Tìm m để a Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó b Hàm số đồng biến trên khoảng0;+∞.. Tìm m để: a Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó... Xác định m để hàm số
Trang 1I BÀI TẬP VỀ TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ VÀ ỨNG DỤNG
Dạng 1: Xét chiều biến thiên của hàm số
a) y= −x3 3x2+1; b) y= −x3 3x2+ 2011x+ 5; c) y=x4−2x2+3;
d) y= +x 1−x2 ; e) y x 100
x
= + ; f) 3 1
4
x y x
+
=
2
2
y x
=
h) 2
y= x − x− ; i) y=2 sinx+cos 2 , xx ∈[ ]0;π ; j)
2
1
x y
x
=
y= x+ − +x x+ −x
Dạng 2: Tìm m để hàm số y= f x m( , ) đồng biến hoặc nghịch biến trên khoảng I
1) Cho hàm số: 3 ( ) 2
y= x + m+ x +mx Tìm m để a) Hàm số đồng biến trên ℝ
b) Hàm số đồng biến trên khoảng [0;+∞)
c) Hàm số nghịch biến trên đoạn 1 1;
2 2
−
d) Hàm số nghịch biến trên đoạn có độ dài l=1
y= mx − m− x + m− x+ đồng biến trên khoảng
[ 2; +∞ )
3) Tìm m để hàm số: 3 2 ( )
y=x + x + m+ x+ m nghịch biến trên khoảng ( − 1;1 )
3
m
y= − x +mx + m− x
đồng biến trên ℝ
3
y= mx + m− x + m− x+m đồng biến trên (−∞; 0)∪[2;+∞)
2
a) Hàm số nghịch biến trên (1;+∞)
b) Hàm số nghịch biến trên (−1; 0 , 2;3) ( )
7) Cho hàm số: y x 1
x m
−
=
− Tìm m để a) Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng xác định của nó
b) Hàm số đồng biến trên khoảng(0;+∞)
8) Cho hàm số
1
y
x
− +
=
− Tìm m để:
a) Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định của nó
b) Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ( )0;1 , 2; 4
Trang 2Dạng 3: Ứng dụng tính đơn điệu của hàm số để giải phương trình, hệ phương trình,
bất phương trình
1) Giải các phương trình sau:
a) x2+15=3x− +2 x2+8 ; b) 3x+ −1 6− +x 3x2−14x− =8 0 (B-2010)
2) Giải bất phương trình: 3 2
3) Giải hệ các hệ phương trình sau:
a)
cot cot
x y
π π
< <
; b) ( 2 ) ( )
Dạng 4: Ứng dụng tính đơn điệu của hàm số để chứng minh một số bất đẳng thức
Hãy chứng minh các bất đẳng thức sau:
a) sinx< ∀x x > 0; b) sinx< ∀x x < 0; c) tanx> ∀x x > 0
d)
3
sin x > 0
6
x
3
sin x < 0
6
x
x< −x ∀ ; f) 2sinx+tanx>3x 0;
2
x π
g) cos sin( x)>sin cos( x) x∀ ∈ℝ ; h) 3 x 0;
cot sin
x x x
π
+
i) sin
π
< < với 0
2
a b π
< < < ; j)
-
II BÀI TẬP VỀ CỰC TRỊ CỦA HÀM SỐ
Dạng 1: Tìm cực trị của hàm số
4
y= −x ; b) 1 3 2 2 3 3
3
y= x − x + x− ; c) 4 2
y=x − x − d)
2
1
y
x
− +
=
4
x y x
= + ; f)
2
y=x − x + g) y= −x sin 2x+2; h) y= −3 2 cosx−cos 2x; i) 2 [ ]
sin 3 cos , x 0;
Dạng 2: Tìm m để hàm số y= f x m( , ) có cực trị ( thoả mãn điều kiện nào đó)
1) Chứng minh rằng với mọi m hàm số: 2 ( ) 3
y
x m
=
− luôn đạt cực đại
và cực tiểu
2) Tìm m để các hàm số sau có cực trị:
3
y= x −mx + m − m+ x+ ; b) y=sinx−mx
3) Tìm m để hàm số: 4 ( 2 ) 2
y=mx + m − x + có ba cực trị (B-2002)
4) Tìm m để hàm số: ( )3
3
y= −x m − x đạt cực tiểu tại điểm x=0 5) Tìm m để hàm số: 1 3 ( 2 ) (2 2 )
3
y= x + m − +m x + m + x+ −m đạt cực tiểu tại
= −
Trang 36) Tìm m để hàm số:
2
1
x mx y
x
+
=
− để hàm số có cực đại, cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm cực trị của đồ thị hàm số bằng 10
