-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng: đôi mắt mật ong bắt tay thật thà Củng cố dặn dò - Yêu cầu 1 HS khá giỏi đọc lại toàn bài Tiết 2; 1: Khởi động 2: Bài mới: +Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng Luy[r]
Trang 1Tuần 17 Thứ 2 ngày 19 tháng 12 năm 2011 TIẾNG VIỆT
Bài 69: ĂT - ÂT
I yêu cầu cần đạt:
- Đọc được : ăt õt ,rửa mặt ,đấu vật ;từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được ;ăt õt ,rửa mặt, đấu vật
- HS khỏ giỏi luyện núi từ 2 -4 cõu theo chủ đề : Ngày chủ nhật
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: -Tranh minh hoạ từ khoỏ: rửa mặt, đấu vật.
- Tranh cõu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện núi
- HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết1
1 Khởi động : Hỏt tập thể
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc và viết bảng con : bỏnh ngọt, bói cỏt, trỏi nhút, chẻ lạt, tiếng hút, ca hỏt ( 2 – 4 em)
- Đọc thuộc lũng dũng thơ ứng dụng ứng dụng:
- Nhận xột bài cũ
3.Bài mới :
Giới thiệu bài : +Mục tiờu:
+Cỏch tiến hành : -Giới thiệu trực tiếp : Hụm nay cụ giới thiệu cho cỏc
em vần mới:ăt, õt – Ghi bảng Dạy vần:
+Mục tiờu:
- Nhận biết được: ăt, õt, rửa mặt, đấu vật +Cỏch tiến hành :
a.Dạy vần: ăt -Nhận diện vần:Vần ăt được tạo bởi: ă và t
GV đọc mẫu
-Phỏt õm vĐn: -Đọc tiếng khoỏ và từ khoỏ : mặt, rửa mặt
-Đọc lại sơ đồ: ăt
m ặt
rửa m ặt
b.Dạy vần õt: ( Qui trỡnh tương tự)
õt
v ật
Phỏt õm ( 2 em - đồng thanh)
Phõn tớch và ghộp bảng cài: ăt Đỏnh vần ( c nhõn - đồng thanh) Đọc trơn ( cỏ nhõn - đồng thanh) Phõn tớch và ghộp bảng cài: mặt Đỏnh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cỏ nhõn - đồng thanh)
Đọc xuụi – ngược ( cỏ nhõn - đồng thanh)
Đọc xuụi – ngược ( cỏ nhõn - đồng thanh)
( cỏ nhõn - đồng thanh)
- HS nờu bài làm
Trang 2đấu v ật
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-So sánh vần ăt và ất giống nhau và khác như thế nào
?
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
đôi mắt mật ong
bắt tay thật thà
Củng cố dặn dò
- Yêu cầu 1 HS khá giỏi đọc lại toàn bài
Tiết 2;
1: Khởi động
2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 ăt ,ât
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc đoạn thơ ứng dụng:
c.Đọc SGK:
- GV đọc mẫu
- GV nhận xét ghi điểm
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung
“Ngày chủ nhật”.
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Ngày chủ nhật, bố mẹ cho em đi chơi ở đâu?
H? -Em thấy gì trong công viên?
-Hướng dẫn viết bảng con :
d.Luyện viết: ăt ât
- GV viết mẫu lên bảng kết hợp hướng dẫn quy trình
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
+Chỉnh sửa chữ sai
Củng cố dặn dò
- Hôm nay em học vần gì ? tiếng gì ?
