Một hình chóp là hình chóp đều đáy của nó là đa giác đều và các cạnh bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau.. Các cạnh bên của hình chóp đều bằng nhau.[r]
Trang 1Ôn
ÔN TẬP ĐẦU NĂM GIẢI TÍCH
A/ HÀM
QUY TÍNH
HÀM
HÀM
1/ (u+v-w)’=u’+v’-w’
2/ (k.u)’=k.u’
3/ (uv)’=u’.v+u.v’
/
2 ' '
u u v u v
5/ y’x=y’u.u’x
(xn)’=nxn-1
=
' 1
x
1
x
=
'
k x
k x
1 ( ) '
2
x
x
(un)’=nun-1
=
' 1
u
'
u u
=
'
k u
'
k u u
' ( ) '
2
u u
u
(sinx)’=cosx (cosx)’=-sinx
2
1 (tan ) '
cos
x
x
2
1 ( t ) '
sin
co x
x
(sinu)’=u’.cosu (cosu)’=-u’.sinu
2
' (tan ) '
cos
u u
u
2
' ( t ) '
sin
u
co u
u
'
2
ax b ad bc
cx d cx d
'
2
ax b ad bc
cx d cx d
B1: Công 36J1 : y=f’(x0)(x-x0)+y0
B2 : K0<3 x0=….? , y0=…?
B3 : Tính f’(x)=….? f’(x0)=…
B4 : 6< f’(x0) , x0 , y0 vào ct : y=f’(x0)(x-x0)+y0
Để viết phương trình tiếp tuyến tại điểm M ta cần ba tham số : f’(x 0 ) , x 0 , y 0
Để tính f’(x 0 ) ta tính f’(x) sau đó thế x 0 vào f’(x)
B Tính 90P0 6= :
Trang 2Ôn
1
3
lim
1
x
x
x
3 lim
1
x
x x
1 2 lim
2 4
x
x x
1 2 lim
2 4
x
x x
2 3 lim 2
x
x x
2 3 lim 2
x
x x
C Tính giá 3:D 1W4 hàm /F :
Bài 1: Cho hàm /F y=1 5 Tính f(0) , f(1), f(-1), f(2),f(-2) ,f(3),f(-3) ,f( ) , f(- )
2
1 2 Bài 2: Cho hàm /F y= 4 2 Tính f(0),f(1),f(-1),f(2),f(-2),f( ),f(- ),f( )
2
D
E Ka các >7b9 36c9 sau trên 6\ 3:]1 3^4 >B Oxy : y=1 , y=2,y=-3 ,y=x , x=-2,x=3 , y=2x-2 , y=-3x+1
F / dd 5ef TRÌNH
I/ 56789 trình i3 6j3 : ax+b=0 (a0) Cách 90k0 : ax b 0 x b
a
II/ 56789 trình i1 hai : 2
ax bx c a
Trường hợp 1: Pt đầy đủ hệ số a,b,c Ta giải bằng cách tính hoặc '
2
4
b ac
' b' ac
2
b
< 0 : Pt vô
2
b
x x
a
> 0 : Pt có 2 n0 phân i0\3 : 1
2
2
2
b x
a b x
a
'<0 : Pt vô
'= 0 : Pt có x1 x2 b'
a
'> 0 : Pt có 2 n0 phân i0\3 : 1
2
' '
' '
b x
a b x
a
Bài 3 áp Y]9 : 0k0 các 6789 trình sau iq9
cách tính 62r1 . '
1 0
1 0
x x
2 1 0
2x 2x 1 0
5/ 2 6/
3 2 0
2x (1 2)x 1 0
3x x 1 0 2
2x x 5 0
9/ 2
( 3 3) (2 3) 0
Trang 3Ôn
Trường hợp 2: Pt khuyết c , tức là c=0
Cách 90k0 : r3 36s4 /F chung >74 !t pt tích :
2
0 0
0
x x
a
Bài 3 áp Y]9 : 0k0 các pt sau iq9 cách >r3 36s4 /F chung :
2x 6x 0 2
3x 27x 0
22x 2x 0
Trường hợp 3: Pt khuyết b , tức là b=0 Giải bằng cách chuyển vế lấy căn bậc hai 2 vế
0
c x
x
a
0
c a
Bài
4 0
4x 64 0 2 2
100x 4 0
2x 4 0
Trường hợp 4 : Pt khuyết b,c , tức là b=0 , c=0 2 (chú ý : a )
1/ 2x 0 x 0 2
2009x 0 x 0
(3 3)x 0 x 0 2
10x 0 x 0
G/ XÉT Xy z { | y f(x)=ax+b (a0)
a
B2:
H/ XÉT Xy TAM { | HAI : f(x)= 2 (a )
ax bxc 0
x
- b +
a
f(x) Trái
Trang 4Ôn
2
b
x x
a
2
b x a
(Chú ý: =0 x= f(x) iq9 0 )
2
b a
2 3
2 3
x x
3 4
2
2 1
3
f x x
2x x (1 2) 2
4x 16
2
x a
I/ 0k0 6789 trình i1 ba :
1/ Cách 1: Y]9 máy tính
