- Nhận biết trạng ngữ chỉ mục đích trong câu: BT1 , mục III ; bước đầu biết dùng trạng ngữ chỉ mục đích trong câu BT2, BT3 II.Đồ dùng dạy học - Phieáu hoïc taäp laøm BT2,3phaàn nhaän[r]
Trang 1Giáo án buổi chiều TuÇn 34
thø hai ngµy 13 th¸ng 5 n¨m 2013
Tiết 1 TiÕng ViƯt:
MRVT : Lạc quan – Yêu đời
A/ Mục tiêu :
- Hiểu nghĩa từ lạc quan, ( BT1) ; biết xếp đúng các từ cho trước có tiếng lạc thành 2 nhóm nghĩa ( BT2, ) ; xếp các từ cho trước có tiếng quan thành ba nhóm nghĩa (BT3 ) ; biết thêm một số câu tục ngữ khuyên con người luôn lạc quan , không nản chí trước khó khăn ( BT4)
B./ CHUẨN BỊ:
- Phiếu học tập
- SGK
C./ Các hoạt động dạy học :
1/ Kiểm tra bài cũ : 5’
- Gọi 1 hs đọc ghi nhớ ,nêu ví dụ trạng ngữ chỉ
nguyên nhân
2/ Dạy bài mới: 32’
a) Giới thiệu bài:
- Tiết Luyện từ và câu hôm nay chúng ta học
bài MTVT:lạc quan –yêu đời
b) Hướng dẫn HS làm BT:
Bài 1:
- Gọi 1 hs đọc đề bài, hs thảo luận theo cặp, 3
nhóm làm việc trên phiếu trình bày kết quả
- Nhận xét sửa chữa
Câu
+ Tình hình đội tuyển rất lạc quan
+ Chú ấy sống lạc quan
+ Lạc quan là liều thuốc bổ
Bài 2:
- Gọi 1 hs đọc đề bài,hs làm bài vào VBT, gọi
1 hs lên bảng sửa bài
- Nhận xét sửa chữa
Bài 3:
- Gọi 1 hs đọc đề bài, hs làm bài vào VBT, gọi
- 2 hs thực hiện theo yc
- HS lắng nghe
- 1 hs đọc đề bài
- HS thảo luận theo cặp
- 3 nhóm làm việc trên phiếu trình bày kết quả
Nghĩa
+ Luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp
+ Luôn tin tưởng ở tương lai tốt đẹp
+ Có triển vọng tốt đẹp
- 1 hs đọc đề bài
- HS làm bài vào VBT
- 1 hs lên bảng làm bài a) lạc quan, lạc thú b) lạc hậu, lạc điệu, lạc đề
- HS làm bài vào VBT,
- 1 hs lên bảng làm bài
Trang 21 hs leõn baỷng sửỷa baứi
- Nhaọn xeựt sửỷa chửừa
Baứi 4:
- Goùi 1 hs ủoùc ủeà baứi, hs suy nghú noỏi tieỏp
nhau traỷ lụứi
- Nhaọn xeựt sửỷa chửừa
3.Cuỷng coỏ – daởn doứ 2’
- Veà nhaứ xem laùi baứi
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
a) quan quaõn b) laùc quan c) quan heọ, quan taõm
- 1 hs ủoùc ủeà baứi
- HS noỏi tieỏp nhau traỷ lụứi a) Nghúa ủen: doứng soõng coự khuực thaỳng, khuực quanh, khuực roọng, khuực heùp…con ngửụứi coự luực khoồ, luực buoàn vui
Lụứi khuyeõn: Gaởp khoự khaờn laứ chuyeọn thửụứng tỡnh, khoõng neõn buoàn phieàn, naỷn chớ
b) Nghúa ủen: Con kieỏn raỏt nhoỷ beự, moói laàn chổ tha ủửụùc moọt ớt moài, nhửng tha maừi cuừng coự ngaứy ủaày toồ
+ Lụứi khuyeõn: Nhieàu caựi nhoỷ doàn goựp laùi seừ thaứnh lụựn, kieõn trỡ vaứ nhaón naùi aột thaứnh coõng
********************************
Tiết 2 Tiếng việt
Luyện tập mở rộng vốn từ : Lạc quan- Yêu đời
I Mục đích, yêu cầu:
- Củng cố mở rộng các từ ngữ thuộc chủ đề: Lạc quan- Yêu đời
