II_Đồ dùng dạy học GV chuaån bò: _Tranh veõ caùc con vaät HS chuẩn bị: Vở mĩ thuật 1 III_Hoạt động dạy học Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1_Kieåm tra baøi cuõ: Kieåm tra [r]
Trang 1ND: 1_2
Tiếng Việt
Bài 95: OANH – OACH (Tiết 201_202)
I .Mục đích yêu cầu
Đọc được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch(HSY),từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng (HSY đánh vần)
Viết được: oanh, oach, doanh trại, thu hoạch
Luyện nói từ 2_4 câu theo chủ đề: Nhà máy, cửa hàng, doanh trại
IIChuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK
2 Học sinh:
- Bảng con, bộ đồ dùng
III.Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: oang – oăng
- Gọi học sinh đọc bài ở SGK
- Viết: oang – oăng
vỡ hoang – con hoẵng
3 Bài mới:
- Giới thiệu: Học vần oanh – oach
a) Hoạt động 1: Dạy vần oanh
Nhận diện vần:
-Giáo viên ghi: oanh
-Vần oanh gồm có những âm
nào?
Đánh vần:
-o – a – nhờ – oanh
-Thêm âm d vào trước vần oanh
có tiếng gì?
-Giáo viên chỉnh sửa sai cho học
sinh
Viết:
-Giáo viên viết mẫu và hướng
dẫn viết oanh, doanh trại
b) Hoạt động 2: Dạy vần oach Quy
- Hát
- Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu của giáo viên
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh quan sát
- … o, a, và nh.(HSY)
- Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- … doanh.(TB_KG)
- Học sinh đánh vần cá nhân
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nêu
Trang 2trình tương tự.
c) Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng
dụng
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để
học sinh nêu từ cần luyện đọc
- Giáo viên ghi:
khoanh tay kế hoạch
mới toanh loạch xoạch
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học
sinh
- Đọc toàn bài trên bảng lớp
Hát múa chuyển sang tiết 2
- Học sinh luyện đọc.(HSY đánh vần)
Tiếng Việt
Bài 95: OANH – OACH (Tiết 2)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên cho học sinh luyện
đọc toàn bộ vần, tiếng mang
vần vừa học ở tiết 1
- Treo tranh vẽ
- Tranh vẽ gì?
Nêu câu ứng dụng
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học
sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
- Nêu nội dung viết
- Nêu tư thế ngồi viết
- Giáo viên viết mẫu và nêu quy
trình viết oanh, oach, doanh trại,
thu hoạch
c) Hoạt động 3: Luyện nói
- Hát
- Học sinh luyện đọc cá nhân
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu.(HSY)
- Học sinh tìm tiếng mang vần oanh – oach.(TB_KG)
- Học sinh luyện đọc câu ứng dụng.(HSY đánh vần)
- Học sinh nêu
- Học sinh viết vở
Trang 3- Nêu chủ đề luyện nó
- Treo tranh vẽ SGK, đặt câu hỏi
gợi ý phù hợp tranh
3 Củng cố_Dặn dò:
- Thi đọc bài ở SGK
- Điền vần: oanh – oach
l……… x………
d……… trại mới t………
- Đọc lại bài ở SGK
- Chuẩn bị bài 96: oat – oăt
- … nhà máy, cửa hàng, doanh trại
_Từng cặp quan sát tranh, luyện nói theo câu hỏi gợi ý
_Mỗi tổ cử 1 bạn _Học sinh thi đua điền
Toán
Tiết 89: VẼ ĐOẠN THẲNG CÓ ĐỘ DÀI CHO TRƯỚC
I Mục tiêu:
Biết dùng thước có chia vạch xăng-ti-mét vẽ đoạn thẳng có độ dài dưới 10cm
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Thước có vạch chia thành từng xăng ti met
2 Học sinh:
Thước có vạch chia cm, bảng con
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Luyện tập
_Cho học sinh làm bảng con
Có 5 quyển vở Và 5 quyển sách Có tất cả … quyển _Nhận xét
3 Bài mới:
_Giới thiệu: Học bài vẽ đoạn thẳng
có độ dài cho trước
_Hát
_Học sinh giải vào bảng con _2 học sinh làm bảng
lớp.(TB_KG)
Trang 4a) Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh
thực hiện các thao tác vẽ đoạn
thẳng có độ dài cho trước
_Vẽ đoạn thẳng AB dài 4 cm
_Đặt thước lên giấy, chấm 1 điểm
trùng với điểm 0, 1 điểm trùng với
4
_Nhấc bút nối 0 và 4, viết chữ A
lên điểm đầu, chữ B lên điểm cuối
-> ta vẽ được đoạn thẳng
_Vẽ các đoạn thẳng có độ dài 9
cm, 12 cm, 20 cm
b) Hoạt động 2: Luyện tập
Bài 1: Nêu yêu cầu
_Nhắc lại cách vẽ
_Lưu ý học sinh dùng chữ cái in
hoa để đặt tên đoạn thẳng
_Giáo viên theo dõi giúp đỡ các
em chậm.
