1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Sinh học 12 trọn bộ

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 454,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tác động của các tác nhân gây đột biến: - Tia tử ngoại UV có thể làm cho 2 bazơ T có những vị trí liên kết hyđrô bị thay đổi làm chúng kết cặp không trên cùng 1 mạch liên kết với nhau → [r]

Trang 1

phân phối chương trình Bổ TúC

Môn sinh học : Lớp 12

Tổng số : 32 tuần x 1,5 tiết/tuần = 48 tiết Học kì I : 16 tuần x 1 tiết/tuần = 16 tiết Học kì II : 16 tuần x 2 tiết/tuần = 32 tiết

Tuần Tiết

tiết

Hình thức kiểm tra

1

1

Phần V : di truyền học Chương I : Cơ chế di truyền và biến dị

Bài 1 : Gen, mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN

7

1

4 4 Bài 5 : Nhiễm sắc thể và đột biến cấu trúc nhiễm sắc

thể

6

6 Bài 7 : Thực hành : Quan sát các dạng đột biến số

DEF nhiễm sắc thể trên tiêu bản cố định và trên tiêu bản tạm thời

1

8

8

Chương II : Tính quy luật của hiện tượng di truyền

Bài 8 : Quy luật Menđen : Quy luật phân li

7

1

9 9 Bài 9 : Quy luật Menđen : Quy luật phân li độc lập 1

10 10 Bài 10 : ER tác gen và tác động đa hiệu của gen 1

12 12 Bài 12 : Di truyền liên kết với giới tính và di truyền

ngoài nhân

1 15'

của gen

1

16 16

Chương III : Di truyền học quần thể

Bài 16 : Cấu trúc di truyền của quần thể

2

1

17

17

18

Bài 17 : Cấu trúc di truyền của quần thể (tiếp)

Chương IV : ứng dụng di truyền học

Bài 18 : Chọn giống vật nuôi và cây trồng dựa trên

1

3

Trang 2

nguồn biến dị tổ hợp 1

19 Bài19: Tạo giống bằng O ER pháp gây đột biến và

công nghệ tế bào

1

18

22

Chương V : Di truyền học người

Bài 21 : Di truyền y học Bài 22 : Bảo vệ vốn gen của loài EK và một số vấn

đề xã hội của di truyền học

3

1 1

20

23

24

Bài 23 : Ôn tập phần di truyền học

Phần VI : tiến hoá

Chương I : Bằng chứng và cơ chế tiến hoá

Bài 24 : Các bằng chứng tiến hoá

1

9

1 15'

26

Bài 25 : Học thuyết Lamac và học thuyết Đacuyn Bài 26 : Học thuyết tiến hoá tổng hợp hiện đại

1 1

28

Bài 27 : Quá trình hình thành quần thể thích nghi Bài 28 : Loài

1 1

30

Bài 29 : Quá trình hình thành loài Bài 30 : Quá trình hình thành loài (tiếp theo)

1 1

24 31

32

Bài 31 : Tiến hoá lớn Kiểm tra 1 tiết

1

1 1 tiết

34

Chương II : Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên Trái Đất

Bài 32 : Nguồn gốc sự sống Bài 33 : Sự phát triển của sinh giới qua các đại địa chất

3

1 1

26

35

36

Bài 34 : Sự phát sinh loài EK

Phần VII : sinh thái học Chương I : Cá thể và quần thể sinh vật

1

5

1

27

37

38

Bài 36 : Quần thể sinh vật và mối quan hệ giữa các cá

thể trong quần thể

1 1

28

39

40 (tiếp theo)

Bài 39 : Biến động số DEF cá thể của quần thể sinh vật

1 1

42

Chương II : Quần xã sinh vật

của quần xã sinh vật Bài 41 : Diễn thế sinh thái

2 1 1 15'

