Hoạt động 2: Bài mới: +Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề +Cách tiến hành : a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Đọc câu ứng dụng: “Vầng t[r]
Trang 1TUẦN 13
Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010
TIẾT : 1 – 2 HỌC VẦN
Bài 51: ÔN TẬP
I.Mục tiêu:
- Đọc được các vần có kết thúc bằng n / các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 44
đến bài 51
- Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng , từ bài 44 đến bài 51
- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể truyện : Chia phần
* HSKG: Kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ phần truyện kể : Chia quà
-HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần vở bài tập Tiếng việt
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : cuộn dây, ý muốn,
con lươn, vườn nhãn ( 2 em)
-Đọc câu ứng dụng:
Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn thiên lí,
lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
-Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những vần
gì mới?
-GV gắn Bảng ôn được phóng to
2.Hoạt động 2 :Ôn tập :
+Mục tiêu:Ôn các vần đã học
+Cách tiến hành :
a.Các vần đã học:
- HS Hát - Ổn định tổ chức vào tiết học
+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu nội dung KT của giáo viên
- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại đầu bài học mới
HS lên bảng chỉ và đọc vần
HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn
Trang 2Hoạt động của GV Hoạt động của HS
b.Ghép chữ và vần thành tiếng
c.Đọc từ ngữ ứng dụng:
-GV chỉnh sửa phát âm
-Giải thích từ:
cuồn cuộn con vượn thôn bản
d.Hướng dẫn viết bảng con :
-Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt
bút, lưu ý nét nối)
-Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
-Chỉnh sửa chữ viết cho học sinh
-Đọc lại bài ở trên bảng
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu:
- Đọc được câu ứng dụng
- Kể chuyện lại được câu chuyện: Chia phần
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“ Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi
vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun”
-GV chỉnh sửa phát âm cho HS
c.Đọc SGK:
d.Luyện viết:
e.Kể chuyện:
+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện:
“Chia phần”
+Cách tiến hành :
-GV dẫn vào câu chuyện
-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ
Tranh1: Có hai người đi săn Từ sớm đến gần tối
họ chỉ săn được có ba chú sóc nhỏ
Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi nhưng
phần của hai người vẫn không đều nhau Lúc đầu
Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn
Đọc (cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình
Cả lớp viết trên bàn
Viết bảng con : cuồn
cuộn
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Quan sát tranh Thảo luận
về tranh cảnh đàn gà
HS đọc trơn (cá nhân–
đồng thanh)
HS mở sách Đọc cá nhân
10 em
Viết vở tập viết
HS đọc tên câu chuyện
Trang 3Hoạt động của GV Hoạt động của HS
cịn vui vẻ, sau đĩ đâm ra bực mình, nĩi nhau
chẳng ra gì
Tranh 3: Anh lấy củi lấy số sĩc vừa săn được ra
và chia
Tranh 4: Thế là số sĩc đã được chia đều Thật
cơng bằng! Cả ba người vui vẻ chia tay, ai về nhà
nấy
+ Ý nghĩa :
Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau thì vẫn hơn
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
- Hơm nay các em học xong bài gì ?
- Tồ chức cho HS tìm tiếng cĩ vần vừa học
- Nhận xét - biểu dương HS thực hiện tốt trong tiết
học
- Về nhà chuẩn bị xem lại bài tiết sau
HS khá , giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh
Thảo luận nhĩm và cử đại diện lên thi tài
- Học sinh lắng nghe nhận xét
TIẾT : 3 TỐN ( Tiết 49)
phÐp céng trong ph¹m vi 7
I.MỤC TIÊU:
- Thuéc b¶ng céng biÕt lµm tÝnh céng trong ph¹m vi 7; viÕt ®ỵc phÐp tÝnh thÝch hỵp víi h×nh vÏ
- RÌn kü n¨ng tÝnh vµ tÝnh cÈn thËn khi lµm to¸n
- Hç trỵ ( HS tÝnh, que tÝnh, bµi to¸n.)
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
1.GV: 7 hình tam giác , 7 hình vuông , 7 hình tròn bằngbìa Các mô hình phù hợp với nội dung bài học
2.HS: bộ đồ dùng học môn toán 1
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ
- Gọi học sinh đọc bảng cộng trong
phạm vi 6
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài: Phép cộng trong
phạm vi 7
- Thành lập : 6 + 1 = 7 1 + 6 = 7
*Bước 1 : Hướng dẫn Hs quan sát
hình vẽ trong SGK rồi nêu bài toán
*Bước 2 :
- 1HS đọc bảng cộng trong phạm vi 6
- Nêu: Nhóm bên trái có 6 hình tam giác, nhóm bên phải có 1 hình tam
Trang 4-Hướng dẫn HS đếm số hình tam giác
cả hai nhóm rồi nêu câu trả lời đầy đủ
- Gợi ý: sáu cộng một bằng mấy ?