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
_Gọi học sinh đọc tóm tắt
_Bài toán cho gì?
_Bài toán hỏi gì?
_Muốn biết cả hai đoạn dài bao
nhiêu ta làm sao?
_Lời giải như thế nào?
_Nêu cách trình bày bài giải
4 Củng cố_Dặn dò:
_Học sinh theo dõi theo thao tác của giáo viên
_Học sinh nhắc lại cách vẽ _Cho học sinh vẽ bảng con
_Vẽ đoạn thẳng dài 5 cm, 7 cm,
2 cm, 9 cm
_Học sinh nhắc
_Vẽ vào vở
_Giải bài toán theo tóm tắt sau _Học sinh đọc tóm tắt.(KG) _Phân tích đề
_Đoạn thẳng dài 5 cm, đoạn dài
3 cm
_Cả hai đoạn dài bao nhiêu cm? _Học sinh nêu
_Học sinh nêu nhiều lời giải.(TB_KG)
_Ghi: Bài giải
Lời giải Phép tính Đáp số _Học sinh làm bài.(Giúp đỡ học sinh yếu)
_1 em sửa bảng lớp
Trang 5Trò chơi thi đua: Ai nhanh hơn?
_Cho học sinh cử đại diện lên bảng
thi đua vẽ đoạn thẳng có độ dài: 10
cm, 15 cm
_Nhận xét
_Tập vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
trước ở bảng con
_Chuẩn bị: Luyện tập chung
Học sinh cử đại diện lên thi đua
_Nhận xét
Hát
Ôn tập 2 bài hát: BẦU TRỜI XANH, TẬP TẦM VÔNG
I Mục tiêu:
Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca của 2 bài hát
Biết hát kết hợp vỗ tay theo bài hát(HSTB_Y), hoặc gõ đệm theo bài hát(KG)
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Nhạc cụ tập đệm theo bài hát
2 Học sinh:
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
_Giới thiệu: Ôn tập 2 bài hát: Bầu
trời xanh, Tập tầm vông
_Giáo viên ghi tựa
a) Hoạt động 1: Ôn tập bài Bầu trời
xanh
_Ôn lời: Bầu trời xanh
_Vỗ tay hát đệm
+ Theo phách
+ Tiết tấu
_Thi đua hát đệm
+ Song loan
_Hát kết hợp vận động phụ họa
_Từng nhóm lên biểu diễn
b) Hoạt động 2: Ôn tập bài Tập tầm
_Hát
_1 học sinh nhắc lại
_Cả lớp hát
_Cả lớp hát kết hợp vỗ tay(HSTB_Y), HSKG gõ đệm theo bài hát
_Từng dãy hát
_Từng nhóm thống nhất
Trang 6_Ôn lời: Tập tầm vông
_Vỗ tay hát đệm
+ Theo phách
+ Theo nhịp 2
_Trò chơi “Có – không”
3 Củng cố_Dặn dò:
_Thi đua hát và vận động theo nhạc
_Nhận xét tiết học
Ôn hát và vận động theo nhạc
_Đọc trước: Bài Quả
vận động
_Lớp nhận xét
_Cả lớp hát
Từng dãy hát
_Lớp, dãy, nhóm, cá nhân
ND: 2_2
Tiếng Việt
Bài 96: OAT – OĂT (Tiết 203_204)
I Mục đích yêu cầu
Đọc được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt (HSY),từ ngữ và đoạn thơ ứng dụng (HSY đánh vần)
Viết được: oat, oăt, hoạt hình, loắt choắt
Luyện nói từ 2_4 câu theo chủ đề: Phim hoạt hình
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK
2 Học sinh:
- Bảng con, bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: oanh – oach
- Gọi học sinh đọc bài SGK
- Viết: doanh trại
thu hoạch
3 Bài mới:
-Giới thiệu: Học vần oat – oăt
a) Hoạt động 1: Dạy vần oat
Nhận diện vần:
- Hát
- Học sinh đọc bài SGK từng phần theo yêu cầu.(TB_Y)
- Học sinh viết bảng con
Trang 7- Giáo viên ghi: oat.
