1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Thiết kế bài học khối lớp 1 - Tuần học 13

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 317,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Bài mới: +Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề +Cách tiến hành : a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1 GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS b.Đọc câu ứng dụng: “Vầng t[r]

Trang 1

TUẦN 13

Thứ hai ngày 22 tháng 11 năm 2010

TIẾT : 1 – 2 HỌC VẦN

Bài 51: ÔN TẬP

I.Mục tiêu:

- Đọc được các vần có kết thúc bằng n / các từ ngữ , câu ứng dụng từ bài 44

đến bài 51

- Viết được các vần , các từ ngữ ứng dụng , từ bài 44 đến bài 51

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh kể truyện : Chia phần

* HSKG: Kể được 2 – 3 đoạn truyện theo tranh

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Bảng ôn Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng

-Tranh minh hoạ phần truyện kể : Chia quà

-HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Viết và đọc từ ngữ ứng dụng : cuộn dây, ý muốn,

con lươn, vườn nhãn ( 2 em)

-Đọc câu ứng dụng:

Mùa thu, bầu trời như cao hơn Trên giàn thiên lí,

lũ chuồn chuồn ngẩn ngơ bay lượn

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

-Hỏi: Tuần qua chúng ta đã học được những vần

gì mới?

-GV gắn Bảng ôn được phóng to

2.Hoạt động 2 :Ôn tập :

+Mục tiêu:Ôn các vần đã học

+Cách tiến hành :

a.Các vần đã học:

- HS Hát - Ổn định tổ chức vào tiết học

+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu nội dung KT của giáo viên

- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại đầu bài học mới

HS lên bảng chỉ và đọc vần

HS đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang của bảng ôn

Trang 2

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

b.Ghép chữ và vần thành tiếng

c.Đọc từ ngữ ứng dụng:

-GV chỉnh sửa phát âm

-Giải thích từ:

cuồn cuộn con vượn thôn bản

d.Hướng dẫn viết bảng con :

-Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt

bút, lưu ý nét nối)

-Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

-Chỉnh sửa chữ viết cho học sinh

-Đọc lại bài ở trên bảng

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu:

- Đọc được câu ứng dụng

- Kể chuyện lại được câu chuyện: Chia phần

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“ Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi

vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun”

-GV chỉnh sửa phát âm cho HS

c.Đọc SGK:

d.Luyện viết:

e.Kể chuyện:

+Mục tiêu: Kể lại được câu chuyện:

“Chia phần”

+Cách tiến hành :

-GV dẫn vào câu chuyện

-GV kể diễn cảm, có kèm theo tranh minh hoạ

Tranh1: Có hai người đi săn Từ sớm đến gần tối

họ chỉ săn được có ba chú sóc nhỏ

Tranh 2: Họ chia đi chia lại, chia mãi nhưng

phần của hai người vẫn không đều nhau Lúc đầu

Tìm và đọc tiếng có vần vừa ôn

Đọc (cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình

Cả lớp viết trên bàn

Viết bảng con : cuồn

cuộn

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Quan sát tranh Thảo luận

về tranh cảnh đàn gà

HS đọc trơn (cá nhân–

đồng thanh)

HS mở sách Đọc cá nhân

10 em

Viết vở tập viết

HS đọc tên câu chuyện

Trang 3

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

cịn vui vẻ, sau đĩ đâm ra bực mình, nĩi nhau

chẳng ra gì

Tranh 3: Anh lấy củi lấy số sĩc vừa săn được ra

và chia

Tranh 4: Thế là số sĩc đã được chia đều Thật

cơng bằng! Cả ba người vui vẻ chia tay, ai về nhà

nấy

+ Ý nghĩa :

Trong cuộc sống biết nhường nhịn nhau thì vẫn hơn

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị

- Hơm nay các em học xong bài gì ?

