiệm của hpt giải theo các p2

đã học

+ Hs thực hành

+ HS trả lời a) Nghiệm gần đúng của hpt là (0,05; -1,17)

b) Nghiệm gần đúng của hpt là (0,11; 1,74)

c) Nghiệm gần đúng của hpt là (0,22; 1,30; -0,39)

d) Nghiệm gần đúng của hpt là (-4,00; 1,57; 1,71)

+ Hs kiểm tra kq của mình với kq của GV

4 Củng cố: - Đ/n hpt, nghiệm của hpt bậc nhất 2, 3 ẩn ?

Trang 4

- Cách giải hpt bậc nhất 2, 3 ẩn ?

- Điều kiện để hpt bậc nhất 2 ẩn có nghiệm duy nhất, vô nghiệm, vô số nghiệm

5 Hướng dẫn học và bài tập về nhà: - Ôn lý thuyết toàn chương III

- Làm bài tập 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,8, 10, 11 SGK tr 70, 71

Ngày đăng: 02/04/2021, 00:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w