1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tự chọn 10 NC tiết 13: Phương trình và hệ phương trình (tiết 6)

3 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 98,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học và làm bài tập ở nhà1’: -Nắm vững hệ thống kiến thức đã học, hoàn thiện các biài tập - Về nhà xem trước bài: “Bất phương trình bậc hai”..[r]

Trang 1

Ngày soạn Ngày giảng

Tiết 13 : phương trình và hệ phương trình (tiết 6).

A Chuẩn bị:

I Yêu cầu bài:

1 Yêu cầu kiến thức, kỹ năng,  duy:

Nhằm giúp học sinh nắm $% các kiến thức cơ bản về hệ ' trình bậc hai: Hệ gồm 1 ' trình bậc nhất, 1 ' trình bậc hai hai ẩn Hệ ' trình

đối xứng

Thông qua bài giảng rèn luyện cho học sinh kĩ năng giải ' trình , hệ ' trình bậc hai, kĩ năng tính toán, khả năng  duy lô gíc,  duy toán học dựa trên cơ sở các kiến thức về hệ ' trình bậc hai

2 Yêu cầu giáo dục  ? tình cảm:

Qua bài giảng, học sinh say mê bộ môn hơn và có hứng thú tìm tòi, giải quyết các vấn đề khoa học

II Chuẩn bị:

Thầy: giáo án, sgk, H

Trò: vở, nháp, sgk và đọc ,H bài

B Phần thể hiện khi lên lớp

I Kiểm tra bài cũ:

( Kết hợp trong bài giảng )

II Bài giảng:

GV: Gọi học sinh đọc đề bài và

nêu ' pháp giải

GV: Gọi học sinh lên bảng trình

bày lời giải

19’ Bài 2: Giải các hệ phương trình

a) xy = 42 2

x y 28

 

Giải

Đặt x + y = S , xy = P

ta có

P 4

S 6

S 6

 

 



 Với S=6, P=4

Ta có:x y 6

Trang 2

GV: Nhận xét, đánh giá kết quả

GV: Gọi học sinh đọc đề bài và

nêu ' pháp giải

? Nhận xét gì về dạng của

' trình

? có thể $/ hệ trên về hệ

' trình đối xứng không

? Em hãy xác định nghiệm của

hệ

? Kết luận

? Còn có thể giải hệ bằng

' pháp nào khác không

GV: Gọi học sinh giải

10’

15’

nên x và y là hai nghiệm của pt :

X2 - 6 X + 4 = 0 ' trình này có 2 nghiệm phân biệt:

X1 = 3 + 5; X2 = 3 - 5

Hệ phơng trình có nghiệm là:

(3 + 5; 3 - 5) và( 3 - 5;3 + 5)

 Với S=-6, P=4

Ta có: x y 6

xy 4

 

 

nên x và y là hai nghiệm của pt :

X2 + 6 X + 4 = 0 ' trình này có 2 nghiệm phân biệt:

X1 = -3 + 5; X2 = -3 - 5

Hệ phơng trình có nghiệm là:

(-3 + 5; -3 - 5) và ( -3 - 5;-3 + 5)

Bài 3: Giải các hệ phương trình

a) x - y = 9

xy = 90

Giải

đặt t = -y ta có hệ ' trình x + t = 9

xt=-90

vậy x và t là hai nghiệm của ' trình :

X2 - 9X - 90 = 0

pt này có 2 nghiệm X1 = -6; X2 = 15 vậy x = -6 hoặc

t=15

x = 15

t = - 6

t = 15 Suy ra : x = -6 hoặc

y=-15

x = 15

y = 6

Vậy hệ ' trình có 2 nghiệm : (-6;-15)

và (15;6 c) xy-x+y= -32 2

x +y -x+y+xy=6

Giải

Đặt t = -x ta có (II) ty + t + y = - 32 2

t + y + t + y - t y = 6

Đặt S = t + y; P = t y ta có hệ :

Trang 3

GV: Nhận xét, đánh giá kết quả

 

 

S + P = - 3 1 S2 + S - 3P = 6 2





Nhân 2 vế của (1) với 3 rồi cộng vào (2) ta

S2 + 4S = - 3  S2 + 4 S + 3 = 0

Pt này có hai nghiệm S1 = -1 ; S2 =-3

 S1 = -1  P = -2 khi đó t + y = -1

ty=-2

 t và y là hai nghiệm của pt :

X2 + X - 2 = 0

 X1 = 1; X2 = 2

 t 1 t 2 Do đó hệ ' trình đã

y 2 y 1

   

cho có nghiệm là: x 1 x 2

   

   

 S2 = - 3 P = 0 ta có t + y = -3

ty = 0

 x và y là 2 nghiệm của ' trình

X2 + 3X = 0

 X1 = 0; X2 = -3

 t 0 t 3 Do đó hệ ' trình đã

y 3 y 0

   

cho có nghiệm là: x 0 x 3

y 3 y 0

   

Vậy hệ pt (II) có 4 nghiệm :

(-1;2),(-2;1),(0;3),(-3;0)

 Củng cố: Nêu các ' pháp giải hệ ' trình đã giải ở trên.

III 0H dẫn học và làm bài tập ở nhà(1’):

-Nắm vững hệ thống kiến thức đã học, hoàn thiện các biài tập

- Về nhà xem ,H bài: “Bất ' trình bậc hai”

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w