Trang 3

30 43

44

Chương III : Hệ sinh thái, sinh quyển và bảo vệ môi trường

Bài 42 : Hệ sinh thái Bài 43 : Trao đổi vật chất trong hệ sinh thái

5

1 1

31

45

46

Bài 44: Chu trình sinh địa hoá và sinh quyển

Bài 45: Dòng năng DEF trong hệ sinh thái và hiệu

suất sinh thái

1 1

48

Bài 47 : Ôn tập phần tiến hoá và sinh thái học

Kiểm tra học kì II

1

Trang 4

Ngày

Ngµy gi¶ng:

1  tiêu bài  :

-

di !$ chính là trình ) các nuclêôtit trên gen

-

- Mô   các 01 trong quá trình nhân " ADN

2

- Máy

-Tranh

3

-

-

-

- Yêu J  0H môn

4

5

* Em hãy nêu khái *

gen?

* Theo em 1 phân 01 ADN

* Quan sát hình 1.1 và 8

dung

cho 07  trúc chung 

gen  trúc? O@ vùng, ,B

trí và

vùng)

+ C sinh ,G nhân E gen

 trúc có vùng mã hoá

liên U còn sinh ,G nhân

mã hoá (êxôn) là 2Y

không mã hoá (intron)(gen

phân

+

I Gen:

1 Khái *: Gen là 1 2Y phân \ ADN mang

thông tin mã hoá 1 ARN

VD: Gen tARN mã hóa phân \ ARN

2 <' trúc chung ?@3 gen ?<' trúc:

a Vùng

$ hoà phiên mã

b Vùng mã hoá: Mang thông tin mã hoá các axit amin

- Sinh ,G nhân E_ Vùng mã hóa liên U (gen không phân

- Sinh (gen phân xen 9 các 2Y mã hóa (êxon)

c) Vùng

Trang 5

poliNu 1

tin

5’), (5’-3’) là

sung

* Có 4 C-D Nu ?<' 0D- nên

ADN và

axit amin  Y2 nên

prôtêin

Protein  Y2 g 4L

Y sao mã di !$ &Y là

mã 0H ba?

* E 4 C-D Nu mà 3Nu

0D- thành 1 0H ba (có bao

nhiêu 0H ba (triplet)?

+ Trong 64 0H ba (triplet)

có 3 0H ba không mã hoá aa

j 61 0H ba mã hoá aa

(codon)

* Các G8 ba trong sinh

E có @  nhau không?

* HI 1 G8 ba ?J mã hoá

1 axit amin

mà có 61 0H ba? (tính thoái

hoá)

* Quan sát hình 1.2 và 8

dung

xem phim) em hãy nêu

0M NO và #k 07 quá

trình nhân " ADN

+

ADN

Phát 0+ NTBS?

+ Các 2Y Okazaki có

 ARN o enzim @

ligaza

P nào là nguyên 0Q?

bán GR- toàn?

* Em có S xét gì 7U 2

gen mang tín

II Mã di 0='%U

1 Khái

quy

- Có nên mã di !$ là mã 0H ba

- Trên gen  trúc K 3 Nu K  &$ nhau mã hoá cho 1 axit amin - lH ba mã hoá (triplet)

- ^1 64 0H ba có 3 0H ba không mã hóa a.a (UAA, UAG, UGA làm

J (AUG) mã hoá a.a Met OC SV nhân E là foocmin Met)

2 !W? NO

- Mã di

g  0H ba không @ lên nhau

- Mã di

$ có chung 1 0H ba di !$ 

- Mã di hoá cho H &2Y axitamin

- Mã di axit amin có UGG

III Quá trình nhân NX ADN:

1

a E? 1: (Tháo K-Q phân 01 ADN)

-

\ ADN tách nhau #J 

b E? 2: Z [ \ các D? ADN EL

- Hai khuôn, #1 tác #U   enzim ADN-polimeraza các Nu ) do trong môi W  H bào 7 liên 7

sung (A liên 7 ,1 T, G liên 7 ,1 X)

- khuôn có liên sung

c E? 3: (Hai phân 01 ADN N\? 0D- thành)

- Trong

2 Ý ^3:

Trang 6

phân \ ADN 1 và ,1

phân \ ADN uL nhau và - Y2 ra 2 phân \ ADN con có - + @  @  ,1 phân \ ADN u

6

- Nêu nguyên

-

khuôn có

o Y2 + liên 7 hình thành 2Y Okazaki)