- Tồ chức cho HS tìm tiếng cĩ vần vừa học

- Nhận xét - biểu dương HS thực hiện tốt trong tiết

học

- Về nhà chuẩn bị xem lại bài tiết sau

HS khá , giỏi kể được 2-3 đoạn truyện theo tranh

Thảo luận nhĩm và cử đại diện lên thi tài

- Học sinh lắng nghe nhận xét

TIẾT : 3 TỐN ( Tiết 49)

phÐp céng trong ph¹m vi 7

I.MỤC TIÊU:

- Thuéc b¶ng céng biÕt lµm tÝnh céng trong ph¹m vi 7; viÕt ®­ỵc phÐp tÝnh thÝch hỵp víi h×nh vÏ

- RÌn kü n¨ng tÝnh vµ tÝnh cÈn thËn khi lµm to¸n

- Hç trỵ ( HS tÝnh, que tÝnh, bµi to¸n.)

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

1.GV: 7 hình tam giác , 7 hình vuông , 7 hình tròn bằngbìa Các mô hình phù hợp với nội dung bài học

2.HS: bộ đồ dùng học môn toán 1

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ

- Gọi học sinh đọc bảng cộng trong

phạm vi 6

2.Bài mới:

a Giới thiệu bài: Phép cộng trong

phạm vi 7

- Thành lập : 6 + 1 = 7 1 + 6 = 7

*Bước 1 : Hướng dẫn Hs quan sát

hình vẽ trong SGK rồi nêu bài toán

*Bước 2 :

- 1HS đọc bảng cộng trong phạm vi 6

- Nêu: Nhóm bên trái có 6 hình tam giác, nhóm bên phải có 1 hình tam

Trang 4

-Hướng dẫn HS đếm số hình tam giác

cả hai nhóm rồi nêu câu trả lời đầy đủ

- Gợi ý: sáu cộng một bằng mấy ?

- Viết công thức : 6 + 1 = 7

*Bước 3 : Giúp HS quan sát hình rút

ra nhận xét

- GV viết công thức: 1 + 6 = 7

b.Hướng dẫn thành lập công thức

5 + 2 = 7 2 + 5 = 7

4 + 3 = 7 3 + 4 = 7

- Cho HS nhìn tranh nêu bài toán

+Nêu được phÐp tÝnh thÝch hỵp

- Gợi ý HS viết được kết quả

3.Thực hành:

- Cho HS đọc lại bảng cộng chẳng hạn:

5 cộng mấy bằng 7 ?

7 bằng mấy cộng nmấy

* Bài 1: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực

hiên b¶ng con

* Bài 2 : Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực

hiẹân

- Cho HS tự nhẩm và nêu kết quả

* Bài 3 : Tính

- GV cho HS nêu cách làm bài:

giác Hỏi có tất cả bao nhiêu hình tam giác ?

- 6 hình tam giác và 1 hình tam giác là 7 hình tam giác

+ Hs lần lượt nhắc lại : cá nhân tổ

- 6 cộng 1 là 7

- HS tự viết vào phép cộng

- HS đọc: Sáu cộng một bằng bảy

- 1 Hình tam giác và 6 hình tam giác là 7 hình tam giác

- 1 và 6 là 7

- Cá nhân, tổ đọc : 1 + 6 = 7

- HS nhìn tranh nêu được bài toán

- HS lần lượt nêu

- Tính kết quả theo cột dọc

- Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc

6 2 4 1 3 5

1 5 3 6 5 1

7 7 7 7 7 7

- HS cùng chữa bài

- Tính và viết kết quả theo hàng ngang

7+0 =7 1+6=7 3+4=7 2+5=7

- dßng 2 dµnh cho hs kh¸ giái 0+7 =7 6+1=7 3+4=7 5+2=7

- Muốn tính 5+1+1= thì ta tính 5 cộng

+

Trang 5

TIẾT : 4 ĐẠO ĐỨC ( Tiết 13 )

I.MỤC TIÊU :

1.Kiến thức:

- Biết được tên nước, nhận biết được Quốc kỳ, Quốc ca của Tổ quốc Việt Nam

- Bêu được : Khi chào cờ cần phải bỏ mũ nĩn, đứng nghiêm, mắt nhìn Quốc kỳ

2.Kĩ năng : Tơn kính Quốc kỳ và yêu quý Tổ quốc Việt Nam.

