a Hoạt động 3: Luyên nói Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên của học sinh theo chủ đề: giữa trưa Cách tiến hành: _ Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa +Tranh vẽ gì?.. _ Học s[r]
Trang 1Ngày dạy, thứ hai 18/10/2010.
Tiết 1
Sinh hoạt dưới cờ
Tiết 2
Môn: Học Vần
Tiết : 57
Bài : ua, ưa ( Tiết 1)
I) Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng: cà chua,nô đùa,tre nứa,xưa kia
Học sinh biết ghép âm và tạo tiếng từ
Viết đúng mẫu, đều nét đẹp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Tranh trong sách giáo khoa , bộ đồ dùng tiếng việt
2 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III) Các hoạt động dạy - học:
Hoạt động của giáo viên T
G
Hoạt động của học sinh
1 Ôn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ: vần ia
Học sinh đọc bài sách giáo khoa :
- Giáo viên gọi 1 em đọc ia,tía ,lá tía tô
Giáo viên gọi 1 em đọc tờ bìa ,lá
mía,vỉa hè,tỉa lá
Giáo viên gọi 1 em đọc câu: Bé Hà
nhổ cỏ, chị Kha tỉa lá
Cho học sinh viết bảng con: bờ bìa ,
lá mía,vỉa hè.( Mỗi tổ viết 1 từ)
Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta học
bài 57 vần ua, ưa
b) Vào bài:
1’
5’
1’
_ Hát _ Học sinh đọc bài
_ Học sinh đọc bài _ Học sinh đọc bài _ Học sinh viết bảng con _ Học sinh đọc bài 57 ua,ưa
Trang 2* Hoạt động1: Dạy vần ua
Mục tiêu:
Nhận diện được vần ua, biết cách phát
âm và đánh vần tiếng có vần ua
Cách tiến hành:
Nhận diện vần:
Giáo viên viết vần ua
ua được ghép từ những con chữ nao?
So sánh ua và ia giống và khác nhau
như thế nào?
_ Lấy ua ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần:
_ Giáo viên phát âm ua
_ Nêu cho cô vị trí vần ua
_ Giáo viên vần ua đánh vần như thế
nào?
_ Giáo viên yêu cầu hs tìm thêm âm c
ghép vào để được tiếng cua
_ Giáo viên ghi bảng: cua
_ Phân tích cho cô tiếng cua
_ Tiếng cua đánh vần như thế nào?
_ Giáo viên treo tranh rút ra từ khóa: cua
bể
_ Cho hs đọc lại vần, tiếng, từ khóa
_ Giáo viên hỏi: Trong từ cua bể tiếng
nào có vần vừa học?
_Giáo viên cho học sinh đọc bài trên bảng
_ Giáo viên nhận xét sửa chữa
Hoạt động 2: Dạy vần ưa
* Mục tiêu:
Nhận diện được chữ ưa, biết phát âm
và đánh vần tiếng có vần ưa
Cách tiến hành:
Nhận diện vần:
Giáo viên viết vần ưa
ưa được ghép từ những con chữ
So sánh ưa và ua giống và khác nhau
như thế nào?
10
10
_ Học sinh quan sát _ Được ghép từ con chữ u và chữ a _ Học sinh nêu
* Giống nhau: Kết thúc bằng a
* Khác nhau: ua bắt đầu bằng u _ Học sinh thực hiện
_ Học sinh phát âm cá nhân, nhóm ,lớp
_ Âm u đứng trước, a đứng sau
_ Đánh vần: u-a-ua _ Học sinh thực hiện
_ Học sinh đọc : cua _ Tiếng cua có âm c đứng trước ghép với vần ua đứng sau
_ Học sinh: cờ- ua- cua _ Học sinh quan sát _ Học sinh đọc : cua bể : _ Học sinh nêu :Tiếng cua
_ Học sinh đọc bài theo cá nhân,tổ nhóm
_ Học sinh quan sát
Trang 3_ Lấy ưa ở bộ đồ dùng
Phát âm và đánh vần:
_ Giáo viên phát âm ưa
_ Nêu cho cô vị trí vần ưa
_ Giáo viên vần ưa đánh vần như thế nào?
_ Giáo viên yêu cầu hs tìm thêm âm ng
ghép vào để được tiếng ngựa
_ Giáo viên ghi bảng: ngựa
_ Phân tích cho cô tiếng ngựa
_ Tiếng ngựa đánh vần như thế nào?