- Vận dụng những từ ngữ đã học để hoàn thành bài tập và sử dụng trong cuộc sống
- Có ý thức sử dụng từ đúng
II Đồ dùng:
- Hệ thống ND bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra: Kết hợp trong bài giảng
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn làm BT
Bài 1: Chọn các từ thích hợp trong các từ sau để điền vào
chỗ trống: lạc quan, lạc hậu, lạc đề, liên lạc, thất lạc
a Bài văn bị
b Con tàu vũ trụ D xuyên với trái đất
c Hồ sơ bị
d Sống yêu đời
e Nền kinh tế
- YC HS đọc đề bài
- HD làm bài
- Gọi HS đọc bài
- NX, bổ sung, chốt lời giải đúng
- HS đọc YC bài
- HS làn bài
- Chữa bài, bổ sung
Trang 3a Lạc đề, b Liên lạc, c Thất lạc, d Lạc quan, e Lạc hậu
Bài 2: Phân các từ ghép #DG đây thành 3 nhóm rồi điền vào
chỗ trống:
Lạc quan, quan hệ, quan tâm, quan văn, quan võ, sĩ quan,
quan lại, quan sát, quan khách, tham quan, chủ quan, khách
quan
a “ quan” có nghĩa là “quan chức”
b “ quan” có nghĩa là “ nhìn, xem”
c “ quan´có nghĩa là “ liên hệ, gắn bó”
- YC HS đọc đề bài
- HD làm bài
- Gọi HS đọc bài
- NX, bổ sung, chốt lời giải đúng
a quan lại, quan văn, quan võ, quan sĩ
b quan sát, tham qua, khách quan, chủ quan, lạc quan, quan
khách
c quan hệ, quan tâm
Bài 3: Gạch chân #DG các từ ngữ diễn tả cảnh vui chơi của
thiếu nhi trong đêm Trung thu ở đoạn trích #DG đây:
Chao ôi! D đến tối mà ở đâu cũng rộn lên tiếng gọi
nhau ơi ới cùng với tiếng múa lân dồn dập Ngay giữa sân,
một nhóm thiếu nhi quây quần thành vòng rộng Chúng hát
múa, vỗ tay đôm đốp trông mới vui nhộn làm sao ! Nhảy
múa xong, bọn trẻ tản đi đâu một lúc rồi quay trở lại với
nhiều chiếc lồng đèn sặc sỡ trên tay Những chiếc lồng đèn
nhảy nhót trong đêm D muốn bứt ra khỏi dây để bay lên
trời cùng trăng Thành phố tràn ngập trong ánh bạc lung
linh cùng với tiếng trẻ thơ reo hò vang rộn
( Trích bài làm của Dạ Thi)
- YC HS đọc đề bài
- HD làm bài
- Gọi HS đọc bài
- NX, bổ sung, chốt lời giải đúng
Bài 4: Đặt câu với mỗi từ sau: tham quan, quan sát, quan
tâm
- YC HS đọc đề bài
- HD làm bài
- Gọi HS đọc bài
- NX, bổ sung, chốt lời giải đúng
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét giờ
- Hệ thống lại ND bài
- HDVN: Làm lại bài CB bài sau
- HS đọc YC bài
- HS làn bài
- Chữa bài, bổ sung
- HS đọc YC bài
- HS làn bài
- Chữa bài, bổ sung
- HS đọc YC bài
- HS làn bài
- Chữa bài, bổ sung
**********************************
Tiết 3 Toán
Ôn tập về đại lượng (tiếp)
I.Mục tiêu.
Trang 4-Củng cố lại mối quan hệ giữa các đơn vị đo =D9 Đơn vị đo thời gian, đơn vị đo khối =D9 >
dơn vị đo độ dài, đơn vị đo diện tích
-Vận dụng những kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
-Phát triển D duy cho học sinh
II.Đồ dùng học tập: Hệ thống bài tập.
III.Hoạt động dạy học.