3.Thái độ : Biết nghiêm trang khi chào cờ là thể hiện lịng tơn kính Quốc kỳ và

yêu quý Tổ quốc Việt Nam

II.ĐỒ DÙNG DẠY-HỌC :

1.GV: Vở bài tập đạo đức

- Một lá cờ Việt Nam đúng qui cách

* Bài 4:

- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và

viết phép tính thích hợp

4.Củng cố - dặn dò :

- Cho HS đọc lại bảng cộng trong phạm

vi 7

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập

- Chuẩn bị bài hôm sau: phép trừ trong

phạm vi 7

với 1 được bao nhiêu cộng tiếp với 1, rồi ghi kết quả sau dấu bằng

+HS làm bài và chữa bài

5+1+1=7 4+2+1=7 2+3+2=7

a Có 6 con bươm bướm đang đậu, 1 con nữa bay vào Hỏi có tất cả mấy con bươm bướm ?

- Thực hiện phép cộng

b Có 4 con chim đang đậu dưới sân,,

3 con bay đến nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu con chim ?

- Thực hiện phép cộng

- HS đọc lại bảng cộng trong phạm vi 7

-HS lắng nghe

Trang 6

2 HS: Bút màu, giấy vẽ.

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ:

- Khi chào cờ chúng ta cần phải làm gì?

- Vì sao khi chào cờ các em phải nghiêm

trang ?

2.Bài mới :

a.Giới thiệu bài :

Nghiêm trang khi chào cờ (Tiết 2)

b.Giảng bài :

*Hoạt động 1: HS tập chào cờ

- GV làm mẫu

- Mời 4 HS ( mỗi tổ1 em) tập chào cờ trên

bảng

- GV cho cả lớp tập đứng chào cờ theo

lệnh của GV hoặc lớp trưởng

*Hoạt động 2: Thi chào cờ.

- Cho các tổ lên thi chào cờ

- GV phổ biến yêu cầu cuộc thi

- GV cho cả lớp theo dõi và nhận xét

*Hoạt động 3: vẽ và tô màu quốc kỳ.

- GV nêu yêu cầu vẽ và tô màu quốc kỳ

Biết vẽ và tô màu đúng đẹp, không quá

thời gian qui định

- Cả lớp cùng GV nhận xét

-GV cho HS đọc câu thơ cuối bài

3.Củng cố - dặn dò:

- GV kết luận:

+ Trẻ em có quyền có quốc tịch, quốc tịch

của chúng ta là Việt Nam

+ Phải nghiêm trang khi chào cờ để bày tỏ

tôn kính quốc kỳ thể hiện tình yêu đối với

tổ quốc Việt Nam

- Nhận xét chung tiết học

- Nêu gương những em học tốt , nhắc nhở

HS yếu

- Chuẩn bị bài hôm sau: Đi học đều và

đúng giờ

- 2 HS lên trả lời theo nội dung câu hỏi

- HS theo dõi và nhận xét sửa sai

- Từng tổ đứng chào cờ theo lệnh của tổ trưởng

- HS thi nhau vẽ và tô màu quốc kỳ

- HS tự giới thiệu tranh vẽ của mình

-HS đọc

-HS lắng nghe

Trang 7

Thứ ba ngày 23 tháng 11 năm 2010

TIẾT : 1 – 2 HỌC VẦN

I.Mục tiêu:

- Đọc được : ong , ông , cái võng , dòng sông ; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được : ong , ông , cái võng , dòng sông.