7

-

-

- ^9 hình 1.2 sgk

Ngµy gi¶ng:

Bài 2: PHIÊN MÃ VÀ

1  tiêu bài  

-

- Trình bày

- Mô

2

- Máy

- Tranh ,9 phóng hình 2.1, 2.2, 2.3, 2.4 SGK

3

-

4

1 Gen là gì? Trình bày  trúc chung  gen mã hoá prôtêin ?

2 Trình bày quá trình nhân

còn 1

5

 NTBS

+ mARN là 0 phiên mã g

Protein

* Quan sát hình 2.1 em hãy

nêu  trúc  \ tARN?

*

theo em có bao nhiêu &2Y

phân \ tARN? (61 &2Y 61

0H ba mã hoá axit amin)

I Phiên mã: (Là quá trình

1 <' trúc và ?c?  ?@3 các C-D ARN:

a ARN thông tin (mARN):

- Có

- Dùng làm khuôn cho quá trình ribôxôm

b ARN

- Có 0H ba @ mã (anticôdon) và 1 J + liên 7 ,1 axit amin E  K 

-

Trang 7

+ Ribôxôm (SV nhân

có ,B &1 = 45 pt P+3 pt

rARN

,B bé = 33 pt P +1 pt rARN

dR% ra e N/' và vào 0M

NO nào? Trong nhân TB, C

kì trung gian v 2 &J phân

bào

* Tranh hình 2.2 (xem

phim)

+ Mã

ADN theo nguyên

sung

mARN nên trình ) Nu trên

mARN là 0 phiên mã

* D sao enzim CD 0=\0

theo

mARN

Nu là

* 0\ gì xãy ra khi (P0

thúc quá trình phiên mã?

j {+ khác nhau v

mARN

nhân

-

mã?

- 2Y hóa a.a là gì?

- Có

nào vào hay không? Y sao?

do 0H ba @ mã  nó qui

HS nghiên K SKG và tóm

* Tranh hình 2.4 (xem

phim)

+ Mã C J luôn là AUG

c ARN ribôxôm(rARN)

- ribôxôm

- Là

2  ?P phiên mã: Z [ \ ARN)

- Enzim ARN pôlimeraza bám vào vùng $ hoà làm gen tháo

5’ và

- Enzim ARN pôlimeraza

bào liên nguyên

- Vùng nào trên gen ,g phiên mã xong thì 2

* Phiên mã 9  bào nhân ; và nhân  

- 7 bào nhân E_ mARN sau phiên mã  )

-

mARN C  thành o  qua màng nhân 7 7 bào

II 5# mã: (Là quá trình    prôtêin)

1 ?  hoá axit amin:

- axit amin- tARN (aa- tARN)

2

* Giai

J AUG và tARN mang a.a C J (Met-tARN) sao cho anticôdon (UAX) trên tARN  nó 0e sung chính xác ,1 côdon C J trên mARN

* Giai

- tARN mang a.a cho anticôdon

v a.a1 ,1 a.a C J

- Ribôxôm riboxom tARN mang a.a

Trang 8

axit amin là Met C sv nhõn E

là foocmin Met

* Em cú S xột gỡ 7U 4b

C\ codon trờn mARN và

pụlipeptit

@ &  axit amin trong

trỳc nờn phõn \ prụtờin?

- Cho HS

 Y2 1 a.a

-

- Rb

trờn mARN

* Trờn 1 phõn 01 mARN cú

tỏc #U  gỡ?

sao cho anticodon trờn mARN, Enzim xỳc tỏc Y2 liờn 7 peptit v a.a2 ,1 a.a1

-

g   0H ba trờn mARN

* Giai

Khi riboxom 7 xỳc ,1 mó 7 thỳc trờn mARN (UAG) thỡ quỏ trỡnh

- Riboxom tỏch

   phúng

- (Met) trỳc sinh

- Trong quỏ trỡnh nhúm ribụxụm

6

mARN Prụtờin Tớnh ! 