_ Giáo viên treo tranh rút ra từ khóa:
ngựa gỗ
_ Cho hs đọc lại vần, tiếng, từ khóa
_ Giáo viên hỏi: Trong từ ngựa gỗ
tiếng nào có vần vừa học?
_Giáo viên cho học sinh đọc bài trên bảng
_ Giáo viên nhận xét sửa chữa
Hướng dẫn viết:
_ Giáo viên hướng dẫn viết bảng con vừa
hướng dẫn vừa nêu quy trình viết
+ Khi viết chữ u lia bút nối nét viết chữ
a
Cua bể: viết chữ cua bắt đầu từ dòng kẻ
thứ hai viết nét cong hở phải cao hai ô li
kết thúc ở dưới dòng kẻ thứ hai lia bút viết
hai nét móc ngược độ cao hai dòng kẻ lia
bút viêt nét cong hở phải rê bút viết nét
móc ngược cao hai ôli.kết thúc dưới dòng
kẻ thứ hai Chữ bể bắt đầu từ dòng kẻ thứ
hai viết nét khuyết trên kết hợp nét thắt lia
bút viết nét thắt của chữ e cao hai dòng kẻ
và kết thúc dưới dòng kẻ thứ hai
+ Vần ưa : từ dòng kẻ thứ hai viết nét xiên
phải rê bút viết hai nét móc ngược lia bút
Được ghép từ con chữ ư và chữ a
HS nêu
* Giống nhau: Kết thúc bằng a
* Khác nhau: ưa bắt đầu bằng ư
_ Học sinh thực hiện
_ Học sinh phát âm cá nhân, nhóm ,lớp _ Âm ư đứng trước, a đứng sau
Đánh vần: ư-a-ưa _ Học sinh thực hiện
_ Học sinh đọc : ngựa _ Tiếng ngựa có âm ng đứng trước ghép với vần ưa đứng sau
_ Học sinh: ngờ-ưa –ngưa-nặng-ngựa _ Học sinh quan sát
_ Học sinh đọc : ngựa gỗ _ Học sinh nêu :Tiếng ngựa
_ Học sinh đọc bài theo cá nhân,tổ nhóm
_ Học sinh viết trên không, bảng con
_ Học sinh viết trên không, trên bàn, bảng con
_ Học sinh viết trên không,viết trên bảng con
Trang 4viết nét cong hở phải rê bút viết nét móc
ngược và kết thúc dưới dòng kẻ thứ hai độ
cao hai ô li
+ Từ ngựa gỗ viết tiếng ngựa từ nửa ô li
thứ hai viết nét móc xuôi rê bút viết nét
móc hai đầu lia bút viết nét cong hở phải
rê bút viết nét khuyết dưới cao năm ô li lia
bút viết hai nét móc ngược lia bút viết nét
cong hở phải và nét móc ngược
* Giáo viên nhận xét
Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Muc Tiêu : Biết đọc trơn nhanh và
thành thạo tiếng từ
Cách tiến hành:
_ Giáo viên cho học sinh mở sách giáo
khoa đọc thầm các từ ứng dụng: cà chua ,
nô đùa, tre nứa, xưa kia
_ Giáo viên ghi bảng
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
_ Giáo viên cho hai học sinh lên bảng
tìm và gạch chân tiếng có vần ua,ưa
_ Giáoviên gọi học sinh đọc bài
_ Giáoviên giải nghĩa từ
4/ Củng cố :
_ Học sinh đọc lại toàn bảng
_ Giáoviên nhận xét
5/ Dặn dò:
_ Chuẩn bị sách giáo khoa ,vở tập viết
học tiết hai
8’
4’
1’
_ Học sinh đọc thầm
_ Học sinh lên bảng tìm
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia _ Học sinh đọc bài theo cá nhân, tổ
_ Học sinh đọc bài
_ Học sinh chuẩn bị
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
………
………
………
Trang 5Tiết 3
Môn : Học Vần Tiết : 58
Bài : ua, ưa (Tiết 2)
I) Mục tiêu:
Đọc được câu ứng dụng : mẹ đi chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : giữa trưa
Luyện nói được 2-3 câu theo chủ đề: giữa trưna
Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp
II) Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Bài soạn, tranh
2 Học sinh:
Vở tập viết, sách giáo khoa
III) Hoạt động dạy và học:
G
Hoạt động học sinh
1/ Ôn định:
2/ Kiểm tra bài cũ:
Giáoviên gọi học sinh đọc bài tiết 1, và
phân tích một tiếng trong bài có vần ua
hay ưa
Giáo viên nhận xéttuyên dương
3/ Bài mới:
a/ Giới thiệu bài : Chúng ta học tiết 2
* Hoạt động 1: Luyện đọc
Mục tiêu :
Đọc đúng từ tiếng phát âm chính xác
câu: Mẹ đi chợ mua khế,mía, dừa ,thị cho
bé
Cách tiến hành:
Cho học sinh xem tranh
Tranh vẽ gì ?