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề : Đá bóng

- Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Đá bóng

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: cái võng, dòng sông

-Tranh câu ứng dụng: Sóng nối sóng…

-Tranh minh hoạ phần luyện nói: Đá bóng

-HS : SGK , vở tập viết , bộ chữ thực hành học vần

III.Hoạt động dạy học: Tiết 1

Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc bảng và viết bảng con : cuồn cuộn, con

vượn, thôn bản ( 2 – 4 em đọc)

-Đọc bài ứng dụng: “Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi

cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, …”

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho

các em vần mới: ong, ông – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+Mục tiêu: nhận biết được: ong, ông, cái võng,

dòng sông

+Cách tiến hành :

a.Dạy vần: ong

-Nhận diện vần : Vần ong được tạo bởi: o và ng

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh ong và on?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : võng, cái võng

- HS Hát - Ổn định tổ chức vào tiết học

+ HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu nội dung KT của giáo viên

- Lắng nghe và 2 HS nhắc lại tựa bài học mới

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích vần ong Ghép bìa cài: ong

Giống: bắt đầu bằng o Khác : ong kết thúc bằng ng Đánh vần ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh)

Phân tích và ghép bìa cài: võng

Trang 8

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

-Đọc lại sơ đồ:

ong

võng

cái võng

b.Dạy vần ông: ( Qui trình tương tự)

ông

sông

dòng sông

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình

đặt bút, lưu ý nét nối)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

con ong cây thông

vòng tròn công viên

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“Sóng nối sóng

Mãi không thôi

Sóng sóng sóng

Đến chân trời”

c.Đọc SGK:

d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội

dung

“Đá bóng”.

Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ

( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình Viết bảng con : ong, ông, cái võng, dòng sông

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

(cá nhân - đồng thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cnhân–đthanh)

Trang 9

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Trong tranh vẽ gì?

-Em thường xem bĩng đá ở đâu?

-Em thích cầu thủ nào nhất?

-Trong đội bĩng, em là thủ mơn hay cầu

thủ?

-Trường học em cĩ đội bĩng hay khơng?

-Em cĩ thích đá bĩng khơng?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dị

- Hơm nay các em học xong bài gì ?

- Tồ chức cho HS tìm tiếng cĩ vần vừa học

- Nhận xét - biểu dương HS thực hiện tốt trong

tiết học

- Về nhà chuẩn bị xem lại bài tiết sau

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em

Viết vở tập viết Quan sát tranh và trả lời

- Học sinh lắng nghe nhận xét

TIẾT : 3 TỐN ( Tiết 50 )

phÐp trõ trong ph¹m vi 7

I.MỤC TIÊU:

- Thuéc b¶ng trõ; biÕt lµm tÝnh trõ trong ph¹m vi 7 ; viÕt ®­ỵc phÐp tÝnh thÝch hỵp víi h×nh vÏ

- RÌn kü n¨ng tÝnh vµ tÝnh cÈn thËn cho HS

- Gi¸o dơc HS yªu thÝch m«n To¸n

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

1.GV: Sử dụng bộ đồ dùng dạy học toán 1

2 HS: Các vật mẫu trong bộ đồ dùng toán 1: que tính, hình vuông, hình tròn, hình tam giác

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Kiểm tra bài cũ

- Điền dấu > < = vào chỗ chấm

2+3 … 5 4 + 2 … 7

5+2 ….6 4 - 2 … 6

2.Bài mới :

a.Giới thiệu : Phép trừ trong phạm vi 7

b Hình thành bảng trừ trong phạm vi

7

* Bước 1:

- Hướng dẫn Hs quan sát hình vẽ để

- HS lên bảng thực hiện

- Có 7 hình tam giác, bớt đi 6 hình tam giác Hỏi còn lại mấy hình tam

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

nêu vấn đề toán cần giải quyết

* Bước 2 : GV chỉ vào hình vẽ vừa nêu:

7 bớt 6 bằng mấy ?

- GV ghi bảng: 7 – 6 = 1

- GV nêu: 7 bớt 1 bằng mấy ?