2/
Bài 3 : 0k0 các 6789 trình sau : 1/ 3 2 2/ 3/
3x 3x 0
3x 27x 0
27 0
x
x x
Tìm
4x x
4x 4x
4
4
4
3x 27x 0 3 2
x
- +
2
b a
f(x) Cùng
x - x1 x2 +
f(x) Cùng
Trang 5Ôn
LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP HÌNH HỌC ÔN TẬP ĐẦU NĂM
1/ TAM GIÁC :
1 X0\ tích S=1 . S= S=
2 AH BC
1
2BH AC
1
2CH AB
2 X0\ tích S= p p a p b p c( )( )( ) (p= )
2
a b c
3 X0\ tích S=1 . 1 .sin 1 .sin
2ab sinC 2ac B 2bc A Chú ý : Tính
1 ABAC và AH BC
2 X0\ tích : S=1 . S=
2AH BC
1
2AB AC
3 D6 lý pitago : 2 2 2 hay
BC AB AC 2 2 2
a b c
4 (Bình
a b c b2 a2c2 , c2 a2b2
6 ah.=bc , 12 12 12 ,
h b c b a b c a c
Tỉ số lượng giác :
1 Tìm sin lấy đối chia huyền …
BC
BC
cos
B AC
sin
B AB
B AC
Gọi I là trung điểm của BC :
1 AI là
2 IA=IB=IC (trung
97b0 ta còn 9^0 I là tâm 1W4 tam giác vuông
3/ TAM GIÁC CÂN :
1 AB=AC
2
H
A
b'
c'
h
a
b
c
H I
A
C B
A
Trang 6Ôn
3 TAM GIÁC
1 AB=AC=BC=a
2
>7b9 cao , trung 3:1 , phân giác
3 AH BC AH= 3 >7b9 cao = >B dài 1=6 nhân chia cho 2 )
2
a
3
4 X0\ tích S= , S=
2 3 4
.
2AH BC
4 HÌNH BÌNH HÀNH :
AB//DC và AB=DC , AD//BC và AD=BC
Hai
AH=h là >7b9 cao Khi >m AH DC và Y0\ tích S=2. 1 .
2AH DCa h
5 HÌNH THANG CÂN :
AB//DC , AB=b >V- 6 , DC=a >V- QP
AD và BC 1=6 bên AD=BC
Hai
AH là >7b9 cao Khi >m : AH DC X0\ tích S= 1( )
2 a b h
6 HÌNH | :
AB=DC=a , AD=BC =b Góc :A A A 0
90
A B C D
ABBC , AD DC , DC BC
2
OA=OB=OC=OD 2 >7b9 chéo không vuông góc !P0 nhau
O là tâm hình 16 63 Hay O là tâm >7b9 tròn 92=0 30<
Hình 16 63 97b0 ta 9^0 hình 16 63 B0 30< >7b9 tròn
X0\ tích : S=a.b
a
H C
A
B
h a b
H
A
D
C B
O a
b
C
A
D
B
h
a
H D
C
Trang 7Ôn
7 HÌNH VUÔNG :
AB=BC=CD=DA=a Góc :A A A 0
90
A B C D
ABBC , AD DC , DC BC
2
OA=OB=OC=OD 2 >7b9 chéo vuông góc !P0 nhau AC BD
O là tâm hình vuông , hay Olà tâm >7b9 tròn 92=0 30< hình vuông
X0\ tích : S=a.a=a2
10 HÌNH THOI :
AB=BC=CD=DA AC BD BD không iq9 AC
Hai
X0\ tích S=1 '
2d d
HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
1/ Các hình
2/ Các hình
a
a
O
d
D
C
A
B
D
B C
A
D
B C
A
B
D
C
A
B D
C
A
S
S
S
Trang 8Ôn 3/
1W4 tròn tròn 92=0 30< >4 giác >V-$
Các
Chú ý :
Tam giác
Tam giác vuông có tâm là trung
Tam giác
Hình
3.1 Hình chóp tam giác
AB=BC=AC SA=SB=SC AH là >7b9 cao : SH (ABC)
H là tâm
H là giao
AH BC , SM BC HA=HB=HC
Góc
và hình
K- : ASA ABC, ( SA AHA , haySA ABCA , ( )SA AMA ,
6? tích (6F0 chóp : S=1 .
3SH S ABC 3.2 Cách
3.3 Cách
C
S
M H
H
N A
B
C
N A
B
C
M
S
H N
A
B
C
M
Trang 9Ôn
Chú ý : Ta có
3.4 Cách
GHI CHÚ : Hình
3.5
0k / >4 giác A1A2A3…An có 1=6 iq9 a , có Y0\ tích là S ta có S = 1 2
cot
4na n
H
N D
B
C
M
H
N D
B
C
M
A
H
N D
B
C
M
H D
A
B C
S
H D
A
B C
H D
A
B
C