7) Chứng minh rằng với m bất kỳ, đồ thị ( )C m của hàm số 2 ( )
1
y
x
=
+ luôn luôn có điểm cực đại, điểm cực tiểu và khoảng cách giữa hai điểm đó bằng 20
(B-2005)
8) Tìm m để hàm số: 2 ( ) 2
2
y
x
=
+ có cực đại cực tiểu, đồng thời các điểm cực trị của đồ thị cùng với gốc toạ độ O tạo thành một tam giác vuông tại O.(A-2007)
9) Cho hàm số: y=x4−2mx2+2m Xác định m để hàm số có cực đại, cực tiểu lập
thành: a) Một tam giác đều b) Một tam giác vuông c) Một tam giác có diện tích
bằng 16
y= x + m− x + m − m x có cực đại, cực tiểu nằm trên đường thẳng 4x+ =y 0
11) Tìm m để hàm số: 3 2
y= +x mx + x+ có đường thẳng đi qua cực đại, cực tiểu vuông góc với đường thẳng 3x− − =y 7 0
y=x − m− x + m − m+ x−m m− có đường thẳng
đi qua điểm cực đại, cực tiểu tạo với đường thẳng x+4y−20=0 một góc 0
45
13)Tìm m để hàm số: y=x3−3x2+m x2 +m có cực đại, cực tiểu đối xứng nhau qua
đường thẳng x−2y− =5 0
3
y= x + c m− m x − +c m x+ a) Chứng minh rằng với mọi m hàm số luôn có cực đại và cực tiểu
b) Giả sử rằng hàm số đạt cực trị tại x1, x2 Chứng minh: x12+x22 ≤18
3
y= x −mx − + +x m có khoảng cách giữa các điểm cực đại và cực tiểu là nhỏ nhất
16)Tìm m để hàm số: 3 3 2
2
m
y= −x x +m có các điểm cực đại, cực tiểu nằm về hai phía của đường thẳng x− =y 0
17)Tìm m để hàm số: 1 4 2 3
y= x −mx + chỉ có cực tiểu mà không có cực đại
18)Tìm m để hàm số:
2
1
y
x
=
− có cực đại, cực tiểu nằm về hai phía đối với trục Ox
19)Tìm m để hàm số: 2 ( )
2
y
x
=
+ có cực đại, cực tiểu đồng thời thoả
2
CD CT
y +y >
Trang 420)Tìm m để hàm số: 3 ( ) 2 ( 2 ) ( 2 )
y= +x m− x + m − m+ x− m + đạt cực trị tại hai điểm có hoành độ x1, x2 sao cho ( 1 2)
2 x x
21)Tìm m để hàm số ( ) 1
:
m
x
= + có cực trị và khoảng cách từ điểm cực tiểu đến
tiệm cận xiên bằng 1
2 (A-2005).
22)Tìm m để hàm số: 1 3 ( ) 2 ( ) 1
y= mx − m− x + m− x+ đạt cực trị tại x1, x2 thoả
x + x =
23)Tìm m để hàm số: 2 3 ( ) 2 ( 2 ) 5
y= x + m+ x + m + m+ x+ đạt cực trị tại hai điểm x1, x2 sao cho A= x x1 2−2(x1+x2) đạt giá trị lớn nhất
24)Tìm m để hàm số: 1 3 5 2 4 4
y x mx mx đạt cực trị tại x x sao cho biểu thức 1, 2
2 2
m A
-
III BÀI TẬP VỀ GIÁ TRỊ LỚN NHẤT, GIÁ TRỊ NHỎ NHẤT CỦA HÀM SỐ
Dạng 1: Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số:
a) 3 2
y=x + x − x+ , x∈ −[ 4; 4] ; b) 4 2 [ ]
y=x − x + x∈ − c) , ( 2; 4]
2
x
x
1
x
− ; e) y= x+ 2−x f) y=cos3x−6 cos2x+9 cosx+5; g) y=sin3x−cos 2x+sinx+2
h)
2
2
2 10
y
=
, 1; 2 1
x
x
+
y=x + −x x∈ − k)
y
=
+ + ; l )
5
n) y= 2− +x 2− −x 4−x2 ; o)
2
cos
, 0;
x
π
p)y= 5sin3x−9 sin2x+4 ; q)
4 2 2
1 1
+
= +
x y
x
; r) y=(x x+ 4−x)( 5− −x 4−x)
8 2 2
1 256
1 4
+
= +
x y
x
4
2
y
Trang 5y) 11 1cos 4 4 tan2
+
x
x ; z)
2
2
Dạng 2: Ứng dụng giá trị lớn nhất vào những bài toán phương trình, bất phương
trình, hệ phương trình và hệ bất phương trình có chứa tham số:
1) Tìm m để phương trình: x− +1 8− −x (x−1 8)( −x)=m có nghiệm thực
3 x− +1 m x+ =1 2 x−1 có nghiệm thực (A-2007) 3) Tìm m để phương trình: ( 4 4 )
2 sin x+cos x +cos 4x+2sin 2x+ =m 0 có ít nhất một
nghiệm thuộc đoạn 0;
2
π
.
