Đặc điểm khác nhau của mỗi loại ung thư- Tiến triển: + Nhanh: UT máu, UT hắc tố, UT phổi…... Đặc điểm khác nhau của mỗi loại ung thư- Giai đoạn:... Đặc điểm chung- Tế bào nhân lên phát t
Trang 1DỊCH TỄ HỌC BỆNH UNG THƯ
Trang 21.KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ BỆNH UNG THƯ
Trang 3- Người trưởng thành 1 triệu tỉ TB
- Bình thường mỗi ngày 1012 TB chết, thay TB mới
- Cơ thể con người, một cỗ máy tự động hoàn thiện
- TB nhân lên Cơ thể phát triển
Hệ thống điều khiển sự nhân lên
Hệ thống sửa chữa sai lệch
Hệ thống điều khiển sự chuyên hoá
Trang 4- Định nghĩa UT: Bệnh lý ác tính tế bào, TB biến đổi, tăng sinh vô hạn độ không theo kiểm soát cơ thể
Trang 5KHÁC NHAU VỀ NGUYÊN NHÂN
Trang 6Đặc điểm khác nhau của mỗi loại ung thư
- Tiến triển:
+ Nhanh: UT máu, UT hắc tố, UT phổi…
Trang 7Đặc điểm khác nhau của mỗi loại ung thư
- Giai đoạn:
Trang 8Trẻ: tiến triển nhanh:
Trang 9Phụ nữ có thai: tiến triển nhanh
Trang 10Khác nhau về điều trị
Trang 11Hoá trị
Trang 14Đặc điểm chung
- Tế bào nhân lên phát triển không ngừng lấn chiếm các cơ quan
tổ chức
- Tách khỏi u mẹ (ban đầu) vào tổ chức cơ quan khác
- Mất khả năng biệt hoá không thực hiện các chức năng sinh lý
bình thường
Trang 15Ung Thư là bệnh tiến triển theo thời gian
1 TB 1 tỷ TB (khối u nhỏ)
30 lần nhân đôiChiếm 75 % thời gian (15 - 20 năm)
GĐ lâm sàng:
109 TB 1012 TB
10 lần nhân đôiChiếm 25 % thời gian
Trang 16Xâm lấn các tổ chức xung quanhKhối u ( TB UT di động dễ; tiêu protein)
1 số TB UT tách di chuyển đến vị trí mới (di căn)
QUÁ TRÌNH TIẾN TRIỂN TỰ NHIÊN CỦA UNG THƯ
Trang 17TB UT ( u nguyên phát)
Cơ quan tổ chức mới (di căn)
QUÁ TRÌNH TIẾN TRIỂN TỰ NHIÊN CỦA UNG THƯ
Trang 18 ICD-O là viết tắt của International Classification of Diseases for Oncology (Phân loại Quốc tế bệnh ung thư) ICD-01 được xuất
bản năm1976, dựa trên cơ sở cuốn ICD-9 ICD-02 được xuất
bản năm 1990
Hiện nay, ghi nhận ung thư đang sử dụng hệ thống phân loại
trong cuốn ICD-O3 của Tổ chức Y tế Thế giới xuất bản năm
2000
ICD là viết tắt của International Classification of Diseases
(Phân loại bệnh tật Quốc tế) Hiện nay đang sử dụng ICD-10
xuất bản năm 1994
Trang 19 Cấu trúc của cuốn ICD-O3: Gồm 5 chương:
Phần 1: Hướng dẫn sử dụng
Phần 2: Danh mục mã vị trí bệnh: Được xết theo thứ tự mã số từ
nhỏ đến lớn
Phần 3: Mã mô bệnh học: Xếp theo thứ tự mã số từ nhỏ đến lớn
Phần 4: Danh mục mã xếp theo vần A-B-C…