- Viết công thức : 6 + 1 = 7
*Bước 3 : Giúp HS quan sát hình rút
ra nhận xét
- GV viết công thức: 1 + 6 = 7
b.Hướng dẫn thành lập công thức
5 + 2 = 7 2 + 5 = 7
4 + 3 = 7 3 + 4 = 7
- Cho HS nhìn tranh nêu bài toán
+Nêu được phÐp tÝnh thÝch hỵp
- Gợi ý HS viết được kết quả
3.Thực hành:
- Cho HS đọc lại bảng cộng chẳng hạn:
5 cộng mấy bằng 7 ?
7 bằng mấy cộng nmấy
* Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực
hiên b¶ng con
* Bài 2 : Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực
hiẹân
- Cho HS tự nhẩm và nêu kết quả
* Bài 3 : Tính
- GV cho HS nêu cách làm bài:
giác Hỏi có tất cả bao nhiêu hình tam giác ?
- 6 hình tam giác và 1 hình tam giác là 7 hình tam giác
+ Hs lần lượt nhắc lại : cá nhân tổ
- 6 cộng 1 là 7
- HS tự viết vào phép cộng
- HS đọc: Sáu cộng một bằng bảy
- 1 Hình tam giác và 6 hình tam giác là 7 hình tam giác
- 1 và 6 là 7
- Cá nhân, tổ đọc : 1 + 6 = 7
- HS nhìn tranh nêu được bài toán
- HS lần lượt nêu
- Tính kết quả theo cột dọc
- Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc
6 2 4 1 3 5
1 5 3 6 5 1
7 7 7 7 7 7
- HS cùng chữa bài
- Tính và viết kết quả theo hàng ngang
7+0 =7 1+6=7 3+4=7 2+5=7
- dßng 2 dµnh cho hs kh¸ giái 0+7 =7 6+1=7 3+4=7 5+2=7
- Muốn tính 5+1+1= thì ta tính 5 cộng
+
Trang 5TIẾT : 4 ĐẠO ĐỨC ( Tiết 13 )
I.MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:
- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kỳ, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam
- Bêu được : Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nĩn, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kỳ
2.Kĩ năng : Tơn kính Quốc kỳ và yêu quý Tổ quốc Việt Nam.
3.Thái độ : Biết nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lịng tơn kính Quốc kỳ và
yêu quý Tổ quốc Việt Nam
II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC :
1.GV: Vở bài tập đạo đức
- Một lá cờ Việt Nam đúng qui cách
* Bài 4:
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và
viết phép tính thích hợp
4.Củng cố - dặn dò :
- Cho HS đọc lại bảng cộng trong phạm
vi 7
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập
- Chuẩn bị bài hôm sau: phép trừ trong
phạm vi 7
với 1 được bao nhiêu cộng tiếp với 1, rồi ghi kết quả sau dấu bằng
+HS làm bài và chữa bài
5+1+1=7 4+2+1=7 2+3+2=7
a Có 6 con bươm bướm đang đậu, 1 con nữa bay vào Hỏi có tất cả mấy con bươm bướm ?
- Thực hiện phép cộng
b Có 4 con chim đang đậu dưới sân,,
3 con bay đến nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim ?
- Thực hiện phép cộng
- HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 7
-HS lắng nghe
Trang 62 HS: Bút màu, giấy vẽ.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ:
- Khi chào cờ chúng ta cần phải làm gì?
- Vì sao khi chào cờ các em phải nghiêm
trang ?
2.Bài mới :
a.Giới thiệu bài :
Nghiêm trang khi chào cờ (Tiết 2)
b.Giảng bài :
*Hoạt động 1: HS tập chào cờ
- GV làm mẫu
- Mời 4 HS ( mỗi tổ1 em) tập chào cờ trên
bảng
- GV cho cả lớp tập đứng chào cờ theo
lệnh của GV hoặc lớp trưởng
*Hoạt động 2: Thi chào cờ.
- Cho các tổ lên thi chào cờ
- GV phổ biến yêu cầu cuộc thi
- GV cho cả lớp theo dõi và nhận xét
*Hoạt động 3: vẽ và tô màu quốc kỳ.