_ Giáoviên ghi bảng cho học sinh nhẩm
đọc và tìm tiếng trong câu có vần mới
Cho học sinh đọc câu ứng dụng
1’
3’
1’
13
_ Hát _ Học sinh đọc bài và phân tích
_ Học sinh quan sát Học sinh : Tranh vẽ hai mẹ con đi chợ Mẹ mua cho bé rất nhiều quà _ Học sinh đọc
Trang 6 Giáo viên ghi câu ứng dụng: mẹ đi
chợ mua khế, mía, dừa, thị cho bé
Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho
học sinh
_ Cho hoc sinh đọc lại bài trên bảng lớp
* Hoạt động 2: Luyện viết
Muc Tiêu :
Học sinh viết đúng nét, đều, đẹp,
đúng cỡ chữ
Cách tiến hành:
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Nêu lại cách viết ua, ưa, cua bể,
ngựa gỗ
Giáo viên viết mẫu từng dòng và
cho học sinh viết vào vở
Trong thời gian học sinh ngồi viết giáo
viên quan sát , uốn nắn
a) Hoạt động 3: Luyên nói
Mục tiêu:
Phát triển lời nói tự nhiên của học
sinh theo chủ đề: giữa trưa
Cách tiến hành:
_ Giáo viên treo tranh trong sách giáo
khoa
+Tranh vẽ gì?
+ Tại sao em biết tranh vẽ giữa trưa
mùa hè?
+Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+Buổi trưa mọi người thường ở đâu
và làm gì?
+ Tại sao em không nên chơi đùa vào
buổi trưa?
+ Giáo viên cho 1 em nêu tên bài
luyện nói
4/ Củng cố :
Tìm và tiếng có âm vừa học
_Tổ nào đính được nhiều sau khi kết thúc
bài hát sẽ thắng
_Nhận xét
5/ Dặn dò:
8’
8’
5’
1’
_ Học sinh đọc câu ứng dụng, kết hợp tìm tiếng có chứa âm vừa học
_ Học sinh đọc bài
_ Học sinh nêu _ Học sinh nêu cách viết _ Học sinh viết vào vở tập viết
_ Học sinh : Tranh vẽ 1 bác đang nghĩ trưa dưới gốc cây có bóng mát
_ Vì thấy bác đang cầm nón quạt
_ Lúc 12 giờ
_ …ngủ trưa cho khoẻ và cho mọi người nghỉ ngơi
_ Học sinh thi đua nêu
_ Học sinh nhận xét _ Học sinh đọc : Giữa trưa
Nhóm1: Nhóm 2 cua bể cua bể
_ Học sinh lắng nghe
Trang 7 Đọc lại bài, tìm chữ vừa học ở sách,
báo
Nhận xét tiết học
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
………
………
………
Tiết 4
Môn : Tóan
Tiết : 29
Bài : Luyện Tập
I) Mục tiêu:
_ Giúp học sinh củng cố về bảng cộng và làm tính cộng trong phạm vi 3 và phạm vi 4 _ Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
_ Rèn kỹ năng tính toán nhanh, chính xác
_ Rèn tính cẩn thận và chính xác
II) Chuẩn bị:
1/ Giáo viên:
Bảng phụ, sách giáo khoa, tranh vẽ …
2/ Học sinh :
Bộ đồ dùng học toán, que tính
III) Các hoạt dộng dạy và học:
1 Dạy học bài mới :
G
Hoạt động của HS
1 Ôn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Phép cộng trong
phạm vi 4
- Giáo viên gọi học sinh đọc bảng cộng
trong phạm vi 4
Giáo viên cho học sinh làm vào bảng
con
_ Nhận xét cho điểm
3 Bài mới:
a GTB: Để củng cố lại bảng cộng trong
phạm vi 4.Hôm nay ta làm một số bài tập
2’
5’
1’
_ Hát
_ Học sinh đọc: 3+1=4 1+3=4 2+2=4
Học sinh làm bảng con: 1+2=3; 2+2=4; 3+1=4
Trang 8trong phần luyện tập.
b Vào bài:
* Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ
Mục tiêu: Ghi nhớ bảng cộng trong
phạm vi 3, phạm vi 4
Cách tiến hành:
Bài 1:
Cho học sinh lấy 3 que tính tách làm 2
phần nêu các phep tính có được
Tuơng tự lấy 4 que tính, em hãy tách
thành 2 phần và lập các phép tính có được
_ Giáo viên nhận xét cho điểm
* Hoạt động 2: Thực hành
Mục tiêu :
Làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm
vi 4, tập biểu thị tình huống bằng 1 phép
tính thích hợp
Cách tiến hành:
Bài 2 : Nêu yêu cầu bài toán
+ Giáo viên hướng dẫn: “ 1 cộng 1 bằng
mấy ,em hãy điền vào ô trống.”