Phần 5: Các mã hình thái học có sự khác biệt giữa ICD-O2 và
ICD-3
Trang 20Cấu trúc bộ mã của 1 ca ung thư
Phần mã vị trí khối u được qui ước dựa trên phần khối u ác tính
của chương 2 trong cuốn ICD 10
Mã vị trí khối u có 4 ký tự từ C00.0 đến C80.9 3 kí tự đầu chỉ ra
khối u xuất phát từ cơ quan, tạng, hay mô nào Phần thập
phân chỉ ra vị trí chi tiết hơn của khối u trong cơ quan đó
Trang 21Mã hình thái học
Từ M-8000/0 đến M-9989/3
4 chữ số đầu tiên chỉ ra hình thái mô học của khối u
Chữ số thứ 5 sau dấu gạch chéo (/) là mã tính chất khối u
/0 Khối u lành tính/1 Khối u không rõ lành hay ác tính;
Khối u giáp biên giữa lành và ác tinhKhối u xu hướng ác tính thấp
Khối u xu hướng ác tính chưa xác định được/2 Ung thư tại chỗ
Ung thư nội biểu mô
U thư không xâm lấn/3 Khối u ác t nh nguyên phát/6 Khối u ác tính di căn từ nơi khác đến/9 Khối u ác tính, không rõ nguyên phát hay di căn
Trang 22DỊCH TỄ HỌC MÔ TẢ BỆNH UNG THƯ
Trang 24 Dịch tễ học mô tả: Mô tả sự phân bố về tần số,mối quan hệ
tương tác thường xuyên cơ thể yếu tố nội sinh, ngoại sinh, hình thành giả thiết
Dịch tễ học phân tích: phân t ch, kiểm định giả thiết KL
nguyên nhân
Phân loại dịch tễ UT
Trang 25 Ho¸ th¹ch khñng long: 60 triÖu n¨m
1962 Watson & Cric : DNA (Nobel)
Trang 26 Tỷ lệ mắc theo từng UT, tất cả UT theo chủng tộc, giới tính,
theo lứa tuổi.
Trang 27Tỷ lệ mới mắc
theo thời gian Tích luỹ qua tiếp xúc.
Ví dụ:
+ Địa lý: khác biệt rõ rệt giữa các vùng (Mỹ 82,7 và 22
+ Dân tộc: khác nhau do di truyền, lối sống
Trang 28Tỷ lệ mắc bệnh toàn bộ
Trang 29Tỷ lệ mắc bệnh toàn bộ
ý nghĩa:
Trang 30Tỷ lệ tử vong
Là số ca tử vong do UT/100.000 dân/năm
Tỷ lệ TV phản ánh cho toàn bộ dân cư, cho từng giới tính, lứa
tuổi…
Các nước phát triển: UT và tim mạch TV cao nhất
Tỷ lệ TV phụ thuộc vào cấu trúc tuổi, biện pháp chẩn đoán,
điều trị…
Nam cao hơn nữ: nam mắc ut khó chữa hơn
Tỷ lệ mắc bệnh không đồng hành với tỷ lệ TV
Trang 31Tình hình mới mắc và chết do ung thư năm 2002
Trang 32Source: Globocan 2000 IARC
>5 million from Asia
Eastern
Southeastern South Central
Western
Trang 33• 6 million deaths
• 10 million new cases
• 22 million living with cancer
• Mortality: Incidence is 6/10=0.6
2020
• 10 million deaths
• 16 million new cases (2/3 in developing countries)
• 30 million living with cancer
WHO-UICC Global Action Against Cancer 2002
REVIEW of the KEY CANCER FACTS