- GV nêu yêu cầu vẽ và tô màu quốc kỳ
Biết vẽ và tô màu đúng đẹp, không quá
thời gian qui định
- Cả lớp cùng GV nhận xét
-GV cho HS đọc câu thơ cuối bài
3.Củng cố - dặn dò:
- GV kết luận:
+ Trẻ em có quyền có quốc tịch, quốc tịch
của chúng ta là Việt Nam
+ Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ
tôn kính quốc kỳ thể hiện tình yêu đối với
tổ quốc Việt Nam
- Nhận xét chung tiết học
- Nêu gương những em học tốt , nhắc nhở
HS yếu
- Chuẩn bị bài hôm sau: Đi học đều và
đúng giờ
- 2 HS lên trả lời theo nội dung câu hỏi
- HS theo dõi và nhận xét sửa sai
- Từng tổ đứng chào cờ theo lệnh của tổ trưởng
- HS thi nhau vẽ và tô màu quốc kỳ
- HS tự giới thiệu tranh vẽ của mình
-HS đọc
-HS lắng nghe
Trang 7Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010
TIẾT : 1 – 2 HỌC VẦN
I.Mục tiêu:
- Đọc được : ong , ông , cái võng , dòng sông ; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được : ong , ông , cái võng , dòng sông.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đá bóng
- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Đá bóng
II.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cái võng, dòng sông
-Tranh câu ứng dụng: Sóng nối sóng…
-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Đá bóng
-HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần
III.Hoạt động dạy học: Tiết 1
Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động : Hát tập thể
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc bảng và viết bảng con : cuồn cuộn, con
vượn, thôn bản ( 2 – 4 em đọc)
-Đọc bài ứng dụng: “Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi
cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, …”
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :
+Mục tiêu:
+Cách tiến hành :
Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho
các em vần mới: ong, ông – Ghi bảng
2.Hoạt động 2 :Dạy vần:
+Mục tiêu: nhận biết được: ong, ông, cái võng,
dòng sông
+Cách tiến hành :
a.Dạy vần: ong
-Nhận diện vần : Vần ong được tạo bởi: o và ng
GV đọc mẫu
Hỏi: So sánh ong và on?
-Phát âm vần:
-Đọc tiếng khoá và từ khoá : võng, cái võng
- HS Hát - Ổn định tổ chức vào tiết học
+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu nội dung KT của giáo viên
- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại tựa bài học mới
Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần ong Ghép bìa cài: ong
Giống: bắt đầu bằng o Khác : ong kết thúc bằng ng Đánh vần ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)
Phân tích và ghép bìa cài: võng
Trang 8Hoạt động của GV Hoạt động của HS
-Đọc lại sơ đồ:
ong
võng
cái võng
b.Dạy vần ông: ( Qui trình tương tự)
ông
sông
dòng sông
- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng
-Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình
đặt bút, lưu ý nét nối)
+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ
-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:
con ong cây thông
vòng tròn công viên
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò
Tiết 2:
1.Hoạt động 1: Khởi động
2 Hoạt động 2: Bài mới:
+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng
Luyện nói theo chủ đề
+Cách tiến hành :
a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1
GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b.Đọc câu ứng dụng:
“Sóng nối sóng
Mãi không thôi
Sóng sóng sóng
Đến chân trời”
c.Đọc SGK:
d.Luyện viết:
e.Luyện nói:
+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội
dung
“Đá bóng”.
Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ
( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)
( cá nhân - đồng thanh)
Theo dõi qui trình Viết bảng con : ong, ông, cái võng, dòng sông
Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:
(cá nhân - đồng thanh)
Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)
Nhận xét tranh
Đọc (cnhân–đthanh)
Trang 9Hoạt động của GV Hoạt động của HS
+Cách tiến hành :
Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?
-Em thường xem bĩng đá ở đâu?
-Em thích cầu thủ nào nhất?
-Trong đội bĩng, em là thủ mơn hay cầu
thủ?
-Trường học em cĩ đội bĩng hay khơng?
-Em cĩ thích đá bĩng khơng?
3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị
- Hơm nay các em học xong bài gì ?
- Tồ chức cho HS tìm tiếng cĩ vần vừa học
- Nhận xét - biểu dương HS thực hiện tốt trong
tiết học
- Về nhà chuẩn bị xem lại bài tiết sau
HS mở sách Đọc cá nhân 10 em
Viết vở tập viết Quan sát tranh và trả lời
- Học sinh lắng nghe nhận xét
TIẾT : 3 TỐN ( Tiết 50 )
phÐp trõ trong ph¹m vi 7
I.MỤC TIÊU:
- Thuéc b¶ng trõ; biÕt lµm tÝnh trõ trong ph¹m vi 7 ; viÕt ®ỵc phÐp tÝnh thÝch hỵp víi h×nh vÏ
- RÌn kü n¨ng tÝnh vµ tÝnh cÈn thËn cho HS
- Gi¸o dơc HS yªu thÝch m«n To¸n
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1.GV: Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1
2 HS: Các vật mẫu trong bộ đồ dùng toán 1: que tính, hình vuông, hình tròn, hình tam giác
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm tra bài cũ
- Điền dấu > < = vào chỗ chấm
2+3 … 5 4 + 2 … 7
5+2 ….6 4 - 2 … 6
2.Bài mới :
a.Giới thiệu : Phép trừ trong phạm vi 7
b Hình thành bảng trừ trong phạm vi
7
* Bước 1:
- Hướng dẫn Hs quan sát hình vẽ để
- HS lên bảng thực hiện
- Có 7 hình tam giác, bớt đi 6 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam
Trang 10Hoạt động của GV Hoạt động của HS
nêu vấn đề toán cần giải quyết
* Bước 2 : GV chỉ vào hình vẽ vừa nêu:
7 bớt 6 bằng mấy ?