- Phân tích tiếng mặt, tiếng vật
- Về nhà học bài cũ, xem bài mới
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(c nhân - đ thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) Nhận xét tranh
Đọc (cánhân – đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Quan sát tranh và trả lời
-Theo dõi qui trình Viết b.con: ăt, ât, rửa mặt, đấu vật
Viết vở tập viết
- 2 HS trả lời
Trang 3
Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I .Yêu cầu cần đạt :
-Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10; viết được cỏc số theo thứ tự qui định ; viết được
phộp tớnh thớch hợp với túm tắt bài toỏn
- Làm bài 1 (cột 3,4 ), bài 2, 3
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Tranh và túm tắt bài tập 3a), b)
- Bộ thực hành dạy toỏn
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn Định :
+ Hỏt – chuẩn bị đồ dựng học tập
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Sửa bài tập 4 Giỏo viờn treo bảng phụ, ghi túm tắt
bài a,b Lần lượt gọi học sinh lờn bảng sửa bài : Nờu
bài toỏn, lời giải và viết phộp tớnh phự hợp với mỗi
bài toỏn(Vở Bài tập toỏn / 68 )
+ Học sinh nhận xột, bổ sung – Giỏo viờn nhận xột,
sửa sai
+ Nhận xột bài cũ – KTCB bài mới
3 Bài mới :
- Củng cố cấu tạo và viết số trong phạm vi 10
Mt :Học sinh nắm tờn đầu bài ễn cấu tạo số trong
phạm vi 10
-Giỏo viờn yờu cầu học sinh nờu lại cấu tạo của cỏc
số 2 , 3 , 4 , 5, 6 , 7 , 8 , 9 , 10
-Giỏo viờn nhận xột, sửa sai cho học sinh
-Giỏo viờn giới thiệu bài – ghi đầu bài
Thực hành
Mt : Củng cố cấu tạo số, thứ tự số, xem tranh và nờu
bài toỏn, ghi phộp tớnh phự hợp
-Hướng dẫn SGK
Bài 1 : Điền số cũn thiếu vào chỗ trống
-Giỏo viờn hướng dẫn mẫu 2 phộp tớnh đầu
-Lưu ý : học sinh tớnh chớnh xỏc trong toỏn học
Bài 2: Xếp cỏc số theo thứ tự lớn dần, bộ dần
-Cho học sinh xỏc định cỏc số 7 , 5 , 2 , 9 , 8
-Cho học sinh suy nghĩ sắp xếp cỏc số (làm miệng )
sau đú cho học sinh làm bài tương tự vào vở Bài tập
toỏn
-Sửa bài chung cả lớp
-Lần lượt từng em nờu cấu tạo 1 số -Học sinh lần lượt đọc lại đầu bài
-Học sinh mở SGK -Học sinh nờu yờu cầu và tự làm bài Dựa trờ cơ sở cấu tạo cỏc số để điền
số đỳng -Học sinh tự làm và chữa bài
-Học sinh tự làm bài vào vở Bài tập toỏn với cỏc số :
8, 6, 10, 5, 3
Trang 4Bài 3 :
-a) Học sinh quan sát tranh tự nêu bài toán và viết
phép tính phù hợp
-Giáo viên hỏi lại câu hỏi của bài toán để hướng dẫn
học sinh đặt lời giải bài qua câu trả lời
-b) Gọi học sinh đặt bài toán và phép tính phù hợp
-Giáo viên chỉnh sửa cau cho học sinh thật hoàn
chỉnh
-Hướng dẫn đặt cau trả lời bài giải
-Lưu ý : học sinh cách đặt bài toán, cách tóm tắt bài
toán
Trò chơi
Mt : Rèn kỹ năng tính toán nhanh
-Hỏi đáp các công thức cộng trừ trong phạm vi 10
-Đại diện 2 đội a và b : Lần lượt nêu câu hỏi cho đội
bạn trả lời Đội nào trả lời nhanh kết quả phép tính
đúng là thắng cuộc
-Giáo viên nhận xét, tuyên dương đội thắng
4 Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động
tích cực
- Dặn học sinh ôn bài
- Làm bài tập ở vở Bài tập toán
- Chuẩn bị bài cho ngày mai
-a) Có 4 bông hoa, thêm 3 bông hoa Hỏi có tất cả mấy bông hoa ?
4 + 3 = 7 -b) Có 7 lá cờ Bớt đi 2 lá cờ Hỏi còn lại bao nhiêu lá cờ ?
7 - 2 = 5
-Ví dụ : A hỏi B :
- 5 + 5 = ? , 10 – 3 = ?
8 + 2 = ? , 10 - 2 = ?
B trả lời nhanh kết quả của các phép tính
Trang 5
Thứ 3 ngày 20 tháng 12 năm 2011
TIẾNG VIỆT
Bài 70 : ễT - ƠT
I .Yêu cầu cần đạt :
- Đọc được ;ụt ,ơt ,cột cờ ,cỏi vợt ,;từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được ụt, ơt, cột cờ,cỏi vợt
- Luyện núi từ 2 -4 cõu theo chủ đề ;Những người bạn tốt
II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV: -Tranh minh hoạ từ khoỏ: cột cờ, cỏi vợt
- Tranh cõu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện núi
HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Tiết 1
1 Khởi động : Hỏt tập thể
2 Kiểm tra bài cũ :
- Đọc: đụi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà
Đọc thuộc lũng dũng thơ ứng dụng ứng dụng:
-Viết bảng con : đụi mắt, bắt tay, mật ong, thật thà
- Nhận xột bài cũ
3 Bài mới :
Giới thiệu bài :
Giới thiệu trực tiếp : Hụm nay cụ giới thiệu cho cỏc
em vần mới: ụt, ơt – Ghi bảng
:Dạy vần:
+Mục tiờu:Nhận biết được: ụt, ơt, cột cờ, cỏi vợt
+Cỏch tiến hành :
a.Dạy vần: ụt
-Nhận diện vần:Vần ụt được tạo bởi: ụ và t
GV đọc mẫu
- Vần ụt được tạo nờn bởi những õm nào? Âm nào
đứng trước õm nào đứng sau?