Chỳ ý:

2Y khụng mó hoỏ axit amin (intron) và @ cỏc 2Y mó hoỏ axit amin (ờxụn) &Y thành mARN

7

-

-

Ngày giảng:

1  tiờu bài  

-

-

-

-

- Liờn

2

- Mỏy

- Tranh ,9 phúng hỡnh 3.2, 3.2a, 3.2b SGK

Phiên mã Dịch

Nhân đôi

ADN

nN

Trang 9

- Tranh ,9 hỡnh 4.1 và 4.2 SGK.

3

-

4

1 Hóy trỡnh bày #k 07 và 7 3  quỏ trỡnh phiờn mó

2 Quỏ trỡnh

5

sinh

- Trỡnh bày

- Khi nào gen

gỡ?

+ Trong 1

khỏc nhau cỏc &2Y gen và @

+ Cỏc &2Y 7 bào khỏc nhau @

H  }  khỏc nhau

+

*Tranh mụ hỡnh ?<' trỳc ?@3

opờron Lac.(Hỡnh 3.1 SGK)

j Operon là gỡ?

* Quan sỏt tranh và nghiờn K

H dung II.1 SGK em hóy nờu

 trỳc  opờron Lac?

Q   cỏc gen trong R vựng)

* Tranh hỡnh 3.2ê (xem phim)

* Em hóy nờu ? ?P NU' hoà

W  khụng cú &"nEL Vai trũ

 gen $ hoà?

* Tranh hỡnh 3.2b(xem phim)

* Em hóy nờu ? ?P NU' hoà

W  cú &"nEL

A - Điều hoà hoạt động gen

I Khỏi quỏt

1 Khỏi

ra giỳp vào lỳc

2

-

2

- Trong

nhõn

K H phiờn mó

II



1 Mụ hỡnh U trỳc 2* opờron Lac:

- Cỏc gen phõn 0@ &$ nhau cú chung H gen $ hoà

 là operon

- Vựng

- Vựng ,G hành O (operator): Cú trỡnh ) Nu Q  ) phiờn mó

- Vựng pụlimeraza bỏm vào và

* Chỳ ý: Gen $ hũa R (regulator) khụng vai trũ quan

Trang 10

*

nào

Lac?

* Theo em 0a? ?<0 ?@3 quỏ

trỡnh

C sinh ,G nhõn E là gỡ?

C TBC: 2 quỏ trỡnh này X ! ra

khụng

phiờn mó

Ngoài ra SV nhõn

- Gen Q  W _ Tỏc H  lờn

gen $ hũa làm Q  ) phiờn

- Gen

trỡnh phiờn mó

2

a Khi mụi

- Gen

hành  opờron Q  quỏ trỡnh phiờn mó làm cỏc gen

b Khi mụi

- Gen

prụtờin vựng ,G hành  opờron và ARN pụlimeraza liờn

7 hành phiờn mó

- Cỏc phõn \ mARN  gen  trỳc 

- Khi

quỏ trỡnh phiờn mó  cỏc gen trong opờron 0B #g  &Y

* Thế nào là đột biến gen ?

* :P0 g'R ?@3 4a thay N[ 4b

trong gen

thành alen 1S

khụng? Cú

mụi W 

Thờ H 07 là gỡ?

Hóy (O ra cỏc VD N80 GP

NO,

* Phõn 01 prụtờin 4n  0P

nào khi

- Nu trờn gen? (Hỡnh thành

Prụtờin

VD: HbA (HbS)

* Phõn 01 prụtờin 4n  0P

nào khi

thờm 1 - Nu trờn gen? (Hỡnh

thành Prụtờin

1S

* =R CM cõu C* trang 19

-

0`  1 aa 1 trong phõn \

B- Đột biến gen

I Khỏi

1 Khỏi

e trong  trỳc  gen 7 3 hỡnh thành

1 alen 1

- Trong

-6 - 10-4)