- Vần oat gồm có những chữ nào
ghép lại?
Đánh vần:
- Đánh vần oat
- Có âm đầu h và dấu nặng dưới
vần oat được tiếng gì?
Viết:
- Viết mẫu và hướng dẫn viết
oat, hoạt hình
a) Hoạt động 2: Dạy vần oăt Quy
trình tương tự
b) Hoạt động 3:Đọc từ ngữ ứng
dụng
- Giáo viên đặt câu hỏi gợi mở để
học sinh nêu từ cần luyện đọc
- Giáo viên ghi:
đoạt giải chỗ ngoặt
lưu loát nhọn hoắt
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học
sinh
- Đọc toàn bài trên bảng lớp
Hát múa chuyển sang tiết 2
- Học sinh quan sát
- … o, a, và t.(HSY)
- o – a – tờ – oat Học sinh đánh vần cá nhân, nhóm, lớp
- … hoạt.(TB_KG)
- Học sinh đánh vần
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh nêu
- Học sinh luyện đọc(HSY đánh vần)
Trang 8Tiếng Việt
Bài 96: OAT – OĂT ( Tiết 2)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
- Cho học sinh luyện đọc toàn bộ
các vần, tiếng mang vần oat –
oăt đã học ở tiết 1
- Treo tranh vẽ SGK
- Tranh vẽ gì?
- Giáo viên nêu câu ứng dụng
- Giáo viên chỉnh sửa sai cho học
sinh
- Giáo dục học sinh bảo vệ các
loài thú quý hiếm
b) Hoạt động 2: Luyện viết
- Giáo viên cho học sinh nêu tư
thế ngồi viết
- Nêu nội dung viết
- Giáo viên viết mẫu và hướng
dẫn viết oat, oăt, hoạt hình, loắt
choắt
c) Hoạt động 3: Luyện nói
- Nêu chủ đề luyện nói
- Giáo viên cho học sinh quan sát
tranh, đặt câu hỏi gợi ý phù hợp
tranh
3 Củng cố_Dặn dò:
- Đọc lại bài
- Xem trước bài 97: Ôn tập
- Hát
- Học sinh luyện đọc cá nhân từng phần
- Học sinh quan sát tranh
- Học sinh nêu.(HSY)
- Học sinh đọc thầm và tìm tiếng có mang vần oat – oăt.(TB_KG)
- Học sinh luyện đọc câu ứng dụng.(HSY đánh vần)
_Học sinh nêu
- Học sinh viết vở
- Phim hoạt hình _Từng cặp quan sát tranh, luyện nói theo câu hỏi gợi ý
Trang 9Tiết 90 : Luyện tập chung
I Mục tiêu:
Trang 10Có kĩ năng đọc, viết, đếm các số đến 20(HSY); biết cộng(không nhớ) các số trong phạm vi 20; biết giải bài toán.(TB_KG)
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
Nội dung luyện tập
2 Học sinh:
Vở bài tập, bảng con
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Vẽ đoạn thẳng
_Nêu cách vẽ đoạn thẳng có độ dài
cho trước
_Vẽ đoạn thẳng dài: 10cm, 17cm,
12cm
3 Bài mới:
a) Giới thiệu: Học bài luyện tập
b) Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1:
_Nêu yêu cầu bài 1
_Nêu dãy số từ 1 đến 20
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
_Bài này thực hiện như thế nào?
_Thực hiện tương tự cho các bài
còn lại
+ 2 - 3
Bài 3: Đọc đề toán
_Đề bài cho biết gì?