- GV ghi bảng: 7 – 6 = 1
- GV nêu: 7 bớt 1 bằng mấy ?
- Ghi : 7 – 1 = 6
* Bước 3:
- Ghi và nêu: 7 – 6 = 1 7 – 1 = 6
Là phép tính trừ
c Học thuộc phép trừ:
7 – 2 = 5 7 – 5 = 2
7 – 3 = 4 7 – 4 = 3
* Ghi nhớ bảng trừ
- Cho HS đọc thuộc bảng trừ
- Gv có thể nêu các câu hỏi để Hs trả
lời: bảy trừ mấy bằng năm ?
Bảy trừ năm bằng mấy ?
Bốn bằng bảy trừ mấy ?
3.Thực hành:
- GV cho HS thực hiện các bài tập
* Bài 1: Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực
hiện b¶ng con
* Bài 2 : Tính
- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực
hiện
- Hướng dẫn Hs tự nhẩm và nêu kết
quả nèi tiÕp
* Bài 3: Tính
- GS cho HS nêu cách làm bài:
* Bài 4:
giác ?
- 7 bớt 6 bằng 1
- Hs đọc : 7 – 6 = 1
- 7 bớt 1 bằng 6
- Đọc: 7 – 1 = 6
- Đọc 7 – 6 = 1 7 – 1 = 6
- HS thi nhau đọc thuộc bảng trừ
- HS thi nhau trả lời lần lượt theo câu hỏi
- Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc
7 7 7 7 7 7
6 4 2 5 1 7
1 3 5 2 6 0
- HS cùng chữa bài -Tính và viết kết quả theo hàng ngang
7-3=1 7-3=4 7-2=5 7-4=3 7-7=0 7-0=7 7-5=2 7-1=6
- Muốn tính 7-3-2= thì ta tính 7 trừ với
3 được bao nhiêu trừ tiếp với 2, rồi ghi kết quả sau dấu bằng
+HS làm bài và chữa bài
7 -3 - 2=2 7-6-1=0 7-4 - 2=1
Trang 11
-Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và
viết phép tính thích hợp
4.Củng cố - dặn dò :
- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm
vi 7
- Nhận xét chung tiết học
- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập
- Chuẩn bị bài hôm sau Luyện tập
a Trên bàn có 7 quả cam, bạn đã lấy lên 2 quả Hỏi trên bàn còn mấy quả cam ?
- Thực hiện phép trừ
b Bạn có 7 bong bóng, bạn đã thả bay mất 3 bong bóng Hỏi bạn còn lại mấy bong bóng ?
- Thực hiện phép trừ
TIẾT : 4 THỂ DỤC ( Tiết 13 )
TƯ THẾ ĐỨNG ĐƯA CHÂN TAY RA SAU, HAI TAY GIƠ CAO THẲNG HƯỚNG TƯ THẾ ĐƯA MỘT CHÂN SANG NGANG – TRỊ CHƠI “CHUYỂN BĨNG TIẾP SỨC”.
I / Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện tư thế dứngđưa một chân ra sau ( mũi bàn chân chạm mặt đất), hai tay giơ cao thẳng hướng
- Làm quen với tư thế đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hơng
- Biết cách chơi trị chơi và chơi đúng theo luật của trị chơi (cĩ thể cịn chậm)
- Động tác đứng đưa hai tay sang ngang ( chân nhấc khỏi mặt đất), hai tay chống hơng, người giữ được thăng bằng
II/ Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên : Cịi , tranh, kẻ sân chơi, vệ sinh an tồn khi tập
- học sinh : Trang phục gọn gàng
III/ Hoạt động dạy học :
1 Khởi động : Chạy nhẹ nhàng ,xoay các khớp ( 2-3 phút )
2 Kiểm tra bài cũ : Tư thế đứng cơ bản, đứng đưa 1 chân ra sau ( 3 phút )
3 Bài mới :
a.Giới thiệu bài : ĐHĐN - Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản ( 1 phút )
b.Các hoạt động :
TL