b Đỏnh vần:
- Em hóy đọc lại vần ụt
- GV: ta đỏnh vần thế nào?
- GV: cỏc em hóy ghộp vần ụt
- GV: em hóy ghộp cờ và dấu nặng vào ụt để tạo
tiếng cột
- Cỏc em hóy đọc cỏc tiếng vừa ghộp được
- Cỏc em hóy phõn tớch tiếng cột
- HS: ụt - ơt
- Vần ụt được tạo nờn bởi 2 õm ụ
và tờ, õm ụ đứng trước, õm tờ đứng sau
- HS đọc trơn cỏ nhõn
- HS: ụ - tờ - ụt
- HS ghộp vần ụt
- HS ghộp tiếng cột
- HS cột
- HS: tiếng cột cú õm tờ đứng
Trang 6- Em hãy đánh vần tiếng cột.
- GV đính tranh và hỏi tranh vẽ gì?
- Ta có từ khóa cột cờ (ghi bảng) + GV yêu cầu HS đánh vần
- HS đọc sơ đồ ; ôt cột cột cờ
b.Dạy vần ơt: ( Qui trình tương tự)
ơt vợt cái vợt
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* Vần ơt Quy trình tương tự -Đọc tổmh hợp cả hai vần
ôt ơt cột vợt cột cờ cái vợt
- So sánh ơt và ôt
- GV yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét chỉnh sửa phát âm cho HS
c Đọc từ ứng dụng:
- GV viết các từ ứng dụng lên bảng và yêu cầu HS đọc
- GV đọc mẫu và giải thích từ + Cơn sốt: Khi em bị bệnh cơ thể nóng + xay bột: Làm cho hạt gạo bị nghiền nhỏ ra
+ Ngớt mưa: Khi đang mưa to, nà tạnh dần thì gọi là ngớt mưa
- GV gọi HS tìm tiếng có chứa vần vừa học
- GV gạch chân các tiếng HS vừa tìm được
- GV yêu cầu HS đọc lại
- GV nhận xét chỉnh sử
Tiết 2:
Luyện tập:30’
a.Luyện đọc:12’
- GV: HS nhắc lại các vần đã học ở tiết 1 -GV nhận xét sửa chữa
b Đọc câu ứng dụng:
- GV yêu cầu HS quan sát tranh trong SGK + Đây là cây lâu năm, không rõ bao nhiêu tuổi, tán
trước vần ôt đứng sau dấu nặng dưới ô
Cờ - ôt – côt – nặng – cột – cột
- Cá nhân – đồng thanh
- Tranh vẽ cột cờ
- HS đọc nối tiếp cột cờ
- HS đánh vần và đọc
ô - tờ - ôt
Cờ - ôt – côt – nặng – cột cột cờ
- Đọc cá nhân – cả lớp
- 2 HS đọc tổng hợp
- HS so sánh + Giống nhau: âm cuối t + Khác nhau: âm bắt đầu ơ và ô
- HS đánh vần và đọc
- HS đọc cá nhân – đồng thanh
- 4 HS đọc từ ứng dụng cơn sốt xay bột quả ớt ngớt mưa
- 2 HS tìm tiếng có chứa vần vừa học
-4 HS đọc cá nhân – nhóm – đồng thanh bài trên bảng lớp
- HS quan sát tranh và trả lời tranh
vẽ cây rất to
Trang 7lá xòe ra che ra che mát cho dân làng.
- Các em hãy đọc đoạn thơ này
- GV đọc mẫu và gọi HS đọc lại bài
- GV nhận xét sửa sau
- Yêu cầu HS tìm tiếng trong câu ứng dụng chứa
vần mới
b Luyện nói:5-8’
- GV yêu cầu HS đọc tên bài luyện nói:
- GV nêu một số câu hỏi gợi ý
+ Em hãy cho cô biết tranh vẽ gì?