1.Bài cũ:
-Kiểm tra bài tập về nhà
2.Bài mới:
*Hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
Bài 1:Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
a)3dm2=…cm2 5m2=….dm2=… cm2
10dm2=…cm2 20m2=….dm2=….cm2
b)200cm2= dm2
40000cm2=…dm2=…m2
2000cm2=…dm2
500 000cm2=… dm2=…m2
c) dm2=…cm2 dm2=…cm2
1
2
3 4
m2=…dm2=…cm2;
1
2
3 4
m2=…dm2=…cm2
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)1m220dm2=…dm2=…cm2
2m2 4dm2=…dm2=…cm2
b)3m21240cm2=…cm2
2m2103cm2= cm2
c)4m235cm2=…cm2 5m25cm2=….cm2
d)2km2350m2=…m2 3km26m2=…m2
Bài 3:Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a)5giờ=…phút 2phút=….giây
b)2 năm = tháng
2năm không nhuận =…ngày
c)75phút=…giờ…phút
thế kỉ =….năm
2
5
*Yêu cầu HS làm vào vở -1 HS lên bảng làm
-Nhận xét, chốt bài làm đúng Giải
a)3dm2=300cm2 5m2=500dm2=50000cm2
10dm2=1000cm2 20m2=2000dm2=200000cm2
b)200cm2=2dm2 40 000cm2=400dm2=4m2
2000cm2=20dm2 500 000cm2=5000dm2=50m2
c) dm2=50cm2 dm2=75cm2
1 2
3 4
m2=50dm2=5000cm2
1 2
m2=75dm2=7500cm2
3 4
*Yêu cầu HS làm vào vở -1 HS lên bảng làm
-Nhận xét, chốt bài làm đúng Giải
a)1m220dm2=120dm2=12000cm2
2m2 4dm2=204dm2=20400cm2
b)3m21240cm2=31240cm2
2m2103cm2=20103cm2
c)4m235cm2=40035cm2 5m25cm2=50005cm2
d)2km2350m2=2000350m2
3km26m2=3000006m2
*Yêu cầu HS làm vào vở -1 HS lên bảng làm
-Nhận xét, chốt bài làm đúng Giải
a)5giờ=300phút 2phút=120 giây b)2năm= 24 tháng
2năm không nhuận =730 ngày c)75 phút=1 giờ 15 phút thế kỉ =40 năm
2 5
Trang 5Bài 4:Một của hàng có 2 tấn gạo, trong đó
số gạo nếp bằng số gạo tẻ Hỉ của hàng
3 5
có bao nhiêu kg gạo tẻ?
Bài 5: Một đội công nhân chuyển hàng vào
D kém ngày thứ ba 60 tạ Hỏi trung
bình mõi ngày đội công nhân đó chuyển
D9 bao nhiêu tấn hàng?
IV.Hoạt động nối tiếp:
-Nhận xét tiết học
3DG dẫn bài tập về nhà: Về nhà làm bài
tập vở bài tập toán nâng cao
*Yêu cầu HS làm vào vở -1 HS lên bảng làm
-Nhận xét, chốt bài làm đúng Giải
Đổi 2 tấn = 2000kg Coi số gạo tẻ có 5 phần bằng nhau thì số gạo nếp
co 3 phần D thế
Tỏng só phần bằng nhau là:
3 +5 =8(phần) Gạo tẻ có số kg là:
2000: 8 x5=1250 (kg) Đáp số :1250kg
*Yêu cầu HS làm vào vở -1 HS lên bảng làm
-Nhận xét, chốt bài làm đúng Giải
120 + 12 =132 (tấn)
132 + 60 =192 (tấn)
hàng là:
(120 + 132 + 192 ) :3=148 (tấn) Đáp số: 148 tấn
*************************************
Thứ ba ngày 14 tháng 5 năm 2013
Tiết 1 Tiếng Việt:
Luyện tập miêu tả con vật
I Mục đích, yêu cầu:
- Học sinh thực hành viết hoàn chỉnh một bài văn miêu tả con vật Bài viết đúng yêu cầu của đề bài,
có đủ 3 phần( mở bài, thân bài, kết bài), diễn đạt thành câu, lời tả sinh động, tự nhiên
- Có ý thức học tập tốt trong giờ kiểm tra
II Đồ dùng:
- ảnh con vật SGK, 1 số tranh ảnh con vật trong bộ tranh tập làm văn 4
- Bảng lớp viết đề bài và dàn ý bài văn miêu tả con vật
- Học sinh chẩn bị bút, giấy kiểm tra
III Các hoạt động dạy học:
1 Ôn định:
2 Kiểm tra:
- GV kiểm tra việc chuẩn bị của học sinh
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài: nêu MĐ- YC tiết học
Trang 6b Phân tích bài văn sau:
Em hãy tả con gà trống nhà em vào buổi sáng sớm
Bài làm