- Ghi : 7 – 1 = 6

* Bước 3:

- Ghi và nêu: 7 – 6 = 1 7 – 1 = 6

Là phép tính trừ

c Học thuộc phép trừ:

7 – 2 = 5 7 – 5 = 2

7 – 3 = 4 7 – 4 = 3

* Ghi nhớ bảng trừ

- Cho HS đọc thuộc bảng trừ

- Gv có thể nêu các câu hỏi để Hs trả

lời: bảy trừ mấy bằng năm ?

Bảy trừ năm bằng mấy ?

Bốn bằng bảy trừ mấy ?

3.Thực hành:

- GV cho HS thực hiện các bài tập

* Bài 1: Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực

hiện b¶ng con

* Bài 2 : Tính

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán và thực

hiện

- Hướng dẫn Hs tự nhẩm và nêu kết

quả nèi tiÕp

* Bài 3: Tính

- GS cho HS nêu cách làm bài:

* Bài 4:

giác ?

- 7 bớt 6 bằng 1

- Hs đọc : 7 – 6 = 1

- 7 bớt 1 bằng 6

- Đọc: 7 – 1 = 6

- Đọc 7 – 6 = 1 7 – 1 = 6

- HS thi nhau đọc thuộc bảng trừ

- HS thi nhau trả lời lần lượt theo câu hỏi

- Thực hiện bài toán và viết kết quả theo cột dọc

7 7 7 7 7 7

6 4 2 5 1 7

1 3 5 2 6 0

- HS cùng chữa bài -Tính và viết kết quả theo hàng ngang

7-3=1 7-3=4 7-2=5 7-4=3 7-7=0 7-0=7 7-5=2 7-1=6

- Muốn tính 7-3-2= thì ta tính 7 trừ với

3 được bao nhiêu trừ tiếp với 2, rồi ghi kết quả sau dấu bằng

+HS làm bài và chữa bài

7 -3 - 2=2 7-6-1=0 7-4 - 2=1

Trang 11

-Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- GV cho HS nhìn tranh nêu bài toán và

viết phép tính thích hợp

4.Củng cố - dặn dò :

- Cho HS đọc lại bảng trừ trong phạm

vi 7

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà làm bài tập vào vở bài tập

- Chuẩn bị bài hôm sau Luyện tập

a Trên bàn có 7 quả cam, bạn đã lấy lên 2 quả Hỏi trên bàn còn mấy quả cam ?

- Thực hiện phép trừ

b Bạn có 7 bong bóng, bạn đã thả bay mất 3 bong bóng Hỏi bạn còn lại mấy bong bóng ?

- Thực hiện phép trừ

TIẾT : 4 THỂ DỤC ( Tiết 13 )

TƯ THẾ ĐỨNG ĐƯA CHÂN TAY RA SAU, HAI TAY GIƠ CAO THẲNG HƯỚNG TƯ THẾ ĐƯA MỘT CHÂN SANG NGANG – TRỊ CHƠI “CHUYỂN BĨNG TIẾP SỨC”.

I / Mục tiêu:

- Biết cách thực hiện tư thế dứngđưa một chân ra sau ( mũi bàn chân chạm mặt đất), hai tay giơ cao thẳng hướng

- Làm quen với tư thế đứng đưa một chân sang ngang, hai tay chống hơng

- Biết cách chơi trị chơi và chơi đúng theo luật của trị chơi (cĩ thể cịn chậm)

- Động tác đứng đưa hai tay sang ngang ( chân nhấc khỏi mặt đất), hai tay chống hơng, người giữ được thăng bằng

II/ Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên : Cịi , tranh, kẻ sân chơi, vệ sinh an tồn khi tập

- học sinh : Trang phục gọn gàng

III/ Hoạt động dạy học :

1 Khởi động : Chạy nhẹ nhàng ,xoay các khớp ( 2-3 phút )

2 Kiểm tra bài cũ : Tư thế đứng cơ bản, đứng đưa 1 chân ra sau ( 3 phút )

3 Bài mới :

a.Giới thiệu bài : ĐHĐN - Thể dục rèn luyện tư thế cơ bản ( 1 phút )

b.Các hoạt động :

TL

Ngày đăng: 30/03/2021, 07:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w