+ Hãy giới thiệu tên bạn em thích nhất
+ Vì sao em thích bạn đó?
+ Em có thích nhiều bạn tốt không?
- GV và HS nhận xét các ý kiến
* Cây xanh cho con người ích lợi gì
c.Luyện viết:10’
- GV hướng dẫn HS viết vào bảng con
ôt - cột cờ, ơt – cái vợt
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
* Lưu ý nét nối giữa các con chữ
- Luyện viết VTV
- GV quan sát lớp, giúp đỡ các em yếu kém viết
đúng
Củng cố dặn dò
H? Hôm nay em học vần gì ? tiếng gì ?
- GV chỉ bảng HS đọc lại toàn bài trên bảng lớp
- Dặn các em về nhà đọc lại bài - xem trước bài 71
- GV nhận xét giờ học
- HS đọc câu ứng dụng Hỏi cây bao nhiêu tuổi Cây không nhớ tháng năm Cây chỉ dang tay lá Che tròn một bóng râm
- HS đọc cá nhân – cả lớp
- 2 HS tìm tiếng có chứa vần vừa học trong đoạn thơ ứng dụng
- 2 – 3 HS đọc lại bài
- Người bạn tốt
- HS quan sát tranh trả lời
- HS tự giới thiệu
+ Cho bóng mát, không khí trong lành
+ Biết tham gia trồng cây tạo cho
môi trường xanh – sạch – đẹp
- HS theo dõi và viết vào bảng con
ôt cột cờ
ơt cái vợt
- HS viết vào vở tập viết và vở bài tập tiếng việt bài 70
-Cả lớp đọc toàn bài
- -TOÁN
LUYỆN TẬP CHUNG
I.YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Biết cấu tạo mỗi số trong phạm vi 10
- Viết được các số theo thứ tự quy định
- Viết được phép tính thích hợp theo bài toán
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- Vật mẫu : 7 bông hoa
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
Trang 8Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1.Ổn định tổ chức:2’
- Hát
2 Kiểm tra bài cũ :5’
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập
7 + 3 = 10 6 + 3 = 9
- GV nhận xét cho điểm
3 Bài mới: 30’
a Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài ghi bảng: Luyện tập
chung
b Hướng dẫn luyện tập:
Bài 1: Số
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- GV bao quát giúp đỡ HS yếu
- GV cùng HS nhận xét sữa chữa
- GV gọi 2 hS giỏi lên bảng làm bài
- GV cùng HS nhận xét sửa chữa
Bài 2:
- GV cho HS nêu yêu cầu bài
- Muốn xếp theo đúng thứ tự em cần phải
làm gì?
- GV gọi HS lên bảng làm bài
- Cả lớp hát
- 2 HS nêu lại tên bài
- Cả lớp làm vào bảng con
- 2 HS địc đầu bài
Bài 1: Điền số thích hợp vào chổ chấm
- 4 HS lần lượt lên bảng làm bài tập
- Cả lớp làm vào vở bài tập
8 = 5 + 3 10 = 8 + 2
8 = 4 + 4 10 = 7 = 3
9 = 8 + 1 10 = 6 + 4
9 = 6 + 3 10 = 5 + 5
9 = 7 + 2 10 = 10 + 0
9 = 5 + 4 10 = 0 + 10
10 = 9 + 1 1 = 1 + 0
Cột 1 và 2 dành cho HS khá giỏi
2 = 1 + 1 6 = 2 + 4
3 = 1 + 2 6 = 3 + 3
4 = 3 + 1 7 = 1 + 6
4 = 2 + 2 7 = 5 + 2
5 = 4 + 1 7 = 4 + 3
5 = 3 +2 8 = 7 + 1
6 = 5 + 1 8 = 6+ 2
- Viết các số: 7, 5, 2, 9, 8 theo thứ tự từ bé
đến lớn, từ lớn đến bé
- Ta cần so sánh các số với nhau
- 2 HS lên bảng làm bài
- Cả lớp làm bài vào bảng con a.Theo thứ tự từ bé đến lớn:
2, 5, 7, 8, 9 b.Theo thứ tự từ lớn đến bé:
9, 8, 7, 5, 2
Trang 9- GV bao quát giúp đỡ HS yếu.
- GV cùng HS nhận xét sữa chữa
Bài 3:
- GV yêu cầu HS xem tranh và đọc to từng
tóm tắt
- GV cho HS dựa vào tóm tắt nêu bài toán
- Muốn biết có tất cả bao nhiêu bông hoa ta
làm phép tính gì?