Sáng nào cũng vậy, trời vừa hừng đông là chú gà trống nhà em đã đánh thức mọi D bằng tiếng gà gáy vang “ò, ó, o”
Em thức dậy, chạy ra ngoài ,D Chú gà trống đang đứng trên cành cây xoài giữa ,D> ,DI
cổ gáy chào bình minh Thân hình chú cao to, dáng điệu oai vệ Bộ lông sặc sỡ nhiều màu Trên
khoằm xuống Mắt chú tròn long lanh, khi gặp đối thủ cặp mắt chú càng sáng hơn nữa Đôi chân vàng bóng, cứng cáp và rất mạnh mẽ, bới đất tìm giun rất tài Mỗi chân chú có một cái cựa D cái quạt đủ màu
Hằng ngày, vào sáng tinh mơ, chú từ chuồng nhảy ra, phóng lên cành xoài giữa ,D đứng gáy Chú ,DI chiếc cổ đủ màu sắc và xoà đôi cánh ra, vỗ phành phạch làm cành xoài rung rinh, rồi chú DG cao cổ, gáy một tràng dài: “ò, ó,o…o…”; tiếng gáy mạnh, kéo dài và vang xa làm các con vật phải im lặng Nghe tiếng gáy , mọi D trở dậy chuẩn bị công việc Cha mẹ em dọn dẹp
chờn vờn trong -DI sớm.Cây cối trong ,D sau giấc ngủ đêm, từ từ xoè lá đón ánh mặt trời Mấy chú chim sẻ, chim sâu lích rích trong vòm lá, gọi nhau đi kiếm mồi.Mẹ con đàn gà cũng lục
đục kéo nhau xuống đất đứng duỗi cánh, duỗi chân cho tỉnh ngủ
Hằng ngày em cho chú ăn uống đầy đủ nên chú rất mau lớn Nuôi gà rất có ích Tiếng gáy của
nó báo thứ gọi mọi D dậy để chuẩn bị cho một ngày lao động mới
Bài văn có mấy đoạn?
Nêu nội dung mỗi đoạn
Mở bài và kết bài kiểu nào?
Tác giả đã sử dụng những biện pháp nghệ thuật
nào để miêu tả hình dáng và hoạt động của con
gà?
*Hãy dựa vào bài văn trên em hãy viết bài văn
với đề bài sau:
Em hãy tả con chó nhà em
Yêu cầu HS lập dàn ý rồi viết bài văn trên
-Thu chấm.Nhận xét
-GV đọc văn mẫu cho học sinh nghe
-HS tìm cái hay của bài văn cô đọc
*Đề 2: Em hãy tả con mèo nhà em
-Yêu cầu học sinh lập dàn ý
-Yêu cầu học sinh viết bài dựa vào dàn ý
-4 đoạn -Đoạn 1:Mở bài:Giới thiệu chú gà trống gáy
vào buổi sáng
-Đoạn 2:Thân bài: Tả hình dáng chú gà -Đoạn 3: Thân bài: Tả hoạt động chú gà gáy
vào buổi sáng
-Đoạn 4: Kết bài
Mở bài trực tiếp Kết bài không mở rộng
-Sử dụng nghệ thuật nhân hoá và so sánh
-HS viết bài văn trên
-Lập dàn ý đọc dàn ý cho cả lớp nghe và nhận xét
-HS viết bài văn 2
Trang 74 Cđng cè, dỈn dß:
- NhËn xÐt giê
- HƯ thèng l¹i ND bµi
- HDVN: Lµm l¹i bµi CB bµi sau
*********************************
Tiết 2 Tiếng viết
Thêm trạng ngữ chỉ mục đích cho câu
I- Yêu Cầu :
- Hiểu được tác dụng và đặc điểm của trạng ngử chỉ mục đích(trả lời cho câu hỏi:Để làm gì?Nhằm mục đích gì ?Vì cái gì ?) ( ND ghi nhớ )
- Nhận biết trạng ngữ chỉ mục đích trong câu: ( BT1 , mục III ) ; bước đầu biết dùng trạng ngữ chỉ mục đích trong câu ( BT2, BT3 )
II.Đồ dùng dạy học
- Phiếu học tập làm BT2,3(phần nhận xét)
- 1 tờ phiếu viết nội dung BT1,2 (phần luyện tập)
III.Các hoạt động dạy học
A/ KTBC: 5’
Gọi 1 hs nhắc lại ghi nhớ bài thêm trang ngữ
chỉ nguyên nhân cho câu - Nêu ví dụ
B/ Dạy-học bài mới: 32’
1) Giới thiệu bài: Tiết luyện từ và câu hôm
nay chúng ta học bài thêm trạng ngữ chỉ mục
đích cho câu
2)Phần nhận xét
Bài 1,2:Gọi 1 hs đọc y/c của bài
- Trạng ngữ được in nghiêng trong mẫu
chuyện sau trả lời câu hỏi gì ?