Bài toán hỏi gì?
_Giáo viên ghi tóm tắt lên bảng:
Có: 12 bút xanh Có: 3 bút đỏ
_Hát
_Học sinh nêu
_Học sinh bảng con
_Học sinh nêu.(KG) _Học sinh điền vào ô trống.(TB_Y)
_Học sinh sửa bài miệng
_Điền số vào.(TB_KG) _Lấy số ở hình tròn cộng cho
số bên ngoài được bao nhiêu điền vào ô vuông _Học sinh làm bài
_Thi đua sửa ở bảng lớp
_Học sinh đọc đề.(HSG) _12 bút xanh và 3 bút đỏ
_Có tất cả bao nhiêu cái bút?
_Học sinh giải bài.(TB_KG) _Sửa ở bảng lớp
12
Trang 11Có tất cả … bút?
_Nêu cách trình bày bài giải
4 Củng cố_Dặn dò:
_Chia lớp thành 2 nhóm, mỗi nhóm
cử 5 bạn lên thi đua điền số thích hợp
vào ô trống
12 1 2 3 4 5 6
13 _Nhận xét
_Làm lại các bài còn sai
_Đầu tiên ghi lời giải, ghi lời giải, phép tính, ghi đáp số
_Học sinh chia 2 dãy, mỗi dãy cử 5 bạn lên thi đua
18 1 2 3 4 5 6 17
Đạo đức
ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (Tiết 1)
I Mục tiêu:
Nêu được một số quy định đối với người đi bo(HSY)ä phù hợp với điều kiện giao thông địa phương
Nêu được lợi ích của việc đi bộ đúng quy định.(TB_KG)
Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
_Hai tranh bài tập 1 phóng to
_Tín hiệu đèn giao thông
2 Học sinh:
Vở bài tập
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Em và các bạn
_Em thân nhất với bạn nào?
_Bạn ở đâu? Học ở trường nào?
_Em cư xử với bạn thế nào?
3 Bài mới:
_Giới thiệu: Học bài: Đi bộ đúng quy
định
a) Hoạt động 1: Phân tích tranh bài
tập 1
_Cho học sinh quan sát tranh bài
_Hát
_Học sinh nêu
_quan sát tranh
Trang 12tập 1.
Tranh 1:
_Hai người đi bộ đang đi phần
đường nào?
_Khi đó tín hiệu giao thông có
màu gì?
_Vậy ở thành phố, thị xã, … khi đi
qua đường thì đi theo quy định
nào?
_Kết luận: Ở thành phố cần đi bộ
trên vỉa hè, khi đi qua đường thi đi
theo tín hiệu giao thông
Tranh 2:
_Đường đi ở nông thôn có gì khác
so với đường đi ở thành phố?
_Các bạn đi theo phần đường
nào?
_Kết luận: Ở nông thôn đi theo lề
đường bên phải
b) Hoạt động 2: Làm việc theo cặp
Bước 1: Yêu cầu học sinh quan
sát tranh bài 2
_Những ai đi bộ đúng quy định, bạn
nào sai? Vì sao?
_Đi như thế có an toàn không?
Bước 2: Cho học sinh trình bày
Kết luận:
_Tranh 1: Ở đường nông thôn đi
theo lề bên phải là an toàn
_Tranh 2: Ở thành phố, 3 bạn đi
theo tín hiệu là đúng, 1 bạn chạy
ngang đường là sai
_Tranh 3: Ở đường phố, 2 bạn đi
theo vạch sơn là đúng (khi có tín
hiệu đèn)
c) Hoạt động 3: Liên hệ thực tế
_Yêu cầu học sinh liên hệ thực tế
_Hằng ngày các em thường đi bộ theo
đường nào? Đi đâu?
_ đi theo tín hiệu đèn giao thông.(TB_KG)
… không có tín hiệu đèn
… đi theo tay phải.(HSY)
_2 em ngồi cùng bàn trao đổi với nhau
_Học sinh trình bày ý kiến bổ sung cho nhau
_Học sinh nêu.(TB_KG)
Trang 13_Đường giao thông đó như thế nào?
Có tín hiệu giao thông không? Có
vạch sơn dành cho người đi bộ
không?
