• Đo cường độ và hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều như thế nào?. I TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀUC1 Thí nghiệm như hình 35.1 a Bóng đèn sáng:Tác dụng nhiệt và tác dụng quang... I
Trang 1Tiết 39Bài 35
K
A
AC
Trang 2Kiểm tra bài cũ
• Nêu các tác dụng của dòng điện một chiều?
• *Tác dụng nhiệt *Tác dụng quang
• *Tác dụng từ *Tác dụng hoá học
• *Tác dụng sinh lí
Trang 3Dòng điện xoay chiều được dùng phổ biến trong đời sống và trong sản xuất.
• Vậy dòng điện xoay chiều có gì giống và khác dòng điện một chiều?
• Đo cường độ và hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều như thế nào?
• Chúng ta cùng nghiên cứu sang bài hôm nay:
Trang 4Tiết 39
K
A
AC
ĐO CƯỜNG ĐỘ VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ XOAY CHIỀU
Trang 5I) TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
C1 Thí nghiệm như hình 35.1
a) Bóng đèn sáng:Tác dụng nhiệt và tác dụng quang
Trang 6b) Bóng đèn bút thử sáng:Tác dụng quang
Trang 7c) Các đinh gim sắt bị hút: Tác dụng từ
AC
Trang 8II) TÁC DỤNG TỪ CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU C2 Thí nghiệm như hình 35.2
-K
~
K
Đóng khóa k
K
Đổi chiều nguồn điện
Dùng nguồn điện xoay chiều
Trang 92) KẾT LUẬN:
Khi dòng điện đổi chiều thì lực từ của dòng điện tác dụng lên nam châm
cũng đổi chiều
Trang 10Tiết 39 bài 35: CÁC TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU -
ĐO CƯỜNG ĐỘ VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ XOAY CHIỀU
I- TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
-5
0
V 5
-1
A
0 1
K
Đóng khoá K Quan sát kim của vôn kế
và ampe kế.
1 Làm thí nghiệm với dòng điện một chiều.
II- TÁC DỤNG TỪ CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
III- ĐO CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ CỦA MẠCH ĐIỆN XOAY
CHIỀU
Trang 110
V 5
-1
A
0 1
K
Nếu ta đổi chiều dòng điện thì chiều quay
Chiều quay của kim trên dụng cụ quay
1 Quan sát giáo viên làm thí nghiệm
Tiết 39 bài 35: CÁC TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU -
ĐO CƯỜNG ĐỘ VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ XOAY CHIỀU
I- TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
II- TÁC DỤNG TỪ CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
III- ĐO CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ CỦA MẠCH ĐIỆN XOAY
CHIỀU
Trang 12I- TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
II- TÁC DỤNG TỪ CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU
III- ĐO CƯỜNG ĐỘ DÒNG ĐIỆN VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ CỦA MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU
-5
0
V 5
-1
A
0 1
K
3V
Thay nguồn điện 1 chiều bằng nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế 3V, kim ampe kế và vôn kế 1 chiều chỉ bao
Kim ampe kế và vôn kế
1 chiều chỉ số 0 (không thay đổi)
1 Quan sát TN đo xoay
chiều
Tiết 39 bài 35: CÁC TÁC DỤNG CỦA DÒNG ĐIỆN XOAY CHIỀU -
ĐO CƯỜNG ĐỘ VÀ HIỆU ĐIỆN THẾ XOAY CHIỀU
Trang 13Các tác dụng của dòng điện xoay chiều - đo cường độ và hiệu điện thế xoay chiều
i- tác dụng của dòng điện xoay chiều
Ii- Tác dụng từ của dòng điện xoay chiều
Tiết 39:
Iii- Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế của Mạch điện xoay chiều
0 5
V 10
0
A
1 2
K
3V
Thay vôn kế và ampe
kế một chiều bằng vôn
kế và ampe kế xoay
V
A
Kim của vôn kế và ampe kế chỉ tương
đương như khi dùng
1 Quan sát giáo viên làm thí nghiệm
Trang 140 5
V 10
0
A
1 2
K
A
Nếu đổi hai đầu phích cắm vào ổ lấy điện thì kim của ampe kế và vôn kế có quay không?
Kim của ampe kế và vôn kế có quay như khi chưa đổi đầu
1 Quan sát TN đo xoay chiều
Trang 152) KẾT LUẬN:
Đo hiệu điện thế và cường độ của dòng điện xoay chiều bằng vôn kế và am pe kế xoay chiều, có ký hiệu là AC ( hay ~)
Các số đo này chỉ giá trị hiệu dụng của
hiệu điện thế xoay chiều và cường độ của dòng điện xoay chiều
Trang 16A
K
A
U = 6V
U = 6V
( 6V- 3 W )
( 6V- 3 W )
Trong hai trường hợp đèn sáng như nhau vì hiệu điện thế hiệu dụng tương đương hiệu điện thế của dòng điện một chiều có
AC
IV) VẬN DỤNG:
˜
Trang 17Sau khi đóng công tắc, trong cuộn dây B có xuất
Trang 18Trong cuộn dây B có dòng điện cảm ứng ,vì
dòng điện xoay chiều qua cuộn dây A sinh ra từ trường biến thiên, do đó các đường sức từ
xuyên qua tiết diện S của cuộn dây B biến thiên.
A
B
Trang 19GHI NHỚ
* Dòng điện xoay chiều có các tác dụng nhiệt, quang và từ.
* Lực từ đổi chiều khi dòng điện đổi chiều.
* Dùng ampe kế hoặc vôn kế xoay chiều có kí hiệu AC (hay ~) để đo các giá trị hiệu dụng
của cường độ và hiệu điện thế xoay chiều Khi mắc ampe kế và vôn kế xoay chiều vào mạch điện xoay chiều không cần phân biệt chốt của
Trang 20Hướng dẫn về nhà
Học thuộc nội dung Ghi nhớ SGK trang 97.
Xem lại các câu trả lời từ câu C1 đến câu
C4.
Làm các bài tập 35.1 đến 35.5 trang 43,44
sách bài tập.