- Loại trạng ngữ trên bổ sung cho câu ý nghĩa
gì ?
- Thế nào là trạng ngữ chỉ mục đích cho câu?
- Trạng ngữ chỉ mục đích trả lời cho câu hỏi
nào?
Kết luận: Phần ghi nhớ
c.Lluyện tập
Bài 1:Gọi 1 hs đọc y/c của bài,hs tự làm bài
- Nhận xét sửa chữa
- 2 hs thực hiện theo y/c
-lắng nghe
- Trạng ngữ được in nghiêng trả lời câu hỏi Để làm gì ?
- Bổ sung mục đích cho câu
- Để nói lên mục đích tiến hành sự việc nêu trong câu, ta có thể thêm vào câu những trạng ngữ chỉ mục đích
-Để làm gì ?Nhằm mục đích gì ?
- Vài hs đọc lại
- 1 hs đọc đề bài
- Hs làm bài vào VBT
- 3 hs lên bảng sửa bà
a.Để tiêm phòng dịch cho trẻ em,…
b.Vì Tổ quốc,….
c.Nhằm giáo dục ý thức bảo vệ môi trường cho học sinh,…
- 1 hs đọc đề bài
Trang 8Bài 2: Gọi 1 hs đọc y/c của bài, gv treo bảng
phụ chép sẵn 3 câu lên bảng, hs làm bài vào
VBT,3 hs lên bảng sửa bài
- Nhận xét sửa chữa
Bài 3:Gọi 2 hs nối tiếp đọc nội dung BT3
- GV:Các em kĩ đoạn văn,chú ý câu hỏi mở
đầu mỗi đoạn để thên đúng trạng ngữ chỉ
mục đích vào câu in nghiêng, làm đoạn văn
thêm mạch lạc
-YC hs quan sát tranh minh họa và đọc thầm
đoạn văn suy nghĩa làm bài
C/Củng cố – dặn dò 2’
- 1 hs nhắc lại ghi nhớ
- Nhận xét tiết học
- hs làm bài
- 3 hs lên bảng sửa bài
a.Để lấy nước tưới ruộng đồng,….
b.Vì danh dự của lớp,….
c.Để thân thể khoẻ mạnh,….
- 2 hs đọc đề bài -lắng nghe
- hs quan sát hình,làm bài và phát biểu ý kiến
- Nhận xét bổ sung a) Để mài cho răng mòn đi,chuột gặm các đồ vật cứng
b) Để tìm kiếm thức ăn,chúng dùng cái mũi và mồm đặc biệt đó dũi đất
*****************************
Tiết 3 Tốn
Ôn tập về các phép tính với phân số (tt)
I- yêu cầu:
- Thực hiện được bốn phép tính với phân số.