Trang 34Cardiovascular disease, mainly heart disease and stroke
Cancer
Chronic respiratory diseases
Diabetes
Chronic Non-communicable Diseases-NCD
Trang 35Tình hình ung thư trên thế giới
Trang 36All Cancer
All Cancer
Mortality/Incidence ratios, 2002 for selected countries
J Ferlay, F Bray, P Pisani and D.M Parkin GLOBOCAN 2002 Cancer Incidence,
Mortality and Prevalence Worldwide IARC CancerBase No 5, version 2.0 IARCPress,
Sout
h Africa
Czec
h R
epub
lic Gre
ece
Japan U Bra
zilItalyGe
rmanySw
eden
Can
adaNe
w Z
ealand
Australia USA
Trang 37Tình hình ung thư trên thế giới
- Phổi, dạ dày, đại trực tràng, tiền liệt tuyến, gan
Nữ giới: vú, cổ tử cung, phổi, đại trực tràng, dạ dày
Trang 38Tình hình ung thư trên thế giới
Trang 39Tình hình ung thư trên thế giới
Trang 40Xu hướng của các bệnh ung thư theo thời gian
Tăng: ung thư phổi
ít thay đổi: ung thư vú, đại trực tràng, tuyền liệt tuyến
Giảm: ung thư dạ dày, cổ tử cung
Trang 41Tình hình ung thư tại việt nam
Trang 42Sè ca míi m¾c ung th− ghi nhËn ®−îc t¹i 5 vïng theo c¸c n¨m
Trang 43Vị trí Hà Nội Hải Phòng Thái Nguyên Thừa Thiên Huế Cần Thơ
Tỷ lệ
%
Số thứ tự
Tỷ lệ
%
Số thứ tự
Tỷ lệ
%
Số thứ tự
Tỷ lệ
%
Số thứ tự
Tỷ lệ
%
Số thứ tự
Ung thư đại trực tràng 7,6 4 3,4 7 7,5 4 5,2 4 12,1 3
Ung thư thực quản 5,4 5 4,5 6 2,8 8 1,9 9 1,9 12
Ung thư vòm 4,5 6 5,1 5 6,4 5 1,5 12 2,7 7
Ung thư bàng quang 1,9 9 1,8 10 0,9 14 3,3 7 2,6 8
UT HH thanh quản 1,8 10 1,1 14 0,1 21 0,1 22 0,0 23
Ung thư lưỡi 1,1 14 2,0 9 0,6 16 1,7 10 1,0 16
Ung thư miệng 1,3 12 1,1 14 1,1 12 3,9 6 1,0 16
Ung thư phần mềm 1,1 14 1,2 13 1,1 12 3,3 7 1,0 16
Ung thư tuỵ 0,7 18 0,6 18 0,5 17 1,3 14 2,4 9
Ung thư tiền liệt tuyến 1,3 12 1,3 12 0,4 18 1,1 16 2,1 10
Ung thư xương 0,8 17 1,0 15 1,6 10 1,5 12 1,5 14
Ung thư dương vật 1,1 14 1,2 13 1,9 9 1,4 13 1,8 13
Ung thư khác 15,7 18 17,4 22,5 19,2
Trang 4410 lo¹i ung th− phæ biÕn ë n÷ giíi t¹i 5 tØnh thμnh giai ®o¹n 2001-2004
Vị trí Hà Nội Hải Phòng Thái Nguyên Thừa Thiên Huế Cần Thơ
Tỷ lệ
%
Số thứ tự
Tỷ lệ
%
Số thứ tự
Tỷ lệ
%
Số thứ tự
Tỷ lệ
%
Số thứ tự
Tỷ lệ % Số thứ
tự
Ung thư đại trực tràng 7,5 4 8,5 4 8,2 3 6,2 5 4,2 7
Ung thư cổ tử cung 7,5 4 6,2 5 6,4 5 7,4 3 16,4 1
Ung thư giáp trạng 4,7 5 2,3 11 1,8 10 3,3 10 3,3 10
Ung thư buồng trứng 3,8 6 3,9 8 1,2 12 3,6 9 5,7 5
Trang 4610 loại ung thư thường gặp ở nam Hà Nội và TP HCM
Trang 4710 loại ung thư thường gặp ở nữ Hà Nội và TP HCM
2001-2004 (ASR)