+ Giáo viên nhận xét bài làm của học
sinh
Bài 3 : Giáo viên cho học sinh nêu yêu
cầu bài toán
Giáo viên hướng dẫn cách làm
- Bước 1: Lấy 1+1=?
- Bước 2: Lấy kết quả bước 1 cộng
với số còn lại được kết quả
Giáo viên cho học sinh lên bảng
làm
Giáo viên nhận xét cho điểm
Bài 4 : Giáo viên cho học sinh nêu yêu
cầu bài toán
Giáo viên treo tranh: “ Bài toán
này yêu cầu chúng ta làm gì?”
Giáo viên gọi học sinh nêu bài
25
1/ Học sinh nêu : tính
“ 3 thêm 1 bằng 4”
Học sinh làm bài:
3 2 2 1 1
1 1 2 2 3
4 3 4 3 4
Học sinh sửa bài, nhận xét bài của bạn
2/ Học sinh nêu : Điền số?
Học sinh lên bảng làm
3/ Học sinh nêu : tính
Học sinh theo dỏi
Học sinh làm bài:
1+ 1+ 1 = 3
2 + 1 + 1 = 4
1 + 2 + 1= 4
4/ Học sinh nêu: Viết phép tính thích hợp:
Học sinh: Bài toán yêu cầu viết phép tính thích hợp
Trang 9+ Giáo viên gọi 1 học sinh lên bảng
làm,lớp làm vào bảng con
Giáo viên nhận xét
4.Củng cố:
Trò chơi : ai nhanh , ai đúng
Cho học sinh cử đại diện lên thi đua ghi
nhanh, đúng kết quả phép tính
Giáo viên nhận xét tuyên dương tổ
nhanh đúng
5 Dặn dò
Về nhà làm bài vào tập
Học thuộc bảng cộng trong phạm vi 4
Nhận xét tiết học
5’
2’
Học sinh nêu: có 1 bạn chơi bóng, thêm 3 bạn đến chơi Hỏi tất cả có mấy bạn?
Học sinh nêu : 1+3=4 hoặc 3+1=4
Mỗi tổ cử 4 em thi đua, tiếp sức nêu nhanh kết quả phép tính
2+2=? ; 3+1=? ; 1+3= ?; 2+1=?
RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY :
………
………
………
Tiết 5
Môn : Đạo đức.
Tiết : 8
Bài 4 : GIA ĐÌNH EM (Tiết 2) I/ Mục tiêu:
Học sinh biết trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ, được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
Trẻ em có bổn phận phải lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ và anh chị
Học sinh yêu qúi gia đình, yêu thương lễ phép với ông bà, cha mẹ …
Quý trọng những bạn biét lễ phép, vâng lời ông bà cha mẹ
II/ Chuẩn bị:
a Giáo viên:
_ Tranh vẽ về gia đình
b Học sinh:
Vở bài tập đạo đức
III/ Các hoạt động dạy và học:
Trang 10Hoạt động của Giáo viên T
G
Hoạt động của HS
1 Ôn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
Gia đình em (T1)
Em cảm thấy thế nào khi em sống xa
gia đình?
Các em phải có bổn phận gì đối với
ông bà cha mẹ?
Nhận xét
3 Dạy học bài mới:
a/ GTB:
Cho học sinh chơi trò chơi “ Đổi nhà”
Giáo viên kết luận rút ra tên bài: Gia
đình em
b/ Vào bài:
* Hoạt động1: Tiểu phẩm chuyện của
bạn Long
Mục tiêu:
Nhận ra được hành vi đúng và hành vi
sai từ bạn Long
Cách tiến hành:
Cho 3 học sinh lên đóng vai mẹ Long,
Long, Đạt
Nội dung
Mẹ đi làm và bạn Long ở nhà học
bài và trông nhà giúp mẹ
Long ở nhà học bài thì các bạn
đến rủ Long đi đá bóng
Long lưỡng lự nhưng sau đó đã
đồng ý đi cùng các bạn
Thảo luận
Em có nhận xét gì về việc làm của
Long?.Bạn Long đã vâng lời mẹ
chưa?
