Hoạt động 3: CỘNG HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU * Muoán coäng hai phaân soá khoâng cuøng maãu ta laøm theá naøo?. * Muốn quy đồng mẫu số các phân soá ta laøm theá naøo?[r]
Trang 1Tiết 78 § 7 PHÉP CỘNG PHÂN SỐ
I MỤC TIÊU
1/ Kiến thức: Quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu và không cùng mẫu.
2/ Kỹ năng : Cộng phân số nhanh và đúng
3/ Thái độ: Có ý thức nhận xét đặc điểm của các phân số để cộng nhanh và đúng( có thể rút gọn các phân số trước khi cộng)
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
GV: Bảng phụ ghi bài 44,46 <26,27 SGK>
HS: Bảng nhóm
III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Phương pháp gợi mở vấn đáp đan xen HĐ nhóm
IV TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1: KIỂM TRA BÀI CŨ
5
phút HS1: Muốn so sánh 2 phân số ta làm
thế nào?
Chữa bài 44<24 SGK> câu ab
GV: Em nào cho biết quy tắc cộng 2
phân số đã học ở tiểu học Cho ví
dụ
-GV ghi góc bảng dạng TQ phát
biểu của HS
a b a b
a b m N m
a c ad bc ad bc
b d bd bd bd
a b c d N b d
-GV quy tắc trên vẫn được áp
dụngđối với các phân số có tử và
mẫu là các số nguyên.đó chính là
nội dung bài hôm nay
+ Muốn so sánh 2 phân số ta viết
chúng dưới dạng hai phân số có cùng mẫu dương rồi so sánh các tử với nhau:
Phân số nào có tử lớn hơn là phân số lớn hơn
Chữa bài 41 (ab) -HS: Muốn cộng 2 phân số có cùng mẫu ta cộng 2 tử số với nhau còn giữ nguyên mẫu số
* Muốn cộng 2 phân số khác mẫu số ta viết 2 phân số có cùng mẫu Cộng hai tử số giữ nguyên mẫu số
Ví dụ:
2 4 2 4 6
1 3 2 3 5
2 4 4 4 4
Bài 4 4<24 SGK> câu a,b Tổng quát:
a b a b
a b m N m
a c ad bc ad bc
b d bd bd bd
a b c d N b d
Hoạt động 2: CỘNG HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
12
phút GV cho HS ghi lại ví dụ đã lấy trên
bảng
Yêu cầu HS lấy thêm một số ví dụ
khác trong đó có phân số mà tử và
mẫu la các số nguyên
-GV: Qua các ví dụ trên bạn nào
nhắc lại quy tắc cộng 2 phân số có
cùng mẫu số Viết tổng quát
HS phát biểu như SGK
1/ CỘNG HAI PHÂN SỐ CÙNG MẪU
a)Ví dụ:
Trang 2GV cho HS làm ?1 gọi 3 HS lên
bảng làm
GV :Em có nhận xét gì về các phân
số 6 va -14
*Theo em ta nên làm như thế nào
trước khi thực hiện phép cộng
*Em hãy thực hiện phép tính
GV :Chú ý trước khi thực hiện phép
tính ta nên quan sát xem các phân
số đã cho tối giản chưa Nếu chưa
tối giản ta nên rút gọn rồi mới thực
hiện phép tính
GV cho HS làm ?2 <25 SGK>
HS1:
a)3 5 8 1
8 8 8
HS2:
HS3:
* Cả 2 phân số đều chưa tối giản
* Nên rút gọn về phân số tối giản
HS: Cộng 2 số nguyên là trường hợp riêng của cộng 2 phân số vì mọi số nguyên đều được viết dưới dạng phân số có mẫu bằng 1
Ví dụ:
5 3
5 3
1 1
a) Tổng quát :
a b m Z m
b) Quy tắc:SGK <25>
Giải:
a)3 5 8 1
8 8 8
Củng cố GV cho học sinh làm bài
42 câu a,b<26>
25 25
GV chú ý rút gọn kết quả
HS1: Lên bảng làm câu a)
HS 2 : Lên bảng làm câu b)
Bài 42 câu a,b<26>
Giải: a)
25 25 25 25
Hoạt động 3: CỘNG HAI PHÂN SỐ KHÔNG CÙNG MẪU
12
phút * Muốn cộng hai phân số không
cùng mẫu ta làm thế nào?
* Muốn quy đồng mẫu số các phân
số ta làm thế nào?
_ GV ghi tóm tắt các bước quy
đồng vào góc bảng để HS nhớ
-GV cho ví dụ:
Gọi HS đứng tại chỗ nêu cách làm
* Ta phải quy đồng mẫu số các phân số
HS: Phát biểu lại quy tắc quy đồng mẫu số các phân số
HS:
3/ CỘNG HAI PHÂN SỐ KHÔNG
CÙNG MẪU
Ví dụ:
Giải:
Trang 3GV cho HS cả lớp làm ?3 sau đó
gọi 3 HS lên bảng
-GV cho ví dụ:
Gọi HS đứng tại chỗ nêu cách làm
GV: Qua các ví dụ trên em hãy nêu
quy tắc cộng 2 phân số khong cùng
mẫu số
GV goị vài HS phát biểu lại
Củng cố: GV cho HS làm bài 42
câu c,d<26>
Gọi 2 HS lên bảng
HS1: Làm câu a)
?3
HS2: Làm câu b)
HS3: Làm câu c)
* HS phát biểu như SGK<26>
14+(-15) 1 =
Giải: ?3
a) 5
=
MSC
b)
MSC
c)
1 21 20
MSC
Quy tắc cộng 2 phân số không cùng mẫu số.SGK<26>
HS1:Lên bảng làm câu c)
HS2:Lên bảng làm câu d)
c)
Hoạt động 4: CỦNG CỐ
12
phút Bài 44 <26- SGK>
GV yêu cầu HS thực hiện phép tính,
rút gọn, so sánh
HS hoạt động theo nhóm: Bài 44 <26- SGK>
2 phút
Hoạt động 5
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Học thuộc quy tắc cộng phân số
Chú ý rút gọn phân số( nếu có thể) trước khi làm hoặc kết quả
Bài tập về nhà: Bài 43, 45, (26 SGK)
Bài 58, 59, 60, 61, 63 <SBT_ trang 12>