4) Tìm m để phương trình : 2 ( )
2x −2 m+4 x+5m+10+ − =3 x 0 có nghiệm thực
5) Tìm m để hệ phương trình:
5
+ + + =
có nghiệm thực
( D-2007)
10x + + =8x 4 m 2x+1 x +1 có hai nghiệm thực phân
biệt
m x − x+ + +x − ≤x có nghiệm trên 0;1 + 3
8) Với giá trị nào của m thì hệ
2 2
0
x mx m
− + ≤
2
11)Tìm m để phương trình: 4 4
2x+ 2x+2 6− +x 2 6− =x m có đúng hai nghiệm phân biệt (A-2008)
m +x − −x + = −x + +x − −x có nghiệm thực (B-2004)
-
IV BÀI TẬP VỀ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ VÀ PHÉP TỊNH TIẾN HỆ TOẠ ĐỘ
Dạng 1: Phép tịnh tiến hệ toạ độ
y= +x x + −x C
Trang 6a) Xác định điểm I thuộc đồ thị (C) của hàm số có hoành độ là nghiệm của phương
trình y′′ =0
b) Viết công thức chuyển hệ tọa độ trong phép tịnh tiến theo vectơ OI
và viết phương trình của (C) đối với hệ toạ độ IXY Từ đó suy ra I là tâm đối xứng của (C)
2) Cho hàm số: 2 1
2
y
x
= −
+ và điểm I(−2; 2) Viết công thức chuyển hệ tọa độ trong
phép tịnh tiến theo vectơ OI
và viết phương trình của (C) đối với hệ toạ độ IXY Từ đó suy ra I là tâm đối xứng của (C)
Dạng 2: Tìm tâm đối xứng, trục đối xứng của đồ thị
1) Xác định tâm đối xứng của các đồ thị hàm số sau:
y= −x x + x− ; b) 4 3
10 6
x y x
+
=
− ; c)
2
y
x
=
2) Cho hàm số: y=x4+4mx3−2x2−12mx Xác định m để hàm số có trục đối xứng
song song với Oy
-
V BÀI TẬP VỀ ĐƯỜNG TIỆM CẬN CỦA ĐỒ THỊ
Dạng 1: Tìm tiệm cận của đồ thị hàm số
Tìm các loại tiệm cận của đồ thị các hàm số sau:
a) 1
x
y
x
+
=
2
1
x x y
x
+
=
3 1
x y x
+
=
2
2x x 1
y
x
− +
= e) y= x2− +x 1 ; f) y= +x x2+2x ; g)
2
2 1
x x y
x
−
=
1
x y x
=
− i) 2
4
x y
x
=
− ; j)
2 2
y
= + + ; k)
2
1
y= x − + −x x; l)
2
1 4
x y x
+
=
Dạng 2: Tiệm cận có chứa tham số
1) Tuỳ theo tham số m, hãy tìm tiệm cận đối với đồ thị của hàm số:
2
2
y
x
=
2) Tuỳ theo tham số m, hãy tìm tiệm cận đối với đồ thị của hàm số: 2 2
4
x y
+
=
3) Tìm m để đồ thị hàm số: 2 3
2
x y
−
= + + chỉ có đúng một tiệm cận đứng
4) Tìm m để đồ thị hàm số: 2 1
1
x y
x mx
+
= + + có hai tiệm cận đứng là x=x x1, =x2 sao cho
7
x +x >
5) Cho hàm số:
2
y
x m
− + +
= + Tìm m để đồ thị hàm số có tiệm cận xiên đi qua điểm A( )2; 0
Trang 76) Cho họ đồ thị ( ) 2 1
:
1
m
x mx
x
=
− Tìm m để tiệm cận xiên của ( )C m tạo với hai trục tạo độ một tam giác có diện tích bằng 8
7) Tìm các giá trị của m để góc giữa hai tiệm cận của đồ thị hàm số:
3
y
=
0
45 (A-2008)
m
x m
Chứng minh rằng khoảng cách từ gốc toạ độ O đến hai tiệm cận xiên không lớn
hơn 2
-
VI BÀI TẬP VỀ KHẢO SÁT SỰ BIẾN THIÊN, VẼ ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ VÀ
MỘT SỐ VẤN ĐỀ LIÊN QUAN
Dạng 1: Các bài toán về hàm số dạng đa thức
Loại 1: Các bài toán thuần tuý về khảo sát hàm số và vẽ đồ thị hàm số
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: 1 3 2 2 3
3
y= x − x + x
2) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: 4 2
y=x − x +
Loại 2: Các bài toán thường gắn liền với bài toán khảo sát hàm số
m
C y= −x m+ x + m + m+ − m m+ cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn 1
2) Biện luận theo m số giao điểm của Ox với đường cong
m
C y=x − x + −m x+ + m
C y= −x mx + m m− x+ m −m cắt trục hoành tại ba điểm
phân biệt sao cho ba điểm này lập thành cấp số cộng
m
C y= x + mx − m− x− cắt Ox tại 3 điểm phân biệt lập
thành cấp số nhân
m
C y=x − m+ x + m+ Tìm m để ( )C m cắt Ox tại 4 điểm phân biệt lập thành một cấp số cộng
6) Tìm m để đồ thị hàm số: 3 2 ( )
y= −x x + −m x+m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1, , x2 x3 thoả mãn điều kiện: 2 2 2
x + +x x < (A-2010)
7) Tìm m để đường thẳng y=m cắt đồ thị (C):y=x4−2x2−3 tại bốn điểm phân
biệt M, N, P, Q ( sắp thứ tự từ trái sang phải) sao cho độ dài các đoạn thẳng MN,
NP, PQ được giả sử là độ dài 3 cạnh của một tam giác bất kỳ
m
C y= m+ x − m+ x − m+ x+ +m có 3 điểm cố định thẳng hàng Viết phương trình đường thẳng đi qua 3 điểm cố định đó
m
C y= +x m+ m x − x− m+ m
Trang 810)Tìm m để ( ) 3 ( ) 2 ( 2 ) ( )
m
C y= −x m− x + m − m+ x m m− − tiếp xúc với
Ox
11)Tìm m để hai đồ thị sau đây tiếp xúc với nhau:
C y=mx + − m x + mx C y= mx + − m x+ m−
12)Cho hàm số: 1 3 2 2 1
3
y= x − x + −x , có đồ thị ( )C Viết phương trình tiếp tuyến
với ( )C
a) Tạo với chiều dương Ox góc 0
60 b) Tạo với chiều dương Ox góc 0
15 c) Tạo với trục hoành Ox góc 75 0 d) Có hệ số góc k = −2
e) Song song với đường thẳng y= − +x 2 f) Vuông góc với đường thẳng y=2x−3 g) Tạo với đường thẳng y=3x+7 góc 0
45 h) Tạo với đường thẳng 1 3
2
y= − x+ góc 0
30
13)Cho hàm số: y= − +x3 3x+2 (C) Tìm trên trục hoành các điểm kẻ được 3 tiếp
tuyến đến đồ thị ( )C
14) Tìm tất cả các điểm trên trục hoành mà từ đó kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị
( ) 3 2
C y= +x x trong đó có hai tiếp tuyến vuông góc nhau
15)Tìm trên đường thẳng y=2 các điểm kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị
C y= −x x
16) Tìm trên trục tung các điểm kẻ được 3 tiếp tuyến đến đồ thị ( ) 4 2
C y=x − +x
17) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C : y=4x3−3x
b)Tìm m để 4x3−3x − =m 0 có 4 nghiệm phân biệt
c) Chứng minh rằng phương trình: 4x3−3x= 1−x2 có ba nghiệm
18) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số: 3 2
y= x − x + x− b) Tìm m để phương trình sau có 6 nghiệm phân biệt: 2x3−9x2+12 x =m
(A-2006)
19) Cho hàm số: y=2x4−4x2 (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b) Với giá trị nào của m, phương trình x x2 2− =2 m có đúng 6 nghiệm thực
phân biệt (B-2009)
20) Cho hàm số: 3 ( ) 2
y= x − m+ x + mx− a) Tìm m để đồ thị hàm số tiếp xúc với trục hoành
b) Chứng minh rằng tồn tại điểm có hoành độ x sao cho tiếp tuyến với đồ thị 0
tại đó song song nhau với mọi m
Trang 9c) Chứng minh rằng trên Parabol ( ) 2
:
P y=x có hai điểm không thuộc đồ thị hàm số với mọi m
Dạng 2: Các bài toán về hàm số dạng phân thức hữu tỉ
Loại 1: Các bài toán thuần tuý về khảo sát hàm số và vẽ đồ thị hàm số
1) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số: 2 1
1
x y x
+
=
− b) Dựa vào đồ thị hàm số trên, hãy suy ra đồ thị của các hàm số sau:
2 1 ; 2 1
x x
+ +
2) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:
2
1
y x
=
− b) Dựa vào đồ thị hàm số trên, hãy suy ra đồ thị:
2
1
y
x
=
−
3) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:
2
1 1
x x y
x
− − +
= + b) Dựa vào đồ thị hàm số trên, hãy suy ra đồ thị:
2
1 1
x x y
x
− − +
=
Loại 2: Một số bài toán hay gặp đối với hàm phân thức
1) Cho hàm số: 2 1
1
x y x
−
=
− (C) và điểm M bất kỳ thuộc ( )C Gọi I là giao điểm hai
tiệm cận Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A và B
a) Chứng minh: M là trung điểm AB
b) Chứng minh diện tích tam giác IAB không đổi
c) Tìm M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất
2) Tìm trên đường thẳng y=2x+1 các điểm kẻ được đúng một tiếp tuyến đến
:
1
x
C y
x
+
=
−
3) Cho hàm số:
2
y
x
− +
=
− (C) và điểm M bất kỳ thuộc ( )C Gọi I là giao
điểm hai tiệm cận Tiếp tuyến tại M cắt hai tiệm cận tại A và B
a) Chứng minh: M là trung điểm AB
b) Tích các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận là không đổi
c) Chứng minh diện tích tam giác IAB không đổi
d) Tìm M để chu vi tam giác IAB nhỏ nhất
4) Tìm các điểm trên đồ thị ( ) 10 4
:
x
C y
x
−
= + có toạ độ là số nguyên
5) Tìm các điểm trên đồ thị ( ) 2 5 15
:
3
C y
x
=
+ có toạ độ là số nguyên
Trang 106) Cho ( ) 3 5
:
2
x
C y
x
−
=
− Tìm M thuộc ( )C để tổng khoảng cách từ M đến hai tiệm
cận là nhỏ nhất
:
1
x
C y
x
−
= + Tìm M thuộc ( )C để tổng khoảng cách từ M đến hai trục toạ
độ là nhỏ nhất
8) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số: 2
x y x
+
= + , biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB
cân tại O ( A-2009)
9) Tìm toạ độ điểm M thuộc ( ) 2
:
1
x
C y
x
= + , biết tiếp tuyến của (C) tại M cắt hai trục Ox, Oy lần lượt tại A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 1
4 (D-2007)
10)Tìm trên mỗi nhánh của đồ thị ( ) 4 9
:
3
x
C y
x
−
=
− các điểm A, B để độ dài AB nhỏ nhất
11)Tìm trên mỗi nhánh của đồ thị ( ) 2 2 5
:
1
C y
x
=
− các điểm A, B để độ dài AB nhỏ nhất
11) Cho hàm số: 2 3
2
x y x
−
=
− (C)
Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận Tìm điểm M thuộc (C) Biết tiếp tuyến của (C)
tại M cắt các đường tiệm cận tại J và K sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác IJK
có diện tích nhỏ nhất
12) Cho hàm số: 2 1
1
x y x
+
=
− và điểm A(−2;5) Xác định đường thẳng d cắt ( )C tại
hai điểm B, C sao cho tam giác ABC đều
13) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số:
2
y
x
=
b) Tìm m để phương trình: 2
2x −4x− +3 2m x− =1 0 có hai nghiệm phân biệt
14) Tìm m để đường thẳng y=m cắt đồ thị hàm số:
2
y
x
=
− tại hai điểm A,
B sao cho AB=1 (A-2004)
15) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số:
2
1
y x
= +
b) Dựa vào đồ thị (C) hãy tìm m để phương trình sau có hai nghiệm dương phân
x + x+ = m + m+ x+
16) a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số:
2
2
y x
= + (C)