- GV gọi HS lên bảng làm, cả lớp làm bài
bảng con
- GV bao quát giúp đỡ HS yếu
- GV cùng HS nhận xét sửa chữa
- Bài b GV hướng dẫn tương tự
- GV và HS nhận xét – sửa chữa
4 Củng cố – dặn dò:3’
- GV cho HS đọc lại bảng cộng và trừ trong
phạm vi 10
- GV dặn các em về nhà làm bài tập trong vở
bài tập và xem trước bài:Luyệntậpchung
- GV nhận xét giờ học
-Viết phép tính thích hợp Tóm tắt
Thêm: 3 bông hoa
Có tất cả: bông hoa?
- Có 4 bông hoa, thêm 3 bông hoa nữa Hỏi
có tất cả bao nhiêu bông hoa?
- Ta làm phép tính cộng + 2 HS lên bảng viết phép tính thích hợp
Còn: lá cờ?
ĐẠO ĐỨC
TRẬT TỰ TRONG GIỜ HỌC (tiết 2)
I YÊU CẦU CẦN ĐẠT :
- Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp,
- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng , khi ra vào lớp
- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp ,khi nghe giảng
* Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :
- GV: Tranh bài tập ( sgk )
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
2 Kiểm tra bài cũ: 4- 5’
- GV nêu câu hỏi và gọi HS trả lời:
+ Giữ trật tự trong lớp học có ích lợi gì?
- GV nhận xét đánh giá
- HS: Giữ trật tự trong lớp giúp em học tập tốt
Trang 103 Bài mới: 30’
a Giới thiệu bài
- GV giới thiệu bài và ghi bảng: Trật tự trong
trường học
b Giảng bài mới
* Hoạt độngI
- GV cho HS mở SGK nêu yêu cầu bài tập 3
- GV đính tranh và yêu cầu HS quan sát tranh bài
tập 3 và thảo luận nhóm dôi theo câu hỏi sau:
+ Các bạn HS đang làm gì?
+ Các bạn có giữ trật tự không?
+ Em có suy nghĩ gì về việc làm của các bạn trong
tranh?
- GV bao quát lớp giúp đỡ nhóm còn lúng túng
- GV mời đại diện nhóm trình bày, các nhóm khác
nhận xét bổ sung
* GV kết luận:
HS cần trật tự khi nghe giảng, không đùa
nghịch, không nói chuyện riêng, giơ tay xin phép
khi muốn phát biểu.
* Hoạt động2: Tô màu vào tranh bài tập 4.
- GV nêu yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS quan sát tranh và tô màu vào bạn
nào ngồi giữ trật tự trong giờ học
- Vì sao em không tô màu vào bạn trai mặc áo đen?
- Chúng ta có học tập bạn đó không? Vì sao?
- Các em có học tập bạn các em đã tô màu vào
tranh không?
* GV kết luận:
Chúng ta nên học tập các bạn giữ trật tự trong
giờ học.
* Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 5
- GV yêu cầu HS quan sát bài tập 5
- Em có nhận xét gì về việc làm của 2 bạn nam ngồi
bàn dưới?
- Nếu em có mặt ở đó em sẽ làm gì?
- GV cho HS nhận xét bổ sung
* GV kết luận:
Trong giờ học có 2 bạn giằng nhau quyển
truyện gây mất trật tự trong giờ học.
- Tác hại của mất trật tự trong giờ học:
+ bản thân không nghe được bài giảng, không
- HS nối tiếp nhắc lại tên bài
- HS mở SGK nêu yêu cầu bài tập 3
- HS quan sát tranh bài tập 3 và thảo luận nhóm đôi
- Các bạn đang học bài
- Các bạn giữ trật tự , chăm chú nghe giảng
- Các bạn có ý thức trong giờ học, biết giữ trật tự trong lớp học
- Đại diện nhóm trình bày
- HS quan sát tranh và tô màu vào bạn ngồi giữ trật tự trong giờ học
- Vì bạn nói chuyện riêng không giữ trật tự trong giờ học
- HS: Không vì bạn chưa ngoan
- HS: có, vì bạn ngoan biết giữ trật tự trong giờ học
- HS quan sát cá nhân
- 2 bạn không giữ trật tự trong giờ học
mà ngồi đọc chuyện trong giờ học
- Em khuyên bạn cần giữ trật tự trong giờ học