Tổng kết: Khen ngợi những học sinh
biết
đi bộ đúng quy định đồng thời nhắc
các
em về việc đi lại hằng ngày, trong
đó có việc học
4 Dặn dò:
Thực hiện đi bộ đúng quy định
ND: 3_2
Tiếng Việt
Bài 97: ÔN TẬP (Tiết 205_206)
I Mục đích yêu cầu
Đọc được các vần, từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 91 đến bài 97(HSY đánh vần)
Viết được các vần, từ ngữ ứng dụng từ bài 91 đến bài 97
Nghe hiểu và kể được một đoạn câu truyện theo tranh truyện kể: Chú Gà Trống khôn ngoan
HSKG: Kể được 2 đến 3 đoạn truyện theo tranh
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Tranh vẽ SGK
2 Học sinh:
- SGK, bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy và học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: oat – oăt
- Cho học sinh đọc bài SGK
- Viết: loắt choắt
hoạt hình
3 Bài mới: ôn tập
- Giới thiệu: Học bài ôn tập
- Hát
- Học sinh đọc từng phần theo yêu cầu của giáo viên
- Học sinh viết bảng con
Trang 14a) Hoạt động 1: Ôn vần.
Trò chơi xướng họa
- Nhóm A cử người hô to oa
- Nhóm A tìm từ có vần oe
- Nếu 1 người của nhóm nào nêu
sai thì sẽ loại người đó ra khỏi
cuộc chơi
- Cuối cuộc chơi nhóm nào còn
nhiều bạn nhất sẽ thắng
b) Hoạt động 2: Học bài ôn
- Cho học sinh ghép ở bảng ôn:
ghép từng âm ở cột ngang
- Giáo viên chỉ bảng ôn: vần
- Thi viết:
+ Nhóm 1: vần oa – oanh – oăt
+ Nhóm 2: vần oat – oang – oăt
+ Nhóm 3: vần oai – oay – oan
- Đọc toàn bài
Hát múa chuyển sang tiết 2
- Lớp chia làm 2 đội A và B
- Nhóm B phải nêu lại từ có vần oa
- Nhóm B hô to vần oe
- Nhóm A sẽ tìm tiếng có vần oe
- Tương tự cho các vần còn lại
- Học sinh ghép và đọc trơn từng vần đã ghép.(HSY đánh vần)
- Học sinh đọc.(TB_KG đọc trơn)
- Học sinh 3 tổ thi viết ở giấy trắng
- Học sinh trình bày đọc các vần vừ viết của nhóm mình
Tiếng Việt
Bài 97: ÔN TẬP (Tiết 2)
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học sang tiết 2
a) Hoạt động 1: Luyên đọc
- Học sinh luyện đọc lại các vần
ở tiết 1
- Giáo viên treo tranh
- Tranh vẽ gì?
- Hát
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu.(HSY)
Trang 15- Giáo viên nêu câu ứng dụng.
Giáo viên chỉnh sửa sai cho học
sinh
Giáo dục học sinh không bẻ cành,
hái hoa
b) Hoạt động 2: Luyện viết
- Nêu yêu cầu luyện viết
- Nêu tư thế ngồi viết
- Giáo viên viếg mẫu và hướng
dẫn viết
c) Hoạt động 3: Kể chuyện
Giáo viên treo tranh và kể theo
nội dung từng tranh
3 Củng cố_Dặn dò:
_Đọc lại các bài đã học ở SGK
- Xem trước bài 98: uê – uy
- Học sinh luyện đọc.(HSY đánh vần)
- Học sinh nêu
- Học sinh viết vở
- Học sinh quan sát
- Giáo viên chia lớp thành 4 tổ thảo luận kể theo nội dung 4
tranh(HSG kể được 2_3 đoạn truyện theo tranh)
Toán
Tiết 91: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
Thực hiện được cộng trừ , trừ nhẩm, so sánh các số trong phạm vi 20; Vẽ đoạn đoạn thẳng có độ dài cho trước(TB_Y); biết giải bài toán có nội dung hình học.(TB_KG)
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên:
- Bảng phụ
2 Học sinh:
- Vở bài tập
III Hoạt động dạy và học: