Tìm và gạch dưới tiếng có vần: ăng, âng lắng nghe lắng nghe.
Trang 1THIẾT KẾ BÀI DẠY
HỌC VẦN
LỚp : 1A
Trang 2«ng
KIỂM
TRA KIẾN THỨC
Thứ sáu ngày 14 tháng 11 năm 2014
Học vần
Trang 3KiÓm tra kiÕn thøc :
VÇn ong cã trong tiÕng gì? ChØ tõ gì ?
TiÕng : vâng
ChØ tõ : c¸i vâng
Thứ sáu ngày 14 tháng 11 năm 2014
Học vần
Trang 4KiÓm tra kiÕn thøc :
VÇn «ng cã trong tiÕng gì ? ChØ tõ gì ?
TiÕng : s«ng
ChØ tõ : dßng s«ng
Thứ sáu ngày 14 tháng 11 năm 2014
Học vần
Trang 5Thứ sáu ngày 14 tháng 11 năm 2014
Học vần
Đọc s b SGK
KiÓm tra kiÕn thøc :
Trang 6Bài 53: ăng - âng
Trang 7ăng
ăng
măng tre
âng ầng
nhà tầng
Thứ sáu ngày 14 tháng 11 năm 2014
Học vần
Trang 8ăng âng
Viết bảng con
măng tre nhà tầng
Thứ sáu ngày 14 tháng 11 năm 2014
Học vần
Trang 9GIẢI LAO
Trang 10Học vần
Thứ sáu ngày 14 tháng 11 năm 2014
ăng
măng tre
âng
t ầng
nhà tầng
Trang 11ăng
m ăng
măng tre
âng
t ầng
nhà tầng
phẳng lặng
vầng trăng nâng niu
rặng dừa
Thứ sáu ngày 14 tháng 11 năm 2014
Học vần
Trang 12Thứ sáu ngày 14 tháng 11 năm 2014
Học vần
Trang 13Tìm và gạch dưới tiếng có vần: ăng, âng
lắng nghe
lắng nghe
Trang 14Thứ sáu ngày 14 tháng 11 năm 2014
Học vần