Điều gì xảy ra khi bạn long không
vâng lời mẹ?
Giáo viên nhận xét chốt ý: không nên
bắt chước bạn Long
* Hoạt động 2: Liên hệ thực tế.
Sống trong gia đình, con được cha mẹ
2’
5’
2’
14
’
10
_ Hát
_ Học sinh: Em cảm thấy buồn khi sống xa gia đình
_ Học sinh: Phải biết thương yêu và kính trọng ông bà ,cha mẹ
_ HS đóng vai
_ Học sinh thảo luận chuẩn bị đóng vai
Hai em ngồi cùng bàn thảo luận, trình bày
_ Học sinh lắng nghe
_ Em được cha,mẹ thương yêu,chăm sóc
Trang 11quan tâm thế nào ?
Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng ?
Trẻ em có quyền có gia đình, được
sống cùng gia đình, cha mẹ, được cha mẹ
yêu thương, che chở, chăm sóc, nuôi
dưỡng dạy bảo
Cần cảm thông chia sẻ với những bạn
bị thiệt thòi không được sống cùng gia
đình
Trẻ em có bổn phận phải yêu qúi gia
đình, kính trọng lễ phép vâng lời ông bà
cha mẹ
4 Củng cố
- Cho học sinh hát bài “ Mẹ yêu không
nào”
- Giao dục học sinh biết yêu thương
quý trọng những người trong gia đình
5 Dặn dò:
Thực hiện tốt điều đã được học
Chuẩn bị bài : Lễ phép với anh chị,
nhường nhịn em nhỏ
’
5’
2’
_ Em phải học thật giỏi,phải biết nghe lời cha ,mẹ để cha,mẹ vui lòng
_ Học sinh lắng nghe
_ Học sinh hát
………
………
Ngày dạy, thứ ba ngày 19/10/2010.
Tiết 1 Môn : Học Vần Tiết : 59
Bài : Ôn Tập
I) Mục tiêu:
Học sinh đọc và viết 1 cách chắc chắn các âm và vần vừa học trong tuần: ia, ua, ưa
Đọc viết đúng từ ngữ và câu ứng dụng: mua mía,mùa dưa, ngựa tía,trỉa đỗ
Đặt dấu thanh đúng vị trí
Viết đúng mẫu, đều nét, đẹp
II) Chuẩn bị:
Trang 121 Giáo viên:
Bảng ôn trong sách giáo khoa trang 64
2 Học sinh:
Sách giáo khoa , bảng con, bộ đồ dùng tiếng Việt
III) Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên T
G
Hoạt động của học sinh
1 Ôn định:
2 Kiểm tra bài cũ: vần ua, ưa
Giáo viên cho học sinh đọc bài ở
sách giáo khoa
+ Gọi 1 em đọc : ua,cua ,cua bể ưa,
ngựa, ngựa gỗ
+ Gọi 1em đọc: cà chua,nô đùa,tre
nứa,xưa kia
+ Gọi 1em đọc câu ứng dụng: Mẹ đi
chợ mua khế, mía,dừa,thị cho bé
Giáo viên nhận xét cho điểm
3 Dạy học bài mới:
a) Giới thiệu bài:
Hôm nay ta học bài 31 ôn tập
b) Vào bài:
* Hoạt động 1: Ôn tập.
Ôn các vần vừa học
Mục tiêu:
Củng cố cho học sinh hệ thống các
vần đã học ở tiềt trước
Cách tiến hành:
Giáo viên khai thác hai tranh đầu bài
đọc cho học sinh chỉ đọc
Giáo viên cho học sinh ghép âm, vần
trong bảng ôn( một cột dọc ghép với
một cột ngang)
Giáo viên sửa sai cho học sinh
* Hoạt động 2: Đọc từ ngữ ứng
dụng
Mục tiêu:
Học sinh đọc đúng các từ ngữ có
trong bài
Cách tiến hành:
1’
5’
1’
10
8’
_ Hát
_ Học sinh đọc : ua,cua ,cua bể ưa, ngựa, ngựa gỗ
_ Học sinh đọc : cà chua,nô đùa,tre nứa,xưa kia
_ Học sinh đọc: : Mẹ đi chợ mua khế, mía,dừa,thị cho bé
_ Học sinh ghép và nêu
_ Học sinh luyện đọc _ Học sinh luyện đọc trên bảng lớp