- Giải được bài tốn cĩ lời văn với phân số
- Bài tập cần làm: bài 1, bài 3 ( a ), bài 4 ( a )
- HS khá giỏi làm bài 2 và các bài cịn lại của bài 3, bài 4
II Chuẩn bị:
VBT
III Các hoạt động dạy - học
Khởi động:
A Bài cũ: 5’
-Gọi hs làm lại BT 1 trang 169 của tiết trước
-NX,cho điểm
B Bài mới: 32’
Hoạt động1: Giới thiệu bài
Bài 1:
- Y/c HS viết tổng, hiệu, tích, thương của 2 phân
số và rồi tính
5
4
7
2
- HS đọc bài làm của mình trước lớp và y/c HS
Hát -Làm theo y/c của GV -NX
-HS tự tìm ra kết quả
35
38 35
10 28 35
10 35
28 7
2 5
4
35
18 35
10 28 35
10 35
28 7
2 5
4
Trang 9ngồi cạnh nhau đổi chộo vở để kiểm tra bài lẫn
nhau
Bài 2: ( Dành cho HS khỏ giỏi )
(a)
Bài 3:
- Y/c HS nờu thứ tự thực hiện cỏc phộp tớnh trong
một biểu thức, sau đú y/c HS làm bài
Bài 4:
- Gọi 1 HS đọc đề bài toỏn trước lớp
- GV y/c HS tự làm bài
C Củng cố dặn dũ: 2’
- GV tổng kết giờ học, dặn dũ HS về nhà chuẩn
bị bài sau
;
35
8 7 5
2 4 7
2 5
10
28 2 5
7 4 2
7 5
4 7
2 : 5
(b)
- HS cả lớp làm bài vào vở
- 1 HS lờn bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào VBT
2
1 1 2
1 2
9 9
2 9
2 : 9 2
2
1 10
6 3 10
2 3
1 : 2
1 5 2
12
29 12
9 12
38 12
2 12
30 12
8 4
3 2
5 3 2
- 1 HS lờn bảng làm bài, , HS cả lớp làm bài vào vở
Sau 2 giờ vũi nước chảy được số phần bể
nước là : (bể)
5
4 5
2 5
2
Số lượng nuớc cũn lại chiếm số phần bể là
(bể)
10
3 2
1 5
4
Đỏp số: bể
10 3
***************************
Thứ sáu ngày 17 tháng 5 năm 2013
Tiết 1 Tiếng việt
Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn
I Mục đích yêu cầu:
- Hiểu một số thuật ngữ trong giấy tờ in sẵn và điền đúng vào giấy tờ in sẵn
- HS có ý thức sử dụng một số giấy tờ in sẵn đúng mục đích
II Đồ dùng:
- Mẫu đơn
III Các hoạt động dạy học:
1 Tổ chức:
2 Kiểm tra: Không
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
- Hát
Trang 10b 3DG dẫn điền vào giấy tờ in sẵn
- GV phát cho HS mỗi em một mẫu đơn in sẵn “ Đơn xin nhập học”
* Em đến nhà văn hóa để xin học một lớp năng khiếu trong dịp hè
Hãy điền vào mẫu đơn in sẵn sau:
Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
Độc lập- Tự do- Hạnh phúc
đơn xin nhập học
Kính gửi:
Tên tôi là:………
Sinh ngày………
Chỗ ở hiện n ay………
vọng theo học lớp từ tháng đến tháng năm
đề ra Tôi xin chân thành cảm ơn ., ngày tháng năm
5 D viêt đơn
( Kí tên)
- 3DG dẫn HS năm rõ một số thông tin
- Quan sát giúp đỡ HS viết vào đơn
- Gọi 1 số HS trình bày bài
- Nhận xét, tuyên #DI em làm tốt, chăm chỉ
4 Củng cố dặn dò:
- Hệ thống ND bài
- Nhận xét giờ học
- HDVN: Tập viết vào giấy tờ in sẵn CB bài sau
- Nghe, điền vào giấy
- 1 số em đọc lại bài
****************************************
Tiết 2 Toỏn
Luyện tập về tìm số trung bình cộng.
I.Mục tiêu.
-Củng cố lại cách tìm trung bình cộng của hai hay nhiều số.
-Vận dụng những kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
-Phát triển D duy cho học sinh
II.Đồ dùng học tập: Hệ thống bài tập.
III.Hoạt động dạy học.
1.Bài cũ:
-Kiểm tra bài tập về nhà
2.Bài mới:
*Hướng dẫn HS làm các bài tập sau:
Bài 1: Cho các số 3, 4, 5
a)Từ các chữ số đó, hãy viết tất cả các số
có ba chữ số khác nhau trong mỗi số
*Yêu cầu HS làm vào vở -1 HS lên bảng làm
-Nhận xét, chốt bài làm đúng