- Thờ

2 Cỏc

a

làm thay e trỡnh ) axit amin trong prụtờin

và làm thay

b

Khi

mó di

X ra H 07 làm thay e trỡnh ) axit amin trong prụtờin và làm thay

prụtờin

II Nguyờn nhõn và   phỏt sinh "Q

1 Nguyờn nhõn: Do cỏc tỏc nhõn gõy H

Trang 11

-

9 #‚ 7 làm thay e toàn 0H

aa g + H 07 C ,$ @

 \ prụtờin

!80 GP do nguyờn nhõn

* Tranh hỡnh 4.1, 4.2 (phim)

- Cỏc

thay e làm chỳng 7 - khụng

  trong quỏ trỡnh nhõn "

ADN j H 07 

!80 GP KR% ra 4n làm a/h NP

tớnh 0=D  0P nào?

-

sõu C cụn trựng (MT khụng cú

 &YS

" =R CM cõu C* trang 21

- Do tớnh thoỏi húa  mó di

bàng Nu khỏc j 07 e codon

này

xỏc

thay e O{l trung tớnh)

m-D ! nào cú ý ^3 quan

0=s trong 0P húa và ?s

b, {H 07 gen làm X

hoỏ sinh húa sinh  7 bào

2

a N) 7 - khụng   trong nhõn "

ADN: Trong quỏ trỡnh nhõn " do ) 7 - khụng

sung) #‚ 7 phỏt sinh H 07 gen

b Tỏc H   cỏc tỏc nhõn gõy H 07 _

- Tia trờn cựng 1 07 

- Tỏc nhõn húa gõy ra thay 07 

- Tỏc nhõn sinh virut (Virut viờm gan B, virut hecpet…) cũng gây nên đột biến gen

III

1

-

1

- vào

2 Vai trũ và ý

a

phong phỳ là o nguyờn & cho 7 hoỏ

b

nguyờn trong nghiờn K di !$

6

-

- Trong

7

Bài 5:  uH vw x VÀ

!k   y TRÚC  uH vw x

1  tiờu bài  

Trang 12

-

-

trong

2

- Máy

- Tranh ,9 phóng hình 5.1 và 5.2 SGK.

3

-

4

-

- Hãy nêu 1

5

-D0 N8 1: tìm O' hình

0)h?<' trúc NST

* Tranh hình 5.1

*Quan sát tranh em hãy mô 

hình thái NST ?

+ NST trong các 7 bào không

phân chia có  trúc E hình

phân có #Y  kép

+ Tâm H  là ,B trí liên 7 

NST ,1 thoi phân bào

+ {J mút có tác #U  0 2 , NST

và làm cho các NST không dính

vào nhau

-D0 N8 2: tìm O' 7U ?<' trúc

siêu O vi ?@3 NST

*Tranh hình 5.2 (xem phim)

*Quan sát tranh (xem phim) và

+ C sinh ,G nhân E R 7 bào

Nguyên nhân V{ NP N80 GP,

| các VD nào?

I Hình thái và ?<' trúc Y 4Q? 0O

1 Hình thái Y 4Q? 0O

-

  cho loài

-

trúc

- Trong

g  - E  o  O0H NST &‰  0H 2n)

- NST tính

- tâm H  là cánh  NST và G cùng là

J mút

2 <' trúc siêu O vi ?@3 Y 4Q? 0O

- quanh 8 phân \ prôtein histôn  là nuclêôxôm

- kính 11nm

- OK 2), có W  kính 30nm

- Crômatit:

3), có W  kính 700 nm

II !80 GP ?<' trúc Y 4Q? 0O

1 

2Y NST 2Y làm   @ 0B K  1

&  gen trên NST

/ 2Y NST

22 C W gây ung

2 &-

Trang 13

&J làm Q  @

&  gen trờn NST - Tớnh Y  do gen &- quy

3 { 2

2Y ra /H 2Y NST 0B K o  2 

1800 và @ &Y làm thay e trỡnh ) gen trờn NST

Cú khụng

@  cú 12 2Y liờn quan #Y   2

thớch

H khỏc nhau

 mụi W 

4

2Y

N) trao e 2Y NST X ! ra v 2

khụng cựng -

E  o  làm thay

trỳc gen, nhúm gen liờn

- gõy sinh

&  NST  loài, là E

loài 1

-

III ý nghĩa của đột biến cấu trúc NST

- Với tiến hoá: Tham gia vào cơ chế cách li j hình thành loài mới

- Với chọn giống: Tổ hợp các gen tốt để tao giống mới

6

*

*

-

- Trờn NST

gen

-

giao

7

Ngày giảng:

1  tiờu bài  

Trang 14

-

0H

-

2

- Máy

- Tranh ,9 phóng hình 6.1, 6.4 SGK

3

-

4

-

-

5

{H 07 @ &  NST X ! ra

trên

nên

toàn

 0H

*Tranh hình 6.1

* Quan sát tranh em có S xét

* Khi 4b C\ NST trong 80 -

thay

* 1  phát sinh: Do @ &2Y

trong phân bào

phân)

Vi #U_ 1 - NST nào : không

phân li trong   phân Y2 2 &2Y

giao \ (n+1) và (n-1)

GT (n+1) + GT (n)  HT

GT (n-1) + GT (n)  HT

-

NST

+

0o  K  và #Y con không phát

khó có con

+

Nam, mù màu, thân cao, chân tay

dài, tinh hoàn

+

I

1 Khái

a Khái

NST 07 07 e X ! ra C 1 hay 1 @ - NST E  o 

b Phân

- NST và 0H NST có #Y  2n-1

-

 1 NST và 0H NST có #Y  2n-1-1

- NST và 0H NST có #Y  2n-2

-

và 0H NST có #Y  2n+1

- thêm 1 NST và 0H NST có #Y  2n+1+1

- NST và 0H NST có #Y  2n+2

2 1  phát sinh:

a Trong

NST nào : không phân ly trong   phân NST (giao

0H

b Trong nguyên phân: Do ) phân ly không bình

nguyên phân hình thành

3

Trang 15

lùn,

vú không phát

con

+

sau khi

*Tranh hình 6.2

"8 NST ?@3 1 loài là 2n, khi 0H

NST Q  lên thành 3n, i OH

+

0H & 3n, 5n, 7n

* Quan sát tranh hình 6.2 em hãy

nêu

4n

Loài A Loài A Loài A

AA AA AA

Ž Ž Ž

A AA AA

GT BT GTLB GTLB

AAA AAAA

*Tranh hình 6.3 (xem phim)

* Quan sát tranh Z-W? xem phim)

em hãy nêu khái

hình thành

+ Zw Spartina 2n=120 là 7 3 

lai xa và  0H hoá v w Châu

Âu 2n=50 và w Châu /? 2n=70

+ 6) cái (2n=64) x pg )

(2n=62) j Con la (2n=63) Ol

-

- Nuôi ! mô, nuôi phôi lai trong

môi W  nuôi #‰  - 0

HS phân

 0H

*Tranh hình 6.4(xem phim)

Q  sinh  ƒ Ex:

NST

4 Ý

nguyên

@ 

II

1 Khái

a Khái

@ nguyên &J 0H NST E 0H  loài và

b 1  phát sinh:

- ,1 giao \ 2n (giao \ &‰  0HS

- 2n nguyên phân

2 Khái

a Khái

 2 loài khác nhau trong 1 7 bào

b

3

-

Q   0H O7 bào to, E quan sinh #‰ 

- Các bình

- {H 07  0H :  vai trò quan   trong 7 hoá (hình thành loài 1S và trong o   OY2 cây o  Q   cao )

6

*

...

hoỏ sinh húa sinh  7 bào

2

a N) 7 - khụng   nhõn "

ADN: Trong quỏ trỡnh nhõn " ) 7 - khụng

sung) #‚ 7 phỏt sinh H... mã

b Vùng mã hố: Mang thơng tin mã hoá axit amin

- Sinh ,G nhân E_ Vùng mã hóa liên U (gen khơng phân

- Sinh (gen phân xen 9 2Y mã hóa (êxon)

c) Vùng

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w